Gói thầu: Hóa chất - Vật tư xét nghiệm năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500537175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Hóa chất - Vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500303658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 9,741,829,141 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500557483 - Hóa chất xét nghiệm TSH | 128,000,000 | 182.857.143 | 64.000.000 | 5 | |
| 2 | PP2500557484 - Hóa chất xét nghiệm FT3 | 132,000,000 | 188.571.429 | 66.000.000 | 5 | |
| 3 | PP2500557485 - Hóa chất xét nghiệm FT4 | 132,000,000 | 188.571.429 | 66.000.000 | 5 | |
| 4 | PP2500557486 - Hóa chất xét nghiệm AFP | 60,000,000 | 85.714.286 | 30.000.000 | 3 | |
| 5 | PP2500557487 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 163,200,000 | 233.142.858 | 81.600.000 | 6 | |
| 6 | PP2500557488 - Hóa chất xét nghiệm PTH | 142,560,000 | 203.657.143 | 71.280.000 | 3 | |
| 7 | PP2500557489 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg | 23,000,000 | 32.857.143 | 11.500.000 | 2 | |
| 8 | PP2500557490 - Hóa chất xét nghiệm HBsAb | 20,000,000 | 28.571.429 | 10.000.000 | 2 | |
| 9 | PP2500557491 - Chất phát quang kết hơp với hóa chất tương ứng | 42,000,000 | 60.000.000 | 21.000.000 | 2 | |
| 10 | PP2500557492 - Dung dịch rửa | 37,500,000 | 53.571.429 | 18.750.000 | 2 | |
| 11 | PP2500557493 - Dung dịch pha loãng | 14,000,000 | 20.000.000 | 7.000.000 | 1 | |
| 12 | PP2500557494 - Chất rửa máy | 100,000,000 | 142.857.143 | 50.000.000 | 3 | |
| 13 | PP2500557495 - Giếng chứa mẫu phản ứng cho máy | 72,000,000 | 102.857.143 | 36.000.000 | 4 | |
| 14 | PP2500557496 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 10,112,760 | 14.446.800 | 5.056.380 | 1 | |
| 15 | PP2500557497 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase | 57,405,600 | 82.008.000 | 28.702.800 | 1 | |
| 16 | PP2500557498 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 133,596,540 | 190.852.200 | 66.798.270 | 5 | |
| 17 | PP2500557499 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 133,446,600 | 190.638.000 | 66.723.300 | 5 | |
| 18 | PP2500557500 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 85,825,845 | 122.608.350 | 42.912.923 | 2 | |
| 19 | PP2500557501 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 16,065,000 | 22.950.000 | 8.032.500 | 4 | |
| 20 | PP2500557502 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 16,145,325 | 23.064.750 | 8.072.663 | 4 | |
| 21 | PP2500557503 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 87,175,410 | 124.536.300 | 43.587.705 | 5 | |
| 22 | PP2500557504 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT | 64,979,712 | 92.828.160 | 32.489.856 | 2 | |
| 23 | PP2500557505 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 108,984,960 | 155.692.800 | 54.492.480 | 3 | |
| 24 | PP2500557506 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 40,055,400 | 57.222.000 | 20.027.700 | 7 | |
| 25 | PP2500557507 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 724,066,875 | 1.034.381.250 | 362.033.438 | 5 | |
| 26 | PP2500557508 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 34,951,014 | 49.930.020 | 17.475.507 | 1 | |
| 27 | PP2500557509 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 4,738,104 | 6.768.720 | 2.369.052 | 1 | |
| 28 | PP2500557510 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 32,695,488 | 46.707.840 | 16.347.744 | 1 | |
| 29 | PP2500557511 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin | 35,642,880 | 50.918.400 | 17.821.440 | 1 | |
| 30 | PP2500557512 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần | 15,628,032 | 22.325.760 | 7.814.016 | 1 | |
| 31 | PP2500557513 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride | 135,588,600 | 193.698.000 | 67.794.300 | 3 | |
| 32 | PP2500557514 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen | 183,231,300 | 261.759.000 | 91.615.650 | 4 | |
| 33 | PP2500557515 - Dung dịch rửa hệ thống | 81,396,000 | 116.280.000 | 40.698.000 | 3 | |
| 34 | PP2500557516 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt | 27,184,416 | 38.834.880 | 13.592.208 | 1 | |
| 35 | PP2500557517 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | 70,686,000 | 100.980.000 | 35.343.000 | 2 | |
| 36 | PP2500557518 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm InorganicPhosphorous (phosphovô cơ) | 18,213,930 | 26.019.900 | 9.106.965 | 1 | |
| 37 | PP2500557519 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci | 19,117,350 | 27.310.500 | 9.558.675 | 1 | |
| 38 | PP2500557520 - Hóa chất rửa máy đông máu | 37,290,000 | 53.271.429 | 18.645.000 | 2 | |
| 39 | PP2500557521 - Hóa chất xét nghiệm APTT | 24,064,000 | 34.377.143 | 12.032.000 | 2 | |
| 40 | PP2500557522 - Hóa chất xét nghiệm PT | 23,360,000 | 33.371.429 | 11.680.000 | 2 | |
| 41 | PP2500557523 - Cuvette cho dòng máy đông máu tự động | 83,040,000 | 118.628.572 | 41.520.000 | 1 | |
| 42 | PP2500557524 - Mẫu QC nội kiểm mức bình thường N | 25,440,000 | 36.342.858 | 12.720.000 | 2 | |
| 43 | PP2500557525 - Mẫu QC nội kiểm mức bất thường A | 25,440,000 | 36.342.858 | 12.720.000 | 2 | |
| 44 | PP2500557526 - Dung dịch rửa máy huyết học và pha loãng mẫu | 787,500,000 | 1.125.000.000 | 393.750.000 | 31 | |
| 45 | PP2500557527 - Hóa chất ly giải hồng cầu | 333,000,000 | 475.714.286 | 166.500.000 | 8 | |
| 46 | PP2500557528 - Hóa chất ly giải màng bạch cầu | 808,500,000 | 1.155.000.000 | 404.250.000 | 9 | |
| 47 | PP2500557529 - Hóa chất nhuộm nhân tế bào bạch cầu | 1,650,560,000 | 2.357.942.85 | 825.280.000 | 5 | |
| 48 | PP2500557530 - Hóa chất rửa máy huyết học | 59,120,000 | 84.457.143 | 29.560.000 | 3 | |
| 49 | PP2500557531 - Hóa chất chuẩn máy mức 1 | 50,250,000 | 71.785.715 | 25.125.000 | 2 | |
| 50 | PP2500557532 - Hóa chất chuẩn máy mức 2 | 50,250,000 | 71.785.715 | 25.125.000 | 2 | |
| 51 | PP2500557533 - Hóa chất chuẩn máy mức 3 | 50,250,000 | 71.785.715 | 25.125.000 | 2 | |
| 52 | PP2500557534 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu level 1 | 11,232,000 | 16.045.715 | 5.616.000 | 1 | |
| 53 | PP2500557535 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu level 2 | 11,232,000 | 16.045.715 | 5.616.000 | 1 | |
| 54 | PP2500557536 - Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c loại A | 372,400,000 | 532.000.000 | 186.200.000 | 9 | |
| 55 | PP2500557537 - Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c loại B | 73,290,000 | 104.700.000 | 36.645.000 | 2 | |
| 56 | PP2500557538 - Dung dịch ly giải hồng cầu | 256,250,000 | 366.071.429 | 128.125.000 | 7 | |
| 57 | PP2500557539 - Phin lọc | 43,200,000 | 61.714.286 | 21.600.000 | 2 | |
| 58 | PP2500557540 - Cột sắc ký | 99,720,000 | 142.457.143 | 49.860.000 | 1 | |
| 59 | PP2500557541 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c | 18,280,000 | 26.114.286 | 9.140.000 | 1 | |
| 60 | PP2500557542 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c | 22,850,000 | 32.642.858 | 11.425.000 | 1 | |
| 61 | PP2500557543 - Test thử đường huyết nhanh luôn kim | 184,000,000 | 262.857.143 | 92.000.000 | 4932 | |
| 62 | PP2500557544 - Na/K/Cl/Ca/Li SolutionsPack | 428,400,000 | 612.000.000 | 214.200.000 | 8 | |
| 63 | PP2500557545 - Dung dịch làm đầy điện cực chứa KCL, dùng cho máy xét nghiệm điện giải | 4,956,000 | 7.080.000 | 2.478.000 | 1 | |
| 64 | PP2500557546 - Dung dịch rửa máy | 34,650,000 | 49.500.000 | 17.325.000 | 2 | |
| 65 | PP2500557547 - Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường và bất thường | 25,200,000 | 36.000.000 | 12.600.000 | 3 | |
| 66 | PP2500557548 - Test đo khí máu động mạch | 256,662,000 | 366.660.000 | 128.331.000 | 148 | |
| 67 | PP2500557549 - Test xét nghiệm NT-proBNP | 231,000,000 | 330.000.000 | 115.500.000 | 247 | |
| 68 | PP2500557550 - Test định lượng nồng độ D-Dimer | 157,500,000 | 225.000.000 | 78.750.000 | 185 | |
| 69 | PP2500557551 - Ống máu lắng Citrated Tubes | 5,000,000 | 7.142.858 | 2.500.000 | 1 | |
| 70 | PP2500557552 - SedTrol | 3,150,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | 1 | |
| 71 | PP2500557553 - Thermal Paper | 600,000 | 857.143 | 300.000 | 1 | |
| 72 | PP2500557554 - Test thử nước tiểu sử dụng cho máyphân tích nước tiểu ≥ 11 thông số | 186,000,000 | 265.714.286 | 93.000.000 | 7398 | |
| 73 | PP2500557555 - Test xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) | 105,000,000 | 150.000.000 | 52.500.000 | 124 |
Hóa chất xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500557483 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2500557484 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2500557485 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500557486 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500557487 |
| Giá từng phần lô | 163,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2500557488 |
| Giá từng phần lô | 142,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500557489 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất xét nghiệm HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2500557490 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Chất phát quang kết hơp với hóa chất tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500557491 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500557492 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500557493 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Chất rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2500557494 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Giếng chứa mẫu phản ứng cho máy |
|
| Mã phần lô | PP2500557495 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500557496 |
| Giá từng phần lô | 10,112,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.446.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.056.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500557497 |
| Giá từng phần lô | 57,405,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.702.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
|
| Mã phần lô | PP2500557498 |
| Giá từng phần lô | 133,596,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.852.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.798.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
|
| Mã phần lô | PP2500557499 |
| Giá từng phần lô | 133,446,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.638.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.723.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500557500 |
| Giá từng phần lô | 85,825,845 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.608.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.912.923 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500557501 |
| Giá từng phần lô | 16,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.032.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500557502 |
| Giá từng phần lô | 16,145,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.064.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.072.663 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500557503 |
| Giá từng phần lô | 87,175,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.536.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.587.705 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2500557504 |
| Giá từng phần lô | 64,979,712 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.828.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.489.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500557505 |
| Giá từng phần lô | 108,984,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.692.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.492.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500557506 |
| Giá từng phần lô | 40,055,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.222.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.027.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500557507 |
| Giá từng phần lô | 724,066,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.034.381.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.033.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2500557508 |
| Giá từng phần lô | 34,951,014 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.930.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.475.507 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500557509 |
| Giá từng phần lô | 4,738,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.768.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.369.052 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500557510 |
| Giá từng phần lô | 32,695,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.707.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.347.744 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2500557511 |
| Giá từng phần lô | 35,642,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.918.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.821.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500557512 |
| Giá từng phần lô | 15,628,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.325.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.814.016 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2500557513 |
| Giá từng phần lô | 135,588,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.698.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.794.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2500557514 |
| Giá từng phần lô | 183,231,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.759.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.615.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500557515 |
| Giá từng phần lô | 81,396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.698.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500557516 |
| Giá từng phần lô | 27,184,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.834.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.592.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500557517 |
| Giá từng phần lô | 70,686,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.343.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm InorganicPhosphorous (phosphovô cơ) |
|
| Mã phần lô | PP2500557518 |
| Giá từng phần lô | 18,213,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.019.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.106.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci |
|
| Mã phần lô | PP2500557519 |
| Giá từng phần lô | 19,117,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.310.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.558.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất rửa máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500557520 |
| Giá từng phần lô | 37,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2500557521 |
| Giá từng phần lô | 24,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.377.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2500557522 |
| Giá từng phần lô | 23,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Cuvette cho dòng máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500557523 |
| Giá từng phần lô | 83,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Mẫu QC nội kiểm mức bình thường N |
|
| Mã phần lô | PP2500557524 |
| Giá từng phần lô | 25,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Mẫu QC nội kiểm mức bất thường A |
|
| Mã phần lô | PP2500557525 |
| Giá từng phần lô | 25,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Dung dịch rửa máy huyết học và pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500557526 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500557527 |
| Giá từng phần lô | 333,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất ly giải màng bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500557528 |
| Giá từng phần lô | 808,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất nhuộm nhân tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500557529 |
| Giá từng phần lô | 1,650,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.942.85 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500557530 |
| Giá từng phần lô | 59,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất chuẩn máy mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500557531 |
| Giá từng phần lô | 50,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất chuẩn máy mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500557532 |
| Giá từng phần lô | 50,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất chuẩn máy mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500557533 |
| Giá từng phần lô | 50,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất nội kiểm nước tiểu level 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500557534 |
| Giá từng phần lô | 11,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.045.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất nội kiểm nước tiểu level 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500557535 |
| Giá từng phần lô | 11,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.045.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c loại A |
|
| Mã phần lô | PP2500557536 |
| Giá từng phần lô | 372,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c loại B |
|
| Mã phần lô | PP2500557537 |
| Giá từng phần lô | 73,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500557538 |
| Giá từng phần lô | 256,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Phin lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500557539 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Cột sắc ký |
|
| Mã phần lô | PP2500557540 |
| Giá từng phần lô | 99,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500557541 |
| Giá từng phần lô | 18,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500557542 |
| Giá từng phần lô | 22,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Test thử đường huyết nhanh luôn kim |
|
| Mã phần lô | PP2500557543 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Na/K/Cl/Ca/Li SolutionsPack |
|
| Mã phần lô | PP2500557544 |
| Giá từng phần lô | 428,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Dung dịch làm đầy điện cực chứa KCL, dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500557545 |
| Giá từng phần lô | 4,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.478.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2500557546 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường và bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500557547 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Test đo khí máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500557548 |
| Giá từng phần lô | 256,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.331.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Test xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500557549 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Test định lượng nồng độ D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500557550 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Ống máu lắng Citrated Tubes |
|
| Mã phần lô | PP2500557551 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
SedTrol |
|
| Mã phần lô | PP2500557552 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Thermal Paper |
|
| Mã phần lô | PP2500557553 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Test thử nước tiểu sử dụng cho máyphân tích nước tiểu ≥ 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500557554 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7398 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Test xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2500557555 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Bệnh viện đặt hàng thông qua dự trù gửi tới Nhà thầu qua email hoặc điện thoại. Nhà thầu tiến hành giao hàng trong vòng 24-48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của bệnh viện (không tính các ngày lễ, thứ 7, chủ nhật). Trường hợp không giao hàng theo đúng yêu cầu của bệnh viện, nhà thầu phải có văn bản giải trình lý do và đề xuất phương án xử lý (nếu có) gửi đến Bệnh viện. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi