Gói thầu: Hoá chất bao gồm 156 mặt hàng, chia thành 12 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600007974-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Di Linh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Hoá chất bao gồm 156 mặt hàng, chia thành 12 phần
Số hiệu KHLCNT PL2500375518
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 4,624,142,395 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500655579 - Phần 1. Hóa chất sinh hóa tương thích với máy sinh hoá Biosytem A15 851,698,140 1.175.343.433 596.188.698 4,93 hộp hóa chất định lượng creatinine 12,775,472
2 PP2500655580 - Phần 2. Hóa chất sinh hóa tương thích với máy SYSMEX BX-4000 820,649,138 1.132.495.810 574.454.397 0,99 hộp hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol >=267ml 12,309,737
3 PP2500655581 - Phần 3. Hóa chất huyết học tương thích với máy Celltac 88,080,000 121.550.400 61.656.000 1,23 hộp dung dịch pha loãng >=18 lít 1,321,200
4 PP2500655582 - Phần 4. Hóa chất huyết học tương thích với máy Horiba ABX Micros Es60 49,200,000 67.896.000 34.440.000 1,11 hộp hoá chất nhuộm sau khi ly giải >= 84ml 738,000
5 PP2500655583 - Phần 5. Hóa chất huyết học tương thích với máy SYSMEX XN-330 949,896,150 1.310.856.687 664.927.305 0,99 hộp hoá chất hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 14,248,442
6 PP2500655584 - Phần 6. Hóa chất điện giải tương thích với máy điện giải Convergys ISE 314,022,235 433.350.684 219.815.565 5,92 hộp hoá chất chuẩn điện giải mức 1 >=480ml 4,710,333
7 PP2500655585 - Phần 7. Hóa chất điện giải tương thích với máy phân tích điện giải CBS -400 38,944,000 53.742.720 27.260.800 0,49 bộ hóa chất điện giải kèm điện cực >=1270ml 584,160
8 PP2500655586 - Phần 8. Hóa chất miễn dịch tương thích máy miễn dịch tự động Lumipulse G600II Fujirebio INC 626,278,632 864.264.512 438.395.042 1,48 hộp dung dịch cơ chất >=300ml 9,394,179
9 PP2500655587 - Phần 9. Hóa chất đông máu 165,117,000 227.861.460 115.581.900 0,99 hộp hóa chất xác định thời gian prothrombin (PT)>=40ml 2,476,755
10 PP2500655588 - Phần 10. Hoá chất tổng hợp 329,532,700 454.755.126 230.672.890 7,40 can dung dịch ngâm khử nhiễm dụng cụ chứa didecyldimethylammonium chloride + Poly (Hexamethylenebiguanide) chlorhydride >= 5 lít 4,942,990
11 PP2500655589 - Phần 11. Hóa chất tương thích máy Quo-Lab A1c 70,000,000 96.600.000 49.000.000 123 test HbA1c test kit 1,050,000
12 PP2500655590 - Phần 12. Sinh phẩm 320,724,400 442.599.672 224.507.080 986 Test nhanh chẩn đoán Dengue NS1 Ag 4,810,866
Phần 1. Hóa chất sinh hóa tương thích với máy sinh hoá Biosytem A15
Mã phần lô PP2500655579
Giá từng phần lô 851,698,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.175.343.433
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.188.698
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93 hộp hóa chất định lượng creatinine
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,775,472
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2. Hóa chất sinh hóa tương thích với máy SYSMEX BX-4000
Mã phần lô PP2500655580
Giá từng phần lô 820,649,138
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.132.495.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.454.397
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99 hộp hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol >=267ml
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,309,737
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3. Hóa chất huyết học tương thích với máy Celltac
Mã phần lô PP2500655581
Giá từng phần lô 88,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.550.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,23 hộp dung dịch pha loãng >=18 lít
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,321,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4. Hóa chất huyết học tương thích với máy Horiba ABX Micros Es60
Mã phần lô PP2500655582
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.896.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,11 hộp hoá chất nhuộm sau khi ly giải >= 84ml
Bảo đảm dự thầu (VND) 738,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5. Hóa chất huyết học tương thích với máy SYSMEX XN-330
Mã phần lô PP2500655583
Giá từng phần lô 949,896,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.310.856.687
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.927.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99 hộp hoá chất hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,248,442
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6. Hóa chất điện giải tương thích với máy điện giải Convergys ISE
Mã phần lô PP2500655584
Giá từng phần lô 314,022,235
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.350.684
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.815.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,92 hộp hoá chất chuẩn điện giải mức 1 >=480ml
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,710,333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7. Hóa chất điện giải tương thích với máy phân tích điện giải CBS -400
Mã phần lô PP2500655585
Giá từng phần lô 38,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.742.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.260.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49 bộ hóa chất điện giải kèm điện cực >=1270ml
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8. Hóa chất miễn dịch tương thích máy miễn dịch tự động Lumipulse G600II Fujirebio INC
Mã phần lô PP2500655586
Giá từng phần lô 626,278,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.264.512
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.395.042
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,48 hộp dung dịch cơ chất >=300ml
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,394,179
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9. Hóa chất đông máu
Mã phần lô PP2500655587
Giá từng phần lô 165,117,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.861.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.581.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99 hộp hóa chất xác định thời gian prothrombin (PT)>=40ml
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,476,755
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10. Hoá chất tổng hợp
Mã phần lô PP2500655588
Giá từng phần lô 329,532,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.755.126
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.672.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,40 can dung dịch ngâm khử nhiễm dụng cụ chứa didecyldimethylammonium chloride + Poly (Hexamethylenebiguanide) chlorhydride >= 5 lít
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,942,990
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11. Hóa chất tương thích máy Quo-Lab A1c
Mã phần lô PP2500655589
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123 test HbA1c test kit
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12. Sinh phẩm
Mã phần lô PP2500655590
Giá từng phần lô 320,724,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.599.672
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.507.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 986 Test nhanh chẩn đoán Dengue NS1 Ag
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,810,866
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->