Gói thầu: Hóa chất dùng chung (Gói thầu gồm 86 phần riêng biệt)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400239435-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hậu Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Hậu Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất dùng chung (Gói thầu gồm 86 phần riêng biệt)
Số hiệu KHLCNT PL2400136985
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tp Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang
Giá gói thầu 1,393,157,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13.931.579 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400105685 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Amikacin 507,000 5,070
2 PP2400105686 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Amoxicillin/clavulanic acid 453,600 4,536
3 PP2400105687 - Blood agar base 5,500,000 55,000
4 PP2400105688 - Bộ định danh trực khuẩn gram âm 2,415,000 24,150
5 PP2400105689 - Bộ nhuộm gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbon Fuchsin, Alcohol acid và Methylen Blue 2,405,000 24,050
6 PP2400105690 - Bộ nhuộm gram, bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine 240,500 2,405
7 PP2400105691 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng vi rút Dengue 7,897,500 78,975
8 PP2400105692 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefepime 507,000 5,070
9 PP2400105693 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefoperazone / sulbactam 75/10µg (Cs) 507,000 5,070
10 PP2400105694 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefotaxim 507,000 5,070
11 PP2400105695 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefoxitin 507,000 5,070
12 PP2400105696 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ceftazidime 507,000 5,070
13 PP2400105697 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ceftriaxone 507,000 5,070
14 PP2400105698 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefuroxime 507,000 5,070
15 PP2400105699 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ciprofloxacin 507,000 5,070
16 PP2400105700 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Colistin 507,000 5,070
17 PP2400105701 - Cồn 70 độ 148,082,000 1,480,820
18 PP2400105702 - Cồn 90 độ 5,230,500 52,305
19 PP2400105703 - Cồn tuyệt đối 3,800,000 38,000
20 PP2400105704 - Chai cấy máu hai pha 7,686,000 76,860
21 PP2400105705 - Chất nhuộm tế bào Hematoxylin pha sẵn 13,200,000 132,000
22 PP2400105706 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue 16,500,000 165,000
23 PP2400105707 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt hoạt tính 88,275,000 882,750
24 PP2400105708 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt 57,000,000 570,000
25 PP2400105709 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% kl/tt Chlorhexidine Gluconate 43,500,000 435,000
26 PP2400105710 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại. 170,000,000 1,700,000
27 PP2400105711 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzym 69,300,000 693,000
28 PP2400105712 - Dung dịch tiệt khuẩn mức độ cao 63,000,000 630,000
29 PP2400105713 - Đầu col trắng 1,200,000 12,000
30 PP2400105714 - Đầu col vàng có khía 1,440,000 14,400
31 PP2400105715 - Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Bacitracin 115,500 1,155
32 PP2400105716 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Novobicin 115,500 1,155
33 PP2400105717 - Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Optochin 115,500 1,155
34 PP2400105718 - Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Oxidase 115,500 1,155
35 PP2400105719 - Đĩa Petri nhựa 11,865,000 118,650
36 PP2400105720 - Định tính phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người. 6,371,400 63,714
37 PP2400105721 - Định tính phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người. 6,371,400 63,714
38 PP2400105722 - Định tính phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người. 5,586,000 55,860
39 PP2400105723 - Formol đậm đặc 25,800,000 258,000
40 PP2400105724 - Gel bôi trơn 16,433,760 164,338
41 PP2400105725 - Gel Siêu Âm 11,000,000 110,000
42 PP2400105726 - Hóa chất nhuộm Giemsa 481,000 4,810
43 PP2400105727 - Hoá chất nhuộm Papa 2a OG6 2,500,000 25,000
44 PP2400105728 - Hoá chất nhuộm Papa 3b EA50 1,150,000 11,500
45 PP2400105729 - Javel 70,848,000 708,480
46 PP2400105730 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Levofloxacin 507,000 5,070
47 PP2400105731 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml HTM nắp đỏ, có nhãn 2,402,000 24,020
48 PP2400105732 - Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 50ml HTM nắp vàng, có nhãn 407,400 4,074
49 PP2400105733 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Meropenem 507,000 5,070
50 PP2400105734 - Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật hiếu khí tăng trưởng nhanh của kỹ thuật kháng sinh đồ 4,400,000 44,000
51 PP2400105735 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Nalidixic acid 84,500 845
52 PP2400105736 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Netilmicin 507,000 5,070
53 PP2400105737 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Nitrofurantoin 84,500 845
54 PP2400105738 - Nước cất 01 lần 882,000 8,820
55 PP2400105739 - Ống nghiệm đông máu (Serum) 51,975,000 519,750
56 PP2400105740 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn 2,520,000 25,200
57 PP2400105741 - Que cấy nhựa vô trùng 567,000 5,670
58 PP2400105742 - Que phết bệnh phẩm nam/nữ 1,800,000 18,000
59 PP2400105743 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 2,800,000 28,000
60 PP2400105744 - Khay thử xét nghiệm định tính tất cả các kháng thể đặc hiệu với HIV-1 bao gồm nhóm phụ O và HIV-2 45,219,000 452,190
61 PP2400105745 - Test phát hiện 4 chất gây nghiện trong nước tiểu (MOP-THC-AMP- MET) 22,800,000 228,000
62 PP2400105746 - Tube chứa chất chống đông (Citrate) 12,096,000 120,960
63 PP2400105747 - Tube chứa chất chống đông Heparin 24,864,000 248,640
64 PP2400105748 - Thuốc thử Urease nhanh Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết 36,000,000 360,000
65 PP2400105749 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Vancomycin 507,000 5,070
66 PP2400105750 - Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi tan nhanh trong nước chứa Na dichloroiscocyanurate 50% 2,5g 9,842,000 98,420
67 PP2400105751 - Vôi soda 41,328,000 413,280
68 PP2400105752 - Khay thử xét nghiệm định tính các kháng thể đặc hiệu đối với HCV 21,000,000 210,000
69 PP2400105753 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B(HBsAg) 44,640,000 446,400
70 PP2400105754 - Xét nghiệm nhanh định tính sự có mặt kháng nguyên vỏ HBeAg trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương 10,319,400 103,194
71 PP2400105755 - Xét nghiệm nhanh phát hiện sự có mặt của kháng thể HBsAb trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương 3,900,000 39,000
72 PP2400105756 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Linezolid 453,600 4,536
73 PP2400105757 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Moxifloxacin 294,000 2,940
74 PP2400105758 - Đầu col xanh có khía 588,000 5,880
75 PP2400105759 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 50ml nắp đỏ, có nhãn 10,290,000 102,900
76 PP2400105760 - Que phết tế bào âm đạo bằng gỗ( Spatula) 163,800 1,638
77 PP2400105761 - Keo dán lam 5,500,000 55,000
78 PP2400105762 - Xy len 34,800,000 348,000
79 PP2400105763 - Định tính kháng thể anti-H.pylori trong huyết thanh hay huyết tương ở người 2,646,000 26,460
80 PP2400105764 - Que xét nghiệm đường huyết 15,000,000 150,000
81 PP2400105765 - Môi trường chọn lọc dùng nuôi cấy định danh phân biệt họ vi khuẩn đường ruột Enterobacteriaceae 4,800,000 48,000
82 PP2400105766 - Dung dịch ngâm tẩy rỉ sét dụng cụ 16,200,000 162,000
83 PP2400105767 - Formol đệm trung tính 10% pha sẵn 25,800,000 258,000
84 PP2400105768 - Hóa chất nhuộm HE (Eosin pha sẵn) 3,600,000 36,000
85 PP2400105769 - Sáp y tế 27,000,000 270,000
86 PP2400105770 - Dung dịch Clear Rite pha sẵn 33,000,000 330,000
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Amikacin
Mã phần lô PP2400105685
Giá từng phần lô 507,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Amoxicillin/clavulanic acid
Mã phần lô PP2400105686
Giá từng phần lô 453,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Blood agar base
Mã phần lô PP2400105687
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ định danh trực khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2400105688
Giá từng phần lô 2,415,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbon Fuchsin, Alcohol acid và Methylen Blue
Mã phần lô PP2400105689
Giá từng phần lô 2,405,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm gram, bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine
Mã phần lô PP2400105690
Giá từng phần lô 240,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,405
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng vi rút Dengue
Mã phần lô PP2400105691
Giá từng phần lô 7,897,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,975
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefepime
Mã phần lô PP2400105692
Giá từng phần lô 507,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefoperazone / sulbactam 75/10µg (Cs)
Mã phần lô PP2400105693
Giá từng phần lô 507,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefotaxim
Mã phần lô PP2400105694
Giá từng phần lô 507,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefoxitin
Mã phần lô PP2400105695
Giá từng phần lô 507,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ceftazidime
Mã phần lô PP2400105696
Giá từng phần lô 507,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ceftriaxone
Mã phần lô PP2400105697
Giá từng phần lô 507,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Cefuroxime
Mã phần lô PP2400105698
Giá từng phần lô 507,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2400105699
Giá từng phần lô 507,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Colistin
Mã phần lô PP2400105700
Giá từng phần lô 507,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2400105701
Giá từng phần lô 148,082,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2400105702
Giá từng phần lô 5,230,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,305
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400105703
Giá từng phần lô 3,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2400105704
Giá từng phần lô 7,686,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhuộm tế bào Hematoxylin pha sẵn
Mã phần lô PP2400105705
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue
Mã phần lô PP2400105706
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt hoạt tính
Mã phần lô PP2400105707
Giá từng phần lô 88,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt
Mã phần lô PP2400105708
Giá từng phần lô 57,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% kl/tt Chlorhexidine Gluconate
Mã phần lô PP2400105709
Giá từng phần lô 43,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại.
Mã phần lô PP2400105710
Giá từng phần lô 170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzym
Mã phần lô PP2400105711
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tiệt khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2400105712
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col trắng
Mã phần lô PP2400105713
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col vàng có khía
Mã phần lô PP2400105714
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Bacitracin
Mã phần lô PP2400105715
Giá từng phần lô 115,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Novobicin
Mã phần lô PP2400105716
Giá từng phần lô 115,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Optochin
Mã phần lô PP2400105717
Giá từng phần lô 115,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng kỹ thuật KSĐ - ĐSH Oxidase
Mã phần lô PP2400105718
Giá từng phần lô 115,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa Petri nhựa
Mã phần lô PP2400105719
Giá từng phần lô 11,865,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định tính phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người.
Mã phần lô PP2400105720
Giá từng phần lô 6,371,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,714
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định tính phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người.
Mã phần lô PP2400105721
Giá từng phần lô 6,371,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,714
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định tính phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người.
Mã phần lô PP2400105722
Giá từng phần lô 5,586,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formol đậm đặc
Mã phần lô PP2400105723
Giá từng phần lô 25,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400105724
Giá từng phần lô 16,433,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,338
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel Siêu Âm
Mã phần lô PP2400105725
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2400105726
Giá từng phần lô 481,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,810
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất nhuộm Papa 2a OG6
Mã phần lô PP2400105727
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất nhuộm Papa 3b EA50
Mã phần lô PP2400105728
Giá từng phần lô 1,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Javel
Mã phần lô PP2400105729
Giá từng phần lô 70,848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Levofloxacin
Mã phần lô PP2400105730
Giá từng phần lô 507,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml HTM nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2400105731
Giá từng phần lô 2,402,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,020
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 50ml HTM nắp vàng, có nhãn
Mã phần lô PP2400105732
Giá từng phần lô 407,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,074
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Meropenem
Mã phần lô PP2400105733
Giá từng phần lô 507,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật hiếu khí tăng trưởng nhanh của kỹ thuật kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2400105734
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Nalidixic acid
Mã phần lô PP2400105735
Giá từng phần lô 84,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 845
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Netilmicin
Mã phần lô PP2400105736
Giá từng phần lô 507,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Nitrofurantoin
Mã phần lô PP2400105737
Giá từng phần lô 84,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 845
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất 01 lần
Mã phần lô PP2400105738
Giá từng phần lô 882,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm đông máu (Serum)
Mã phần lô PP2400105739
Giá từng phần lô 51,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2400105740
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2400105741
Giá từng phần lô 567,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que phết bệnh phẩm nam/nữ
Mã phần lô PP2400105742
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2400105743
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính tất cả các kháng thể đặc hiệu với HIV-1 bao gồm nhóm phụ O và HIV-2
Mã phần lô PP2400105744
Giá từng phần lô 45,219,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test phát hiện 4 chất gây nghiện trong nước tiểu (MOP-THC-AMP- MET)
Mã phần lô PP2400105745
Giá từng phần lô 22,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube chứa chất chống đông (Citrate)
Mã phần lô PP2400105746
Giá từng phần lô 12,096,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube chứa chất chống đông Heparin
Mã phần lô PP2400105747
Giá từng phần lô 24,864,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử Urease nhanh Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết
Mã phần lô PP2400105748
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Vancomycin
Mã phần lô PP2400105749
Giá từng phần lô 507,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi tan nhanh trong nước chứa Na dichloroiscocyanurate 50% 2,5g
Mã phần lô PP2400105750
Giá từng phần lô 9,842,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi soda
Mã phần lô PP2400105751
Giá từng phần lô 41,328,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính các kháng thể đặc hiệu đối với HCV
Mã phần lô PP2400105752
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B(HBsAg)
Mã phần lô PP2400105753
Giá từng phần lô 44,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm nhanh định tính sự có mặt kháng nguyên vỏ HBeAg trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2400105754
Giá từng phần lô 10,319,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,194
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm nhanh phát hiện sự có mặt của kháng thể HBsAb trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2400105755
Giá từng phần lô 3,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Linezolid
Mã phần lô PP2400105756
Giá từng phần lô 453,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐKS Moxifloxacin
Mã phần lô PP2400105757
Giá từng phần lô 294,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu col xanh có khía
Mã phần lô PP2400105758
Giá từng phần lô 588,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa đựng mẫu PS 50ml nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2400105759
Giá từng phần lô 10,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que phết tế bào âm đạo bằng gỗ( Spatula)
Mã phần lô PP2400105760
Giá từng phần lô 163,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán lam
Mã phần lô PP2400105761
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xy len
Mã phần lô PP2400105762
Giá từng phần lô 34,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định tính kháng thể anti-H.pylori trong huyết thanh hay huyết tương ở người
Mã phần lô PP2400105763
Giá từng phần lô 2,646,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que xét nghiệm đường huyết
Mã phần lô PP2400105764
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chọn lọc dùng nuôi cấy định danh phân biệt họ vi khuẩn đường ruột Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2400105765
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ngâm tẩy rỉ sét dụng cụ
Mã phần lô PP2400105766
Giá từng phần lô 16,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formol đệm trung tính 10% pha sẵn
Mã phần lô PP2400105767
Giá từng phần lô 25,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm HE (Eosin pha sẵn)
Mã phần lô PP2400105768
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp y tế
Mã phần lô PP2400105769
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Clear Rite pha sẵn
Mã phần lô PP2400105770
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->