Gói thầu: Hóa chất lần 2 năm 2023.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300293759-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận 4
Tên gói thầu Hóa chất lần 2 năm 2023.
Số hiệu KHLCNT PL2300200982
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 4, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,693,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26.932.200 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300419480 - Kít sinh hóa định danh vi khuẩn đường ruột, trực khuẩn gram (-) + thuốc thử kèm theo 21,600,000 32.400.000 Nhà thầu tự điền 15.120.000
2 PP2300419481 - Kít sinh hóa định danh STAPHYLOCOCCUS + thuốc thử kèm theo 31,050,000 46.575.000 Nhà thầu tự điền 21.735.000
3 PP2300419482 - Kít sinh hóa định danh STREPTOCOCCUS + thuốc thử kèm theo 20,700,000 31.050.000 Nhà thầu tự điền 14.490.000
4 PP2300419483 - Thuốc thử dùng kèm kit API 20E 22,770,000 34.155.000 Nhà thầu tự điền 15.939.000
5 PP2300419484 - Định lượng HCG 159,000,000 238.500.000 Nhà thầu tự điền 111.300.000
6 PP2300419485 - Định lượng Ferritin 25,200,000 37.800.000 Nhà thầu tự điền 17.640.000
7 PP2300419486 - Định lượng FT3 99,000,000 148.500.000 Nhà thầu tự điền 69.300.000
8 PP2300419487 - Định lượng TSH 214,000,000 321.000.000 Nhà thầu tự điền 149.800.000
9 PP2300419488 - Định lượng Troponin-hs 390,000,000 585.000.000 Nhà thầu tự điền 273.000.000
10 PP2300419489 - Định lượng FT4 220,000,000 330.000.000 Nhà thầu tự điền 154.000.000
11 PP2300419490 - CRP (định lượng) 132,000,000 198.000.000 Nhà thầu tự điền 92.400.000
12 PP2300419491 - Dung dịch rửa máy sinh hóa 52,800,000 79.200.000 Nhà thầu tự điền 36.960.000
13 PP2300419492 - HDL tủa +Stadard 48,000,000 72.000.000 Nhà thầu tự điền 33.600.000
14 PP2300419493 - LDL-Direct + Standard 306,000,000 459.000.000 Nhà thầu tự điền 214.200.000
15 PP2300419494 - Microalbumin niệu+ Standard 198,000,000 297.000.000 Nhà thầu tự điền 138.600.000
16 PP2300419495 - Calibration CRP 198,000,000 297.000.000 Nhà thầu tự điền 138.600.000
17 PP2300419496 - Dung dịch nội kiểm tra QC solution 45,000,000 67.500.000 Nhà thầu tự điền 31.500.000
18 PP2300419497 - Dung dịch Calibration ion đồ mức 1 18,000,000 27.000.000 Nhà thầu tự điền 12.600.000
19 PP2300419498 - Dung dịch Calibration ion đồ mức 2 18,000,000 27.000.000 Nhà thầu tự điền 12.600.000
20 PP2300419499 - Calibration huyết học 5 thành phần bạch cầu 24,000,000 36.000.000 Nhà thầu tự điền 16.800.000
21 PP2300419500 - Dung dịch rửa máy Caretium 18,000,000 27.000.000 Nhà thầu tự điền 12.600.000
22 PP2300419501 - Yuminzen G.SORB 90,000,000 135.000.000 Nhà thầu tự điền 63.000.000
23 PP2300419502 - Yuminzen G cuvette 73,200,000 109.800.000 Nhà thầu tự điền 51.240.000
24 PP2300419503 - Yuminzen G.CTRL1&2 41,400,000 62.100.000 Nhà thầu tự điền 28.980.000
25 PP2300419504 - Cuvette máy đông máu Coagulazer 4 hoặc tương đương- Hình trụ tròn 30,000,000 45.000.000 Nhà thầu tự điền 21.000.000
26 PP2300419505 - Cuvette máy đông máu STAR4 hoặc tương đương- Hình trụ vuông 7,500,000 11.250.000 Nhà thầu tự điền 5.250.000
27 PP2300419506 - Cuvette máy sinh hóa tự động BS480 hoặc tương đương- Hình trụ vuông 1,000,000 1.500.000 Nhà thầu tự điền 700.000
28 PP2300419507 - Serum cup máy ion đồ Caretiumhoặc tương đương- Hình trụ tròn 10,000,000 15.000.000 Nhà thầu tự điền 7.000.000
29 PP2300419508 - Đo khí máu- Controls,pH/BG/ELEC,Tri-level, 10 Amp/Level, 15,600,000 23.400.000 Nhà thầu tự điền 10.920.000
30 PP2300419509 - Đo khí máu- Cartridge Peristaltic Pump 14,100,000 21.150.000 Nhà thầu tự điền 9.870.000
31 PP2300419510 - Đo khí máu Bottle, Gas, 28 psi 19,800,000 29.700.000 Nhà thầu tự điền 13.860.000
32 PP2300419511 - Đo khí máu- Cassette,E-Cl 63,000,000 94.500.000 Nhà thầu tự điền 44.100.000
33 PP2300419512 - Đo khí máu- Cassette,B-LAC 66,500,000 99.750.000 Nhà thầu tự điền 46.550.000
Kít sinh hóa định danh vi khuẩn đường ruột, trực khuẩn gram (-) + thuốc thử kèm theo
Mã phần lô PP2300419480
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Kít sinh hóa định danh STAPHYLOCOCCUS + thuốc thử kèm theo
Mã phần lô PP2300419481
Giá từng phần lô 31,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.575.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Kít sinh hóa định danh STREPTOCOCCUS + thuốc thử kèm theo
Mã phần lô PP2300419482
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Thuốc thử dùng kèm kit API 20E
Mã phần lô PP2300419483
Giá từng phần lô 22,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.155.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.939.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Định lượng HCG
Mã phần lô PP2300419484
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300419485
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Định lượng FT3
Mã phần lô PP2300419486
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Định lượng TSH
Mã phần lô PP2300419487
Giá từng phần lô 214,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Định lượng Troponin-hs
Mã phần lô PP2300419488
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Định lượng FT4
Mã phần lô PP2300419489
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
CRP (định lượng)
Mã phần lô PP2300419490
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch rửa máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300419491
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
HDL tủa +Stadard
Mã phần lô PP2300419492
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
LDL-Direct + Standard
Mã phần lô PP2300419493
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Microalbumin niệu+ Standard
Mã phần lô PP2300419494
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Calibration CRP
Mã phần lô PP2300419495
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch nội kiểm tra QC solution
Mã phần lô PP2300419496
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch Calibration ion đồ mức 1
Mã phần lô PP2300419497
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch Calibration ion đồ mức 2
Mã phần lô PP2300419498
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Calibration huyết học 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300419499
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Dung dịch rửa máy Caretium
Mã phần lô PP2300419500
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Yuminzen G.SORB
Mã phần lô PP2300419501
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Yuminzen G cuvette
Mã phần lô PP2300419502
Giá từng phần lô 73,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.800.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Yuminzen G.CTRL1&2
Mã phần lô PP2300419503
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.100.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Cuvette máy đông máu Coagulazer 4 hoặc tương đương- Hình trụ tròn
Mã phần lô PP2300419504
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Cuvette máy đông máu STAR4 hoặc tương đương- Hình trụ vuông
Mã phần lô PP2300419505
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Cuvette máy sinh hóa tự động BS480 hoặc tương đương- Hình trụ vuông
Mã phần lô PP2300419506
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Serum cup máy ion đồ Caretiumhoặc tương đương- Hình trụ tròn
Mã phần lô PP2300419507
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Đo khí máu- Controls,pH/BG/ELEC,Tri-level, 10 Amp/Level,
Mã phần lô PP2300419508
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Đo khí máu- Cartridge Peristaltic Pump
Mã phần lô PP2300419509
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.150.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Đo khí máu Bottle, Gas, 28 psi
Mã phần lô PP2300419510
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Đo khí máu- Cassette,E-Cl
Mã phần lô PP2300419511
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Đo khí máu- Cassette,B-LAC
Mã phần lô PP2300419512
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự điền
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp đủ trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận đơn đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->