Gói thầu: Hóa chất lẻ theo mặt hàng (81 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500127317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Hóa chất lẻ theo mặt hàng (81 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500044017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 27,926,098,450 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500122598 - Bộ hóa chất tách chiết DNA | 9,231,000 | 6.593.571 | 3822 | 2.307.750 | 3 | 138,465 |
| 2 | PP2500122599 - Bộ IVD xét nghiệm định tính biến thể số lượng bản sao (CNV) | 6,503,333,000 | 4.645.237.857 | 3822 | 1.625.833.250 | 62 | 97,549,995 |
| 3 | PP2500122600 - Bộ nhuộm Gram | 12,150,000 | 8.678.571 | 3.037.500 | 3 | 182,250 | |
| 4 | PP2500122601 - Bộ thử chẩn đoán nguy cơ sinh non | 20,880,000 | 14.914.286 | 3822 | 5.220.000 | 4 | 313,200 |
| 5 | PP2500122602 - Bộ thử chẩn đoán vỡ màng ối | 19,680,000 | 14.057.143 | 3822 | 4.920.000 | 4 | 295,200 |
| 6 | PP2500122603 - Chai nuôi cấy tế bào | 12,637,350 | 9.026.679 | 3923 | 3.159.337,5 | 17 | 189,561 |
| 7 | PP2500122604 - Chủng chuẩn Escherichia coli | 13,040,000 | 9.314.286 | 3.260.000 | 1 | 195,600 | |
| 8 | PP2500122605 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus | 13,160,000 | 9.400.000 | 3.290.000 | 1 | 197,400 | |
| 9 | PP2500122606 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae | 10,660,000 | 7.614.286 | 2.665.000 | 1 | 159,900 | |
| 10 | PP2500122607 - Cồn 70° | 738,000,000 | 527.142.857 | 3808 | 184.500.000 | 1516 | 11,070,000 |
| 11 | PP2500122608 - Cồn 96° | 35,000,000 | 25.000.000 | 2207 | 8.750.000 | 62 | 525,000 |
| 12 | PP2500122609 - Cồn tuyệt đối | 14,400,000 | 10.285.714 | 2207 | 3.600.000 | 18 | 216,000 |
| 13 | PP2500122610 - Đĩa giấy kháng sinh Amikacin30μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 14 | PP2500122611 - Đĩa giấy kháng sinh Ampicillin 10μg | 2,200,000 | 1.571.429 | 550.000 | 62 | 33,000 | |
| 15 | PP2500122612 - Đĩa giấy kháng sinh Azithromycin 15μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 16 | PP2500122613 - Đĩa giấy kháng sinh Cefaclor 30μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 17 | PP2500122614 - Đĩa giấy kháng sinh Cefepime30μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 18 | PP2500122615 - Đĩa giấy kháng sinh Cefoperazone 75μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 19 | PP2500122616 - Đĩa giấy kháng sinh Cefotaxime 30μg | 2,200,000 | 1.571.429 | 550.000 | 62 | 33,000 | |
| 20 | PP2500122617 - Đĩa giấy kháng sinh Cefoxitin30μg | 2,200,000 | 1.571.429 | 550.000 | 62 | 33,000 | |
| 21 | PP2500122618 - Đĩa giấy kháng sinh Ceftazidime 30μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 22 | PP2500122619 - Đĩa giấy kháng sinh Ceftriaxone 30μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 23 | PP2500122620 - Đĩa giấy kháng sinh Cefuroxime 30μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 24 | PP2500122621 - Đĩa giấy kháng sinh Chloramphenicol 30μg | 2,200,000 | 1.571.429 | 550.000 | 62 | 33,000 | |
| 25 | PP2500122622 - Đĩa giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5μg | 2,200,000 | 1.571.429 | 550.000 | 62 | 33,000 | |
| 26 | PP2500122623 - Đĩa giấy kháng sinh Clarithromicin 15μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 27 | PP2500122624 - Đĩa giấy kháng sinh Clindamycin 2μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 28 | PP2500122625 - Đĩa giấy kháng sinh Doxycycline 30μg | 2,200,000 | 1.571.429 | 550.000 | 62 | 33,000 | |
| 29 | PP2500122626 - Đĩa giấy kháng sinh Ertapenem 10μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 30 | PP2500122627 - Đĩa giấy kháng sinh Erythromycin 15μg | 2,200,000 | 1.571.429 | 550.000 | 62 | 33,000 | |
| 31 | PP2500122628 - Đĩa giấy kháng sinh Gentamicin 10μg | 2,200,000 | 1.571.429 | 550.000 | 62 | 33,000 | |
| 32 | PP2500122629 - Đĩa giấy kháng sinh Imipenem 10μg | 2,200,000 | 1.571.429 | 550.000 | 62 | 33,000 | |
| 33 | PP2500122630 - Đĩa giấy kháng sinh Levofloxacin 5μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 34 | PP2500122631 - Đĩa giấy kháng sinh Novobiocin 30μg | 1,250,000 | 892.857 | 312.500 | 31 | 18,750 | |
| 35 | PP2500122632 - Đĩa giấy kháng sinh Ofloxacin 5μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 36 | PP2500122633 - Đĩa giấy kháng sinh Optochin | 2,600,000 | 1.857.143 | 650.000 | 31 | 39,000 | |
| 37 | PP2500122634 - Đĩa giấy kháng sinh Pefloxacin 5μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 38 | PP2500122635 - Đĩa giấy kháng sinh Piperacillin / tazobactam 100/10μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 39 | PP2500122636 - Đĩa giấy kháng sinh Rifampicin 30μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 40 | PP2500122637 - Đĩa giấy kháng sinh Tetracycline 30μg | 2,200,000 | 1.571.429 | 550.000 | 62 | 33,000 | |
| 41 | PP2500122638 - Đĩa giấy kháng sinh Tobramycin 10μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 42 | PP2500122639 - Đĩa giấy kháng sinh Vancomycin 30μg | 2,500,000 | 1.785.714 | 625.000 | 62 | 37,500 | |
| 43 | PP2500122640 - Dung dịch đệm cực âm (cho máy phân tích di truyền) | 89,625,000 | 64.017.857 | 3822 | 22.406.250 | 4 | 1,344,375 |
| 44 | PP2500122641 - Dung dịch đệm cực dương (sử dụng cho máy phân tích di truyền) | 113,404,500 | 81.003.214 | 3822 | 28.351.125 | 4 | 1,701,068 |
| 45 | PP2500122642 - Dung dịch formamide khử ion cao (sử dụng cho hệ thống điện di mao quản) | 23,496,000 | 16.782.857 | 9027 | 5.874.000 | 18 | 352,440 |
| 46 | PP2500122643 - Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde | 302,950,200 | 216.393.000 | 3808 | 75.737.550 | 21 | 4,544,253 |
| 47 | PP2500122644 - Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế | 2,700,000,000 | 1.928.571.429 | 3808 | 675.000.000 | 74 | 40,500,000 |
| 48 | PP2500122645 - Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô | 3,956,400,000 | 2.826.000.000 | 3808 | 989.100.000 | 74 | 59,346,000 |
| 49 | PP2500122646 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích di truyền | 5,964,000 | 4.260.000 | 2853 | 1.491.000 | 0 | 89,460 |
| 50 | PP2500122647 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại | 1,080,000,000 | 771.428.571 | 3402 | 270.000.000 | 37 | 16,200,000 |
| 51 | PP2500122648 - Dung dịch TE Buffer | 99,800,000 | 71.285.714 | 3822 | 24.950.000 | 1233 | 1,497,000 |
| 52 | PP2500122649 - Gel POP-7 Polymer cho máy giải trình tự gene | 45,360,000 | 32.400.000 | 3822 | 11.340.000 | 107 | 680,400 |
| 53 | PP2500122650 - Gel siêu âm | 520,800,000 | 372.000.000 | 3006 | 130.200.000 | 1147 | 7,812,000 |
| 54 | PP2500122651 - Hóa chất hiệu chuẩn các màu huỳnh quang (dùng cho máy phân tích di truyền) | 8,100,000 | 5.785.714 | 3822 | 2.025.000 | 0 | 121,500 |
| 55 | PP2500122652 - Hóa chất tiệt trùng cho máy hấp nhiệt độ thấp | 885,000,000 | 632.142.857 | 2847 | 221.250.000 | 185 | 13,275,000 |
| 56 | PP2500122653 - Kit sàng lọc ung thư cổ tử cung | 7,750,050,000 | 5.535.750.0 | 3822 | 1.937.512.500 | 1541 | 116,250,750 |
| 57 | PP2500122654 - Máu cừu | 3,000,000 | 2.142.857 | 3821 | 750.000 | 25 | 45,000 |
| 58 | PP2500122655 - Môi trường BHI Broth + Glycerol (15-20 %) | 2,720,000 | 1.942.857 | 3821 | 680.000 | 12 | 40,800 |
| 59 | PP2500122656 - Môi trường bột BA (BLOODAGAR) | 4,620,000 | 3.300.000 | 3821 | 1.155.000 | 123 | 69,300 |
| 60 | PP2500122657 - Môi trường bột BHI (Brain Heart Infusion) | 4,516,000 | 3.225.714 | 3821 | 1.129.000 | 123 | 67,740 |
| 61 | PP2500122658 - Môi trường bột MC (MACCONKEY AGAR) | 9,000,000 | 6.428.571 | 2.250.000 | 123 | 135,000 | |
| 62 | PP2500122659 - Môi trường bột MHA (Mueller Hinton Agar) | 4,620,000 | 3.300.000 | 3821 | 1.155.000 | 123 | 69,300 |
| 63 | PP2500122660 - Môi trường bột Sabouraud | 3,500,000 | 2.500.000 | 875.000 | 62 | 52,500 | |
| 64 | PP2500122661 - Môi trường nuôi cấy tế bào (môi trường nền) | 52,678,800 | 37.627.714 | 3821 | 13.169.700 | 222 | 790,182 |
| 65 | PP2500122662 - Môi trường nuôi cấy tế bào ối (chất bổ trợ) | 119,200,000 | 85.142.857 | 3822 | 29.800.000 | 37 | 1,788,000 |
| 66 | PP2500122663 - Môi trường nuôi cấy tế bào ối hoàn chỉnh | 859,740,000 | 614.100.000 | 3822 | 214.935.000 | 1418 | 12,896,100 |
| 67 | PP2500122664 - Môi trường pha sẵn BHI (Brain Heart Infusion) | 22,800,000 | 16.285.714 | 3821 | 5.700.000 | 123 | 342,000 |
| 68 | PP2500122665 - Môi trường thạch pha sẵn BA (BLOODAGAR) | 42,800,000 | 30.571.429 | 3821 | 10.700.000 | 123 | 642,000 |
| 69 | PP2500122666 - Môi trường thạch pha sẵn Chrom agar | 25,620,000 | 18.300.000 | 3821 | 6.405.000 | 62 | 384,300 |
| 70 | PP2500122667 - Môi trường thạch pha sẵn MC (MACCONKEY AGAR) | 36,000,000 | 25.714.286 | 3821 | 9.000.000 | 123 | 540,000 |
| 71 | PP2500122668 - Môi trường thạch pha sẵn MHA ( MuellerHinton Agar) | 36,000,000 | 25.714.286 | 3821 | 9.000.000 | 123 | 540,000 |
| 72 | PP2500122669 - Povidoneiodine + Isopropylalcohol | 303,400,000 | 216.714.286 | 3808 | 75.850.000 | 228 | 4,551,000 |
| 73 | PP2500122670 - Que thử đường huyết | 122,000,000 | 87.142.857 | 3822 | 30.500.000 | 1233 | 1,830,000 |
| 74 | PP2500122671 - Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật | 33,000,000 | 23.571.429 | 3006 | 8.250.000 | 1 | 495,000 |
| 75 | PP2500122672 - Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật | 44,500,000 | 31.785.714 | 3006 | 11.125.000 | 3 | 667,500 |
| 76 | PP2500122673 - Thang kích thước chuẩn (dye size standard)sử dụng trong máy phân tích di truyền hoặc điện di mao quản | 52,245,600 | 37.318.286 | 3822 | 13.061.400 | 148 | 783,684 |
| 77 | PP2500122674 - Thẻ định nhóm máu tại giường | 70,200,000 | 50.142.857 | 3822 | 17.550.000 | 277 | 1,053,000 |
| 78 | PP2500122675 - Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red | 19,250,000 | 13.750.000 | 3822 | 4.812.500 | 154 | 288,750 |
| 79 | PP2500122676 - Vôi soda | 29,997,000 | 21.426.429 | 9018 | 7.499.250 | 18 | 449,955 |
| 80 | PP2500122677 - Xà phòng rửa tay phẫu thuật | 929,920,000 | 664.228.571 | 3808 | 232.480.000 | 247 | 13,948,800 |
| 81 | PP2500122678 - Xà phòng rửa tay | 40,800,000 | 29.142.857 | 3808 | 10.200.000 | 18 | 612,000 |
Bộ hóa chất tách chiết DNA |
|
| Mã phần lô | PP2500122598 |
| Giá từng phần lô | 9,231,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.593.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.307.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ IVD xét nghiệm định tính biến thể số lượng bản sao (CNV) |
|
| Mã phần lô | PP2500122599 |
| Giá từng phần lô | 6,503,333,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.645.237.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.833.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,549,995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500122600 |
| Giá từng phần lô | 12,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.678.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ thử chẩn đoán nguy cơ sinh non |
|
| Mã phần lô | PP2500122601 |
| Giá từng phần lô | 20,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 313,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ thử chẩn đoán vỡ màng ối |
|
| Mã phần lô | PP2500122602 |
| Giá từng phần lô | 19,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chai nuôi cấy tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500122603 |
| Giá từng phần lô | 12,637,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.026.679 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.159.337,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,561 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chủng chuẩn Escherichia coli |
|
| Mã phần lô | PP2500122604 |
| Giá từng phần lô | 13,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus |
|
| Mã phần lô | PP2500122605 |
| Giá từng phần lô | 13,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 197,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2500122606 |
| Giá từng phần lô | 10,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.614.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cồn 70° |
|
| Mã phần lô | PP2500122607 |
| Giá từng phần lô | 738,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1516 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cồn 96° |
|
| Mã phần lô | PP2500122608 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2207 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500122609 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2207 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Amikacin30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122610 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Ampicillin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122611 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Azithromycin 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122612 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Cefaclor 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122613 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Cefepime30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122614 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Cefoperazone 75μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122615 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Cefotaxime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122616 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Cefoxitin30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122617 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Ceftazidime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122618 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Ceftriaxone 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122619 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Cefuroxime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122620 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Chloramphenicol 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122621 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122622 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Clarithromicin 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122623 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Clindamycin 2μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122624 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Doxycycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122625 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Ertapenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122626 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Erythromycin 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122627 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Gentamicin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122628 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Imipenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122629 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Levofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122630 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Novobiocin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122631 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Ofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122632 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2500122633 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Pefloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122634 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Piperacillin / tazobactam 100/10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122635 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Rifampicin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122636 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Tetracycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122637 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Tobramycin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122638 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy kháng sinh Vancomycin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500122639 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch đệm cực âm (cho máy phân tích di truyền) |
|
| Mã phần lô | PP2500122640 |
| Giá từng phần lô | 89,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.017.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.406.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,344,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch đệm cực dương (sử dụng cho máy phân tích di truyền) |
|
| Mã phần lô | PP2500122641 |
| Giá từng phần lô | 113,404,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.003.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.351.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch formamide khử ion cao (sử dụng cho hệ thống điện di mao quản) |
|
| Mã phần lô | PP2500122642 |
| Giá từng phần lô | 23,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.782.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.874.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500122643 |
| Giá từng phần lô | 302,950,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.393.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.737.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,544,253 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500122644 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô |
|
| Mã phần lô | PP2500122645 |
| Giá từng phần lô | 3,956,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.826.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 989.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,346,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích di truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500122646 |
| Giá từng phần lô | 5,964,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2853 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.491.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500122647 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch TE Buffer |
|
| Mã phần lô | PP2500122648 |
| Giá từng phần lô | 99,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,497,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel POP-7 Polymer cho máy giải trình tự gene |
|
| Mã phần lô | PP2500122649 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500122650 |
| Giá từng phần lô | 520,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1147 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,812,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hiệu chuẩn các màu huỳnh quang (dùng cho máy phân tích di truyền) |
|
| Mã phần lô | PP2500122651 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất tiệt trùng cho máy hấp nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500122652 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 632.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2847 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kit sàng lọc ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500122653 |
| Giá từng phần lô | 7,750,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.535.750.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.937.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1541 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,250,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máu cừu |
|
| Mã phần lô | PP2500122654 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường BHI Broth + Glycerol (15-20 %) |
|
| Mã phần lô | PP2500122655 |
| Giá từng phần lô | 2,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường bột BA (BLOODAGAR) |
|
| Mã phần lô | PP2500122656 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường bột BHI (Brain Heart Infusion) |
|
| Mã phần lô | PP2500122657 |
| Giá từng phần lô | 4,516,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.225.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.129.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường bột MC (MACCONKEY AGAR) |
|
| Mã phần lô | PP2500122658 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường bột MHA (Mueller Hinton Agar) |
|
| Mã phần lô | PP2500122659 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường bột Sabouraud |
|
| Mã phần lô | PP2500122660 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy tế bào (môi trường nền) |
|
| Mã phần lô | PP2500122661 |
| Giá từng phần lô | 52,678,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.627.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.169.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 790,182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy tế bào ối (chất bổ trợ) |
|
| Mã phần lô | PP2500122662 |
| Giá từng phần lô | 119,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,788,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy tế bào ối hoàn chỉnh |
|
| Mã phần lô | PP2500122663 |
| Giá từng phần lô | 859,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1418 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,896,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường pha sẵn BHI (Brain Heart Infusion) |
|
| Mã phần lô | PP2500122664 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường thạch pha sẵn BA (BLOODAGAR) |
|
| Mã phần lô | PP2500122665 |
| Giá từng phần lô | 42,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 642,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường thạch pha sẵn Chrom agar |
|
| Mã phần lô | PP2500122666 |
| Giá từng phần lô | 25,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường thạch pha sẵn MC (MACCONKEY AGAR) |
|
| Mã phần lô | PP2500122667 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường thạch pha sẵn MHA ( MuellerHinton Agar) |
|
| Mã phần lô | PP2500122668 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Povidoneiodine + Isopropylalcohol |
|
| Mã phần lô | PP2500122669 |
| Giá từng phần lô | 303,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 228 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,551,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500122670 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500122671 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500122672 |
| Giá từng phần lô | 44,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 667,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thang kích thước chuẩn (dye size standard)sử dụng trong máy phân tích di truyền hoặc điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2500122673 |
| Giá từng phần lô | 52,245,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.318.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.061.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 783,684 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thẻ định nhóm máu tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2500122674 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 277 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,053,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red |
|
| Mã phần lô | PP2500122675 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 154 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500122676 |
| Giá từng phần lô | 29,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.426.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.499.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 449,955 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xà phòng rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500122677 |
| Giá từng phần lô | 929,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,948,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xà phòng rửa tay |
|
| Mã phần lô | PP2500122678 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi