Gói thầu: Hóa chất lẻ theo mặt hàng (81 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500127317-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất lẻ theo mặt hàng (81 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500044017
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 27,926,098,450 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500122598 - Bộ hóa chất tách chiết DNA 9,231,000 6.593.571 3822 2.307.750 3 138,465
2 PP2500122599 - Bộ IVD xét nghiệm định tính biến thể số lượng bản sao (CNV) 6,503,333,000 4.645.237.857 3822 1.625.833.250 62 97,549,995
3 PP2500122600 - Bộ nhuộm Gram 12,150,000 8.678.571 3.037.500 3 182,250
4 PP2500122601 - Bộ thử chẩn đoán nguy cơ sinh non 20,880,000 14.914.286 3822 5.220.000 4 313,200
5 PP2500122602 - Bộ thử chẩn đoán vỡ màng ối 19,680,000 14.057.143 3822 4.920.000 4 295,200
6 PP2500122603 - Chai nuôi cấy tế bào 12,637,350 9.026.679 3923 3.159.337,5 17 189,561
7 PP2500122604 - Chủng chuẩn Escherichia coli 13,040,000 9.314.286 3.260.000 1 195,600
8 PP2500122605 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus 13,160,000 9.400.000 3.290.000 1 197,400
9 PP2500122606 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae 10,660,000 7.614.286 2.665.000 1 159,900
10 PP2500122607 - Cồn 70° 738,000,000 527.142.857 3808 184.500.000 1516 11,070,000
11 PP2500122608 - Cồn 96° 35,000,000 25.000.000 2207 8.750.000 62 525,000
12 PP2500122609 - Cồn tuyệt đối 14,400,000 10.285.714 2207 3.600.000 18 216,000
13 PP2500122610 - Đĩa giấy kháng sinh Amikacin30μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
14 PP2500122611 - Đĩa giấy kháng sinh Ampicillin 10μg 2,200,000 1.571.429 550.000 62 33,000
15 PP2500122612 - Đĩa giấy kháng sinh Azithromycin 15μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
16 PP2500122613 - Đĩa giấy kháng sinh Cefaclor 30μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
17 PP2500122614 - Đĩa giấy kháng sinh Cefepime30μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
18 PP2500122615 - Đĩa giấy kháng sinh Cefoperazone 75μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
19 PP2500122616 - Đĩa giấy kháng sinh Cefotaxime 30μg 2,200,000 1.571.429 550.000 62 33,000
20 PP2500122617 - Đĩa giấy kháng sinh Cefoxitin30μg 2,200,000 1.571.429 550.000 62 33,000
21 PP2500122618 - Đĩa giấy kháng sinh Ceftazidime 30μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
22 PP2500122619 - Đĩa giấy kháng sinh Ceftriaxone 30μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
23 PP2500122620 - Đĩa giấy kháng sinh Cefuroxime 30μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
24 PP2500122621 - Đĩa giấy kháng sinh Chloramphenicol 30μg 2,200,000 1.571.429 550.000 62 33,000
25 PP2500122622 - Đĩa giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5μg 2,200,000 1.571.429 550.000 62 33,000
26 PP2500122623 - Đĩa giấy kháng sinh Clarithromicin 15μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
27 PP2500122624 - Đĩa giấy kháng sinh Clindamycin 2μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
28 PP2500122625 - Đĩa giấy kháng sinh Doxycycline 30μg 2,200,000 1.571.429 550.000 62 33,000
29 PP2500122626 - Đĩa giấy kháng sinh Ertapenem 10μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
30 PP2500122627 - Đĩa giấy kháng sinh Erythromycin 15μg 2,200,000 1.571.429 550.000 62 33,000
31 PP2500122628 - Đĩa giấy kháng sinh Gentamicin 10μg 2,200,000 1.571.429 550.000 62 33,000
32 PP2500122629 - Đĩa giấy kháng sinh Imipenem 10μg 2,200,000 1.571.429 550.000 62 33,000
33 PP2500122630 - Đĩa giấy kháng sinh Levofloxacin 5μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
34 PP2500122631 - Đĩa giấy kháng sinh Novobiocin 30μg 1,250,000 892.857 312.500 31 18,750
35 PP2500122632 - Đĩa giấy kháng sinh Ofloxacin 5μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
36 PP2500122633 - Đĩa giấy kháng sinh Optochin 2,600,000 1.857.143 650.000 31 39,000
37 PP2500122634 - Đĩa giấy kháng sinh Pefloxacin 5μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
38 PP2500122635 - Đĩa giấy kháng sinh Piperacillin / tazobactam 100/10μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
39 PP2500122636 - Đĩa giấy kháng sinh Rifampicin 30μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
40 PP2500122637 - Đĩa giấy kháng sinh Tetracycline 30μg 2,200,000 1.571.429 550.000 62 33,000
41 PP2500122638 - Đĩa giấy kháng sinh Tobramycin 10μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
42 PP2500122639 - Đĩa giấy kháng sinh Vancomycin 30μg 2,500,000 1.785.714 625.000 62 37,500
43 PP2500122640 - Dung dịch đệm cực âm (cho máy phân tích di truyền) 89,625,000 64.017.857 3822 22.406.250 4 1,344,375
44 PP2500122641 - Dung dịch đệm cực dương (sử dụng cho máy phân tích di truyền) 113,404,500 81.003.214 3822 28.351.125 4 1,701,068
45 PP2500122642 - Dung dịch formamide khử ion cao (sử dụng cho hệ thống điện di mao quản) 23,496,000 16.782.857 9027 5.874.000 18 352,440
46 PP2500122643 - Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde 302,950,200 216.393.000 3808 75.737.550 21 4,544,253
47 PP2500122644 - Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế 2,700,000,000 1.928.571.429 3808 675.000.000 74 40,500,000
48 PP2500122645 - Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô 3,956,400,000 2.826.000.000 3808 989.100.000 74 59,346,000
49 PP2500122646 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích di truyền 5,964,000 4.260.000 2853 1.491.000 0 89,460
50 PP2500122647 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại 1,080,000,000 771.428.571 3402 270.000.000 37 16,200,000
51 PP2500122648 - Dung dịch TE Buffer 99,800,000 71.285.714 3822 24.950.000 1233 1,497,000
52 PP2500122649 - Gel POP-7 Polymer cho máy giải trình tự gene 45,360,000 32.400.000 3822 11.340.000 107 680,400
53 PP2500122650 - Gel siêu âm 520,800,000 372.000.000 3006 130.200.000 1147 7,812,000
54 PP2500122651 - Hóa chất hiệu chuẩn các màu huỳnh quang (dùng cho máy phân tích di truyền) 8,100,000 5.785.714 3822 2.025.000 0 121,500
55 PP2500122652 - Hóa chất tiệt trùng cho máy hấp nhiệt độ thấp 885,000,000 632.142.857 2847 221.250.000 185 13,275,000
56 PP2500122653 - Kit sàng lọc ung thư cổ tử cung 7,750,050,000 5.535.750.0 3822 1.937.512.500 1541 116,250,750
57 PP2500122654 - Máu cừu 3,000,000 2.142.857 3821 750.000 25 45,000
58 PP2500122655 - Môi trường BHI Broth + Glycerol (15-20 %) 2,720,000 1.942.857 3821 680.000 12 40,800
59 PP2500122656 - Môi trường bột BA (BLOODAGAR) 4,620,000 3.300.000 3821 1.155.000 123 69,300
60 PP2500122657 - Môi trường bột BHI (Brain Heart Infusion) 4,516,000 3.225.714 3821 1.129.000 123 67,740
61 PP2500122658 - Môi trường bột MC (MACCONKEY AGAR) 9,000,000 6.428.571 2.250.000 123 135,000
62 PP2500122659 - Môi trường bột MHA (Mueller Hinton Agar) 4,620,000 3.300.000 3821 1.155.000 123 69,300
63 PP2500122660 - Môi trường bột Sabouraud 3,500,000 2.500.000 875.000 62 52,500
64 PP2500122661 - Môi trường nuôi cấy tế bào (môi trường nền) 52,678,800 37.627.714 3821 13.169.700 222 790,182
65 PP2500122662 - Môi trường nuôi cấy tế bào ối (chất bổ trợ) 119,200,000 85.142.857 3822 29.800.000 37 1,788,000
66 PP2500122663 - Môi trường nuôi cấy tế bào ối hoàn chỉnh 859,740,000 614.100.000 3822 214.935.000 1418 12,896,100
67 PP2500122664 - Môi trường pha sẵn BHI (Brain Heart Infusion) 22,800,000 16.285.714 3821 5.700.000 123 342,000
68 PP2500122665 - Môi trường thạch pha sẵn BA (BLOODAGAR) 42,800,000 30.571.429 3821 10.700.000 123 642,000
69 PP2500122666 - Môi trường thạch pha sẵn Chrom agar 25,620,000 18.300.000 3821 6.405.000 62 384,300
70 PP2500122667 - Môi trường thạch pha sẵn MC (MACCONKEY AGAR) 36,000,000 25.714.286 3821 9.000.000 123 540,000
71 PP2500122668 - Môi trường thạch pha sẵn MHA ( MuellerHinton Agar) 36,000,000 25.714.286 3821 9.000.000 123 540,000
72 PP2500122669 - Povidoneiodine + Isopropylalcohol 303,400,000 216.714.286 3808 75.850.000 228 4,551,000
73 PP2500122670 - Que thử đường huyết 122,000,000 87.142.857 3822 30.500.000 1233 1,830,000
74 PP2500122671 - Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 33,000,000 23.571.429 3006 8.250.000 1 495,000
75 PP2500122672 - Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 44,500,000 31.785.714 3006 11.125.000 3 667,500
76 PP2500122673 - Thang kích thước chuẩn (dye size standard)sử dụng trong máy phân tích di truyền hoặc điện di mao quản 52,245,600 37.318.286 3822 13.061.400 148 783,684
77 PP2500122674 - Thẻ định nhóm máu tại giường 70,200,000 50.142.857 3822 17.550.000 277 1,053,000
78 PP2500122675 - Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red 19,250,000 13.750.000 3822 4.812.500 154 288,750
79 PP2500122676 - Vôi soda 29,997,000 21.426.429 9018 7.499.250 18 449,955
80 PP2500122677 - Xà phòng rửa tay phẫu thuật 929,920,000 664.228.571 3808 232.480.000 247 13,948,800
81 PP2500122678 - Xà phòng rửa tay 40,800,000 29.142.857 3808 10.200.000 18 612,000
Bộ hóa chất tách chiết DNA
Mã phần lô PP2500122598
Giá từng phần lô 9,231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.593.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.307.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,465
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ IVD xét nghiệm định tính biến thể số lượng bản sao (CNV)
Mã phần lô PP2500122599
Giá từng phần lô 6,503,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.645.237.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.833.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,549,995
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500122600
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.678.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ thử chẩn đoán nguy cơ sinh non
Mã phần lô PP2500122601
Giá từng phần lô 20,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.914.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ thử chẩn đoán vỡ màng ối
Mã phần lô PP2500122602
Giá từng phần lô 19,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.057.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chai nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2500122603
Giá từng phần lô 12,637,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.026.679
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.159.337,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,561
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2500122604
Giá từng phần lô 13,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus
Mã phần lô PP2500122605
Giá từng phần lô 13,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2500122606
Giá từng phần lô 10,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.614.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn 70°
Mã phần lô PP2500122607
Giá từng phần lô 738,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1516
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn 96°
Mã phần lô PP2500122608
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500122609
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.714
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Amikacin30μg
Mã phần lô PP2500122610
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Ampicillin 10μg
Mã phần lô PP2500122611
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Azithromycin 15μg
Mã phần lô PP2500122612
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Cefaclor 30μg
Mã phần lô PP2500122613
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Cefepime30μg
Mã phần lô PP2500122614
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Cefoperazone 75μg
Mã phần lô PP2500122615
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Cefotaxime 30μg
Mã phần lô PP2500122616
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Cefoxitin30μg
Mã phần lô PP2500122617
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Ceftazidime 30μg
Mã phần lô PP2500122618
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Ceftriaxone 30μg
Mã phần lô PP2500122619
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Cefuroxime 30μg
Mã phần lô PP2500122620
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Chloramphenicol 30μg
Mã phần lô PP2500122621
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500122622
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Clarithromicin 15μg
Mã phần lô PP2500122623
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Clindamycin 2μg
Mã phần lô PP2500122624
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Doxycycline 30μg
Mã phần lô PP2500122625
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Ertapenem 10μg
Mã phần lô PP2500122626
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Erythromycin 15μg
Mã phần lô PP2500122627
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Gentamicin 10μg
Mã phần lô PP2500122628
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Imipenem 10μg
Mã phần lô PP2500122629
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Levofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500122630
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Novobiocin 30μg
Mã phần lô PP2500122631
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Ofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500122632
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Optochin
Mã phần lô PP2500122633
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Pefloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500122634
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Piperacillin / tazobactam 100/10μg
Mã phần lô PP2500122635
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Rifampicin 30μg
Mã phần lô PP2500122636
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Tetracycline 30μg
Mã phần lô PP2500122637
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Tobramycin 10μg
Mã phần lô PP2500122638
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Vancomycin 30μg
Mã phần lô PP2500122639
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch đệm cực âm (cho máy phân tích di truyền)
Mã phần lô PP2500122640
Giá từng phần lô 89,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.017.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.406.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,344,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch đệm cực dương (sử dụng cho máy phân tích di truyền)
Mã phần lô PP2500122641
Giá từng phần lô 113,404,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.003.214
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.351.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,068
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch formamide khử ion cao (sử dụng cho hệ thống điện di mao quản)
Mã phần lô PP2500122642
Giá từng phần lô 23,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.782.857
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2500122643
Giá từng phần lô 302,950,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.393.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.737.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,544,253
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500122644
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô
Mã phần lô PP2500122645
Giá từng phần lô 3,956,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.826.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 989.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,346,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích di truyền
Mã phần lô PP2500122646
Giá từng phần lô 5,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.260.000
Mã hàng hóa (HS) 2853
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,460
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2500122647
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch TE Buffer
Mã phần lô PP2500122648
Giá từng phần lô 99,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,497,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel POP-7 Polymer cho máy giải trình tự gene
Mã phần lô PP2500122649
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500122650
Giá từng phần lô 520,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1147
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,812,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn các màu huỳnh quang (dùng cho máy phân tích di truyền)
Mã phần lô PP2500122651
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.785.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất tiệt trùng cho máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500122652
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.142.857
Mã hàng hóa (HS) 2847
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kit sàng lọc ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2500122653
Giá từng phần lô 7,750,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.535.750.0
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.937.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1541
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,250,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máu cừu
Mã phần lô PP2500122654
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường BHI Broth + Glycerol (15-20 %)
Mã phần lô PP2500122655
Giá từng phần lô 2,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.942.857
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường bột BA (BLOODAGAR)
Mã phần lô PP2500122656
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường bột BHI (Brain Heart Infusion)
Mã phần lô PP2500122657
Giá từng phần lô 4,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.714
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.129.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường bột MC (MACCONKEY AGAR)
Mã phần lô PP2500122658
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường bột MHA (Mueller Hinton Agar)
Mã phần lô PP2500122659
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường bột Sabouraud
Mã phần lô PP2500122660
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy tế bào (môi trường nền)
Mã phần lô PP2500122661
Giá từng phần lô 52,678,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.627.714
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.169.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Bảo đảm dự thầu (VND) 790,182
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy tế bào ối (chất bổ trợ)
Mã phần lô PP2500122662
Giá từng phần lô 119,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,788,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy tế bào ối hoàn chỉnh
Mã phần lô PP2500122663
Giá từng phần lô 859,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1418
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,896,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường pha sẵn BHI (Brain Heart Infusion)
Mã phần lô PP2500122664
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường thạch pha sẵn BA (BLOODAGAR)
Mã phần lô PP2500122665
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 642,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường thạch pha sẵn Chrom agar
Mã phần lô PP2500122666
Giá từng phần lô 25,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường thạch pha sẵn MC (MACCONKEY AGAR)
Mã phần lô PP2500122667
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường thạch pha sẵn MHA ( MuellerHinton Agar)
Mã phần lô PP2500122668
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Povidoneiodine + Isopropylalcohol
Mã phần lô PP2500122669
Giá từng phần lô 303,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 228
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,551,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500122670
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,830,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500122671
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500122672
Giá từng phần lô 44,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.785.714
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 667,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thang kích thước chuẩn (dye size standard)sử dụng trong máy phân tích di truyền hoặc điện di mao quản
Mã phần lô PP2500122673
Giá từng phần lô 52,245,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.318.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.061.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 783,684
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ định nhóm máu tại giường
Mã phần lô PP2500122674
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 277
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,053,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red
Mã phần lô PP2500122675
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 154
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vôi soda
Mã phần lô PP2500122676
Giá từng phần lô 29,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.426.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.499.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,955
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xà phòng rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500122677
Giá từng phần lô 929,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.228.571
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,948,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xà phòng rửa tay
Mã phần lô PP2500122678
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->