Gói thầu: Hóa chất máy xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300036003-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Tên gói thầu Hóa chất máy xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300017952
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 1,454,837,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.822.568 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300037841 - Alcohol Ethanol 13,422,000 20.133.000 9.395.400 -
2 PP2300037842 - Autocal H 9,425,000 14.137.500 6.597.500 2
3 PP2300037843 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 25,000,000 37.500.000 17.500.000 3
4 PP2300037844 - Chương trình ngoại kiểm Riquas huyết học 38,000,000 57.000.000 26.600.000 1
5 PP2300037845 - Chương trình ngoại kiểm Riquas sinh hóa 36,000,000 54.000.000 25.200.000 1
6 PP2300037846 - Dung dịch Acid Acetic 0,3% 500ml 5,250,000 7.875.000 3.675.000 5
7 PP2300037847 - Dung dịch Lugol 3% 500ml 6,400,000 9.600.000 4.480.000 -
8 PP2300037848 - Dung Dịch Phá Hồng Cầu 56,700,000 85.050.000 39.690.000 5
9 PP2300037849 - Dung Dịch Phá Hồng Cầu 21,585,000 32.377.500 15.109.500 2
10 PP2300037850 - Dung dịch pha loãng 163,200,000 244.800.000 114.240.000 13
11 PP2300037851 - Dung dịch pha loãng 22,680,000 34.020.000 15.876.000 2
12 PP2300037852 - Dung dịch rửa 68,400,000 102.600.000 47.880.000 5
13 PP2300037853 - Giem sa 2,000,000 3.000.000 1.400.000 -
14 PP2300037854 - Hóa chất điện giải Fluid Pack Na/K/Cl 139,470,000 209.205.000 97.629.000 2
15 PP2300037855 - Hóa chất định lượng Acid Uric trong máu 8,055,000 12.082.500 5.638.500 1
16 PP2300037856 - Hóa chất định lượng Albumin 1,380,000 2.070.000 966.000 -
17 PP2300037857 - Hóa chất định lượng Amylase 23,314,410 34.971.615 16.320.087 -
18 PP2300037858 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần trong máu 12,150,000 18.225.000 8.505.000 2
19 PP2300037859 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp trong máu 11,800,000 17.700.000 8.260.000 2
20 PP2300037860 - Hóa chất định lượng Calci 1,316,000 1.974.000 921.200 -
21 PP2300037861 - Hóa chất định lượng Cholesterol trong máu 44,120,000 66.180.000 30.884.000 3
22 PP2300037862 - Hóa chất định lượng CK 47,092,500 70.638.750 32.964.750 2
23 PP2300037863 - Hóa chất định lượng CK-MB 24,005,000 36.007.500 16.803.500 1
24 PP2300037864 - Hóa chất định lượng Creatinine 34,155,000 51.232.500 23.908.500 2
25 PP2300037865 - Hóa chất định lượng GGT trong máu 12,144,000 18.216.000 8.500.800 -
26 PP2300037866 - Hóa chất định lượng Glucose trong máu 61,740,000 92.610.000 43.218.000 6
27 PP2300037867 - Hóa chất định lượng GOT trong máu 25,284,000 37.926.000 17.698.800 2
28 PP2300037868 - Hóa chất định lượng GPT trong máu 25,284,000 37.926.000 17.698.800 2
29 PP2300037869 - Hóa chất định lượng HDL-direct trong máu 293,150,000 439.725.000 205.205.000 11
30 PP2300037870 - Hóa chất định lượng Triglycerid trong máu 90,860,000 136.290.000 63.602.000 3
31 PP2300037871 - Hóa chất định lượng Ure trong máu 14,345,000 21.517.500 10.041.500 1
32 PP2300037872 - Hóa chất rửa máy điện giải đồ 30,000,000 45.000.000 21.000.000 2
33 PP2300037873 - Hóa chất rửa phim 12,800,000 19.200.000 8.960.000 1
34 PP2300037874 - Máu chuẩn CBC-3D 30,240,000 45.360.000 21.168.000 1
35 PP2300037875 - Quantinorm 4,025,000 6.037.500 2.817.500 1
36 PP2300037876 - Que thử nước tiểu 10 thông số 38,250,000 57.375.000 26.775.000 14
37 PP2300037877 - Thuốc nhuộm Gram 1,796,000 2.694.000 1.257.200 1
Alcohol Ethanol
Mã phần lô PP2300037841
Giá từng phần lô 13,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.133.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.395.400
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Autocal H
Mã phần lô PP2300037842
Giá từng phần lô 9,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.597.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300037843
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chương trình ngoại kiểm Riquas huyết học
Mã phần lô PP2300037844
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chương trình ngoại kiểm Riquas sinh hóa
Mã phần lô PP2300037845
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch Acid Acetic 0,3% 500ml
Mã phần lô PP2300037846
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch Lugol 3% 500ml
Mã phần lô PP2300037847
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung Dịch Phá Hồng Cầu
Mã phần lô PP2300037848
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung Dịch Phá Hồng Cầu
Mã phần lô PP2300037849
Giá từng phần lô 21,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.377.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.109.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300037850
Giá từng phần lô 163,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300037851
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300037852
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giem sa
Mã phần lô PP2300037853
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất điện giải Fluid Pack Na/K/Cl
Mã phần lô PP2300037854
Giá từng phần lô 139,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.629.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng Acid Uric trong máu
Mã phần lô PP2300037855
Giá từng phần lô 8,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.082.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.638.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300037856
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300037857
Giá từng phần lô 23,314,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.971.615
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.320.087
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần trong máu
Mã phần lô PP2300037858
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp trong máu
Mã phần lô PP2300037859
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng Calci
Mã phần lô PP2300037860
Giá từng phần lô 1,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.974.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 921.200
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng Cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2300037861
Giá từng phần lô 44,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng CK
Mã phần lô PP2300037862
Giá từng phần lô 47,092,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.638.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.964.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300037863
Giá từng phần lô 24,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.007.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.803.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300037864
Giá từng phần lô 34,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.232.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.908.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng GGT trong máu
Mã phần lô PP2300037865
Giá từng phần lô 12,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.800
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng Glucose trong máu
Mã phần lô PP2300037866
Giá từng phần lô 61,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng GOT trong máu
Mã phần lô PP2300037867
Giá từng phần lô 25,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.926.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.698.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng GPT trong máu
Mã phần lô PP2300037868
Giá từng phần lô 25,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.926.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.698.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng HDL-direct trong máu
Mã phần lô PP2300037869
Giá từng phần lô 293,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng Triglycerid trong máu
Mã phần lô PP2300037870
Giá từng phần lô 90,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng Ure trong máu
Mã phần lô PP2300037871
Giá từng phần lô 14,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.517.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.041.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất rửa máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2300037872
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất rửa phim
Mã phần lô PP2300037873
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máu chuẩn CBC-3D
Mã phần lô PP2300037874
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Quantinorm
Mã phần lô PP2300037875
Giá từng phần lô 4,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.817.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300037876
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300037877
Giá từng phần lô 1,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.694.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.257.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->