Gói thầu: Hóa chất sát khuẩn và hóa chất khác năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300018446-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Tên gói thầu Hóa chất sát khuẩn và hóa chất khác năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300011980
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện Nội tiết TW
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,182,396,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31.844.700 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300028188 - Phenolic compound 46% 153,720,000 219.600.000 107.604.000 1805
2 PP2300028189 - Pose Lubric Milk 7,200,000 10.285.714 5.040.000 1
3 PP2300028190 - Glycolic acid 8 % Ethoxylated Alcohol 5% 224,952,000 321.360.000 157.466.400 9
4 PP2300028191 - Triethanolamine: 8% Ethoxylated Alcohol: 5% 177,366,000 253.380.000 124.156.200 7
5 PP2300028192 - Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế 30,030,000 42.900.000 21.021.000 17
6 PP2300028193 - Canh trường định danh Tube ID Broth 60,872,000 86.960.000 42.610.400 5
7 PP2300028194 - Canh trường kháng sinh đồ Tube AST Broth 76,530,000 109.328.571 53.571.000 5
8 PP2300028195 - Chỉ thị kháng sinh đồ AST Indicator 13,720,000 19.600.000 9.604.000 7
9 PP2300028196 - PANEL PMIC/ID 192,100,000 274.428.571 134.470.000 6
10 PP2300028197 - PANEL NMIC/ID 192,100,000 274.428.571 134.470.000 6
11 PP2300028198 - PANEL PMIC 31,900,000 45.571.429 22.330.000 2
12 PP2300028199 - Panel SMIC/ID 11,300,000 16.142.857 7.910.000 0
13 PP2300028200 - Tube AST-S Broth SP 100 6,000,000 8.571.429 4.200.000 0
14 PP2300028201 - AST-S Indicator 6,860,000 9.800.000 4.802.000 3
15 PP2300028202 - Dầu soi kính hiển vi 3,212,000 4.588.571 2.248.400 0
16 PP2300028203 - Gel cắt lạnh 20,736,000 29.622.587 14.515.200 710
17 PP2300028204 - Sáp Paraffin 263,925,000 377.053.714 184.747.500 126
18 PP2300028205 - HNO3 550,000 785.714 385.000 1
19 PP2300028206 - Keo gắn lamen 16,992,000 24.274.286 11.894.400 698
20 PP2300028207 - Eosin dạng bột 28,800,000 41.142.857 20.160.000 1
21 PP2300028208 - Hematoxylin (dạng bột) 24,800,000 35.428.571 17.360.000 1
22 PP2300028209 - Cồn tuyệt đối 144,584,000 195.188.400 101.208.800 270
23 PP2300028210 - Xylen 157,500,000 212.625.000 110.250.000 185
24 PP2300028211 - Formaldehyde 29,250,000 39.487.500 20.475.000 74
25 PP2300028212 - Giemsa 59,500,000 85.000.000 41.650.000 6
26 PP2300028213 - Lithium carbonate 2,950,000 4.214.286 2.065.000 0
27 PP2300028214 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 103,620,000 148.028.571 72.534.000 52
28 PP2300028215 - Ortho Phthalaldehyde 0,55% 77,700,000 111.000.000 54.390.000 16
29 PP2300028216 - Glutaraldehyde 2,55% 124,362,000 177.660.000 87.053.400 62
30 PP2300028217 - Protease 0.5% 66,600,000 95.142.587 46.620.000 33
31 PP2300028218 - Môi trường nuôi cấy Columbia Agar + 5%Sheep Blood 66,150,000 94.500.000 46.305.000 49
32 PP2300028219 - Môi trường nuôi cấy Chromogenic UTI Agar 86,688,000 123.840.000 60.681.600 49
33 PP2300028220 - Môi trường nuôi cấy MacConkey Agar 55,440,000 79.200.000 38.808.000 49
34 PP2300028221 - Môi trường nuôi cấy Chocolate Agar+Multi Vitox 88,200,000 126.000.000 61.740.000 49
35 PP2300028222 - Môi trường nuôi cấy Sabouraud Dextrose Agar 7,392,000 10.560.000 5.174.400 7
36 PP2300028223 - Môi trường nuôi cấy Hektoen Enteric Agar 4,851,000 6.930.000 3.395.700 3
37 PP2300028224 - Môi trường nuôi cấy BHI Broth 11,550,000 16.500.000 8.085.000 12
38 PP2300028225 - Bộ nhuộm gram 23,751,000 33.930.000 16.625.700 5
39 PP2300028226 - Hoá chất định danh kovacs 4,620,000 6.600.000 3.234.000 1
40 PP2300028227 - Hoá chất định danh vi sinh vật Oxidase 5,890,500 8.415.000 4.123.350 1
41 PP2300028228 - Bộ nhuộm Ziehl neelsen 17,325,000 24.750.000 12.127.500 2
42 PP2300028229 - Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton Agar 9,240,000 13.200.000 6.468.000 8
43 PP2300028230 - Optochin Discs 3,534,300 5.049.000 2.474.010 0
44 PP2300028231 - X + V Factor Discs 2,356,200 3.366.000 1.649.340 0
45 PP2300028232 - Bacitracin Discs (0,1 IU) 2,356,200 3.366.000 1.649.340 0
46 PP2300028233 - API 20 NE 12,127,500 17.325.000 8.489.250 0
47 PP2300028234 - API 20 E reagents 2,916,900 4.167.000 2.041.830 0
48 PP2300028235 - Zn (Zinc Powder) 2,778,300 3.969.000 1.944.810 0
49 PP2300028236 - API MINERAL OIL 900,900 1.287.000 630.630 0
50 PP2300028237 - API 20 E 11,104,500 15.863.571 7.773.150 0
51 PP2300028238 - CRYOBEADS 5,346,220 7.637.457 3.742.354 0
52 PP2300028239 - Môi trường nuôi cấy Nutrient Agar 924,000 1.320.000 646.800 1
53 PP2300028240 - Dầu parafin 2,100,000 3.000.000 1.470.000 115
54 PP2300028241 - Chai cấy máu Bactec plus aerobic/f (chai cấy máu hiếu khí) 192,500,000 275.000.000 134.750.000 6
55 PP2300028242 - Chai cấy máu Bactec lytic/10 anaer/f (chai cấy máu kỵ khí) 192,500,000 275.000.000 134.750.000 6
56 PP2300028243 - Anti Human IgG Monoclonal antibody, Monoclonal anti C3d antibody 13,050,000 18.642.857 9.135.000 5
57 PP2300028244 - Dung dịch hỗ trợ phản ứng Bovine Serum Albumin 22% solution 10,080,000 14.400.000 7.056.000 5
58 PP2300028245 - Escherichia coli ATCC® 25922TM* 2,300,000 3.285.714 1.610.000 0
59 PP2300028246 - Staphylococcus aureus subsp,aureus ATCC® 29213TM* 2,012,850 2.875.500 1.408.995 0
60 PP2300028247 - PANEL NMIC 32,680,000 46.685.714 22.876.000 2
Phenolic compound 46%
Mã phần lô PP2300028188
Giá từng phần lô 153,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1805
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Pose Lubric Milk
Mã phần lô PP2300028189
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Glycolic acid 8 % Ethoxylated Alcohol 5%
Mã phần lô PP2300028190
Giá từng phần lô 224,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.466.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Triethanolamine: 8% Ethoxylated Alcohol: 5%
Mã phần lô PP2300028191
Giá từng phần lô 177,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.156.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300028192
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Canh trường định danh Tube ID Broth
Mã phần lô PP2300028193
Giá từng phần lô 60,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.610.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Canh trường kháng sinh đồ Tube AST Broth
Mã phần lô PP2300028194
Giá từng phần lô 76,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.328.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Chỉ thị kháng sinh đồ AST Indicator
Mã phần lô PP2300028195
Giá từng phần lô 13,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
PANEL PMIC/ID
Mã phần lô PP2300028196
Giá từng phần lô 192,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
PANEL NMIC/ID
Mã phần lô PP2300028197
Giá từng phần lô 192,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
PANEL PMIC
Mã phần lô PP2300028198
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Panel SMIC/ID
Mã phần lô PP2300028199
Giá từng phần lô 11,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Tube AST-S Broth SP 100
Mã phần lô PP2300028200
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
AST-S Indicator
Mã phần lô PP2300028201
Giá từng phần lô 6,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300028202
Giá từng phần lô 3,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.588.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.248.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Gel cắt lạnh
Mã phần lô PP2300028203
Giá từng phần lô 20,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.622.587
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.515.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 710
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Sáp Paraffin
Mã phần lô PP2300028204
Giá từng phần lô 263,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.053.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 126
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
HNO3
Mã phần lô PP2300028205
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2300028206
Giá từng phần lô 16,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.274.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.894.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 698
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Eosin dạng bột
Mã phần lô PP2300028207
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Hematoxylin (dạng bột)
Mã phần lô PP2300028208
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300028209
Giá từng phần lô 144,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.188.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.208.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 270
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Xylen
Mã phần lô PP2300028210
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Formaldehyde
Mã phần lô PP2300028211
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Giemsa
Mã phần lô PP2300028212
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Lithium carbonate
Mã phần lô PP2300028213
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300028214
Giá từng phần lô 103,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Ortho Phthalaldehyde 0,55%
Mã phần lô PP2300028215
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Glutaraldehyde 2,55%
Mã phần lô PP2300028216
Giá từng phần lô 124,362,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.053.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Protease 0.5%
Mã phần lô PP2300028217
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.142.587
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Môi trường nuôi cấy Columbia Agar + 5%Sheep Blood
Mã phần lô PP2300028218
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Môi trường nuôi cấy Chromogenic UTI Agar
Mã phần lô PP2300028219
Giá từng phần lô 86,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.681.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Môi trường nuôi cấy MacConkey Agar
Mã phần lô PP2300028220
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Môi trường nuôi cấy Chocolate Agar+Multi Vitox
Mã phần lô PP2300028221
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Môi trường nuôi cấy Sabouraud Dextrose Agar
Mã phần lô PP2300028222
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.174.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Môi trường nuôi cấy Hektoen Enteric Agar
Mã phần lô PP2300028223
Giá từng phần lô 4,851,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Môi trường nuôi cấy BHI Broth
Mã phần lô PP2300028224
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Bộ nhuộm gram
Mã phần lô PP2300028225
Giá từng phần lô 23,751,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Hoá chất định danh kovacs
Mã phần lô PP2300028226
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Hoá chất định danh vi sinh vật Oxidase
Mã phần lô PP2300028227
Giá từng phần lô 5,890,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.123.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Bộ nhuộm Ziehl neelsen
Mã phần lô PP2300028228
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Môi trường nuôi cấy Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2300028229
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Optochin Discs
Mã phần lô PP2300028230
Giá từng phần lô 3,534,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.049.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.474.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
X + V Factor Discs
Mã phần lô PP2300028231
Giá từng phần lô 2,356,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.366.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.649.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Bacitracin Discs (0,1 IU)
Mã phần lô PP2300028232
Giá từng phần lô 2,356,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.366.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.649.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
API 20 NE
Mã phần lô PP2300028233
Giá từng phần lô 12,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.489.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
API 20 E reagents
Mã phần lô PP2300028234
Giá từng phần lô 2,916,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.041.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Zn (Zinc Powder)
Mã phần lô PP2300028235
Giá từng phần lô 2,778,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
API MINERAL OIL
Mã phần lô PP2300028236
Giá từng phần lô 900,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.287.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
API 20 E
Mã phần lô PP2300028237
Giá từng phần lô 11,104,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.863.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.773.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
CRYOBEADS
Mã phần lô PP2300028238
Giá từng phần lô 5,346,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.637.457
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.742.354
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Môi trường nuôi cấy Nutrient Agar
Mã phần lô PP2300028239
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Dầu parafin
Mã phần lô PP2300028240
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Chai cấy máu Bactec plus aerobic/f (chai cấy máu hiếu khí)
Mã phần lô PP2300028241
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Chai cấy máu Bactec lytic/10 anaer/f (chai cấy máu kỵ khí)
Mã phần lô PP2300028242
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Anti Human IgG Monoclonal antibody, Monoclonal anti C3d antibody
Mã phần lô PP2300028243
Giá từng phần lô 13,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Dung dịch hỗ trợ phản ứng Bovine Serum Albumin 22% solution
Mã phần lô PP2300028244
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Escherichia coli ATCC® 25922TM*
Mã phần lô PP2300028245
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Staphylococcus aureus subsp,aureus ATCC® 29213TM*
Mã phần lô PP2300028246
Giá từng phần lô 2,012,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.875.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.408.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
PANEL NMIC
Mã phần lô PP2300028247
Giá từng phần lô 32,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->