Gói thầu: Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500052911-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Khánh Hòa
Chủ đầu tư Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500021538
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 565,913,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500062705 - Anti D 190,000 262.200 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 142.500 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 2,850
2 PP2500062706 - Anti A 196,000 270.480 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 147.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 2,940
3 PP2500062707 - Anti AB 98,000 135.240 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 73.500 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,470
4 PP2500062708 - Anti B 196,000 270.480 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 147.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 2,940
5 PP2500062709 - Test thử nước tiểu 10 thông số 1,680,000 2.318.400 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 1.260.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 25,200
6 PP2500062710 - Test nước tiểu 11 thông số 7,020,000 9.687.600 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 5.265.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 105,300
7 PP2500062711 - Cồn tuyệt đối 60,000 82.800 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 45.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 900
8 PP2500062712 - Giem sa 1,585,000 2.187.300 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 1.188.750 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 23,775
9 PP2500062713 - Phenol 4,000,000 5.520.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 3.000.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 60,000
10 PP2500062714 - Acid HCL 500,000 690.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 375.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 7,500
11 PP2500062715 - May- Grunwald 4,700,000 6.486.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 3.525.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 70,500
12 PP2500062716 - Albumin 9,704,000 13.391.520 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 7.278.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 145,560
13 PP2500062717 - GPT/ALT UV Liquid 25,890,000 35.728.200 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 19.417.500 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 388,350
14 PP2500062718 - GOT/AST UV Liquid 25,890,000 35.728.200 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 19.417.500 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 388,350
15 PP2500062719 - Bilirubin Direct 25,728,000 35.504.640 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 19.296.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 385,920
16 PP2500062720 - Bilirubin Total 28,968,000 39.975.840 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 21.726.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 434,520
17 PP2500062721 - Creatinine 17,238,000 23.788.440 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 12.928.500 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 258,570
18 PP2500062722 - Uric Acid Liquid 35,352,000 48.785.760 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 26.514.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 530,280
19 PP2500062723 - Glucose Liquid 10,600,000 14.628.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 7.950.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 159,000
20 PP2500062724 - Urea UV Liquid 16,420,000 22.659.600 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 12.315.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 246,300
21 PP2500062725 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học KX21 11,340,000 15.649.200 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 8.505.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 170,100
22 PP2500062726 - Dung dịch phá hồng cầu dùng cho máy huyết học KX21 9,720,000 13.413.600 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 7.290.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 145,800
23 PP2500062727 - Dung dịch rửa máy huyết học KX21 3,280,000 4.526.400 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 2.460.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 49,200
24 PP2500062728 - Bộ kiểm tra chất lượng 55,560,000 76.672.800 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 41.670.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 833,400
25 PP2500062729 - Dung dịch rửa máy huyết học Hemaxa hàng ngày 12,800,000 17.664.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 9.600.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 192,000
26 PP2500062730 - Dung dịch rửa máy huyết học Hemaxa hàng tháng 19,200,000 26.496.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 14.400.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 288,000
27 PP2500062731 - Dung dịch rửa dùng cho máy sinh hóa Neochem 30 6,000,000 8.280.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 4.500.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 90,000
28 PP2500062732 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học Hemaxa 39,500,000 54.510.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 29.625.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 592,500
29 PP2500062733 - Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học Hemaxa 21,360,000 29.476.800 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 16.020.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 320,400
30 PP2500062734 - Dung dịch phá hồng cầu dùng cho máy huyết học Hemaxa 22,200,000 30.636.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 16.650.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 333,000
31 PP2500062735 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol 5,728,000 7.904.640 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 4.296.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 85,920
32 PP2500062736 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid 10,900,000 15.042.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 8.175.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 163,500
33 PP2500062737 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-C 16,648,000 22.974.240 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 12.486.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 249,720
34 PP2500062738 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-C 36,228,000 49.994.640 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 27.171.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 543,420
35 PP2500062739 - Bộ thuốc nhuộm Gram 1,520,000 2.097.600 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 1.140.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 22,800
36 PP2500062740 - Bộ kiểm tra chất lượng sinh hóa( mức bình thường) 38,216,000 52.738.080 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 28.662.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 573,240
37 PP2500062741 - Bộ kiểm tra chất lượng sinh hóa ( mức cao) 38,216,000 52.738.080 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 28.662.000 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 573,240
38 PP2500062742 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein 1,482,000 2.045.160 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 1.111.500 ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 22,230
Anti D
Mã phần lô PP2500062705
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2500062706
Giá từng phần lô 196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.480
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2500062707
Giá từng phần lô 98,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.240
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2500062708
Giá từng phần lô 196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.480
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500062709
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500062710
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.687.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500062711
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giem sa
Mã phần lô PP2500062712
Giá từng phần lô 1,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.187.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.188.750
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,775
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phenol
Mã phần lô PP2500062713
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid HCL
Mã phần lô PP2500062714
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
May- Grunwald
Mã phần lô PP2500062715
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.486.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Albumin
Mã phần lô PP2500062716
Giá từng phần lô 9,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.391.520
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 THÁNG KỂ TỪ NGÀY KÝ HỢP ĐỒNG
GPT/ALT UV Liquid
Mã phần lô PP2500062717
Giá từng phần lô 25,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.728.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
GOT/AST UV Liquid
Mã phần lô PP2500062718
Giá từng phần lô 25,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.728.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bilirubin Direct
Mã phần lô PP2500062719
Giá từng phần lô 25,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.504.640
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bilirubin Total
Mã phần lô PP2500062720
Giá từng phần lô 28,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.975.840
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.726.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Creatinine
Mã phần lô PP2500062721
Giá từng phần lô 17,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.788.440
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.928.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,570
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Uric Acid Liquid
Mã phần lô PP2500062722
Giá từng phần lô 35,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.785.760
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 530,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glucose Liquid
Mã phần lô PP2500062723
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.628.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Urea UV Liquid
Mã phần lô PP2500062724
Giá từng phần lô 16,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.659.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học KX21
Mã phần lô PP2500062725
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.649.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch phá hồng cầu dùng cho máy huyết học KX21
Mã phần lô PP2500062726
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.413.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy huyết học KX21
Mã phần lô PP2500062727
Giá từng phần lô 3,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.526.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kiểm tra chất lượng
Mã phần lô PP2500062728
Giá từng phần lô 55,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.672.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 833,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy huyết học Hemaxa hàng ngày
Mã phần lô PP2500062729
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.664.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy huyết học Hemaxa hàng tháng
Mã phần lô PP2500062730
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.496.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy sinh hóa Neochem 30
Mã phần lô PP2500062731
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học Hemaxa
Mã phần lô PP2500062732
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.510.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học Hemaxa
Mã phần lô PP2500062733
Giá từng phần lô 21,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.476.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch phá hồng cầu dùng cho máy huyết học Hemaxa
Mã phần lô PP2500062734
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.636.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2500062735
Giá từng phần lô 5,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.904.640
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2500062736
Giá từng phần lô 10,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.042.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-C
Mã phần lô PP2500062737
Giá từng phần lô 16,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.974.240
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-C
Mã phần lô PP2500062738
Giá từng phần lô 36,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.994.640
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500062739
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.097.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kiểm tra chất lượng sinh hóa( mức bình thường)
Mã phần lô PP2500062740
Giá từng phần lô 38,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.738.080
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kiểm tra chất lượng sinh hóa ( mức cao)
Mã phần lô PP2500062741
Giá từng phần lô 38,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.738.080
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein
Mã phần lô PP2500062742
Giá từng phần lô 1,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.160
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.500
Năng lực sản xuất hàng hóa ≥ 2/3 * (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,230
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->