Gói thầu: Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm và vật tư y tế (phần còn lại và bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400176421-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Bạc Liêu
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Bạc Liêu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm và vật tư y tế (phần còn lại và bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2400107971
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 1,706,721,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25.600.815 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400069660 - Chất nội kiểm nồng độ bình thường 23,520,000 352,800
2 PP2400069661 - Chất nội kiểm nồng độ thấp 23,520,000 352,800
3 PP2400069662 - Chất nội kiểm nồng độ cao 23,520,000 352,800
4 PP2400069663 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose. 13,680,000 205,200
5 PP2400069664 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê 12,076,800 181,152
6 PP2400069665 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine 12,444,160 186,662
7 PP2400069666 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT 17,334,288 260,014
8 PP2400069667 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST 17,334,288 260,014
9 PP2400069668 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT 18,921,600 283,824
10 PP2400069669 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol 9,792,000 146,880
11 PP2400069670 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride 13,200,480 198,007
12 PP2400069671 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol. 80,640,000 1,209,600
13 PP2400069672 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol. 92,160,000 1,382,400
14 PP2400069673 - Hóa hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL 3,200,000 48,000
15 PP2400069674 - Chất nội kiểm cho xét nghiệm HDL, LDL mức 1 5,800,000 87,000
16 PP2400069675 - Chất nội kiểm cho xét nghiệm HDL, LDL mức 2 5,800,000 87,000
17 PP2400069676 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng acid uric 6,105,600 91,584
18 PP2400069677 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin 1,176,480 17,647
19 PP2400069678 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ethanol 3,500,000 52,500
20 PP2400069679 - Chất nội kiểm Ethanol 3,500,000 52,500
21 PP2400069680 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ α-Amylase 5,472,000 82,080
22 PP2400069681 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin Trực tiếp 2,390,400 35,856
23 PP2400069682 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin Toàn phần 2,390,400 35,856
24 PP2400069683 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP 12,500,000 187,500
25 PP2400069684 - Hóa chất xét nghiệm xác định % HbA1C 18,150,000 272,250
26 PP2400069685 - Chất hiệu chuẩn HbA1c 6,000,000 90,000
27 PP2400069686 - Chất nội kiểm HbA1C 6,000,000 90,000
28 PP2400069687 - Chất kiểm chứng ASO/CRP/RF nồng độ thấp 4,800,000 72,000
29 PP2400069688 - Chất kiểm chứng ASO/CRP/RF nồng độ cao 4,800,000 72,000
30 PP2400069689 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein 774,000 11,610
31 PP2400069690 - Chất thử sinh hóa dùng cho máy phân tích sinh hóa - Lipase 13,311,732 199,675
32 PP2400069691 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Calcium 615,060 9,225
33 PP2400069692 - Hóa chất định lượng Troponin I 279,400,000 4,191,000
34 PP2400069693 - Hóa chất định lượng Procalcitonin 159,258,000 2,388,870
35 PP2400069694 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thường quy 24,300,000 364,500
36 PP2400069695 - Hóa chất nội kiểm nồng độ bình thường 63,000,000 945,000
37 PP2400069696 - Hóa chất nội kiểm nồng độ bất thường 63,000,000 945,000
38 PP2400069697 - Dung dịch rửa máy sinh hóa đậm đặc 12,804,000 192,060
39 PP2400069698 - Dây bơm nhu động 4,500,000 67,500
40 PP2400069699 - Bóng đèn 9,000,000 135,000
41 PP2400069700 - Cóng phản ứng 400,000 6,000
42 PP2400069701 - Test Helicobacter Pylori Ab 10,800,000 162,000
43 PP2400069702 - Test thử ma túy 4 chất MOP - MET - AMP - THC 360,000,000 5,400,000
44 PP2400069703 - Test nhanh HIV 2,010,000 30,150
45 PP2400069704 - Test nhanh EV71 IgM 10,515,000 157,725
46 PP2400069705 - Mẫu ngoại kiểm sinh hóa 15,600,000 234,000
47 PP2400069706 - Mẫu ngoại kiểm huyết học 16,440,000 246,600
48 PP2400069707 - Mẫu ngoại kiểm miễn dịch 25,440,000 381,600
49 PP2400069708 - Mẫu ngoại kiểm nước tiểu định tính 33,552,000 503,280
50 PP2400069709 - Áo cột sống thắt lưng các số 10,395,000 155,925
51 PP2400069710 - Bao cao su đầu dò siêu âm 381,480 5,722
52 PP2400069711 - Bao nylon dây đốt nhỏ (tiệt trùng) 30,000,000 450,000
53 PP2400069712 - Bóng đèn đặt nội khí quản, đủ cỡ 7,276,500 109,147
54 PP2400069713 - Cồn 90 độ 4,170,000 62,550
55 PP2400069714 - Hộp chứa thu gom vật sắc nhọn ≥ 5L 50,000,000 750,000
56 PP2400069715 - Kim nha khoa các số 9,000,000 135,000
57 PP2400069716 - Miếng cầm máu Lyosfypt hoặc tương đương 40,200,000 603,000
58 PP2400069717 - Đầu col vàng có khía 330,000 4,950
59 PP2400069718 - Đầu col xanh có khía 520,000 7,800
Chất nội kiểm nồng độ bình thường
Mã phần lô PP2400069660
Giá từng phần lô 23,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chất nội kiểm nồng độ thấp
Mã phần lô PP2400069661
Giá từng phần lô 23,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chất nội kiểm nồng độ cao
Mã phần lô PP2400069662
Giá từng phần lô 23,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose.
Mã phần lô PP2400069663
Giá từng phần lô 13,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,200
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê
Mã phần lô PP2400069664
Giá từng phần lô 12,076,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,152
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine
Mã phần lô PP2400069665
Giá từng phần lô 12,444,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,662
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT
Mã phần lô PP2400069666
Giá từng phần lô 17,334,288
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,014
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST
Mã phần lô PP2400069667
Giá từng phần lô 17,334,288
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,014
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT
Mã phần lô PP2400069668
Giá từng phần lô 18,921,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,824
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol
Mã phần lô PP2400069669
Giá từng phần lô 9,792,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,880
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride
Mã phần lô PP2400069670
Giá từng phần lô 13,200,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,007
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol.
Mã phần lô PP2400069671
Giá từng phần lô 80,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209,600
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol.
Mã phần lô PP2400069672
Giá từng phần lô 92,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,382,400
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL
Mã phần lô PP2400069673
Giá từng phần lô 3,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chất nội kiểm cho xét nghiệm HDL, LDL mức 1
Mã phần lô PP2400069674
Giá từng phần lô 5,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chất nội kiểm cho xét nghiệm HDL, LDL mức 2
Mã phần lô PP2400069675
Giá từng phần lô 5,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng acid uric
Mã phần lô PP2400069676
Giá từng phần lô 6,105,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,584
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin
Mã phần lô PP2400069677
Giá từng phần lô 1,176,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,647
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ethanol
Mã phần lô PP2400069678
Giá từng phần lô 3,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chất nội kiểm Ethanol
Mã phần lô PP2400069679
Giá từng phần lô 3,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ α-Amylase
Mã phần lô PP2400069680
Giá từng phần lô 5,472,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,080
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin Trực tiếp
Mã phần lô PP2400069681
Giá từng phần lô 2,390,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,856
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin Toàn phần
Mã phần lô PP2400069682
Giá từng phần lô 2,390,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,856
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2400069683
Giá từng phần lô 12,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất xét nghiệm xác định % HbA1C
Mã phần lô PP2400069684
Giá từng phần lô 18,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,250
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chất hiệu chuẩn HbA1c
Mã phần lô PP2400069685
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chất nội kiểm HbA1C
Mã phần lô PP2400069686
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chất kiểm chứng ASO/CRP/RF nồng độ thấp
Mã phần lô PP2400069687
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chất kiểm chứng ASO/CRP/RF nồng độ cao
Mã phần lô PP2400069688
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein
Mã phần lô PP2400069689
Giá từng phần lô 774,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,610
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chất thử sinh hóa dùng cho máy phân tích sinh hóa - Lipase
Mã phần lô PP2400069690
Giá từng phần lô 13,311,732
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,675
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Calcium
Mã phần lô PP2400069691
Giá từng phần lô 615,060
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,225
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất định lượng Troponin I
Mã phần lô PP2400069692
Giá từng phần lô 279,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,191,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2400069693
Giá từng phần lô 159,258,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,388,870
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2400069694
Giá từng phần lô 24,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất nội kiểm nồng độ bình thường
Mã phần lô PP2400069695
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hóa chất nội kiểm nồng độ bất thường
Mã phần lô PP2400069696
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Dung dịch rửa máy sinh hóa đậm đặc
Mã phần lô PP2400069697
Giá từng phần lô 12,804,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,060
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2400069698
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bóng đèn
Mã phần lô PP2400069699
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400069700
Giá từng phần lô 400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Test Helicobacter Pylori Ab
Mã phần lô PP2400069701
Giá từng phần lô 10,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Test thử ma túy 4 chất MOP - MET - AMP - THC
Mã phần lô PP2400069702
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2400069703
Giá từng phần lô 2,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,150
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Test nhanh EV71 IgM
Mã phần lô PP2400069704
Giá từng phần lô 10,515,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,725
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Mẫu ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2400069705
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Mẫu ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2400069706
Giá từng phần lô 16,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,600
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Mẫu ngoại kiểm miễn dịch
Mã phần lô PP2400069707
Giá từng phần lô 25,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,600
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Mẫu ngoại kiểm nước tiểu định tính
Mã phần lô PP2400069708
Giá từng phần lô 33,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 503,280
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Áo cột sống thắt lưng các số
Mã phần lô PP2400069709
Giá từng phần lô 10,395,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,925
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bao cao su đầu dò siêu âm
Mã phần lô PP2400069710
Giá từng phần lô 381,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,722
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bao nylon dây đốt nhỏ (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2400069711
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bóng đèn đặt nội khí quản, đủ cỡ
Mã phần lô PP2400069712
Giá từng phần lô 7,276,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,147
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2400069713
Giá từng phần lô 4,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,550
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hộp chứa thu gom vật sắc nhọn ≥ 5L
Mã phần lô PP2400069714
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Kim nha khoa các số
Mã phần lô PP2400069715
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Miếng cầm máu Lyosfypt hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400069716
Giá từng phần lô 40,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 603,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Đầu col vàng có khía
Mã phần lô PP2400069717
Giá từng phần lô 330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Đầu col xanh có khía
Mã phần lô PP2400069718
Giá từng phần lô 520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->