Gói thầu: Hoá chất, sinh phẩm xét nghiệm Y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300394689-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Tây Ninh
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Tây Ninh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Hoá chất, sinh phẩm xét nghiệm Y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300269253
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 33,213,864,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 498.207.962 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300632160 - 1243A Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 34,800,000 52.200.000 24.360.000 720000
2 PP2300632161 - 1250 Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 32,400,000 48.600.000 22.680.000 720000
3 PP2300632162 - Acid Hydrochloric (HCl) 280,000 420.000 196.000 240
4 PP2300632163 - Anti A 26,600,000 39.900.000 18.620.000 8400
5 PP2300632164 - Anti AB 39,200,000 58.800.000 27.440.000 8400
6 PP2300632165 - Anti B 26,600,000 39.900.000 18.620.000 8400
7 PP2300632166 - Anti D 53,200,000 79.800.000 37.240.000 8400
8 PP2300632167 - Bộ phát hiện vi khuẩn H.Pylori 113,400,000 170.100.000 79.380.000 108000
9 PP2300632168 - Bột khô Bicarbonate, pha dịch lọc dùng cho thận nhân tạo, túi 900gr 873,600,000 1.310.400.000 611.520.000 312000
10 PP2300632169 - Chai cấy máu 67,200,000 100.800.000 47.040.000 57600
11 PP2300632170 - Cồn 70 độ 151,200,000 226.800.000 105.840.000 259200
12 PP2300632171 - Cồn 90 độ 4,050,000 6.075.000 2.835.000 5400
13 PP2300632172 - Cồn tuyệt đối 99,5% 6,000,000 9.000.000 4.200.000 3600
14 PP2300632173 - Đất sét 180,000 270.000 126.000 360
15 PP2300632174 - Đầu col 0-200 µl 120,000,000 180.000.000 84.000.000 4800000
16 PP2300632175 - Đầu col 100-1000 µl 54,000,000 81.000.000 37.800.000 1800000
17 PP2300632176 - Dung dịch chống rỉ sét, chai 1 lít 198,000,000 297.000.000 138.600.000 9000
18 PP2300632177 - Dung dịch Javel 50% 1,125,000 1.687.500 787.500 2700
19 PP2300632178 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 157,500,000 236.250.000 110.250.000 6000
20 PP2300632179 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 4 emzym, có chất hoạt động bề mặt, bình 4 lít 500,000,000 750.000.000 350.000.000 12000
21 PP2300632180 - Dung dịch làm sạch và khử trùng màng lọc thận nhân tạo 74,000,000 111.000.000 51.800.000 2400
22 PP2300632181 - Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ, loại bỏ vết mờ ố gỉ sét. 95,000,000 142.500.000 66.500.000 3000
23 PP2300632182 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ loại 03 enzym 96,000,000 144.000.000 67.200.000 12000
24 PP2300632183 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ loại 5 enzyme 258,300,000 387.450.000 180.810.000 7200
25 PP2300632184 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại 553,524,000 830.286.000 387.466.800 30000
26 PP2300632185 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại 51,870,000 77.805.000 36.309.000 12000
27 PP2300632186 - Dung dịch rửa tay thường quy 98,000,000 147.000.000 68.600.000 12000
28 PP2300632187 - Dung dịch rửa tay thường quy và thủ thuật 181,500,000 272.250.000 127.050.000 90000
29 PP2300632188 - Dung dịch rửa tay thường quy và thủ thuật, tắm bệnh nhân 143,360,000 215.040.000 100.352.000 120000
30 PP2300632189 - Dung dịch sát khuẩn da thủ thuật 46,614,000 69.921.000 32.629.800 30000
31 PP2300632190 - Dung dịch sát khuẩn da trước mổ, can 5l 395,688,600 593.532.900 276.982.020 18000
32 PP2300632191 - Dung dịch sát khuẩn da trước mổ, chai 100ml 97,512,000 146.268.000 68.258.400 120000
33 PP2300632192 - Dung dịch sát khuẩn da trước mổ, chai 500ml 87,937,500 131.906.250 61.556.250 30000
34 PP2300632193 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 63,000,000 94.500.000 44.100.000 60000
35 PP2300632194 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 126,000,000 189.000.000 88.200.000 120000
36 PP2300632195 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh thường quy và phẫu thuật 350,000,000 525.000.000 245.000.000 120000
37 PP2300632196 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh thường quy và phẫu thuật 170,000,000 255.000.000 119.000.000 30000
38 PP2300632197 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại, bình 1 lít 56,700,000 85.050.000 39.690.000 6000
39 PP2300632198 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại, bình 5 lít 315,000,000 472.500.000 220.500.000 7200
40 PP2300632199 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại, chứa 0,55% Ortho- Phthalaldehyd. 313,740,000 470.610.000 219.618.000 18000
41 PP2300632200 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại, chứa Cocopropylene Diamine 428,571,429 642.857.144 300.000.001 12000
42 PP2300632201 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acetate, có chứa Glucose, loại 134 847,600,000 1.271.400.000 593.320.000 312000
43 PP2300632202 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid hoặc tương đương 1,036,800,000 1.555.200.000 725.760.000 384000
44 PP2300632203 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat hoặc tương đương 2,025,000,000 3.037.500.000 1.417.500.000 750000
45 PP2300632204 - Dung dịch tiệt trùng, khử cặn Canxi dùng cho máy chạy thận nhân tạo Dialog+ 245,700,000 368.550.000 171.990.000 21600
46 PP2300632205 - Dung dịch tiệt trùng, khử cặn Canxi dùng cho máy chạy thận nhân tạo Fresenius 4008 S 364,439,250 546.658.875 255.107.475 16200
47 PP2300632206 - Giấy in nhiệt kích thước 57x25mm 6,600,000 9.900.000 4.620.000 18000
48 PP2300632207 - Hematoxylin 92,000,000 138.000.000 64.400.000 2400
49 PP2300632208 - Khăn lau sát khuẩn bề mặt nhạy cảm 192,500,000 288.750.000 134.750.000 42000
50 PP2300632209 - Khăn lau sát khuẩn cho các bề mặt nhiễm khuẩn (máy thở, dây đốt…) 74,285,714 111.428.571 52.000.000 18000
51 PP2300632210 - Lọ nhựa đựng mẫu PP trong 100ml nắp trắng 344,400 516.600 241.080 6000
52 PP2300632211 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ, có nhãn 35,808,000 53.712.000 25.065.600 1440000
53 PP2300632212 - Nước muối rửa vết thương 1,440,000 2.160.000 1.008.000 4800
54 PP2300632213 - Ống mao quản( Hematorit) 1,950,000 2.925.000 1.365.000 1800
55 PP2300632214 - Ống nghiệm Citrate 2ml 60,800,000 91.200.000 42.560.000 2400000
56 PP2300632215 - Ống nghiệm EDTA 0.5 ml dành cho trẻ em 19,644,000 29.466.000 13.750.800 720000
57 PP2300632216 - Ống nghiệm EDTA 2ml 98,200,000 147.300.000 68.740.000 6000000
58 PP2300632217 - Ống nghiệm EDTA 2ml nắp cao su 5,169,000 7.753.500 3.618.300 180000
59 PP2300632218 - Ống nghiệm Heparin 1ml dành cho trẻ em 15,288,000 22.932.000 10.701.600 720000
60 PP2300632219 - Ống nghiệm Heparin 2ml 118,800,000 178.200.000 83.160.000 6000000
61 PP2300632220 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5ml nắp trắng (Eppendorf) 6,080,000 9.120.000 4.256.000 1200000
62 PP2300632221 - Ống nghiệm PS 5ml không nắp, không nhãn 19,880,000 29.820.000 13.916.000 2400000
63 PP2300632222 - Ống nghiệm Serum 2ml 11,557,000 17.335.500 8.089.900 420000
64 PP2300632223 - Oxy già 3% 30,000,000 45.000.000 21.000.000 24000
65 PP2300632224 - Que cấy nhựa vô trùng 6,475,000 9.712.500 4.532.500 210000
66 PP2300632225 - Que thử đường huyết + kim lấy máu 604,800,000 907.200.000 423.360.000 4320000
67 PP2300632226 - Tẩy rửa và khử trùng sàn nhà các bề mặt 36,750,000 55.125.000 25.725.000 6000
68 PP2300632227 - Test Anti HBc 2,709,000 4.063.500 1.896.300 18000
69 PP2300632228 - Test chất nghiện/ nước tiểu (MOR+MET+THC+MDMA+…) 656,000,000 984.000.000 459.200.000 480000
70 PP2300632229 - Test Dengue Ag+IgG+IgM 750,000,000 1.125.000.000 525.000.000 360000
71 PP2300632230 - Test EV71 35,059,500 52.589.250 24.541.650 30000
72 PP2300632231 - Test HbsAg 90,000,000 135.000.000 63.000.000 300000
73 PP2300632232 - Test HCV 183,750,000 275.625.000 128.625.000 300000
74 PP2300632233 - Test HIV 200,000,000 300.000.000 140.000.000 300000
75 PP2300632234 - Test Syphilis 183,080,000 274.620.000 128.156.000 480000
76 PP2300632235 - Test thử nước tiểu 10 thông số hoặc tương đương 178,000,000 267.000.000 124.600.000 1200000
77 PP2300632236 - Viên sát khuẩn 2,5gr 22,500,000 33.750.000 15.750.000 3000
78 PP2300632237 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU SOLEA 100 3,463,844,380 5.195.766.570 2.424.691.066 30720
79 PP2300632238 - HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC DÙNG CHO MÁY PENTRA XLR, 35 THÔNG SỐ 1,157,678,000 1.736.517.000 810.374.600 99786480
80 PP2300632239 - HÓA CHẤT - VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI EX-D 230,590,000 345.885.000 161.413.000 511020
81 PP2300632240 - HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM HBA1C 369,861,117 554.791.676 258.902.782 2754960
82 PP2300632241 - HOÁ CHẤT PCR 1,093,751,667 1.640.627.501 765.626.167 1883400
83 PP2300632242 - HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HOÁ MÁY AU 680 4,594,296,366 6.891.444.549 3.216.007.457 14256960
84 PP2300632243 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY MIỄN DỊCH ACCESS 2 4,562,843,100 6.844.264.650 3.193.990.170 29592000
85 PP2300632244 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH 2,547,588,000 3.821.382.000 1.783.311.600 16272000
86 PP2300632245 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ MÁY XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI EASYLYTE PLUS NA/K/CL 472,750,000 709.125.000 330.925.000 1554540
1243A Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300632160
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
1250 Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300632161
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid Hydrochloric (HCl)
Mã phần lô PP2300632162
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2300632163
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti AB
Mã phần lô PP2300632164
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2300632165
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti D
Mã phần lô PP2300632166
Giá từng phần lô 53,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phát hiện vi khuẩn H.Pylori
Mã phần lô PP2300632167
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bột khô Bicarbonate, pha dịch lọc dùng cho thận nhân tạo, túi 900gr
Mã phần lô PP2300632168
Giá từng phần lô 873,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.310.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2300632169
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300632170
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 259200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300632171
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn tuyệt đối 99,5%
Mã phần lô PP2300632172
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đất sét
Mã phần lô PP2300632173
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu col 0-200 µl
Mã phần lô PP2300632174
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu col 100-1000 µl
Mã phần lô PP2300632175
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch chống rỉ sét, chai 1 lít
Mã phần lô PP2300632176
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Javel 50%
Mã phần lô PP2300632177
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300632178
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 4 emzym, có chất hoạt động bề mặt, bình 4 lít
Mã phần lô PP2300632179
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch làm sạch và khử trùng màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300632180
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ, loại bỏ vết mờ ố gỉ sét.
Mã phần lô PP2300632181
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ loại 03 enzym
Mã phần lô PP2300632182
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ loại 5 enzyme
Mã phần lô PP2300632183
Giá từng phần lô 258,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
Mã phần lô PP2300632184
Giá từng phần lô 553,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.466.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
Mã phần lô PP2300632185
Giá từng phần lô 51,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300632186
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa tay thường quy và thủ thuật
Mã phần lô PP2300632187
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa tay thường quy và thủ thuật, tắm bệnh nhân
Mã phần lô PP2300632188
Giá từng phần lô 143,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn da thủ thuật
Mã phần lô PP2300632189
Giá từng phần lô 46,614,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.921.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.629.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn da trước mổ, can 5l
Mã phần lô PP2300632190
Giá từng phần lô 395,688,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.532.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.982.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn da trước mổ, chai 100ml
Mã phần lô PP2300632191
Giá từng phần lô 97,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.258.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 120000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn da trước mổ, chai 500ml
Mã phần lô PP2300632192
Giá từng phần lô 87,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.906.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.556.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300632193
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300632194
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh thường quy và phẫu thuật
Mã phần lô PP2300632195
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh thường quy và phẫu thuật
Mã phần lô PP2300632196
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại, bình 1 lít
Mã phần lô PP2300632197
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại, bình 5 lít
Mã phần lô PP2300632198
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại, chứa 0,55% Ortho- Phthalaldehyd.
Mã phần lô PP2300632199
Giá từng phần lô 313,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại, chứa Cocopropylene Diamine
Mã phần lô PP2300632200
Giá từng phần lô 428,571,429
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acetate, có chứa Glucose, loại 134
Mã phần lô PP2300632201
Giá từng phần lô 847,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.271.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300632202
Giá từng phần lô 1,036,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.555.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 384000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300632203
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.037.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tiệt trùng, khử cặn Canxi dùng cho máy chạy thận nhân tạo Dialog+
Mã phần lô PP2300632204
Giá từng phần lô 245,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tiệt trùng, khử cặn Canxi dùng cho máy chạy thận nhân tạo Fresenius 4008 S
Mã phần lô PP2300632205
Giá từng phần lô 364,439,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.658.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.107.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 16200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in nhiệt kích thước 57x25mm
Mã phần lô PP2300632206
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hematoxylin
Mã phần lô PP2300632207
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khăn lau sát khuẩn bề mặt nhạy cảm
Mã phần lô PP2300632208
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khăn lau sát khuẩn cho các bề mặt nhiễm khuẩn (máy thở, dây đốt…)
Mã phần lô PP2300632209
Giá từng phần lô 74,285,714
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ nhựa đựng mẫu PP trong 100ml nắp trắng
Mã phần lô PP2300632210
Giá từng phần lô 344,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2300632211
Giá từng phần lô 35,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.712.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.065.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1440000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước muối rửa vết thương
Mã phần lô PP2300632212
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống mao quản( Hematorit)
Mã phần lô PP2300632213
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm Citrate 2ml
Mã phần lô PP2300632214
Giá từng phần lô 60,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm EDTA 0.5 ml dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2300632215
Giá từng phần lô 19,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.466.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 720000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm EDTA 2ml
Mã phần lô PP2300632216
Giá từng phần lô 98,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm EDTA 2ml nắp cao su
Mã phần lô PP2300632217
Giá từng phần lô 5,169,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.753.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.618.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 180000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm Heparin 1ml dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2300632218
Giá từng phần lô 15,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.701.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 720000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm Heparin 2ml
Mã phần lô PP2300632219
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5ml nắp trắng (Eppendorf)
Mã phần lô PP2300632220
Giá từng phần lô 6,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm PS 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2300632221
Giá từng phần lô 19,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm Serum 2ml
Mã phần lô PP2300632222
Giá từng phần lô 11,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.335.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.089.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 420000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Oxy già 3%
Mã phần lô PP2300632223
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que cấy nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300632224
Giá từng phần lô 6,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 210000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử đường huyết + kim lấy máu
Mã phần lô PP2300632225
Giá từng phần lô 604,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4320000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tẩy rửa và khử trùng sàn nhà các bề mặt
Mã phần lô PP2300632226
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Anti HBc
Mã phần lô PP2300632227
Giá từng phần lô 2,709,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.063.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.896.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test chất nghiện/ nước tiểu (MOR+MET+THC+MDMA+…)
Mã phần lô PP2300632228
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 480000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Dengue Ag+IgG+IgM
Mã phần lô PP2300632229
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test EV71
Mã phần lô PP2300632230
Giá từng phần lô 35,059,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.589.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.541.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test HbsAg
Mã phần lô PP2300632231
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test HCV
Mã phần lô PP2300632232
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test HIV
Mã phần lô PP2300632233
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Syphilis
Mã phần lô PP2300632234
Giá từng phần lô 183,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 480000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nước tiểu 10 thông số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300632235
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Viên sát khuẩn 2,5gr
Mã phần lô PP2300632236
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU SOLEA 100
Mã phần lô PP2300632237
Giá từng phần lô 3,463,844,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.195.766.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.424.691.066
Năng lực sản xuất hàng hóa 30720
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC DÙNG CHO MÁY PENTRA XLR, 35 THÔNG SỐ
Mã phần lô PP2300632238
Giá từng phần lô 1,157,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.736.517.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.374.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 99786480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HÓA CHẤT - VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI EX-D
Mã phần lô PP2300632239
Giá từng phần lô 230,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.413.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 511020
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM HBA1C
Mã phần lô PP2300632240
Giá từng phần lô 369,861,117
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.791.676
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.902.782
Năng lực sản xuất hàng hóa 2754960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HOÁ CHẤT PCR
Mã phần lô PP2300632241
Giá từng phần lô 1,093,751,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.640.627.501
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.626.167
Năng lực sản xuất hàng hóa 1883400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HOÁ MÁY AU 680
Mã phần lô PP2300632242
Giá từng phần lô 4,594,296,366
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.891.444.549
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.216.007.457
Năng lực sản xuất hàng hóa 14256960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY MIỄN DỊCH ACCESS 2
Mã phần lô PP2300632243
Giá từng phần lô 4,562,843,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.844.264.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.193.990.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 29592000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH
Mã phần lô PP2300632244
Giá từng phần lô 2,547,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.821.382.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.783.311.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16272000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HÓA CHẤT, VẬT TƯ MÁY XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI EASYLYTE PLUS NA/K/CL
Mã phần lô PP2300632245
Giá từng phần lô 472,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1554540
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->