Gói thầu: Hóa chất theo máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400008182-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất theo máy
Số hiệu KHLCNT PL2300262751
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 3,608,991,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54.134.874 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300551777 - Lô 1: MÁY SINH HÓA TC MATRIX 749,025,538 1.123.538.307 3822 524.317.877 Số lượng dự thầu x 0,125
2 PP2300551778 - Lô 2: MÁY SINH HÓA SFRI - BSA 3000 538,665,790 807.998.685 3822 377.066.053 Số lượng dự thầu x 0,125
3 PP2300551779 - Lô 3: MÁY HUYẾT HỌC SYSMEX KX21 165,784,990 248.677.485 3822 116.049.493 Số lượng dự thầu x 0,125
4 PP2300551780 - Lô 4: MÁY HUYẾT HỌC CELLDIFF 360 234,480,000 351.720.000 3822 164.136.000 Số lượng dự thầu x 0,125
5 PP2300551781 - Lô 5: MÁY ION ĐỒ ELECTALYTE 500 327,947,100 491.920.650 3822 229.562.970 Số lượng dự thầu x 0,125
6 PP2300551782 - Lô 6: MÁY HUYẾT HỌC SYSMEX KX21 (HÀM LONG) 183,420,000 275.130.000 3822 128.394.000 Số lượng dự thầu x 0,125
7 PP2300551783 - Lô 7: MÁY HUYẾT HỌC YUMIZEN H500 (HÀM LONG) 576,582,557 864.873.835,5 3822 403.607.789,9 Số lượng dự thầu x 0,125
8 PP2300551784 - Lô 8: MÁY HUYẾT HỌC HEMIX-5 170,422,000 255.633.000 3822 119.295.400 Số lượng dự thầu x 0,125
9 PP2300551785 - Lô 9: MÁY SINH HÓA TC 3300 PLUS 299,590,672 449.386.008 3822 209.713.471 Số lượng dự thầu x 0,125
10 PP2300551786 - Lô 10: MÁY SINH HÓA MONARCH 240 321,053,136 481.579.704 3822 224.737.196 Số lượng dự thầu x 0,125
11 PP2300551787 - Lô 11: MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU CLINTEK STATUS PLUS 11,260,000 16.890.000 3822 7.882.000 Số lượng dự thầu x 0,125
12 PP2300551788 - Lô 12: MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU 11 THÔNG SỐ URSA-100 9,520,000 14.280.000 3822 6.664.000 Số lượng dự thầu x 0,125
13 PP2300551789 - Lô 13: MÁY NƯỚC TIỂU MISION U120 21,240,000 31.860.000 3822 14.868.000 Số lượng dự thầu x 0,125
Lô 1: MÁY SINH HÓA TC MATRIX
Mã phần lô PP2300551777
Giá từng phần lô 749,025,538
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.123.538.307
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.317.877
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 2: MÁY SINH HÓA SFRI - BSA 3000
Mã phần lô PP2300551778
Giá từng phần lô 538,665,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.998.685
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.066.053
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 3: MÁY HUYẾT HỌC SYSMEX KX21
Mã phần lô PP2300551779
Giá từng phần lô 165,784,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.677.485
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.049.493
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 4: MÁY HUYẾT HỌC CELLDIFF 360
Mã phần lô PP2300551780
Giá từng phần lô 234,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 5: MÁY ION ĐỒ ELECTALYTE 500
Mã phần lô PP2300551781
Giá từng phần lô 327,947,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.920.650
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.562.970
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 6: MÁY HUYẾT HỌC SYSMEX KX21 (HÀM LONG)
Mã phần lô PP2300551782
Giá từng phần lô 183,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 7: MÁY HUYẾT HỌC YUMIZEN H500 (HÀM LONG)
Mã phần lô PP2300551783
Giá từng phần lô 576,582,557
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.873.835,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.607.789,9
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 8: MÁY HUYẾT HỌC HEMIX-5
Mã phần lô PP2300551784
Giá từng phần lô 170,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.633.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.295.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 9: MÁY SINH HÓA TC 3300 PLUS
Mã phần lô PP2300551785
Giá từng phần lô 299,590,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.386.008
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.713.471
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 10: MÁY SINH HÓA MONARCH 240
Mã phần lô PP2300551786
Giá từng phần lô 321,053,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.579.704
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.737.196
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 11: MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU CLINTEK STATUS PLUS
Mã phần lô PP2300551787
Giá từng phần lô 11,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.890.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 12: MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU 11 THÔNG SỐ URSA-100
Mã phần lô PP2300551788
Giá từng phần lô 9,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 13: MÁY NƯỚC TIỂU MISION U120
Mã phần lô PP2300551789
Giá từng phần lô 21,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.860.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->