Gói thầu: Hóa chất thiết yếu bổ sung 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500171362-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2025 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất thiết yếu bổ sung 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500088705
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 31,382,797,995 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500200923 - Chất hiệu chuẩn HS TroponinT 3,307,500 4.725.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.653.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 66,100
2 PP2500200924 - Chất kiểm chứng HS TroponinT 5,292,000 7.560.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 2.646.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 105,800
3 PP2500200925 - Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng hs TroponinI trên máy miễn dịch tự động 2,102,567,604 3.003.668.006 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.051.283.802 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 42,051,300
4 PP2500200926 - Hóa chất định lượng CA 125 344,957,400 492.796.286 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 172.478.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,899,100
5 PP2500200927 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 77,098,000 110.140.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 38.549.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,541,900
6 PP2500200928 - Hóa chất xét nghiệm định tính HAVAb-IgM 113,250,000 161.785.715 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 56.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,265,000
7 PP2500200929 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy (kèm xét nghiệm men gan) 11,160,900 15.944.143 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 5.580.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 223,200
8 PP2500200930 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 2,480,040 3.542.915 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.240.020 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 49,600
9 PP2500200931 - Thuốc thử xét nghiệm TSH 96,922,800 138.461.143 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 48.461.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,938,400
10 PP2500200932 - Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng TSH trên máy miễn dịch tự động. 1,952,893,224 2.789.847.463 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 976.446.612 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 39,057,800
11 PP2500200933 - Hóa chất định lượng TSH (3rd IS) 156,492,000 223.560.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 78.246.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,129,800
12 PP2500200934 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 64,260,000 91.800.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 32.130.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,285,200
13 PP2500200935 - Chất kiểm chứng CEA 6,534,000 9.334.286 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 3.267.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 130,600
14 PP2500200936 - Anti human globulin (AHG) 17,992,800 25.704.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 8.996.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 359,800
15 PP2500200937 - Hoá chất nội kiểm nhóm máu/ Coombs 62,614,944 89.449.920 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 31.307.472 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,252,200
16 PP2500200938 - Dung dịch định nhóm máu môi trường nước muối 1,071,000,000 1.530.000.0 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 535.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 21,420,000
17 PP2500200939 - Bộ xét nghiệm khí máu thực hiện trên máy tự động 3,159,000,000 4.512.857.143 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.579.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 63,180,000
18 PP2500200940 - Bộ hóa chất khí máu được thực hiện trên máy tự động 1,719,060,000 2.455.800.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 859.530.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 34,381,200
19 PP2500200941 - Hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường 27,197,100 38.853.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 13.598.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 543,900
20 PP2500200942 - Dung dịch AHG gel 592,480,000 846.400.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 296.240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,849,600
21 PP2500200943 - Thẻ thử nghiệm độ nhạy cảm với kháng sinh dành cho trực khuẩn Gram âm hiếu khí 1,458,000,000 2.082.857.143 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 729.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 29,160,000
22 PP2500200944 - Bộ chất pha loãng mẫu dùng cho máy định danh vi khuẩn và vật tư tiêu hao kèm theo 183,800,000 262.571.429 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 91.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,676,000
23 PP2500200945 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV 900,375,000 1.286.250.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 450.187.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,007,500
24 PP2500200946 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV 945,000,960 1.350.001.372 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 472.500.480 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,900,000
25 PP2500200947 - Chất pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch 22,811,040 32.587.200 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 11.405.520 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 456,200
26 PP2500200948 - Bộ hóa chất xét nghiệm PTH trên máy tự động 92,795,000 132.564.286 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 46.397.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,855,900
27 PP2500200949 - Hóa chất nội kiểm BNP 10,362,360 14.803.372 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 5.181.180 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 207,200
28 PP2500200950 - Hóa chất xét nghiệm ANA Detect 137,168,640 195.955.200 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 68.584.320 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,743,300
29 PP2500200951 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch 10,769,232 15.384.618 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 5.384.616 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 215,300
30 PP2500200952 - Bộ xét nghiệm định lượng TSHR 815,044,092 1.164.348.703 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 407.522.046 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 16,300,800
31 PP2500200953 - Dung dịch rửa đặc biệt cho cóng phản ứng 10,951,038 15.644.340 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 5.475.519 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 219,000
32 PP2500200954 - Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm thường quy (PT, APTT, TT, Fib,ATIII) và xét nghiệm đặc biệt như Yếu tố đông máu nội sinh và ngoại sinh, PS, PC 141,672,132 202.388.760 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 70.836.066 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,833,400
33 PP2500200955 - Dung dịch đo hemoglobin 249,075,000 355.821.429 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 124.537.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,981,500
34 PP2500200956 - Dung dịch ly giải hồng cầu, dùng cho xét nghiệm đo nồng độ Hemoglobin trong máu toàn phần 464,638,356 663.769.080 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 232.319.178 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,292,700
35 PP2500200957 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone 37,948,800 54.212.572 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 18.974.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 758,900
36 PP2500200958 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti TPO 56,952,000 81.360.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 28.476.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,139,000
37 PP2500200959 - Chất hiệu chuẩn CMV IgG 4,815,744 6.879.635 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 2.407.872 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 96,300
38 PP2500200960 - Chất hiệu chuẩn CMV IgM 4,815,720 6.879.600 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 2.407.860 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 96,300
39 PP2500200961 - Chất kiểm chứng CMV IgM 2,220,000 3.171.429 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.110.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 44,400
40 PP2500200962 - Bộ hóa chất xét nghiệm Cortisol 2,137,864,517 3.054.092.168 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.068.932.258,5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 42,757,200
41 PP2500200963 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH 35,138,400 50.197.715 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 17.569.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 702,700
42 PP2500200964 - Chất hiệu chuẩn định tính HBSAG 5,509,678 7.870.969 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 2.754.839 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 110,100
43 PP2500200965 - Chất hiệu chuẩn định tính HIV 11,019,356 15.741.938 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 5.509.678 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 220,300
44 PP2500200966 - Chất kiểm chứng định tính HIV 8,604,800 12.292.572 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 4.302.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 172,000
45 PP2500200967 - Chất hiệu chuẩn β-hCG 4,848,480 6.926.400 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 2.424.240 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 96,900
46 PP2500200968 - Nước rửa điện cực ICT (Na, K, Cl) 6,000,480 8.182.473 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 3.000.240 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 120,000
47 PP2500200969 - Chất kiểm chứng xét nghiệm miễn dịch nhiều nồng độ 20,308,320 29.011.886 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 10.154.160 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 406,100
48 PP2500200970 - Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ thấp. 16,500,960 23.572.800 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 8.250.480 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 330,000
49 PP2500200971 - Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ trung bình 16,488,000 23.554.286 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 8.244.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 329,700
50 PP2500200972 - Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ cao 16,488,000 23.554.286 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 8.244.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 329,700
51 PP2500200973 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 2,989,350 4.270.500 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.494.675 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 59,700
52 PP2500200974 - Chất chuẩn cho xét nghiệm ADA 1,332,450 1.903.500 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 666.225 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 26,600
53 PP2500200975 - Hóa chất định lượng MICROALBUMIN 117,454,428 167.792.040 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 58.727.214 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,349,000
54 PP2500200976 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 307,230,000 438.900.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 153.615.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,144,600
55 PP2500200977 - Hóa chất xét nghiệm định lượng C- Reactive Protein Vario 197,848,800 282.641.143 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 98.924.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,956,900
56 PP2500200978 - Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT 41,274,000 58.962.858 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 20.637.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 825,400
57 PP2500200979 - Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) 47,779,200 68.256.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 23.889.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 955,500
58 PP2500200980 - Chất hiệu chuẩn Rhematoid factor 7,223,580 10.319.400 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 3.611.790 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 144,400
59 PP2500200981 - Chất kiểm chứng ASO- RF mức 1 7,311,567 10.445.096 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 3.655.783,5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 146,200
60 PP2500200982 - Chất kiểm chứng ASO- RF mức 2 7,311,567 10.445.096 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 3.655.783,5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 146,200
61 PP2500200983 - Bộ thuốc thử xét nghiệm NT-ProBNP trên máy miễn dịch tự động 1,154,979,000 1.649.970.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 577.489.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 23,099,500
62 PP2500200984 - Que nhúng 11 thông số 702,000,000 1.002.857.143 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 351.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 14,040,000
63 PP2500200985 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer 540,000,000 771.428.572 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 270.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,800,000
64 PP2500200986 - Bộ hóa chất xét nghiệm D-Dimertrên máy đông máu tự động 509,789,808 728.271.155 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 254.894.904 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,195,700
65 PP2500200987 - Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng PCT trên máy miễn dịch tự động 333,957,608 477.082.298 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 166.978.804 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,679,100
66 PP2500200988 - Chất hiệu chuẩn Prolactin 4,896,608 6.995.155 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 2.448.304 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 97,900
67 PP2500200989 - Chất hiệu chuẩn Cyfra 21- 1 5,509,678 7.870.969 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 2.754.839 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 110,100
68 PP2500200990 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 1,203,315,750 1.719.022.500 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 601.657.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 24,066,300
69 PP2500200991 - Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm đếm hồng cầu, tiểu cầu 411,915,000 588.450.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 205.957.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,238,300
70 PP2500200992 - Hóa chất pha loãng máu cho đếm số lượng bạch cầu trong tổng phân tích tế bào máu 1,214,740,800 1.735.344.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 607.370.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 24,294,800
71 PP2500200993 - Hóa chất chứng cho thực hiện QC huyết học Máu toàn phần 75,920,040 108.457.200 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 37.960.020 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,518,400
72 PP2500200994 - Hóa chất tẩy rửa sử dụng trên máy huyết học 4,868,046 6.638.245 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 2.434.023 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 97,300
73 PP2500200995 - Hóa chất rửa axit máy sinh hóa 72,450,030 98.795.496 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 36.225.015 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,449,000
74 PP2500200996 - Nước rửa kiềm máy sinh hóa 75,720,000 103.254.546 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 37.860.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,514,400
75 PP2500200997 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LH 17,569,200 25.098.858 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 8.784.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 351,300
76 PP2500200998 - Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch tự động 298,200,000 426.000.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 149.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,964,000
77 PP2500200999 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol 58,665,600 83.808.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 29.332.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,173,300
78 PP2500201000 - Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 202,819,680 289.742.400 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 101.409.840 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,056,300
79 PP2500201001 - Hóa chất định lượng Sắt 19,988,640 28.555.200 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 9.994.320 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 399,700
80 PP2500201002 - Hóa chất định lượng Acid Uric 48,384,000 69.120.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 24.192.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 967,600
81 PP2500201003 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) 881,118,000 1.258.740.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 440.559.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 17,622,300
82 PP2500201004 - Hóa chất hiệu chuẩn điện di mao quản HbA1c 36,244,950 51.778.500 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 18.122.475 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 724,800
83 PP2500201005 - Kiểm chứng điện di mao quản HbA1c 101,268,300 144.669.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 50.634.150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,025,300
84 PP2500201006 - Chất kiểm chứng dành cho xét nghiệm dịch cơ thể 144,000,000 205.714.286 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 72.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,880,000
85 PP2500201007 - Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới 33,020,400 47.172.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 16.510.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 660,400
86 PP2500201008 - Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới 150,000,048 214.285.783 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 75.000.024 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,000,000
87 PP2500201009 - Gelcard 6 cột môi trường (IgG/C3d/IgM) 362,880,000 518.400.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 181.440.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,257,600
88 PP2500201010 - Chủng chuẩn vi khuẩn Escherichia coli 2,430,000 3.471.429 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.215.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 48,600
89 PP2500201011 - Chủng chuẩn vi khuẩn Staphylococcus aureus 2,430,000 3.471.429 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.215.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 48,600
90 PP2500201012 - Chủng chuẩn vi khuẩn Enterococcus faecalis 2,750,000 3.928.572 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 55,000
91 PP2500201013 - Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pneumonia 2,249,095 3.212.993 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.124.547,5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 44,900
92 PP2500201014 - Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa 2,200,000 3.142.858 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 44,000
93 PP2500201015 - Chủng chuẩn vi khuẩn Enterobacter hormaechei 2,140,000 3.057.143 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.070.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 42,800
94 PP2500201016 - Chủng chuẩn vi khuẩn Stenotrophomonas maltophilia 3,774,750 5.392.500 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.887.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 75,400
95 PP2500201017 - Chủng chuẩn vi khuẩn Enterococcus casseliflavus 5,567,000 7.952.858 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 2.783.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 111,300
96 PP2500201018 - Chủng chuẩn vi khuẩn Staphylococcus saprophyticus 3,916,500 5.595.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.958.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 78,300
97 PP2500201019 - HIV 1/2 test nhanh (sinh phẩm thứ hai) 13,000,000 18.571.429 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 6.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 260,000
98 PP2500201020 - HIV 1/2 test nhanh (sinh phẩm thứ ba) 13,400,000 19.142.858 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 6.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 268,000
99 PP2500201021 - MethylenBlue 75,600,000 108.000.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 37.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,512,000
100 PP2500201022 - Hóa chất Nội kiểm HbA1c mức 1, 2 23,364,000 33.377.143 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 11.682.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 467,200
101 PP2500201023 - Thuốc nhuộm Giemsa 6,930,000 9.900.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 3.465.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 138,600
102 PP2500201024 - Test thử nhanh phát hiện sốt xuất huyết 105,672,000 150.960.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 52.836.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,113,400
103 PP2500201025 - Chất nhuộm tiêu bản OG-6 9,210,000 13.157.143 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 4.605.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 184,200
104 PP2500201026 - Chất nhuộm tiêu bản EA-50 9,210,000 13.157.143 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 4.605.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 184,200
105 PP2500201027 - Eosin Y solution 2,875,000 4.107.143 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.437.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 57,500
106 PP2500201028 - Hematoxyline Solution 3,475,000 4.964.286 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.737.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 69,500
107 PP2500201029 - Formalintrung tính pha sẵn 33,840,000 48.342.858 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 16.920.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 676,800
108 PP2500201030 - Dung dịch rửa thận và bảo quản tạng 19,440,000 27.771.429 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 9.720.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 388,800
109 PP2500201031 - Vật liệu composite phục hồi quang trùng hợp 8,370,000 11.957.143 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 4.185.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 167,400
110 PP2500201032 - Dung dịch gel Etching 900,000 1.285.715 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,000
111 PP2500201033 - Single Bond 3M (keo dán thẩm mỹ) 8,250,000 11.785.715 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 4.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 165,000
112 PP2500201034 - Dung dịch dùng với vật liệu trám răng 200,000 285.715 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,000
113 PP2500201035 - Zinc Oxide 200,000 285.715 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,000
114 PP2500201036 - Caviton (thuốc trám răng tạm) 1,450,000 2.071.429 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 29,000
115 PP2500201037 - Vật liệu trám Glass Ionomer 12,375,000 17.678.572 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 6.187.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 247,500
116 PP2500201038 - Calcium Hydroxide 500,000 714.286 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,000
117 PP2500201039 - Dầu xịt tay khoan 1,170,000 1.671.429 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 585.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 23,400
118 PP2500201040 - Gel siêu âm 46,875,000 66.964.286 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 23.437.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 937,500
119 PP2500201041 - Acid Citric 76,500,000 109.285.715 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 38.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,530,000
120 PP2500201042 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao Glutaraldehyde, có kèm theo test thử 570,000,000 814.285.715 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 285.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,400,000
121 PP2500201043 - Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô 840,735,000 1.201.050.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 420.367.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 16,814,700
122 PP2500201044 - Dung dịch xịt sát trùng nhanh bề mặt các thiết bị y tế 24,300,000 34.714.286 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 12.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 486,000
123 PP2500201045 - Khăn ướt làm sạch và khử trùng bề mặt các thiết bị y tế không chứa cồn 15,120,000 21.600.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 7.560.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 302,400
124 PP2500201046 - Khăn lau sát khuẩn thiết bị y tế không cồn 108,000,000 154.285.715 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 54.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,160,000
125 PP2500201047 - Bóng đèn halogen dùng cho máy sinh hóa 43,956,000 62.794.286 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 21.978.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 879,100
126 PP2500201048 - Muối viên tinh khiết 35,000,000 50.000.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 17.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 700,000
127 PP2500201049 - Cồn tuyệt đối 11,550,000 16.500.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 5.775.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 231,000
128 PP2500201050 - Oxy già đậm đặc 30% 33,000,000 47.142.858 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 16.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 660,000
129 PP2500201051 - Tinh dầu sả 3,319,605 4.742.293 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 1.659.802,5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 66,300
130 PP2500201052 - Cồn 70 độ 268,800,000 384.000.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 134.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,376,000
131 PP2500201053 - Cồn 90 độ 9,720,000 13.885.715 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 4.860.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 194,400
132 PP2500201054 - Than hoạt 1,081,500 1.545.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 540.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 21,600
133 PP2500201055 - Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại 50,715,000 72.450.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 25.357.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,014,300
134 PP2500201056 - Dung dịch tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại 50,715,000 72.450.000 Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III 25.357.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,014,300
Chất hiệu chuẩn HS TroponinT
Mã phần lô PP2500200923
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,100
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất kiểm chứng HS TroponinT
Mã phần lô PP2500200924
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng hs TroponinI trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500200925
Giá từng phần lô 2,102,567,604
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.003.668.006
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.051.283.802
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,051,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất định lượng CA 125
Mã phần lô PP2500200926
Giá từng phần lô 344,957,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.796.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.478.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,899,100
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2500200927
Giá từng phần lô 77,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.140.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.549.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,541,900
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định tính HAVAb-IgM
Mã phần lô PP2500200928
Giá từng phần lô 113,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.785.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,265,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy (kèm xét nghiệm men gan)
Mã phần lô PP2500200929
Giá từng phần lô 11,160,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.944.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.580.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500200930
Giá từng phần lô 2,480,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.542.915
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.240.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,600
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500200931
Giá từng phần lô 96,922,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.461.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.461.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,938,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng TSH trên máy miễn dịch tự động.
Mã phần lô PP2500200932
Giá từng phần lô 1,952,893,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.789.847.463
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.446.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,057,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2500200933
Giá từng phần lô 156,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.560.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,129,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500200934
Giá từng phần lô 64,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,285,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất kiểm chứng CEA
Mã phần lô PP2500200935
Giá từng phần lô 6,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.334.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,600
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Anti human globulin (AHG)
Mã phần lô PP2500200936
Giá từng phần lô 17,992,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.704.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.996.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hoá chất nội kiểm nhóm máu/ Coombs
Mã phần lô PP2500200937
Giá từng phần lô 62,614,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.449.920
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.307.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,252,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch định nhóm máu môi trường nước muối
Mã phần lô PP2500200938
Giá từng phần lô 1,071,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.0
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ xét nghiệm khí máu thực hiện trên máy tự động
Mã phần lô PP2500200939
Giá từng phần lô 3,159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.512.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.579.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ hóa chất khí máu được thực hiện trên máy tự động
Mã phần lô PP2500200940
Giá từng phần lô 1,719,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.455.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,381,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2500200941
Giá từng phần lô 27,197,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.853.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.598.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,900
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch AHG gel
Mã phần lô PP2500200942
Giá từng phần lô 592,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,849,600
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Thẻ thử nghiệm độ nhạy cảm với kháng sinh dành cho trực khuẩn Gram âm hiếu khí
Mã phần lô PP2500200943
Giá từng phần lô 1,458,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.082.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ chất pha loãng mẫu dùng cho máy định danh vi khuẩn và vật tư tiêu hao kèm theo
Mã phần lô PP2500200944
Giá từng phần lô 183,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,676,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV
Mã phần lô PP2500200945
Giá từng phần lô 900,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.286.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,007,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2500200946
Giá từng phần lô 945,000,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.001.372
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500200947
Giá từng phần lô 22,811,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.587.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.405.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ hóa chất xét nghiệm PTH trên máy tự động
Mã phần lô PP2500200948
Giá từng phần lô 92,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.564.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.397.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,855,900
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất nội kiểm BNP
Mã phần lô PP2500200949
Giá từng phần lô 10,362,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.803.372
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.181.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm ANA Detect
Mã phần lô PP2500200950
Giá từng phần lô 137,168,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.955.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.584.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,743,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500200951
Giá từng phần lô 10,769,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.384.618
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.384.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ xét nghiệm định lượng TSHR
Mã phần lô PP2500200952
Giá từng phần lô 815,044,092
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.348.703
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.522.046
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,300,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch rửa đặc biệt cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500200953
Giá từng phần lô 10,951,038
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.644.340
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.475.519
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm thường quy (PT, APTT, TT, Fib,ATIII) và xét nghiệm đặc biệt như Yếu tố đông máu nội sinh và ngoại sinh, PS, PC
Mã phần lô PP2500200954
Giá từng phần lô 141,672,132
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.388.760
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.836.066
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,833,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch đo hemoglobin
Mã phần lô PP2500200955
Giá từng phần lô 249,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.821.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,981,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch ly giải hồng cầu, dùng cho xét nghiệm đo nồng độ Hemoglobin trong máu toàn phần
Mã phần lô PP2500200956
Giá từng phần lô 464,638,356
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.769.080
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.319.178
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,292,700
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2500200957
Giá từng phần lô 37,948,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.212.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.974.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 758,900
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti TPO
Mã phần lô PP2500200958
Giá từng phần lô 56,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.360.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,139,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất hiệu chuẩn CMV IgG
Mã phần lô PP2500200959
Giá từng phần lô 4,815,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.879.635
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.407.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất hiệu chuẩn CMV IgM
Mã phần lô PP2500200960
Giá từng phần lô 4,815,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.879.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.407.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất kiểm chứng CMV IgM
Mã phần lô PP2500200961
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.171.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ hóa chất xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2500200962
Giá từng phần lô 2,137,864,517
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.092.168
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.068.932.258,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,757,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH
Mã phần lô PP2500200963
Giá từng phần lô 35,138,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.197.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.569.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,700
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất hiệu chuẩn định tính HBSAG
Mã phần lô PP2500200964
Giá từng phần lô 5,509,678
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.870.969
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.754.839
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,100
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất hiệu chuẩn định tính HIV
Mã phần lô PP2500200965
Giá từng phần lô 11,019,356
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.741.938
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.509.678
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất kiểm chứng định tính HIV
Mã phần lô PP2500200966
Giá từng phần lô 8,604,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.292.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.302.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất hiệu chuẩn β-hCG
Mã phần lô PP2500200967
Giá từng phần lô 4,848,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.926.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.424.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,900
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Nước rửa điện cực ICT (Na, K, Cl)
Mã phần lô PP2500200968
Giá từng phần lô 6,000,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.182.473
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất kiểm chứng xét nghiệm miễn dịch nhiều nồng độ
Mã phần lô PP2500200969
Giá từng phần lô 20,308,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.011.886
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.154.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,100
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ thấp.
Mã phần lô PP2500200970
Giá từng phần lô 16,500,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.572.800
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2500200971
Giá từng phần lô 16,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.554.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,700
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ cao
Mã phần lô PP2500200972
Giá từng phần lô 16,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.554.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,700
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2
Mã phần lô PP2500200973
Giá từng phần lô 2,989,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.270.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.494.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,700
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất chuẩn cho xét nghiệm ADA
Mã phần lô PP2500200974
Giá từng phần lô 1,332,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.903.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,600
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất định lượng MICROALBUMIN
Mã phần lô PP2500200975
Giá từng phần lô 117,454,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.792.040
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.727.214
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,349,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500200976
Giá từng phần lô 307,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,144,600
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng C- Reactive Protein Vario
Mã phần lô PP2500200977
Giá từng phần lô 197,848,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.641.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.924.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,956,900
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT
Mã phần lô PP2500200978
Giá từng phần lô 41,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.962.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase)
Mã phần lô PP2500200979
Giá từng phần lô 47,779,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.256.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.889.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 955,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất hiệu chuẩn Rhematoid factor
Mã phần lô PP2500200980
Giá từng phần lô 7,223,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.319.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.611.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất kiểm chứng ASO- RF mức 1
Mã phần lô PP2500200981
Giá từng phần lô 7,311,567
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.445.096
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.655.783,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất kiểm chứng ASO- RF mức 2
Mã phần lô PP2500200982
Giá từng phần lô 7,311,567
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.445.096
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.655.783,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ thuốc thử xét nghiệm NT-ProBNP trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500200983
Giá từng phần lô 1,154,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.649.970.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.489.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,099,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Que nhúng 11 thông số
Mã phần lô PP2500200984
Giá từng phần lô 702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500200985
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ hóa chất xét nghiệm D-Dimertrên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500200986
Giá từng phần lô 509,789,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.271.155
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.894.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,195,700
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng PCT trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500200987
Giá từng phần lô 333,957,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.082.298
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.978.804
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,679,100
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất hiệu chuẩn Prolactin
Mã phần lô PP2500200988
Giá từng phần lô 4,896,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.995.155
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.448.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,900
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất hiệu chuẩn Cyfra 21- 1
Mã phần lô PP2500200989
Giá từng phần lô 5,509,678
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.870.969
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.754.839
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,100
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500200990
Giá từng phần lô 1,203,315,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.719.022.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 601.657.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,066,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm đếm hồng cầu, tiểu cầu
Mã phần lô PP2500200991
Giá từng phần lô 411,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.957.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,238,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất pha loãng máu cho đếm số lượng bạch cầu trong tổng phân tích tế bào máu
Mã phần lô PP2500200992
Giá từng phần lô 1,214,740,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.735.344.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.370.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,294,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất chứng cho thực hiện QC huyết học Máu toàn phần
Mã phần lô PP2500200993
Giá từng phần lô 75,920,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.457.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.960.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,518,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất tẩy rửa sử dụng trên máy huyết học
Mã phần lô PP2500200994
Giá từng phần lô 4,868,046
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.638.245
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.434.023
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất rửa axit máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500200995
Giá từng phần lô 72,450,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.795.496
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.225.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,449,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Nước rửa kiềm máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500200996
Giá từng phần lô 75,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.254.546
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,514,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng LH
Mã phần lô PP2500200997
Giá từng phần lô 17,569,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.098.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.784.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500200998
Giá từng phần lô 298,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,964,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500200999
Giá từng phần lô 58,665,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.808.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.332.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,173,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2500201000
Giá từng phần lô 202,819,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.742.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.409.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,056,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất định lượng Sắt
Mã phần lô PP2500201001
Giá từng phần lô 19,988,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.555.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.994.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,700
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500201002
Giá từng phần lô 48,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.120.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 967,600
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin)
Mã phần lô PP2500201003
Giá từng phần lô 881,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.258.740.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.559.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,622,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn điện di mao quản HbA1c
Mã phần lô PP2500201004
Giá từng phần lô 36,244,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.778.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.122.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Kiểm chứng điện di mao quản HbA1c
Mã phần lô PP2500201005
Giá từng phần lô 101,268,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.669.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.634.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất kiểm chứng dành cho xét nghiệm dịch cơ thể
Mã phần lô PP2500201006
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500201007
Giá từng phần lô 33,020,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.172.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.510.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500201008
Giá từng phần lô 150,000,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.783
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Gelcard 6 cột môi trường (IgG/C3d/IgM)
Mã phần lô PP2500201009
Giá từng phần lô 362,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,257,600
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chủng chuẩn vi khuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2500201010
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chủng chuẩn vi khuẩn Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2500201011
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chủng chuẩn vi khuẩn Enterococcus faecalis
Mã phần lô PP2500201012
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pneumonia
Mã phần lô PP2500201013
Giá từng phần lô 2,249,095
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.212.993
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.547,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,900
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2500201014
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chủng chuẩn vi khuẩn Enterobacter hormaechei
Mã phần lô PP2500201015
Giá từng phần lô 2,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.057.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chủng chuẩn vi khuẩn Stenotrophomonas maltophilia
Mã phần lô PP2500201016
Giá từng phần lô 3,774,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.392.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.887.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chủng chuẩn vi khuẩn Enterococcus casseliflavus
Mã phần lô PP2500201017
Giá từng phần lô 5,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.952.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.783.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chủng chuẩn vi khuẩn Staphylococcus saprophyticus
Mã phần lô PP2500201018
Giá từng phần lô 3,916,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.595.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
HIV 1/2 test nhanh (sinh phẩm thứ hai)
Mã phần lô PP2500201019
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
HIV 1/2 test nhanh (sinh phẩm thứ ba)
Mã phần lô PP2500201020
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
MethylenBlue
Mã phần lô PP2500201021
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hóa chất Nội kiểm HbA1c mức 1, 2
Mã phần lô PP2500201022
Giá từng phần lô 23,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.377.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.682.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500201023
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Test thử nhanh phát hiện sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500201024
Giá từng phần lô 105,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,113,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất nhuộm tiêu bản OG-6
Mã phần lô PP2500201025
Giá từng phần lô 9,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.157.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Chất nhuộm tiêu bản EA-50
Mã phần lô PP2500201026
Giá từng phần lô 9,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.157.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Eosin Y solution
Mã phần lô PP2500201027
Giá từng phần lô 2,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.107.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Hematoxyline Solution
Mã phần lô PP2500201028
Giá từng phần lô 3,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.964.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Formalintrung tính pha sẵn
Mã phần lô PP2500201029
Giá từng phần lô 33,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.342.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 676,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch rửa thận và bảo quản tạng
Mã phần lô PP2500201030
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.771.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Vật liệu composite phục hồi quang trùng hợp
Mã phần lô PP2500201031
Giá từng phần lô 8,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.957.143
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch gel Etching
Mã phần lô PP2500201032
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Single Bond 3M (keo dán thẩm mỹ)
Mã phần lô PP2500201033
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch dùng với vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2500201034
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Zinc Oxide
Mã phần lô PP2500201035
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Caviton (thuốc trám răng tạm)
Mã phần lô PP2500201036
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Vật liệu trám Glass Ionomer
Mã phần lô PP2500201037
Giá từng phần lô 12,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.678.572
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Calcium Hydroxide
Mã phần lô PP2500201038
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500201039
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.429
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500201040
Giá từng phần lô 46,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.964.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Acid Citric
Mã phần lô PP2500201041
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao Glutaraldehyde, có kèm theo test thử
Mã phần lô PP2500201042
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô
Mã phần lô PP2500201043
Giá từng phần lô 840,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.201.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,814,700
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch xịt sát trùng nhanh bề mặt các thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500201044
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Khăn ướt làm sạch và khử trùng bề mặt các thiết bị y tế không chứa cồn
Mã phần lô PP2500201045
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Khăn lau sát khuẩn thiết bị y tế không cồn
Mã phần lô PP2500201046
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bóng đèn halogen dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500201047
Giá từng phần lô 43,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.794.286
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 879,100
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Muối viên tinh khiết
Mã phần lô PP2500201048
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500201049
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Oxy già đậm đặc 30%
Mã phần lô PP2500201050
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2500201051
Giá từng phần lô 3,319,605
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.742.293
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.659.802,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500201052
Giá từng phần lô 268,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,376,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500201053
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.885.715
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Than hoạt
Mã phần lô PP2500201054
Giá từng phần lô 1,081,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại
Mã phần lô PP2500201055
Giá từng phần lô 50,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,014,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Dung dịch tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại
Mã phần lô PP2500201056
Giá từng phần lô 50,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,014,300
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->