Gói thầu: Hóa chất thiết yếu bổ sung 2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500171362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2025 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Hóa chất thiết yếu bổ sung 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500088705 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 10, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 31,382,797,995 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500200923 - Chất hiệu chuẩn HS TroponinT | 3,307,500 | 4.725.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.653.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 66,100 |
| 2 | PP2500200924 - Chất kiểm chứng HS TroponinT | 5,292,000 | 7.560.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 2.646.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 105,800 |
| 3 | PP2500200925 - Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng hs TroponinI trên máy miễn dịch tự động | 2,102,567,604 | 3.003.668.006 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.051.283.802 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 42,051,300 |
| 4 | PP2500200926 - Hóa chất định lượng CA 125 | 344,957,400 | 492.796.286 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 172.478.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,899,100 |
| 5 | PP2500200927 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 | 77,098,000 | 110.140.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 38.549.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,541,900 |
| 6 | PP2500200928 - Hóa chất xét nghiệm định tính HAVAb-IgM | 113,250,000 | 161.785.715 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 56.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,265,000 |
| 7 | PP2500200929 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy (kèm xét nghiệm men gan) | 11,160,900 | 15.944.143 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 5.580.450 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 223,200 |
| 8 | PP2500200930 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 2,480,040 | 3.542.915 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.240.020 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 49,600 |
| 9 | PP2500200931 - Thuốc thử xét nghiệm TSH | 96,922,800 | 138.461.143 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 48.461.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,938,400 |
| 10 | PP2500200932 - Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng TSH trên máy miễn dịch tự động. | 1,952,893,224 | 2.789.847.463 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 976.446.612 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 39,057,800 |
| 11 | PP2500200933 - Hóa chất định lượng TSH (3rd IS) | 156,492,000 | 223.560.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 78.246.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,129,800 |
| 12 | PP2500200934 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | 64,260,000 | 91.800.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 32.130.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,285,200 |
| 13 | PP2500200935 - Chất kiểm chứng CEA | 6,534,000 | 9.334.286 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 3.267.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 130,600 |
| 14 | PP2500200936 - Anti human globulin (AHG) | 17,992,800 | 25.704.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 8.996.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 359,800 |
| 15 | PP2500200937 - Hoá chất nội kiểm nhóm máu/ Coombs | 62,614,944 | 89.449.920 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 31.307.472 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,252,200 |
| 16 | PP2500200938 - Dung dịch định nhóm máu môi trường nước muối | 1,071,000,000 | 1.530.000.0 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 535.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 21,420,000 |
| 17 | PP2500200939 - Bộ xét nghiệm khí máu thực hiện trên máy tự động | 3,159,000,000 | 4.512.857.143 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.579.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 63,180,000 |
| 18 | PP2500200940 - Bộ hóa chất khí máu được thực hiện trên máy tự động | 1,719,060,000 | 2.455.800.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 859.530.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 34,381,200 |
| 19 | PP2500200941 - Hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường | 27,197,100 | 38.853.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 13.598.550 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 543,900 |
| 20 | PP2500200942 - Dung dịch AHG gel | 592,480,000 | 846.400.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 296.240.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 11,849,600 |
| 21 | PP2500200943 - Thẻ thử nghiệm độ nhạy cảm với kháng sinh dành cho trực khuẩn Gram âm hiếu khí | 1,458,000,000 | 2.082.857.143 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 729.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 29,160,000 |
| 22 | PP2500200944 - Bộ chất pha loãng mẫu dùng cho máy định danh vi khuẩn và vật tư tiêu hao kèm theo | 183,800,000 | 262.571.429 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 91.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,676,000 |
| 23 | PP2500200945 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV | 900,375,000 | 1.286.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 450.187.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 18,007,500 |
| 24 | PP2500200946 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV | 945,000,960 | 1.350.001.372 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 472.500.480 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 18,900,000 |
| 25 | PP2500200947 - Chất pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch | 22,811,040 | 32.587.200 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 11.405.520 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 456,200 |
| 26 | PP2500200948 - Bộ hóa chất xét nghiệm PTH trên máy tự động | 92,795,000 | 132.564.286 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 46.397.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,855,900 |
| 27 | PP2500200949 - Hóa chất nội kiểm BNP | 10,362,360 | 14.803.372 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 5.181.180 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 207,200 |
| 28 | PP2500200950 - Hóa chất xét nghiệm ANA Detect | 137,168,640 | 195.955.200 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 68.584.320 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,743,300 |
| 29 | PP2500200951 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch | 10,769,232 | 15.384.618 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 5.384.616 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 215,300 |
| 30 | PP2500200952 - Bộ xét nghiệm định lượng TSHR | 815,044,092 | 1.164.348.703 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 407.522.046 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 16,300,800 |
| 31 | PP2500200953 - Dung dịch rửa đặc biệt cho cóng phản ứng | 10,951,038 | 15.644.340 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 5.475.519 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 219,000 |
| 32 | PP2500200954 - Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm thường quy (PT, APTT, TT, Fib,ATIII) và xét nghiệm đặc biệt như Yếu tố đông máu nội sinh và ngoại sinh, PS, PC | 141,672,132 | 202.388.760 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 70.836.066 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,833,400 |
| 33 | PP2500200955 - Dung dịch đo hemoglobin | 249,075,000 | 355.821.429 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 124.537.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,981,500 |
| 34 | PP2500200956 - Dung dịch ly giải hồng cầu, dùng cho xét nghiệm đo nồng độ Hemoglobin trong máu toàn phần | 464,638,356 | 663.769.080 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 232.319.178 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,292,700 |
| 35 | PP2500200957 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone | 37,948,800 | 54.212.572 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 18.974.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 758,900 |
| 36 | PP2500200958 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti TPO | 56,952,000 | 81.360.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 28.476.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,139,000 |
| 37 | PP2500200959 - Chất hiệu chuẩn CMV IgG | 4,815,744 | 6.879.635 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 2.407.872 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 96,300 |
| 38 | PP2500200960 - Chất hiệu chuẩn CMV IgM | 4,815,720 | 6.879.600 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 2.407.860 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 96,300 |
| 39 | PP2500200961 - Chất kiểm chứng CMV IgM | 2,220,000 | 3.171.429 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.110.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 44,400 |
| 40 | PP2500200962 - Bộ hóa chất xét nghiệm Cortisol | 2,137,864,517 | 3.054.092.168 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.068.932.258,5 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 42,757,200 |
| 41 | PP2500200963 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH | 35,138,400 | 50.197.715 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 17.569.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 702,700 |
| 42 | PP2500200964 - Chất hiệu chuẩn định tính HBSAG | 5,509,678 | 7.870.969 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 2.754.839 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 110,100 |
| 43 | PP2500200965 - Chất hiệu chuẩn định tính HIV | 11,019,356 | 15.741.938 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 5.509.678 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 220,300 |
| 44 | PP2500200966 - Chất kiểm chứng định tính HIV | 8,604,800 | 12.292.572 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 4.302.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 172,000 |
| 45 | PP2500200967 - Chất hiệu chuẩn β-hCG | 4,848,480 | 6.926.400 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 2.424.240 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 96,900 |
| 46 | PP2500200968 - Nước rửa điện cực ICT (Na, K, Cl) | 6,000,480 | 8.182.473 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 3.000.240 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 120,000 |
| 47 | PP2500200969 - Chất kiểm chứng xét nghiệm miễn dịch nhiều nồng độ | 20,308,320 | 29.011.886 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 10.154.160 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 406,100 |
| 48 | PP2500200970 - Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ thấp. | 16,500,960 | 23.572.800 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 8.250.480 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 330,000 |
| 49 | PP2500200971 - Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ trung bình | 16,488,000 | 23.554.286 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 8.244.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 329,700 |
| 50 | PP2500200972 - Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ cao | 16,488,000 | 23.554.286 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 8.244.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 329,700 |
| 51 | PP2500200973 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 | 2,989,350 | 4.270.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.494.675 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 59,700 |
| 52 | PP2500200974 - Chất chuẩn cho xét nghiệm ADA | 1,332,450 | 1.903.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 666.225 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 26,600 |
| 53 | PP2500200975 - Hóa chất định lượng MICROALBUMIN | 117,454,428 | 167.792.040 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 58.727.214 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,349,000 |
| 54 | PP2500200976 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 307,230,000 | 438.900.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 153.615.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,144,600 |
| 55 | PP2500200977 - Hóa chất xét nghiệm định lượng C- Reactive Protein Vario | 197,848,800 | 282.641.143 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 98.924.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,956,900 |
| 56 | PP2500200978 - Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT | 41,274,000 | 58.962.858 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 20.637.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 825,400 |
| 57 | PP2500200979 - Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) | 47,779,200 | 68.256.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 23.889.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 955,500 |
| 58 | PP2500200980 - Chất hiệu chuẩn Rhematoid factor | 7,223,580 | 10.319.400 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 3.611.790 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 144,400 |
| 59 | PP2500200981 - Chất kiểm chứng ASO- RF mức 1 | 7,311,567 | 10.445.096 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 3.655.783,5 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 146,200 |
| 60 | PP2500200982 - Chất kiểm chứng ASO- RF mức 2 | 7,311,567 | 10.445.096 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 3.655.783,5 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 146,200 |
| 61 | PP2500200983 - Bộ thuốc thử xét nghiệm NT-ProBNP trên máy miễn dịch tự động | 1,154,979,000 | 1.649.970.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 577.489.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 23,099,500 |
| 62 | PP2500200984 - Que nhúng 11 thông số | 702,000,000 | 1.002.857.143 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 351.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 14,040,000 |
| 63 | PP2500200985 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer | 540,000,000 | 771.428.572 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 270.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 10,800,000 |
| 64 | PP2500200986 - Bộ hóa chất xét nghiệm D-Dimertrên máy đông máu tự động | 509,789,808 | 728.271.155 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 254.894.904 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 10,195,700 |
| 65 | PP2500200987 - Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng PCT trên máy miễn dịch tự động | 333,957,608 | 477.082.298 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 166.978.804 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,679,100 |
| 66 | PP2500200988 - Chất hiệu chuẩn Prolactin | 4,896,608 | 6.995.155 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 2.448.304 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 97,900 |
| 67 | PP2500200989 - Chất hiệu chuẩn Cyfra 21- 1 | 5,509,678 | 7.870.969 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 2.754.839 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 110,100 |
| 68 | PP2500200990 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 1,203,315,750 | 1.719.022.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 601.657.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 24,066,300 |
| 69 | PP2500200991 - Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm đếm hồng cầu, tiểu cầu | 411,915,000 | 588.450.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 205.957.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 8,238,300 |
| 70 | PP2500200992 - Hóa chất pha loãng máu cho đếm số lượng bạch cầu trong tổng phân tích tế bào máu | 1,214,740,800 | 1.735.344.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 607.370.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 24,294,800 |
| 71 | PP2500200993 - Hóa chất chứng cho thực hiện QC huyết học Máu toàn phần | 75,920,040 | 108.457.200 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 37.960.020 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,518,400 |
| 72 | PP2500200994 - Hóa chất tẩy rửa sử dụng trên máy huyết học | 4,868,046 | 6.638.245 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 2.434.023 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 97,300 |
| 73 | PP2500200995 - Hóa chất rửa axit máy sinh hóa | 72,450,030 | 98.795.496 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 36.225.015 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,449,000 |
| 74 | PP2500200996 - Nước rửa kiềm máy sinh hóa | 75,720,000 | 103.254.546 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 37.860.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,514,400 |
| 75 | PP2500200997 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LH | 17,569,200 | 25.098.858 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 8.784.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 351,300 |
| 76 | PP2500200998 - Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch tự động | 298,200,000 | 426.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 149.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,964,000 |
| 77 | PP2500200999 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol | 58,665,600 | 83.808.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 29.332.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,173,300 |
| 78 | PP2500201000 - Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 202,819,680 | 289.742.400 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 101.409.840 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,056,300 |
| 79 | PP2500201001 - Hóa chất định lượng Sắt | 19,988,640 | 28.555.200 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 9.994.320 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 399,700 |
| 80 | PP2500201002 - Hóa chất định lượng Acid Uric | 48,384,000 | 69.120.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 24.192.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 967,600 |
| 81 | PP2500201003 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) | 881,118,000 | 1.258.740.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 440.559.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 17,622,300 |
| 82 | PP2500201004 - Hóa chất hiệu chuẩn điện di mao quản HbA1c | 36,244,950 | 51.778.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 18.122.475 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 724,800 |
| 83 | PP2500201005 - Kiểm chứng điện di mao quản HbA1c | 101,268,300 | 144.669.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 50.634.150 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,025,300 |
| 84 | PP2500201006 - Chất kiểm chứng dành cho xét nghiệm dịch cơ thể | 144,000,000 | 205.714.286 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 72.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,880,000 |
| 85 | PP2500201007 - Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới | 33,020,400 | 47.172.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 16.510.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 660,400 |
| 86 | PP2500201008 - Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới | 150,000,048 | 214.285.783 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 75.000.024 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,000,000 |
| 87 | PP2500201009 - Gelcard 6 cột môi trường (IgG/C3d/IgM) | 362,880,000 | 518.400.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 181.440.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,257,600 |
| 88 | PP2500201010 - Chủng chuẩn vi khuẩn Escherichia coli | 2,430,000 | 3.471.429 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.215.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 48,600 |
| 89 | PP2500201011 - Chủng chuẩn vi khuẩn Staphylococcus aureus | 2,430,000 | 3.471.429 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.215.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 48,600 |
| 90 | PP2500201012 - Chủng chuẩn vi khuẩn Enterococcus faecalis | 2,750,000 | 3.928.572 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 55,000 |
| 91 | PP2500201013 - Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pneumonia | 2,249,095 | 3.212.993 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.124.547,5 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 44,900 |
| 92 | PP2500201014 - Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa | 2,200,000 | 3.142.858 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 44,000 |
| 93 | PP2500201015 - Chủng chuẩn vi khuẩn Enterobacter hormaechei | 2,140,000 | 3.057.143 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.070.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 42,800 |
| 94 | PP2500201016 - Chủng chuẩn vi khuẩn Stenotrophomonas maltophilia | 3,774,750 | 5.392.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.887.375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 75,400 |
| 95 | PP2500201017 - Chủng chuẩn vi khuẩn Enterococcus casseliflavus | 5,567,000 | 7.952.858 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 2.783.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 111,300 |
| 96 | PP2500201018 - Chủng chuẩn vi khuẩn Staphylococcus saprophyticus | 3,916,500 | 5.595.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.958.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 78,300 |
| 97 | PP2500201019 - HIV 1/2 test nhanh (sinh phẩm thứ hai) | 13,000,000 | 18.571.429 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 6.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 260,000 |
| 98 | PP2500201020 - HIV 1/2 test nhanh (sinh phẩm thứ ba) | 13,400,000 | 19.142.858 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 6.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 268,000 |
| 99 | PP2500201021 - MethylenBlue | 75,600,000 | 108.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 37.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,512,000 |
| 100 | PP2500201022 - Hóa chất Nội kiểm HbA1c mức 1, 2 | 23,364,000 | 33.377.143 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 11.682.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 467,200 |
| 101 | PP2500201023 - Thuốc nhuộm Giemsa | 6,930,000 | 9.900.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 3.465.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 138,600 |
| 102 | PP2500201024 - Test thử nhanh phát hiện sốt xuất huyết | 105,672,000 | 150.960.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 52.836.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,113,400 |
| 103 | PP2500201025 - Chất nhuộm tiêu bản OG-6 | 9,210,000 | 13.157.143 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 4.605.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 184,200 |
| 104 | PP2500201026 - Chất nhuộm tiêu bản EA-50 | 9,210,000 | 13.157.143 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 4.605.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 184,200 |
| 105 | PP2500201027 - Eosin Y solution | 2,875,000 | 4.107.143 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.437.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 57,500 |
| 106 | PP2500201028 - Hematoxyline Solution | 3,475,000 | 4.964.286 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.737.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 69,500 |
| 107 | PP2500201029 - Formalintrung tính pha sẵn | 33,840,000 | 48.342.858 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 16.920.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 676,800 |
| 108 | PP2500201030 - Dung dịch rửa thận và bảo quản tạng | 19,440,000 | 27.771.429 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 9.720.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 388,800 |
| 109 | PP2500201031 - Vật liệu composite phục hồi quang trùng hợp | 8,370,000 | 11.957.143 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 4.185.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 167,400 |
| 110 | PP2500201032 - Dung dịch gel Etching | 900,000 | 1.285.715 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 18,000 |
| 111 | PP2500201033 - Single Bond 3M (keo dán thẩm mỹ) | 8,250,000 | 11.785.715 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 4.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 165,000 |
| 112 | PP2500201034 - Dung dịch dùng với vật liệu trám răng | 200,000 | 285.715 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,000 |
| 113 | PP2500201035 - Zinc Oxide | 200,000 | 285.715 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,000 |
| 114 | PP2500201036 - Caviton (thuốc trám răng tạm) | 1,450,000 | 2.071.429 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 725.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 29,000 |
| 115 | PP2500201037 - Vật liệu trám Glass Ionomer | 12,375,000 | 17.678.572 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 6.187.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 247,500 |
| 116 | PP2500201038 - Calcium Hydroxide | 500,000 | 714.286 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 10,000 |
| 117 | PP2500201039 - Dầu xịt tay khoan | 1,170,000 | 1.671.429 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 585.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 23,400 |
| 118 | PP2500201040 - Gel siêu âm | 46,875,000 | 66.964.286 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 23.437.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 937,500 |
| 119 | PP2500201041 - Acid Citric | 76,500,000 | 109.285.715 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 38.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,530,000 |
| 120 | PP2500201042 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao Glutaraldehyde, có kèm theo test thử | 570,000,000 | 814.285.715 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 285.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 11,400,000 |
| 121 | PP2500201043 - Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô | 840,735,000 | 1.201.050.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 420.367.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 16,814,700 |
| 122 | PP2500201044 - Dung dịch xịt sát trùng nhanh bề mặt các thiết bị y tế | 24,300,000 | 34.714.286 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 12.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 486,000 |
| 123 | PP2500201045 - Khăn ướt làm sạch và khử trùng bề mặt các thiết bị y tế không chứa cồn | 15,120,000 | 21.600.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 7.560.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 302,400 |
| 124 | PP2500201046 - Khăn lau sát khuẩn thiết bị y tế không cồn | 108,000,000 | 154.285.715 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 54.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,160,000 |
| 125 | PP2500201047 - Bóng đèn halogen dùng cho máy sinh hóa | 43,956,000 | 62.794.286 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 21.978.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 879,100 |
| 126 | PP2500201048 - Muối viên tinh khiết | 35,000,000 | 50.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 17.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 700,000 |
| 127 | PP2500201049 - Cồn tuyệt đối | 11,550,000 | 16.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 5.775.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 231,000 |
| 128 | PP2500201050 - Oxy già đậm đặc 30% | 33,000,000 | 47.142.858 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 16.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 660,000 |
| 129 | PP2500201051 - Tinh dầu sả | 3,319,605 | 4.742.293 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 1.659.802,5 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 66,300 |
| 130 | PP2500201052 - Cồn 70 độ | 268,800,000 | 384.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 134.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,376,000 |
| 131 | PP2500201053 - Cồn 90 độ | 9,720,000 | 13.885.715 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 4.860.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 194,400 |
| 132 | PP2500201054 - Than hoạt | 1,081,500 | 1.545.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 540.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 21,600 |
| 133 | PP2500201055 - Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại | 50,715,000 | 72.450.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 25.357.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,014,300 |
| 134 | PP2500201056 - Dung dịch tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại | 50,715,000 | 72.450.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III | 25.357.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,014,300 |
Chất hiệu chuẩn HS TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2500200923 |
| Giá từng phần lô | 3,307,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất kiểm chứng HS TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2500200924 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng hs TroponinI trên máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500200925 |
| Giá từng phần lô | 2,102,567,604 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.003.668.006 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.051.283.802 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,051,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500200926 |
| Giá từng phần lô | 344,957,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.796.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.478.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,899,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500200927 |
| Giá từng phần lô | 77,098,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.549.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,541,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính HAVAb-IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500200928 |
| Giá từng phần lô | 113,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,265,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy (kèm xét nghiệm men gan) |
|
| Mã phần lô | PP2500200929 |
| Giá từng phần lô | 11,160,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.944.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.580.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 223,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500200930 |
| Giá từng phần lô | 2,480,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.542.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.240.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500200931 |
| Giá từng phần lô | 96,922,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.461.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.461.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,938,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng TSH trên máy miễn dịch tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2500200932 |
| Giá từng phần lô | 1,952,893,224 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.789.847.463 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.446.612 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,057,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất định lượng TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2500200933 |
| Giá từng phần lô | 156,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,129,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500200934 |
| Giá từng phần lô | 64,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,285,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất kiểm chứng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500200935 |
| Giá từng phần lô | 6,534,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.334.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.267.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Anti human globulin (AHG) |
|
| Mã phần lô | PP2500200936 |
| Giá từng phần lô | 17,992,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.996.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 359,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hoá chất nội kiểm nhóm máu/ Coombs |
|
| Mã phần lô | PP2500200937 |
| Giá từng phần lô | 62,614,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.449.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.307.472 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,252,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch định nhóm máu môi trường nước muối |
|
| Mã phần lô | PP2500200938 |
| Giá từng phần lô | 1,071,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.530.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 535.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Bộ xét nghiệm khí máu thực hiện trên máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500200939 |
| Giá từng phần lô | 3,159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.512.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.579.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Bộ hóa chất khí máu được thực hiện trên máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500200940 |
| Giá từng phần lô | 1,719,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.455.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 859.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,381,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500200941 |
| Giá từng phần lô | 27,197,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.853.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.598.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 543,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch AHG gel |
|
| Mã phần lô | PP2500200942 |
| Giá từng phần lô | 592,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,849,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Thẻ thử nghiệm độ nhạy cảm với kháng sinh dành cho trực khuẩn Gram âm hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2500200943 |
| Giá từng phần lô | 1,458,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.082.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 729.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Bộ chất pha loãng mẫu dùng cho máy định danh vi khuẩn và vật tư tiêu hao kèm theo |
|
| Mã phần lô | PP2500200944 |
| Giá từng phần lô | 183,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,676,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500200945 |
| Giá từng phần lô | 900,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.286.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,007,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500200946 |
| Giá từng phần lô | 945,000,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.001.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500200947 |
| Giá từng phần lô | 22,811,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.587.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.405.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm PTH trên máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500200948 |
| Giá từng phần lô | 92,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.564.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.397.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,855,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500200949 |
| Giá từng phần lô | 10,362,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.803.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.181.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm ANA Detect |
|
| Mã phần lô | PP2500200950 |
| Giá từng phần lô | 137,168,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.955.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.584.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,743,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500200951 |
| Giá từng phần lô | 10,769,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.384.618 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.384.616 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 215,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Bộ xét nghiệm định lượng TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2500200952 |
| Giá từng phần lô | 815,044,092 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.164.348.703 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 407.522.046 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,300,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch rửa đặc biệt cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500200953 |
| Giá từng phần lô | 10,951,038 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.644.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.475.519 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 219,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm thường quy (PT, APTT, TT, Fib,ATIII) và xét nghiệm đặc biệt như Yếu tố đông máu nội sinh và ngoại sinh, PS, PC |
|
| Mã phần lô | PP2500200954 |
| Giá từng phần lô | 141,672,132 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.388.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.836.066 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,833,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch đo hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500200955 |
| Giá từng phần lô | 249,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,981,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch ly giải hồng cầu, dùng cho xét nghiệm đo nồng độ Hemoglobin trong máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500200956 |
| Giá từng phần lô | 464,638,356 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 663.769.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.319.178 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,292,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2500200957 |
| Giá từng phần lô | 37,948,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.212.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.974.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 758,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti TPO |
|
| Mã phần lô | PP2500200958 |
| Giá từng phần lô | 56,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.476.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,139,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500200959 |
| Giá từng phần lô | 4,815,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.879.635 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.407.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500200960 |
| Giá từng phần lô | 4,815,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.879.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.407.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất kiểm chứng CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500200961 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500200962 |
| Giá từng phần lô | 2,137,864,517 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.054.092.168 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.068.932.258,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,757,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH |
|
| Mã phần lô | PP2500200963 |
| Giá từng phần lô | 35,138,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.197.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.569.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 702,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn định tính HBSAG |
|
| Mã phần lô | PP2500200964 |
| Giá từng phần lô | 5,509,678 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.870.969 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.754.839 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn định tính HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500200965 |
| Giá từng phần lô | 11,019,356 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.741.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.509.678 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất kiểm chứng định tính HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500200966 |
| Giá từng phần lô | 8,604,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.292.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.302.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn β-hCG |
|
| Mã phần lô | PP2500200967 |
| Giá từng phần lô | 4,848,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.926.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.424.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Nước rửa điện cực ICT (Na, K, Cl) |
|
| Mã phần lô | PP2500200968 |
| Giá từng phần lô | 6,000,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.182.473 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất kiểm chứng xét nghiệm miễn dịch nhiều nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2500200969 |
| Giá từng phần lô | 20,308,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.011.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.154.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 406,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ thấp. |
|
| Mã phần lô | PP2500200970 |
| Giá từng phần lô | 16,500,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.572.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500200971 |
| Giá từng phần lô | 16,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.554.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.244.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 329,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất kiểm chứng xét nghiệm hoá sinh nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500200972 |
| Giá từng phần lô | 16,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.554.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.244.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 329,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500200973 |
| Giá từng phần lô | 2,989,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.270.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.494.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất chuẩn cho xét nghiệm ADA |
|
| Mã phần lô | PP2500200974 |
| Giá từng phần lô | 1,332,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.903.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 666.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất định lượng MICROALBUMIN |
|
| Mã phần lô | PP2500200975 |
| Giá từng phần lô | 117,454,428 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.792.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.727.214 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,349,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500200976 |
| Giá từng phần lô | 307,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,144,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng C- Reactive Protein Vario |
|
| Mã phần lô | PP2500200977 |
| Giá từng phần lô | 197,848,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.641.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.924.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,956,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT |
|
| Mã phần lô | PP2500200978 |
| Giá từng phần lô | 41,274,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.962.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.637.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) |
|
| Mã phần lô | PP2500200979 |
| Giá từng phần lô | 47,779,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.889.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 955,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn Rhematoid factor |
|
| Mã phần lô | PP2500200980 |
| Giá từng phần lô | 7,223,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.319.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.611.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất kiểm chứng ASO- RF mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500200981 |
| Giá từng phần lô | 7,311,567 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.445.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.655.783,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất kiểm chứng ASO- RF mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500200982 |
| Giá từng phần lô | 7,311,567 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.445.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.655.783,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Bộ thuốc thử xét nghiệm NT-ProBNP trên máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500200983 |
| Giá từng phần lô | 1,154,979,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.649.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.489.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,099,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Que nhúng 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500200984 |
| Giá từng phần lô | 702,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500200985 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm D-Dimertrên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500200986 |
| Giá từng phần lô | 509,789,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.271.155 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.894.904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,195,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm định lượng PCT trên máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500200987 |
| Giá từng phần lô | 333,957,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.082.298 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.978.804 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,679,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2500200988 |
| Giá từng phần lô | 4,896,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.995.155 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.448.304 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn Cyfra 21- 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500200989 |
| Giá từng phần lô | 5,509,678 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.870.969 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.754.839 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500200990 |
| Giá từng phần lô | 1,203,315,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.719.022.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 601.657.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,066,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm đếm hồng cầu, tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500200991 |
| Giá từng phần lô | 411,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 588.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.957.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,238,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất pha loãng máu cho đếm số lượng bạch cầu trong tổng phân tích tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2500200992 |
| Giá từng phần lô | 1,214,740,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.735.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.370.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,294,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất chứng cho thực hiện QC huyết học Máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500200993 |
| Giá từng phần lô | 75,920,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.457.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.960.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,518,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất tẩy rửa sử dụng trên máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500200994 |
| Giá từng phần lô | 4,868,046 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.638.245 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.434.023 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất rửa axit máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500200995 |
| Giá từng phần lô | 72,450,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.795.496 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.225.015 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,449,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Nước rửa kiềm máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500200996 |
| Giá từng phần lô | 75,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.254.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,514,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng LH |
|
| Mã phần lô | PP2500200997 |
| Giá từng phần lô | 17,569,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.098.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.784.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500200998 |
| Giá từng phần lô | 298,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,964,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500200999 |
| Giá từng phần lô | 58,665,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.332.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,173,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2500201000 |
| Giá từng phần lô | 202,819,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.742.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.409.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,056,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500201001 |
| Giá từng phần lô | 19,988,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.555.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.994.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500201002 |
| Giá từng phần lô | 48,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 967,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) |
|
| Mã phần lô | PP2500201003 |
| Giá từng phần lô | 881,118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.258.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.559.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,622,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn điện di mao quản HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500201004 |
| Giá từng phần lô | 36,244,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.778.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.122.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 724,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Kiểm chứng điện di mao quản HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500201005 |
| Giá từng phần lô | 101,268,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.669.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.634.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất kiểm chứng dành cho xét nghiệm dịch cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500201006 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500201007 |
| Giá từng phần lô | 33,020,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.510.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500201008 |
| Giá từng phần lô | 150,000,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.783 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.024 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Gelcard 6 cột môi trường (IgG/C3d/IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2500201009 |
| Giá từng phần lô | 362,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,257,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chủng chuẩn vi khuẩn Escherichia coli |
|
| Mã phần lô | PP2500201010 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.471.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chủng chuẩn vi khuẩn Staphylococcus aureus |
|
| Mã phần lô | PP2500201011 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.471.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chủng chuẩn vi khuẩn Enterococcus faecalis |
|
| Mã phần lô | PP2500201012 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pneumonia |
|
| Mã phần lô | PP2500201013 |
| Giá từng phần lô | 2,249,095 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.212.993 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.124.547,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa |
|
| Mã phần lô | PP2500201014 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chủng chuẩn vi khuẩn Enterobacter hormaechei |
|
| Mã phần lô | PP2500201015 |
| Giá từng phần lô | 2,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chủng chuẩn vi khuẩn Stenotrophomonas maltophilia |
|
| Mã phần lô | PP2500201016 |
| Giá từng phần lô | 3,774,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.392.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.887.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chủng chuẩn vi khuẩn Enterococcus casseliflavus |
|
| Mã phần lô | PP2500201017 |
| Giá từng phần lô | 5,567,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.952.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.783.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chủng chuẩn vi khuẩn Staphylococcus saprophyticus |
|
| Mã phần lô | PP2500201018 |
| Giá từng phần lô | 3,916,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.958.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
HIV 1/2 test nhanh (sinh phẩm thứ hai) |
|
| Mã phần lô | PP2500201019 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
HIV 1/2 test nhanh (sinh phẩm thứ ba) |
|
| Mã phần lô | PP2500201020 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
MethylenBlue |
|
| Mã phần lô | PP2500201021 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hóa chất Nội kiểm HbA1c mức 1, 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500201022 |
| Giá từng phần lô | 23,364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.377.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.682.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 467,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500201023 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Test thử nhanh phát hiện sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500201024 |
| Giá từng phần lô | 105,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,113,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất nhuộm tiêu bản OG-6 |
|
| Mã phần lô | PP2500201025 |
| Giá từng phần lô | 9,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Chất nhuộm tiêu bản EA-50 |
|
| Mã phần lô | PP2500201026 |
| Giá từng phần lô | 9,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Eosin Y solution |
|
| Mã phần lô | PP2500201027 |
| Giá từng phần lô | 2,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Hematoxyline Solution |
|
| Mã phần lô | PP2500201028 |
| Giá từng phần lô | 3,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Formalintrung tính pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500201029 |
| Giá từng phần lô | 33,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 676,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch rửa thận và bảo quản tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500201030 |
| Giá từng phần lô | 19,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 388,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Vật liệu composite phục hồi quang trùng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500201031 |
| Giá từng phần lô | 8,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch gel Etching |
|
| Mã phần lô | PP2500201032 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Single Bond 3M (keo dán thẩm mỹ) |
|
| Mã phần lô | PP2500201033 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch dùng với vật liệu trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500201034 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Zinc Oxide |
|
| Mã phần lô | PP2500201035 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Caviton (thuốc trám răng tạm) |
|
| Mã phần lô | PP2500201036 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Vật liệu trám Glass Ionomer |
|
| Mã phần lô | PP2500201037 |
| Giá từng phần lô | 12,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Calcium Hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500201038 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500201039 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500201040 |
| Giá từng phần lô | 46,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Acid Citric |
|
| Mã phần lô | PP2500201041 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,530,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao Glutaraldehyde, có kèm theo test thử |
|
| Mã phần lô | PP2500201042 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô |
|
| Mã phần lô | PP2500201043 |
| Giá từng phần lô | 840,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.201.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,814,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch xịt sát trùng nhanh bề mặt các thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500201044 |
| Giá từng phần lô | 24,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 486,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Khăn ướt làm sạch và khử trùng bề mặt các thiết bị y tế không chứa cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500201045 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Khăn lau sát khuẩn thiết bị y tế không cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500201046 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Bóng đèn halogen dùng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500201047 |
| Giá từng phần lô | 43,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.794.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.978.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 879,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Muối viên tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500201048 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500201049 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Oxy già đậm đặc 30% |
|
| Mã phần lô | PP2500201050 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Tinh dầu sả |
|
| Mã phần lô | PP2500201051 |
| Giá từng phần lô | 3,319,605 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.742.293 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.659.802,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500201052 |
| Giá từng phần lô | 268,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,376,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500201053 |
| Giá từng phần lô | 9,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Than hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2500201054 |
| Giá từng phần lô | 1,081,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500201055 |
| Giá từng phần lô | 50,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,014,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Dung dịch tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500201056 |
| Giá từng phần lô | 50,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế; hoá chất hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,014,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1 ngày. Giao hàng nhiều đợt. Thời gian thực hiện hợp đồng 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi