Gói thầu: Hóa chất thông thường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300095051-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hậu Giang
Tên gói thầu Hóa chất thông thường
Số hiệu KHLCNT PL2300061796
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Giá gói thầu 1,935,987,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29.039.809 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300140890 - Cồn 70 độ 243,000,000 346.275.000 3402 170.100.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
2 PP2300140891 - Cồn 90 độ 2,880,000 4.104.000 3402 2.016.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
3 PP2300140892 - Gel Siêu Âm 37,059,000 52.809.075 3006 25.941.300 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
4 PP2300140893 - Muối (HNa2PO4) 12 nước 4,880,000 6.954.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 3.416.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
5 PP2300140894 - Nước cất 01 lần 1,050,000 1.496.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 735.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
6 PP2300140895 - Javel 72,000,000 102.600.000 3402 50.400.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
7 PP2300140896 - Vôi soda 42,900,000 61.132.500 2836 30.030.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
8 PP2300140897 - Cồn tuyệt đối 590,000 840.750 3402 413.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
9 PP2300140898 - Định tính phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người. 9,198,000 13.107.150 3006 6.438.600 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
10 PP2300140899 - Định tính phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người. 9,198,000 13.107.150 3006 6.438.600 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
11 PP2300140900 - Định tính phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người. 16,191,000 23.072.175 3006 11.333.700 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
12 PP2300140901 - Cồn sát khuẩn tay nhanh dạng gel 45,360,000 64.638.000 3402 31.752.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
13 PP2300140902 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% kl/tt Chlorhexidine Gluconate 39,600,000 56.430.000 3402 27.720.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
14 PP2300140903 - Dung dịch tẩy rửa sinh học 5 enzym 61,000,000 86.925.000 3808 42.700.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
15 PP2300140904 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt hoạt tính 14,200,000 20.235.000 3808 9.940.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
16 PP2300140905 - Dung dịch tiệt khuẩn mức độ cao 40,000,000 57.000.000 3808 28.000.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
17 PP2300140906 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại 432,000,000 615.600.000 3402 302.400.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
18 PP2300140907 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt 95,400,000 135.945.000 3402 66.780.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
19 PP2300140908 - Gel bôi trơn 28,080,000 40.014.000 3006 19.656.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
20 PP2300140909 - Metronidazol 59,280,000 84.474.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 41.496.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
21 PP2300140910 - Piperacillin / tazobactam 100/10μg (Pt) 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
22 PP2300140911 - Oxacillin 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
23 PP2300140912 - Amikacin 30μg (Ak) 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
24 PP2300140913 - Amoxicillin / clavulanic acid 20/10μg (Ac) 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
25 PP2300140914 - Đĩa giấy Bacitracin (A) 98,000 139.650 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 68.600 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
26 PP2300140915 - Cefepime 30μg (Cm) 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
27 PP2300140916 - Cefuroxime 30μg (Cu) 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
28 PP2300140917 - Cefoperazone / sulbactam 75/10μg (Cs) 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
29 PP2300140918 - Cefotaxime 30μg (Ct) 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
30 PP2300140919 - Cefoxitin 30μg (Cn) 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
31 PP2300140920 - Ceftazidime 30μg (Cz) 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
32 PP2300140921 - Ceftriaxone 30μg (Cx) 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
33 PP2300140922 - Ciprofloxacin 5μg (Ci) 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
34 PP2300140923 - Colistin 10μg (Co) 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
35 PP2300140924 - Tobramycin 10μg 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
36 PP2300140925 - Levofloxacin 5μg (Lv) 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
37 PP2300140926 - Meropenem 10μg (Me) 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
38 PP2300140927 - Nalidixic acid 30μg (Ng) 88,200 125.685 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 61.740 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
39 PP2300140928 - Netilmicin 30μg (Nl) 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
40 PP2300140929 - Nitrofurantoin 300μg (Fr) 88,200 125.685 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 61.740 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
41 PP2300140930 - Đĩa giấy Novobiocin (Nv) 49,000 69.825 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 34.300 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
42 PP2300140931 - Đĩa giấy Optochin (P) 49,000 69.825 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 34.300 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
43 PP2300140932 - Đĩa giấy Oxidase 49,000 69.825 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 34.300 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
44 PP2300140933 - Vancomycin 30μg (Va) 529,200 754.110 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 370.440 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
45 PP2300140934 - Test nhanh chẩn đoán HIV 18,000,000 25.650.000 3822 12.600.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
46 PP2300140935 - HBsAg Rapid Test 27,300,000 38.902.500 3822 19.110.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
47 PP2300140936 - Chai cấy máu hai pha 7,770,000 11.072.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 5.439.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
48 PP2300140937 - Bộ nhuộm gram, bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine 240,000 342.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 168.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
49 PP2300140938 - Bộ định danh trực khuẩn gram âm 10,584,000 15.082.200 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 7.408.800 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
50 PP2300140939 - Bộ nhuộm gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbon Fuchsin, Alcohol acid và Methylen Blue 2,400,000 3.420.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 1.680.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
51 PP2300140940 - Giemsa 240,000 342.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 168.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
52 PP2300140941 - Hoá chất nhuộm Papa 2a OG6 14,850,000 21.161.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 10.395.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
53 PP2300140942 - Hoá chất nhuộm Papa 3b EA50 4,050,000 5.771.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 2.835.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
54 PP2300140943 - Tryptic soy agar Casein-peptone soymeal -peptoneagar for microbiology USP 1,287,000 1.833.975 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 900.900 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
55 PP2300140944 - Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C 40,000,000 57.000.000 3822 28.000.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
56 PP2300140945 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 3,600,000 5.130.000 3822 2.520.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
57 PP2300140946 - Xét nghiệm nhanh phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh 18,000,000 25.650.000 3822 12.600.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
58 PP2300140947 - Xét nghiệm nhanh phát hiện sự có mặt của kháng thể HBeAb trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương 19,000,000 27.075.000 3822 13.300.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
59 PP2300140948 - xét nghiệm nhanh phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh 38,000,000 54.150.000 3822 26.600.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
60 PP2300140949 - Test Doa Multi 4 Dip Panel 49,500,000 70.537.500 3822 34.650.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
61 PP2300140950 - Thuốc thử Urease nhanh Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết 32,508,000 46.323.900 3822 22.755.600 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
62 PP2300140951 - phát hiện kháng thể Toxocara IgG 24,600,000 35.055.000 3822 17.220.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
63 PP2300140952 - Plate Count Agar 3,010,000 4.289.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 2.107.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
64 PP2300140953 - Sabouraud Dextrose Agar 1,100,000 1.567.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 770.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
65 PP2300140954 - Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật hiếu khí tăng trưởng nhanh của kỹ thuật kháng sinh đồ 5,925,000 8.443.125 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 4.147.500 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
66 PP2300140955 - Môi trường nuôi cấy 4,290,000 6.113.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 3.003.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
67 PP2300140956 - Blood agar base 4,719,000 6.724.575 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 3.303.300 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
68 PP2300140957 - Nutrient agar 1,575,000 2.244.375 1.102.500 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
69 PP2300140958 - HAV IgM Rapid Test 1,575,000 2.244.375 3822 1.102.500 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
70 PP2300140959 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết(kháng thể) 37,800,000 53.865.000 3822 26.460.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
71 PP2300140960 - Dengue Ns1Ag (kháng nguyên sốt xuất huyết) 47,250,000 67.331.250 3822 33.075.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
72 PP2300140961 - Test phát hiện 4 chất gây nghiện trong nước tiểu (MOP-THC-AMP-MET) 52,500,000 74.812.500 3822 36.750.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
73 PP2300140962 - Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C 12,889,800 18.367.965 3822 9.022.860 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
74 PP2300140963 - Formaldehyde solution đậm đặc 150,000 213.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 105.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
75 PP2300140964 - Chất nhuộm tế bào Hematoxylin 2,100,000 2.992.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 1.470.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
76 PP2300140965 - Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi tan nhanh trong nước chứa Na dichloroiscocyanurate 50% 2,5g 9,200,000 13.110.000 3808 6.440.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
77 PP2300140966 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus 9,600,000 13.680.000 3822 6.720.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
78 PP2300140967 - Que cấy nhựa vô trùng 740,000 1.054.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 518.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
79 PP2300140968 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn 2,160,000 3.078.000 3926 1.512.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
80 PP2300140969 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml HTM nắp đỏ, có nhãn 17,600,000 25.080.000 3926 12.320.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
81 PP2300140970 - Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 50ml HTM nắp vàng, có nhãn 1,102,500 1.571.062,5 3926 771.750 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
82 PP2300140971 - Tube chứa chất chống đông (Citrate) 13,500,000 19.237.500 3926 9.450.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
83 PP2300140972 - Đầu col xanh 1,210,000 1.724.250 3926 847.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
84 PP2300140973 - Đầu col trắng 1,248,000 1.778.400 3926 873.600 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
85 PP2300140974 - Đầu col vàng có khía 1,840,000 2.622.000 3926 1.288.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
86 PP2300140975 - Que phết bệnh phẩm nam/nữ 2,800,000 3.990.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS 1.960.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
87 PP2300140976 - Tube chứa chất chống đông EDTA nắp cao su bọc nhựa 28,000,000 39.900.000 3926 19.600.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
88 PP2300140977 - Tube chứa chất chống đông Heparin 33,411,000 47.610.675 3926 23.387.700 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
89 PP2300140978 - Ống nghiệm đông máu (Serum) 48,000,000 68.400.000 3926 33.600.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
90 PP2300140979 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 5,200,000 7.410.000 3926 3.640.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
91 PP2300140980 - Đĩa Petri nhựa 9,750,000 13.893.750 3926 6.825.000 Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300140890
Giá từng phần lô 243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300140891
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.104.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Gel Siêu Âm
Mã phần lô PP2300140892
Giá từng phần lô 37,059,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.809.075
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.941.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Muối (HNa2PO4) 12 nước
Mã phần lô PP2300140893
Giá từng phần lô 4,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.954.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Nước cất 01 lần
Mã phần lô PP2300140894
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Javel
Mã phần lô PP2300140895
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Vôi soda
Mã phần lô PP2300140896
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.132.500
Mã hàng hóa (HS) 2836
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300140897
Giá từng phần lô 590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.750
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Định tính phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người.
Mã phần lô PP2300140898
Giá từng phần lô 9,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.107.150
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.438.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Định tính phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người.
Mã phần lô PP2300140899
Giá từng phần lô 9,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.107.150
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.438.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Định tính phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người.
Mã phần lô PP2300140900
Giá từng phần lô 16,191,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.072.175
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.333.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Cồn sát khuẩn tay nhanh dạng gel
Mã phần lô PP2300140901
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.638.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% kl/tt Chlorhexidine Gluconate
Mã phần lô PP2300140902
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.430.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Dung dịch tẩy rửa sinh học 5 enzym
Mã phần lô PP2300140903
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.925.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt hoạt tính
Mã phần lô PP2300140904
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.235.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Dung dịch tiệt khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2300140905
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại
Mã phần lô PP2300140906
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt
Mã phần lô PP2300140907
Giá từng phần lô 95,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.945.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300140908
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.014.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Metronidazol
Mã phần lô PP2300140909
Giá từng phần lô 59,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.474.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Piperacillin / tazobactam 100/10μg (Pt)
Mã phần lô PP2300140910
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Oxacillin
Mã phần lô PP2300140911
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Amikacin 30μg (Ak)
Mã phần lô PP2300140912
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Amoxicillin / clavulanic acid 20/10μg (Ac)
Mã phần lô PP2300140913
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Đĩa giấy Bacitracin (A)
Mã phần lô PP2300140914
Giá từng phần lô 98,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.650
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Cefepime 30μg (Cm)
Mã phần lô PP2300140915
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Cefuroxime 30μg (Cu)
Mã phần lô PP2300140916
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Cefoperazone / sulbactam 75/10μg (Cs)
Mã phần lô PP2300140917
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Cefotaxime 30μg (Ct)
Mã phần lô PP2300140918
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Cefoxitin 30μg (Cn)
Mã phần lô PP2300140919
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Ceftazidime 30μg (Cz)
Mã phần lô PP2300140920
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Ceftriaxone 30μg (Cx)
Mã phần lô PP2300140921
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Ciprofloxacin 5μg (Ci)
Mã phần lô PP2300140922
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Colistin 10μg (Co)
Mã phần lô PP2300140923
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Tobramycin 10μg
Mã phần lô PP2300140924
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Levofloxacin 5μg (Lv)
Mã phần lô PP2300140925
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Meropenem 10μg (Me)
Mã phần lô PP2300140926
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Nalidixic acid 30μg (Ng)
Mã phần lô PP2300140927
Giá từng phần lô 88,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.685
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Netilmicin 30μg (Nl)
Mã phần lô PP2300140928
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Nitrofurantoin 300μg (Fr)
Mã phần lô PP2300140929
Giá từng phần lô 88,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.685
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Đĩa giấy Novobiocin (Nv)
Mã phần lô PP2300140930
Giá từng phần lô 49,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.825
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Đĩa giấy Optochin (P)
Mã phần lô PP2300140931
Giá từng phần lô 49,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.825
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2300140932
Giá từng phần lô 49,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.825
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Vancomycin 30μg (Va)
Mã phần lô PP2300140933
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300140934
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
HBsAg Rapid Test
Mã phần lô PP2300140935
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.902.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Chai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2300140936
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.072.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Bộ nhuộm gram, bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine
Mã phần lô PP2300140937
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Bộ định danh trực khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300140938
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.082.200
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.408.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Bộ nhuộm gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbon Fuchsin, Alcohol acid và Methylen Blue
Mã phần lô PP2300140939
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Giemsa
Mã phần lô PP2300140940
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Hoá chất nhuộm Papa 2a OG6
Mã phần lô PP2300140941
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.161.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Hoá chất nhuộm Papa 3b EA50
Mã phần lô PP2300140942
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.771.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Tryptic soy agar Casein-peptone soymeal -peptoneagar for microbiology USP
Mã phần lô PP2300140943
Giá từng phần lô 1,287,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.833.975
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300140944
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300140945
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Xét nghiệm nhanh phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh
Mã phần lô PP2300140946
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Xét nghiệm nhanh phát hiện sự có mặt của kháng thể HBeAb trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2300140947
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.075.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
xét nghiệm nhanh phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh
Mã phần lô PP2300140948
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Test Doa Multi 4 Dip Panel
Mã phần lô PP2300140949
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.537.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Thuốc thử Urease nhanh Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết
Mã phần lô PP2300140950
Giá từng phần lô 32,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.323.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.755.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
phát hiện kháng thể Toxocara IgG
Mã phần lô PP2300140951
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.055.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Plate Count Agar
Mã phần lô PP2300140952
Giá từng phần lô 3,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.289.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Sabouraud Dextrose Agar
Mã phần lô PP2300140953
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật hiếu khí tăng trưởng nhanh của kỹ thuật kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300140954
Giá từng phần lô 5,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.443.125
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300140955
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.113.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Blood agar base
Mã phần lô PP2300140956
Giá từng phần lô 4,719,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.724.575
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.303.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Nutrient agar
Mã phần lô PP2300140957
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
HAV IgM Rapid Test
Mã phần lô PP2300140958
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết(kháng thể)
Mã phần lô PP2300140959
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Dengue Ns1Ag (kháng nguyên sốt xuất huyết)
Mã phần lô PP2300140960
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.331.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Test phát hiện 4 chất gây nghiện trong nước tiểu (MOP-THC-AMP-MET)
Mã phần lô PP2300140961
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.812.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300140962
Giá từng phần lô 12,889,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.367.965
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.022.860
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Formaldehyde solution đậm đặc
Mã phần lô PP2300140963
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Chất nhuộm tế bào Hematoxylin
Mã phần lô PP2300140964
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi tan nhanh trong nước chứa Na dichloroiscocyanurate 50% 2,5g
Mã phần lô PP2300140965
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.110.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus
Mã phần lô PP2300140966
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Que cấy nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300140967
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.054.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2300140968
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.078.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml HTM nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2300140969
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 50ml HTM nắp vàng, có nhãn
Mã phần lô PP2300140970
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.062,5
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Tube chứa chất chống đông (Citrate)
Mã phần lô PP2300140971
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2300140972
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.724.250
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Đầu col trắng
Mã phần lô PP2300140973
Giá từng phần lô 1,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.778.400
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Đầu col vàng có khía
Mã phần lô PP2300140974
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.622.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Que phết bệnh phẩm nam/nữ
Mã phần lô PP2300140975
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Tube chứa chất chống đông EDTA nắp cao su bọc nhựa
Mã phần lô PP2300140976
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Tube chứa chất chống đông Heparin
Mã phần lô PP2300140977
Giá từng phần lô 33,411,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.610.675
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.387.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Ống nghiệm đông máu (Serum)
Mã phần lô PP2300140978
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Lọ nhựa đựng mẫu PS
Mã phần lô PP2300140979
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.410.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Đĩa Petri nhựa
Mã phần lô PP2300140980
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.893.750
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình 1 tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Thông thường k = 2.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->