Gói thầu: Hóa chất thực tập của Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (gồm 119 phần/lô) - Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400220269-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất thực tập của Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (gồm 119 phần/lô) - Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên
Số hiệu KHLCNT PL2400133537
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,526,962,002 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400100528 - High Fidelity DNA polymerase 26,700,000 267,000
2 PP2400100529 - Kit tinh sạch Plasmid 8,500,000 85,000
3 PP2400100530 - Kit tinh sạch sản phẩm gel agarose 11,000,000 110,000
4 PP2400100531 - Ni-Separose (Nhựa ni-Sepharose Fast flow, nhựa có gắn thêm ion Ni giúp tinh chế protein có His-tag, thích hợp để nhồi vào cột tinh chế HisTrap hay HisPrep, Quy cách 25 ml/chai) 19,000,000 190,000
5 PP2400100532 - Nucleic acid staning solution (Dung dịch nhuộm DNA màu đỏ, có thể liên kết với DNA, 2 bước sóng kích thích là 309 nm và 419 nm, có thể sử dụng với đèn màu xanh blue với bước sóng kích thích là 514 nm và bước sóng phát quang là 537 nm. Dung dịch có nồng độ 20.000X, quy cách 1 ml/tube.) 77,000,000 770,000
6 PP2400100533 - Pregelatinized starch 1,800,000 18,000
7 PP2400100534 - Prestained protein ladder 32,000,000 320,000
8 PP2400100535 - Restriction enzym BgIII (Enzym XhoI, 10U/ml, quy cách: 500 U/tube) 2,000,000 20,000
9 PP2400100536 - Restriction enzym PstI (Enzym XhoI, 10U/ml, quy cách: 3000 U/tube) 2,000,000 20,000
10 PP2400100537 - Restriction enzym Xhol (Enzym XhoI, 10U/ml, quy cách: 2000 U/tube) 11,500,000 115,000
11 PP2400100538 - Rnase I (Enzym là hỗn hợp của RNase I có hoạt tính 5000 U/ tube) 18,000,000 180,000
12 PP2400100539 - 4-aminophenol (Tạp paracetamol, hàm lượng 99,8%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm) 7,600,000 76,000
13 PP2400100540 - 4'-cloro-acetanilid (Tạp paracetamol, hàm lượng 99,6%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm) 7,600,000 76,000
14 PP2400100541 - Acid ascorbic (hàm lượng 100 %; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm) 1,500,000 15,000
15 PP2400100542 - Amoxicillin (hàm lượng 87,33 %; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm) 1,500,000 15,000
16 PP2400100543 - Cafein (hàm lượng 100,11%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm) 7,500,000 75,000
17 PP2400100544 - Clopheniramin maleat (hàm lượng 99,8%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm) 7,500,000 75,000
18 PP2400100545 - Cloramphenicol (hàm lượng 99,6%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm) 4,000,000 40,000
19 PP2400100546 - Cyanocobalamin (vitamin B12) (hàm lượng 99,65%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm) 7,500,000 75,000
20 PP2400100547 - Cyanoguanidin (dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm) 80,000,000 800,000
21 PP2400100548 - Dexamethason natriphotphat (hàm lượng 90,43%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm) 4,000,000 40,000
22 PP2400100549 - Loperamid hydrocloric (hàm lượng 100,61 %; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm) 7,500,000 75,000
23 PP2400100550 - Metformin hydroclorid (dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm) 7,500,000 75,000
24 PP2400100551 - Methyl parapen (dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm) 7,500,000 75,000
25 PP2400100552 - Paracetamol (hàm lượng 99,53%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm) 15,000,000 150,000
26 PP2400100553 - Quercetin (hàm lượng 95,7%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm) 19,000,000 190,000
27 PP2400100554 - Riboflavin (dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm) 7,500,000 75,000
28 PP2400100555 - B. subtilis ATCC 6633 3,500,000 35,000
29 PP2400100556 - E. coli ATCC 25922 3,100,000 31,000
30 PP2400100557 - Klebsiella aerogenes ATCC 13048 3,500,000 35,000
31 PP2400100558 - Klebsiella pneumoniaeATCC 700603 3,900,000 39,000
32 PP2400100559 - P. aeruginosa ATCC 15442 3,700,000 37,000
33 PP2400100560 - Proteus mirabilis ATCC 29906 3,700,001 37,001
34 PP2400100561 - S. aureus ATCC 25923 3,100,000 31,000
35 PP2400100562 - Salmonella enteritica ATCC 14028 3,700,000 37,000
36 PP2400100563 - Shigella dysenteria ATCC 13313 3,700,001 37,001
37 PP2400100564 - Streptococcus haemolyticus ATCC 19615 3,650,000 36,500
38 PP2400100565 - Vibrio cholerae ATCC 14033 3,650,000 36,500
39 PP2400100566 - ALPHA AMYLASE Liquicolor 850,000 8,500
40 PP2400100567 - BILIRUBIN DIRECT/TOTAL 800,000 8,000
41 PP2400100568 - Carbon Fuchsin 500mL 10,500,000 105,000
42 PP2400100569 - CHOLESTEROL liquicolor 900,000 9,000
43 PP2400100570 - Clarithromicin 2,600,000 26,000
44 PP2400100571 - CREATININE liquicolor 350,000 3,500
45 PP2400100572 - DS-33 (DYE SET G5) MATRIX STD KIT 30,000,000 300,000
46 PP2400100573 - GLUCOSE liquicolor 900,000 9,000
47 PP2400100574 - GOT IFCCmod. Liqui UV 800,000 8,000
48 PP2400100575 - Hemin K1 14,000,000 140,000
49 PP2400100576 - Humatrol N 5,200,000 52,000
50 PP2400100577 - Humatrol P 5,200,000 52,000
51 PP2400100578 - TOTAL PROTEIN liquicolor 650,000 6,500
52 PP2400100579 - TRIGLYCERIDES liquicolor mono 800,000 8,000
53 PP2400100580 - UREA liquicolor 2,200,000 22,000
54 PP2400100581 - URIC ACID liquicolor 1,680,000 16,800
55 PP2400100582 - Anti A 5,100,000 51,000
56 PP2400100583 - Anti AB 5,100,000 51,000
57 PP2400100584 - Anti B 5,100,000 51,000
58 PP2400100585 - Anti D 7,800,000 78,000
59 PP2400100586 - Cholesterol test sinh hóa 950,000 9,500
60 PP2400100587 - Kit định lượng Aflatoxin bằng phương pháp ELISA 52,000,000 520,000
61 PP2400100588 - Kit định lượng Paraquat bằng phương pháp ELISA 52,000,000 520,000
62 PP2400100589 - Kit định lượng Salbutamol bằng phương pháp ELISA 32,000,000 320,000
63 PP2400100590 - Kit Realtime-PCR Định lượng HBV Applied Biosystems™ 7500 Fast Dx Real-Time PCR 15,000,000 150,000
64 PP2400100591 - Kit tách chiết DNA 33,000,000 330,000
65 PP2400100592 - NK-MIC.MDA Colistin Họ Kháng sinh đồ NK-MIC.MDA (Minimum Inhibitory Concentration Micro Dilution Assay Dry Strip) bao gồm các sản phẩm dùng thực hiện kháng sinh đồ xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC: Minimum Inhibitory Concentration) theo phương pháp vi pha loãng kháng sinh đông khô trên giếng nhựa 2,100,000 21,000
66 PP2400100593 - NK-MIC.MDA Vancomycin Họ Kháng sinh đồ NK-MIC.MDA (Minimum Inhibitory Concentration Micro Dilution Assay Dry Strip) bao gồm các sản phẩm dùng thực hiện kháng sinh đồ xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC: Minimum Inhibitory Concentration) theo phương pháp vi pha loãng kháng sinh đông khô trên giếng nhựa 2,100,000 21,000
67 PP2400100594 - Que thử nước tiểu 10 thông số Combur 10 TestR M 1,400,000 14,000
68 PP2400100595 - Test thử chất gây nghiện 10,250,000 102,500
69 PP2400100596 - Thuốc thử RPR (test ngưng kết) Gồm 3 loại: R1-Reagent, R2-Chứng âm, R3-chứng dương 18,500,000 185,000
70 PP2400100597 - TT định lượng creatinin (dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Randox sẵn có) 2,070,000 20,700
71 PP2400100598 - TT định lượng g-GT (dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Randox sẵn có) 5,100,000 51,000
72 PP2400100599 - TT định lượng Amylase 23,800,000 238,000
73 PP2400100600 - TT định lượng bilirubin direct 16,640,000 166,400
74 PP2400100601 - TT định lượng bilirubin total 16,640,000 166,400
75 PP2400100602 - TT định lượng bilirubin trực tiếp, tổng cộng (dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Randox sẵn có) 2,490,000 24,900
76 PP2400100603 - TT định lượng chloride 20,800,000 208,000
77 PP2400100604 - TT định lượng cholesterol 28,500,000 285,000
78 PP2400100605 - TT định lượng creatinin 13,000,000 130,000
79 PP2400100606 - TT định lượng g-GT 18,200,000 182,000
80 PP2400100607 - TT định lượng glucose 16,900,000 169,000
81 PP2400100608 - TT định lượng GOT 18,410,000 184,100
82 PP2400100609 - TT định lượng GOT (dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Randox sẵn có) 3,360,000 33,600
83 PP2400100610 - TT định lượng GPT 18,410,000 184,100
84 PP2400100611 - TT định lượng GPT (dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Randox sẵn có) 2,880,000 28,800
85 PP2400100612 - TT định lượng HbA1C (dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Randox sẵn có) 19,500,000 195,000
86 PP2400100613 - TT định lượng HDL (gián tiếp) 4,480,000 44,800
87 PP2400100614 - TT định lượng Phosphatase Alkaline 10,500,000 105,000
88 PP2400100615 - TT định lượng protid tổng cộng 11,700,000 117,000
89 PP2400100616 - TT định lượng triglyceride 47,840,000 478,400
90 PP2400100617 - TT định lượng urea 24,700,000 247,000
91 PP2400100618 - Avicel PH 101 (tiêu chuẩn dược dụng) 11,550,000 115,500
92 PP2400100619 - Avicel pH 102 13,860,000 138,600
93 PP2400100620 - Avicel PH 102 (tiêu chuẩn dược dụng) 2,887,500 28,875
94 PP2400100621 - CMC Natri (tiêu chuẩn dược dụng) 2,695,000 26,950
95 PP2400100622 - Crosspovidone (tiêu chuẩn dược dụng) 9,350,000 93,500
96 PP2400100623 - Dexamethason natriphotphat (nguyên liệu) 231,000,000 2,310,000
97 PP2400100624 - Glucose dược dụng 1,650,000 16,500
98 PP2400100625 - Gôm arabic (phun sấy) (tiêu chuẩn dược dụng) 3,234,000 32,340
99 PP2400100626 - Gôm xanthan (tiêu chuẩn dược dụng) 924,000 9,240
100 PP2400100627 - Lactose anhydrous (tiêu chuẩn dược dụng) 6,600,000 66,000
101 PP2400100628 - lactose phun sấy (tiêu chuẩn dược dụng) 1,100,000 11,000
102 PP2400100629 - Magnesi stearate (tiêu chuẩn dược dụng) 264,000 2,640
103 PP2400100630 - Màu Erythrosine lake (không tan) (tiêu chuẩn dược dụng) 1,980,000 19,800
104 PP2400100631 - Màu Tartrazine tan (tiêu chuẩn dược dụng) 1,980,000 19,800
105 PP2400100632 - Microcrystaline Cellulose M101 33,000,000 330,000
106 PP2400100633 - Natri Croscarmellose (tiêu chuẩn dược dụng) 8,250,000 82,500
107 PP2400100634 - Natri starch glycolat (tiêu chuẩn dược dụng) 660,000 6,600
108 PP2400100635 - Povidon K30 4,400,000 44,000
109 PP2400100636 - PRIMOJEL (sodium Starch glycolate) 8,250,000 82,500
110 PP2400100637 - PVP K30 3,520,000 35,200
111 PP2400100638 - Sodium croscarmellose 3,025,000 30,250
112 PP2400100639 - Sodium starch glycolate 6,600,000 66,000
113 PP2400100640 - Talc (tiêu chuẩn dược dụng) 220,000 2,200
114 PP2400100641 - Tinh bột mì (dược dụng) 6,187,500 61,875
115 PP2400100642 - Đĩa giấy kháng sinh các loại 7,500,000 75,000
116 PP2400100643 - Huyết thanh người 44,000,000 440,000
117 PP2400100644 - Huyết tương thỏ đông khô 3,375,000 33,750
118 PP2400100645 - Kit Sinh hoá IVD NK-IDS 14GNR 17,250,000 172,500
119 PP2400100646 - Máu toàn phần người 4,500,000 45,000
High Fidelity DNA polymerase
Mã phần lô PP2400100528
Giá từng phần lô 26,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Kit tinh sạch Plasmid
Mã phần lô PP2400100529
Giá từng phần lô 8,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Kit tinh sạch sản phẩm gel agarose
Mã phần lô PP2400100530
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Ni-Separose (Nhựa ni-Sepharose Fast flow, nhựa có gắn thêm ion Ni giúp tinh chế protein có His-tag, thích hợp để nhồi vào cột tinh chế HisTrap hay HisPrep, Quy cách 25 ml/chai)
Mã phần lô PP2400100531
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Nucleic acid staning solution (Dung dịch nhuộm DNA màu đỏ, có thể liên kết với DNA, 2 bước sóng kích thích là 309 nm và 419 nm, có thể sử dụng với đèn màu xanh blue với bước sóng kích thích là 514 nm và bước sóng phát quang là 537 nm. Dung dịch có nồng độ 20.000X, quy cách 1 ml/tube.)
Mã phần lô PP2400100532
Giá từng phần lô 77,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Pregelatinized starch
Mã phần lô PP2400100533
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Prestained protein ladder
Mã phần lô PP2400100534
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Restriction enzym BgIII (Enzym XhoI, 10U/ml, quy cách: 500 U/tube)
Mã phần lô PP2400100535
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Restriction enzym PstI (Enzym XhoI, 10U/ml, quy cách: 3000 U/tube)
Mã phần lô PP2400100536
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Restriction enzym Xhol (Enzym XhoI, 10U/ml, quy cách: 2000 U/tube)
Mã phần lô PP2400100537
Giá từng phần lô 11,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Rnase I (Enzym là hỗn hợp của RNase I có hoạt tính 5000 U/ tube)
Mã phần lô PP2400100538
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
4-aminophenol (Tạp paracetamol, hàm lượng 99,8%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm)
Mã phần lô PP2400100539
Giá từng phần lô 7,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
4'-cloro-acetanilid (Tạp paracetamol, hàm lượng 99,6%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm)
Mã phần lô PP2400100540
Giá từng phần lô 7,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Acid ascorbic (hàm lượng 100 %; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm)
Mã phần lô PP2400100541
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Amoxicillin (hàm lượng 87,33 %; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm)
Mã phần lô PP2400100542
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Cafein (hàm lượng 100,11%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm)
Mã phần lô PP2400100543
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Clopheniramin maleat (hàm lượng 99,8%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm)
Mã phần lô PP2400100544
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Cloramphenicol (hàm lượng 99,6%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm)
Mã phần lô PP2400100545
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Cyanocobalamin (vitamin B12) (hàm lượng 99,65%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm)
Mã phần lô PP2400100546
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Cyanoguanidin (dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm)
Mã phần lô PP2400100547
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dexamethason natriphotphat (hàm lượng 90,43%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm)
Mã phần lô PP2400100548
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Loperamid hydrocloric (hàm lượng 100,61 %; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm)
Mã phần lô PP2400100549
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Metformin hydroclorid (dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm)
Mã phần lô PP2400100550
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Methyl parapen (dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm)
Mã phần lô PP2400100551
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Paracetamol (hàm lượng 99,53%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm)
Mã phần lô PP2400100552
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Quercetin (hàm lượng 95,7%; dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm)
Mã phần lô PP2400100553
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Riboflavin (dùng làm chất chuẩn đối chiếu trong kiểm nghiệm)
Mã phần lô PP2400100554
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
B. subtilis ATCC 6633
Mã phần lô PP2400100555
Giá từng phần lô 3,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
E. coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2400100556
Giá từng phần lô 3,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Klebsiella aerogenes ATCC 13048
Mã phần lô PP2400100557
Giá từng phần lô 3,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Klebsiella pneumoniaeATCC 700603
Mã phần lô PP2400100558
Giá từng phần lô 3,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
P. aeruginosa ATCC 15442
Mã phần lô PP2400100559
Giá từng phần lô 3,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Proteus mirabilis ATCC 29906
Mã phần lô PP2400100560
Giá từng phần lô 3,700,001
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,001
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
S. aureus ATCC 25923
Mã phần lô PP2400100561
Giá từng phần lô 3,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Salmonella enteritica ATCC 14028
Mã phần lô PP2400100562
Giá từng phần lô 3,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Shigella dysenteria ATCC 13313
Mã phần lô PP2400100563
Giá từng phần lô 3,700,001
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,001
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Streptococcus haemolyticus ATCC 19615
Mã phần lô PP2400100564
Giá từng phần lô 3,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Vibrio cholerae ATCC 14033
Mã phần lô PP2400100565
Giá từng phần lô 3,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
ALPHA AMYLASE Liquicolor
Mã phần lô PP2400100566
Giá từng phần lô 850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
BILIRUBIN DIRECT/TOTAL
Mã phần lô PP2400100567
Giá từng phần lô 800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Carbon Fuchsin 500mL
Mã phần lô PP2400100568
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
CHOLESTEROL liquicolor
Mã phần lô PP2400100569
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Clarithromicin
Mã phần lô PP2400100570
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
CREATININE liquicolor
Mã phần lô PP2400100571
Giá từng phần lô 350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
DS-33 (DYE SET G5) MATRIX STD KIT
Mã phần lô PP2400100572
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
GLUCOSE liquicolor
Mã phần lô PP2400100573
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
GOT IFCCmod. Liqui UV
Mã phần lô PP2400100574
Giá từng phần lô 800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Hemin K1
Mã phần lô PP2400100575
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Humatrol N
Mã phần lô PP2400100576
Giá từng phần lô 5,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Humatrol P
Mã phần lô PP2400100577
Giá từng phần lô 5,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TOTAL PROTEIN liquicolor
Mã phần lô PP2400100578
Giá từng phần lô 650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TRIGLYCERIDES liquicolor mono
Mã phần lô PP2400100579
Giá từng phần lô 800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
UREA liquicolor
Mã phần lô PP2400100580
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
URIC ACID liquicolor
Mã phần lô PP2400100581
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2400100582
Giá từng phần lô 5,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2400100583
Giá từng phần lô 5,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2400100584
Giá từng phần lô 5,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Anti D
Mã phần lô PP2400100585
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Cholesterol test sinh hóa
Mã phần lô PP2400100586
Giá từng phần lô 950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Kit định lượng Aflatoxin bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2400100587
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Kit định lượng Paraquat bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2400100588
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Kit định lượng Salbutamol bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2400100589
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Kit Realtime-PCR Định lượng HBV Applied Biosystems™ 7500 Fast Dx Real-Time PCR
Mã phần lô PP2400100590
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Kit tách chiết DNA
Mã phần lô PP2400100591
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
NK-MIC.MDA Colistin Họ Kháng sinh đồ NK-MIC.MDA (Minimum Inhibitory Concentration Micro Dilution Assay Dry Strip) bao gồm các sản phẩm dùng thực hiện kháng sinh đồ xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC: Minimum Inhibitory Concentration) theo phương pháp vi pha loãng kháng sinh đông khô trên giếng nhựa
Mã phần lô PP2400100592
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
NK-MIC.MDA Vancomycin Họ Kháng sinh đồ NK-MIC.MDA (Minimum Inhibitory Concentration Micro Dilution Assay Dry Strip) bao gồm các sản phẩm dùng thực hiện kháng sinh đồ xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC: Minimum Inhibitory Concentration) theo phương pháp vi pha loãng kháng sinh đông khô trên giếng nhựa
Mã phần lô PP2400100593
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số Combur 10 TestR M
Mã phần lô PP2400100594
Giá từng phần lô 1,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Test thử chất gây nghiện
Mã phần lô PP2400100595
Giá từng phần lô 10,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử RPR (test ngưng kết) Gồm 3 loại: R1-Reagent, R2-Chứng âm, R3-chứng dương
Mã phần lô PP2400100596
Giá từng phần lô 18,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng creatinin (dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Randox sẵn có)
Mã phần lô PP2400100597
Giá từng phần lô 2,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng g-GT (dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Randox sẵn có)
Mã phần lô PP2400100598
Giá từng phần lô 5,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng Amylase
Mã phần lô PP2400100599
Giá từng phần lô 23,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng bilirubin direct
Mã phần lô PP2400100600
Giá từng phần lô 16,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,400
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng bilirubin total
Mã phần lô PP2400100601
Giá từng phần lô 16,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,400
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng bilirubin trực tiếp, tổng cộng (dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Randox sẵn có)
Mã phần lô PP2400100602
Giá từng phần lô 2,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,900
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng chloride
Mã phần lô PP2400100603
Giá từng phần lô 20,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng cholesterol
Mã phần lô PP2400100604
Giá từng phần lô 28,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng creatinin
Mã phần lô PP2400100605
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng g-GT
Mã phần lô PP2400100606
Giá từng phần lô 18,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng glucose
Mã phần lô PP2400100607
Giá từng phần lô 16,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng GOT
Mã phần lô PP2400100608
Giá từng phần lô 18,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,100
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng GOT (dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Randox sẵn có)
Mã phần lô PP2400100609
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng GPT
Mã phần lô PP2400100610
Giá từng phần lô 18,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,100
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng GPT (dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Randox sẵn có)
Mã phần lô PP2400100611
Giá từng phần lô 2,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng HbA1C (dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động Randox sẵn có)
Mã phần lô PP2400100612
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng HDL (gián tiếp)
Mã phần lô PP2400100613
Giá từng phần lô 4,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng Phosphatase Alkaline
Mã phần lô PP2400100614
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng protid tổng cộng
Mã phần lô PP2400100615
Giá từng phần lô 11,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng triglyceride
Mã phần lô PP2400100616
Giá từng phần lô 47,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,400
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
TT định lượng urea
Mã phần lô PP2400100617
Giá từng phần lô 24,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Avicel PH 101 (tiêu chuẩn dược dụng)
Mã phần lô PP2400100618
Giá từng phần lô 11,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Avicel pH 102
Mã phần lô PP2400100619
Giá từng phần lô 13,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Avicel PH 102 (tiêu chuẩn dược dụng)
Mã phần lô PP2400100620
Giá từng phần lô 2,887,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,875
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
CMC Natri (tiêu chuẩn dược dụng)
Mã phần lô PP2400100621
Giá từng phần lô 2,695,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,950
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Crosspovidone (tiêu chuẩn dược dụng)
Mã phần lô PP2400100622
Giá từng phần lô 9,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dexamethason natriphotphat (nguyên liệu)
Mã phần lô PP2400100623
Giá từng phần lô 231,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Glucose dược dụng
Mã phần lô PP2400100624
Giá từng phần lô 1,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Gôm arabic (phun sấy) (tiêu chuẩn dược dụng)
Mã phần lô PP2400100625
Giá từng phần lô 3,234,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,340
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Gôm xanthan (tiêu chuẩn dược dụng)
Mã phần lô PP2400100626
Giá từng phần lô 924,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,240
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Lactose anhydrous (tiêu chuẩn dược dụng)
Mã phần lô PP2400100627
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
lactose phun sấy (tiêu chuẩn dược dụng)
Mã phần lô PP2400100628
Giá từng phần lô 1,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Magnesi stearate (tiêu chuẩn dược dụng)
Mã phần lô PP2400100629
Giá từng phần lô 264,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Màu Erythrosine lake (không tan) (tiêu chuẩn dược dụng)
Mã phần lô PP2400100630
Giá từng phần lô 1,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Màu Tartrazine tan (tiêu chuẩn dược dụng)
Mã phần lô PP2400100631
Giá từng phần lô 1,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Microcrystaline Cellulose M101
Mã phần lô PP2400100632
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Natri Croscarmellose (tiêu chuẩn dược dụng)
Mã phần lô PP2400100633
Giá từng phần lô 8,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Natri starch glycolat (tiêu chuẩn dược dụng)
Mã phần lô PP2400100634
Giá từng phần lô 660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Povidon K30
Mã phần lô PP2400100635
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
PRIMOJEL (sodium Starch glycolate)
Mã phần lô PP2400100636
Giá từng phần lô 8,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
PVP K30
Mã phần lô PP2400100637
Giá từng phần lô 3,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,200
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Sodium croscarmellose
Mã phần lô PP2400100638
Giá từng phần lô 3,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,250
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Sodium starch glycolate
Mã phần lô PP2400100639
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Talc (tiêu chuẩn dược dụng)
Mã phần lô PP2400100640
Giá từng phần lô 220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tinh bột mì (dược dụng)
Mã phần lô PP2400100641
Giá từng phần lô 6,187,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,875
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Đĩa giấy kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2400100642
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Huyết thanh người
Mã phần lô PP2400100643
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Huyết tương thỏ đông khô
Mã phần lô PP2400100644
Giá từng phần lô 3,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Kit Sinh hoá IVD NK-IDS 14GNR
Mã phần lô PP2400100645
Giá từng phần lô 17,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Máu toàn phần người
Mã phần lô PP2400100646
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->