Gói thầu: Hóa chất tổng hợp năm 2024 - 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400422258-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ THUẬN AN
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ THUẬN AN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất tổng hợp năm 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400209540
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Giá gói thầu 880,330,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400272702 - Bộ nhuộm Gram 1,050,000 13,650
2 PP2400272703 - Chai cấy máu hai pha 2,500,000 32,500
3 PP2400272704 - Chlorhexidine digluconate 4% 40,500,000 526,500
4 PP2400272705 - Đĩa giấy Bacitracin 180,000 2,340
5 PP2400272706 - Đĩa giấy Novobiocin 180,000 2,340
6 PP2400272707 - Đĩa giấy Oxidase 135,000 1,755
7 PP2400272708 - Đĩa kháng sinh (Amikacin 30µg) 375,000 4,875
8 PP2400272709 - Đĩa kháng sinh (Amoxicillin/clavulanic acid 20/10μg) 375,000 4,875
9 PP2400272710 - Đĩa kháng sinh (Ampicillin/sulbactam 10/10μg) 375,000 4,875
10 PP2400272711 - Đĩa kháng sinh (Cefaclor 30μg) 375,000 4,875
11 PP2400272712 - Đĩa kháng sinh (Cefepime 30μg) 375,000 4,875
12 PP2400272713 - Đĩa kháng sinh (Cefoperazone 75μg) 375,000 4,875
13 PP2400272714 - Đĩa kháng sinh (Cefotaxime 30μg) 375,000 4,875
14 PP2400272715 - Đĩa kháng sinh (Ceftazidime 30μg) 375,000 4,875
15 PP2400272716 - Đĩa kháng sinh (Ceftriaxone 30μg) 375,000 4,875
16 PP2400272717 - Đĩa kháng sinh (Ciprofloxacin 5μg) 375,000 4,875
17 PP2400272718 - Đĩa kháng sinh (Colistin 10ug) 375,000 4,875
18 PP2400272719 - Đĩa kháng sinh (Doxycycline 30μg) 375,000 4,875
19 PP2400272720 - Đĩa kháng sinh (Fosfomycin 200μg) 375,000 4,875
20 PP2400272721 - Đĩa kháng sinh (Gentamicin 10μg) 375,000 4,875
21 PP2400272722 - Đĩa kháng sinh (Imipenem 10μg) 375,000 4,875
22 PP2400272723 - Đĩa kháng sinh (Levofloxacin 5μg) 375,000 4,875
23 PP2400272724 - Đĩa kháng sinh (Meropenem 10μg) 375,000 4,875
24 PP2400272725 - Đĩa kháng sinh (Nalidixic acid 30ug) 375,000 4,875
25 PP2400272726 - Đĩa kháng sinh (Sufamethoxazole/Trimethoprim 2.75/1.25ug) 375,000 4,875
26 PP2400272727 - Đĩa kháng sinh (Vancomycin 30μg) 375,000 4,875
27 PP2400272728 - Định nhóm máu A (Anti A) 5,500,000 71,500
28 PP2400272729 - Định nhóm máu AB (Anti AB) 1,150,000 14,950
29 PP2400272730 - Định nhóm máu B (Anti B) 5,500,000 71,500
30 PP2400272731 - Định nhóm máu D (Anti D) 9,750,000 126,750
31 PP2400272732 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ 57,750,000 750,750
32 PP2400272733 - Dung dịch rửa. khử trùng quả lọc 48,804,000 634,452
33 PP2400272734 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 154,770,000 2,012,010
34 PP2400272735 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế 84,000,000 1,092,000
35 PP2400272736 - Dung dịch tẩy rửa máy thận 161,973,000 2,105,649
36 PP2400272737 - Môi trường nước muối sinh lý NS 0.85% 1,200,000 15,600
37 PP2400272738 - Ortho-Phthalaldehyde 0.55% 36,750,000 477,750
38 PP2400272739 - Que thử độ cứng 6,384,000 82,992
39 PP2400272740 - Que thử nồng độ chlorine 4,560,000 59,280
40 PP2400272741 - Que thử tồn dư peroxide 5,880,000 76,440
41 PP2400272742 - Thạch chứa 5% máu cừu ( Blood agar) 22,680,000 294,840
42 PP2400272743 - Thạch Macconkey 2,205,000 28,665
43 PP2400272744 - Thạch Mueller Hinton 4,284,000 55,692
44 PP2400272745 - Thạch muối mật Bile Esculin Agar 400,000 5,200
45 PP2400272746 - Thuốc nhuộm Giemsa 2,380,000 30,940
46 PP2400272747 - Tube EDTA nắp cao su 82,500,000 1,072,500
47 PP2400272748 - Tube EDTA nắp xanh dương) 9,900,000 128,700
48 PP2400272749 - Tube EDTA nhi 7,890,000 102,570
49 PP2400272750 - Tube Heparin 59,710,000 776,230
50 PP2400272751 - Tube serum 23,520,000 305,760
51 PP2400272752 - TubeNatri Citrate 6,687,000 86,931
52 PP2400272753 - Viên sát khuẩn Presept 21,950,000 285,350
53 PP2400272754 - Vòng cấy kim các loại (định lượng) 108,000 1,404
54 PP2400272755 - Vòng cấy kim các loại (thường cứng) 100,000 1,300
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400272702
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2400272703
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chlorhexidine digluconate 4%
Mã phần lô PP2400272704
Giá từng phần lô 40,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 526,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2400272705
Giá từng phần lô 180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa giấy Novobiocin
Mã phần lô PP2400272706
Giá từng phần lô 180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2400272707
Giá từng phần lô 135,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Amikacin 30µg)
Mã phần lô PP2400272708
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Amoxicillin/clavulanic acid 20/10μg)
Mã phần lô PP2400272709
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Ampicillin/sulbactam 10/10μg)
Mã phần lô PP2400272710
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Cefaclor 30μg)
Mã phần lô PP2400272711
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Cefepime 30μg)
Mã phần lô PP2400272712
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Cefoperazone 75μg)
Mã phần lô PP2400272713
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Cefotaxime 30μg)
Mã phần lô PP2400272714
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Ceftazidime 30μg)
Mã phần lô PP2400272715
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Ceftriaxone 30μg)
Mã phần lô PP2400272716
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Ciprofloxacin 5μg)
Mã phần lô PP2400272717
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Colistin 10ug)
Mã phần lô PP2400272718
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Doxycycline 30μg)
Mã phần lô PP2400272719
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Fosfomycin 200μg)
Mã phần lô PP2400272720
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Gentamicin 10μg)
Mã phần lô PP2400272721
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Imipenem 10μg)
Mã phần lô PP2400272722
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Levofloxacin 5μg)
Mã phần lô PP2400272723
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Meropenem 10μg)
Mã phần lô PP2400272724
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Nalidixic acid 30ug)
Mã phần lô PP2400272725
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Sufamethoxazole/Trimethoprim 2.75/1.25ug)
Mã phần lô PP2400272726
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đĩa kháng sinh (Vancomycin 30μg)
Mã phần lô PP2400272727
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định nhóm máu A (Anti A)
Mã phần lô PP2400272728
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định nhóm máu AB (Anti AB)
Mã phần lô PP2400272729
Giá từng phần lô 1,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,950
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định nhóm máu B (Anti B)
Mã phần lô PP2400272730
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Định nhóm máu D (Anti D)
Mã phần lô PP2400272731
Giá từng phần lô 9,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ
Mã phần lô PP2400272732
Giá từng phần lô 57,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa. khử trùng quả lọc
Mã phần lô PP2400272733
Giá từng phần lô 48,804,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,452
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2400272734
Giá từng phần lô 154,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,012,010
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400272735
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch tẩy rửa máy thận
Mã phần lô PP2400272736
Giá từng phần lô 161,973,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,105,649
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Môi trường nước muối sinh lý NS 0.85%
Mã phần lô PP2400272737
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ortho-Phthalaldehyde 0.55%
Mã phần lô PP2400272738
Giá từng phần lô 36,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Que thử độ cứng
Mã phần lô PP2400272739
Giá từng phần lô 6,384,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,992
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Que thử nồng độ chlorine
Mã phần lô PP2400272740
Giá từng phần lô 4,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,280
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Que thử tồn dư peroxide
Mã phần lô PP2400272741
Giá từng phần lô 5,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,440
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thạch chứa 5% máu cừu ( Blood agar)
Mã phần lô PP2400272742
Giá từng phần lô 22,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,840
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thạch Macconkey
Mã phần lô PP2400272743
Giá từng phần lô 2,205,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,665
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thạch Mueller Hinton
Mã phần lô PP2400272744
Giá từng phần lô 4,284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,692
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thạch muối mật Bile Esculin Agar
Mã phần lô PP2400272745
Giá từng phần lô 400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2400272746
Giá từng phần lô 2,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,940
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Tube EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2400272747
Giá từng phần lô 82,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,072,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Tube EDTA nắp xanh dương)
Mã phần lô PP2400272748
Giá từng phần lô 9,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,700
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Tube EDTA nhi
Mã phần lô PP2400272749
Giá từng phần lô 7,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,570
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Tube Heparin
Mã phần lô PP2400272750
Giá từng phần lô 59,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 776,230
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Tube serum
Mã phần lô PP2400272751
Giá từng phần lô 23,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,760
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
TubeNatri Citrate
Mã phần lô PP2400272752
Giá từng phần lô 6,687,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,931
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Viên sát khuẩn Presept
Mã phần lô PP2400272753
Giá từng phần lô 21,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,350
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vòng cấy kim các loại (định lượng)
Mã phần lô PP2400272754
Giá từng phần lô 108,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vòng cấy kim các loại (thường cứng)
Mã phần lô PP2400272755
Giá từng phần lô 100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->