Gói thầu: Hóa chất và vật tư y tế sử dụng xét nghiệm phục vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400224010-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất và vật tư y tế sử dụng xét nghiệm phục vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400132463
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
Giá gói thầu 4,061,315,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40.613.172 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400100647 - Thanh định danh vi khuẩn gram dương 53,760,000 537,600
2 PP2400100648 - Thanh định danh vi khuẩn gram âm 181,440,000 1,814,400
3 PP2400100649 - Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm 120,099,000 1,200,990
4 PP2400100650 - Canh trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep 2,520,000 25,200
5 PP2400100651 - Canh trường kháng sinh đồ 69,877,600 698,776
6 PP2400100652 - Chỉ thị kháng sinh đồ 10,804,500 108,045
7 PP2400100653 - Chỉ thị kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep 720,300 7,203
8 PP2400100654 - Chai cấy máu hiếu khí người lớn (chai nhựa) 144,375,000 1,443,750
9 PP2400100655 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHBs 3,755,000 37,550
10 PP2400100656 - Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBs 8,700,000 87,000
11 PP2400100657 - Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch 17,004,000 170,040
12 PP2400100658 - Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch 11,604,000 116,040
13 PP2400100659 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base 4,170,000 41,700
14 PP2400100660 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid 4,170,000 41,700
15 PP2400100661 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg 42,880,000 428,800
16 PP2400100662 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBeAg) 3,405,000 34,050
17 PP2400100663 - Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBe 24,500,000 245,000
18 PP2400100664 - Thuốc thử xét nghiệm định tính aHAV IgM 11,470,000 114,700
19 PP2400100665 - Dung dịch rửa kim 2,120,000 21,200
20 PP2400100666 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 3,160,000 31,600
21 PP2400100667 - MTB đo tải lượng (chỉ định tính) 36,000,000 360,000
22 PP2400100668 - HBV đo tải lượng 148,915,080 1,489,151
23 PP2400100669 - Bộ kit tách chiết acid nucleic 68,352,000 683,520
24 PP2400100670 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen 42,729,960 427,300
25 PP2400100671 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose Hexokinase 34,557,120 345,572
26 PP2400100672 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine 41,475,072 414,751
27 PP2400100673 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase 33,843,600 338,436
28 PP2400100674 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase 33,361,650 333,617
29 PP2400100675 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-Glutamyl Transferase 4,414,592 44,146
30 PP2400100676 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid 4,077,600 40,776
31 PP2400100677 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin 3,432,300 34,323
32 PP2400100678 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin 5,010,432 50,105
33 PP2400100679 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin 7,672,896 76,729
34 PP2400100680 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase 8,173,200 81,732
35 PP2400100681 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lipase 19,585,280 195,853
36 PP2400100682 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-Reactive Protein 20,770,000 207,700
37 PP2400100683 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ethyl Alcohol 35,467,200 354,672
38 PP2400100684 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa 1,547,496 15,475
39 PP2400100685 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Reactive Protein 5,160,000 51,600
40 PP2400100686 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase 2,466,000 24,660
41 PP2400100687 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST 816,666 8,167
42 PP2400100688 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acet, ETOH và Sal 5,329,998 53,300
43 PP2400100689 - Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa 50,409,000 504,090
44 PP2400100690 - Dung dịch rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa 17,118,000 171,180
45 PP2400100691 - Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa 101,331,000 1,013,310
46 PP2400100692 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa 15,282,000 152,820
47 PP2400100693 - Dung dịch làm mát bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hoá 6,300,000 63,000
48 PP2400100694 - Dung dịch phụ gia buồng ủ cho máy xét nghiệm sinh hóa 3,814,992 38,150
49 PP2400100695 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 11,566,443 115,665
50 PP2400100696 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 12,497,142 124,972
51 PP2400100697 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 6,244,984 62,450
52 PP2400100698 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin 148,650,000 1,486,500
53 PP2400100699 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Procalcitonin 7,230,000 72,300
54 PP2400100700 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy 144,240,000 1,442,400
55 PP2400100701 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine tự do 57,750,000 577,500
56 PP2400100702 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm FT3, T3, T4, TUp và FT4 2,680,000 26,800
57 PP2400100703 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hormone kích thích tuyến giáp (TSH, thyrotropin) 63,030,110 630,302
58 PP2400100704 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid 4,170,000 41,700
59 PP2400100705 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base 4,170,000 41,700
60 PP2400100706 - Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch 29,010,000 290,100
61 PP2400100707 - Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch 29,757,000 297,570
62 PP2400100708 - Mẫu nội kiểm thông minh cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 2 2,670,003 26,701
63 PP2400100709 - Mẫu nội kiểm thông minh cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 3 2,670,003 26,701
64 PP2400100710 - Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 2 (Quality control immunoassay normal) 3,133,340 31,334
65 PP2400100711 - Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 3 (Quality control immunoassay abnormal) 3,133,340 31,334
66 PP2400100712 - Nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 1 (Quality control NH3/EtOH low) 3,735,000 37,350
67 PP2400100713 - Nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 2 (Quality control NH3/EtOH normal) 3,735,000 37,350
68 PP2400100714 - Nội kiểm Sinh hóa mức 2 (Quality control biochemistry abnormal) 6,670,000 66,700
69 PP2400100715 - Nội kiểm Sinh hóa mức 3 (Quality control biochemistry abnormal) 6,670,000 66,700
70 PP2400100716 - Quality control Protid normal 2,813,001 28,131
71 PP2400100717 - Quality control Protid abnormal 2,813,001 28,131
72 PP2400100718 - Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần 165,000,000 1,650,000
73 PP2400100719 - Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương 210,700,000 2,107,000
74 PP2400100720 - Hoá chất đo thời gian prothrombin 168,960,000 1,689,600
75 PP2400100721 - Hóa chất đệm, pha loãng mẫu 12,000,000 120,000
76 PP2400100722 - Dung dịch Calcium Chloride 18,997,500 189,975
77 PP2400100723 - Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động có tính kiềm 34,000,000 340,000
78 PP2400100724 - Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động có tính acid 5,200,000 52,000
79 PP2400100725 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy thường quy 28,800,000 288,000
80 PP2400100726 - Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu 28,800,000 288,000
81 PP2400100727 - Cóng đo phản ứng cho xét nghiệm đông máu 148,500,000 1,485,000
82 PP2400100728 - Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu thường quy và đặc biệt 138,410,400 1,384,104
83 PP2400100729 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học 156,480,000 1,564,800
84 PP2400100730 - Dung dịch đo hemoglobin 50,400,000 504,000
85 PP2400100731 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 94,000,000 940,000
86 PP2400100732 - Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 30,400,000 304,000
87 PP2400100733 - Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 257,544,000 2,575,440
88 PP2400100734 - Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 28,634,400 286,344
89 PP2400100735 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học 9,840,000 98,400
90 PP2400100736 - Chất chuẩn huyết học mức 1 18,750,000 187,500
91 PP2400100737 - Chất chuẩn huyết học mức 2 18,750,000 187,500
92 PP2400100738 - Chất chuẩn huyết học mức 3 18,750,000 187,500
93 PP2400100739 - Hóa chất xét nghiệm thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ 191,579,850 1,915,799
94 PP2400100740 - Hóa chất điện di Hemoglobin trên Minicap 62,825,910 628,260
95 PP2400100741 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO anti A 33,264,000 332,640
96 PP2400100742 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO anti B 33,264,000 332,640
97 PP2400100743 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người 60,480,000 604,800
Thanh định danh vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2400100647
Giá từng phần lô 53,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thanh định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2400100648
Giá từng phần lô 181,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,814,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2400100649
Giá từng phần lô 120,099,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,990
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Canh trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep
Mã phần lô PP2400100650
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Canh trường kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2400100651
Giá từng phần lô 69,877,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 698,776
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ thị kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2400100652
Giá từng phần lô 10,804,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,045
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ thị kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep
Mã phần lô PP2400100653
Giá từng phần lô 720,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,203
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chai cấy máu hiếu khí người lớn (chai nhựa)
Mã phần lô PP2400100654
Giá từng phần lô 144,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,443,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHBs
Mã phần lô PP2400100655
Giá từng phần lô 3,755,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,550
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBs
Mã phần lô PP2400100656
Giá từng phần lô 8,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch
Mã phần lô PP2400100657
Giá từng phần lô 17,004,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,040
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2400100658
Giá từng phần lô 11,604,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,040
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base
Mã phần lô PP2400100659
Giá từng phần lô 4,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid
Mã phần lô PP2400100660
Giá từng phần lô 4,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg
Mã phần lô PP2400100661
Giá từng phần lô 42,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBeAg)
Mã phần lô PP2400100662
Giá từng phần lô 3,405,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,050
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBe
Mã phần lô PP2400100663
Giá từng phần lô 24,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính aHAV IgM
Mã phần lô PP2400100664
Giá từng phần lô 11,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2400100665
Giá từng phần lô 2,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400100666
Giá từng phần lô 3,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
MTB đo tải lượng (chỉ định tính)
Mã phần lô PP2400100667
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
HBV đo tải lượng
Mã phần lô PP2400100668
Giá từng phần lô 148,915,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,489,151
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ kit tách chiết acid nucleic
Mã phần lô PP2400100669
Giá từng phần lô 68,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 683,520
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2400100670
Giá từng phần lô 42,729,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,300
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose Hexokinase
Mã phần lô PP2400100671
Giá từng phần lô 34,557,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,572
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2400100672
Giá từng phần lô 41,475,072
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,751
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase
Mã phần lô PP2400100673
Giá từng phần lô 33,843,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,436
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase
Mã phần lô PP2400100674
Giá từng phần lô 33,361,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,617
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-Glutamyl Transferase
Mã phần lô PP2400100675
Giá từng phần lô 4,414,592
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,146
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2400100676
Giá từng phần lô 4,077,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,776
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2400100677
Giá từng phần lô 3,432,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,323
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin
Mã phần lô PP2400100678
Giá từng phần lô 5,010,432
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,105
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin
Mã phần lô PP2400100679
Giá từng phần lô 7,672,896
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,729
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase
Mã phần lô PP2400100680
Giá từng phần lô 8,173,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,732
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lipase
Mã phần lô PP2400100681
Giá từng phần lô 19,585,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,853
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-Reactive Protein
Mã phần lô PP2400100682
Giá từng phần lô 20,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ethyl Alcohol
Mã phần lô PP2400100683
Giá từng phần lô 35,467,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,672
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400100684
Giá từng phần lô 1,547,496
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,475
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Reactive Protein
Mã phần lô PP2400100685
Giá từng phần lô 5,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase
Mã phần lô PP2400100686
Giá từng phần lô 2,466,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,660
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST
Mã phần lô PP2400100687
Giá từng phần lô 816,666
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acet, ETOH và Sal
Mã phần lô PP2400100688
Giá từng phần lô 5,329,998
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,300
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400100689
Giá từng phần lô 50,409,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,090
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400100690
Giá từng phần lô 17,118,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,180
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400100691
Giá từng phần lô 101,331,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,013,310
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400100692
Giá từng phần lô 15,282,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,820
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch làm mát bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2400100693
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch phụ gia buồng ủ cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400100694
Giá từng phần lô 3,814,992
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,150
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400100695
Giá từng phần lô 11,566,443
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,665
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400100696
Giá từng phần lô 12,497,142
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,972
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400100697
Giá từng phần lô 6,244,984
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,450
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2400100698
Giá từng phần lô 148,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,486,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Procalcitonin
Mã phần lô PP2400100699
Giá từng phần lô 7,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,300
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy
Mã phần lô PP2400100700
Giá từng phần lô 144,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,442,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine tự do
Mã phần lô PP2400100701
Giá từng phần lô 57,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm FT3, T3, T4, TUp và FT4
Mã phần lô PP2400100702
Giá từng phần lô 2,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hormone kích thích tuyến giáp (TSH, thyrotropin)
Mã phần lô PP2400100703
Giá từng phần lô 63,030,110
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,302
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid
Mã phần lô PP2400100704
Giá từng phần lô 4,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base
Mã phần lô PP2400100705
Giá từng phần lô 4,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2400100706
Giá từng phần lô 29,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch
Mã phần lô PP2400100707
Giá từng phần lô 29,757,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,570
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mẫu nội kiểm thông minh cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2400100708
Giá từng phần lô 2,670,003
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,701
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mẫu nội kiểm thông minh cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2400100709
Giá từng phần lô 2,670,003
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,701
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 2 (Quality control immunoassay normal)
Mã phần lô PP2400100710
Giá từng phần lô 3,133,340
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 3 (Quality control immunoassay abnormal)
Mã phần lô PP2400100711
Giá từng phần lô 3,133,340
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 1 (Quality control NH3/EtOH low)
Mã phần lô PP2400100712
Giá từng phần lô 3,735,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,350
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 2 (Quality control NH3/EtOH normal)
Mã phần lô PP2400100713
Giá từng phần lô 3,735,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,350
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nội kiểm Sinh hóa mức 2 (Quality control biochemistry abnormal)
Mã phần lô PP2400100714
Giá từng phần lô 6,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nội kiểm Sinh hóa mức 3 (Quality control biochemistry abnormal)
Mã phần lô PP2400100715
Giá từng phần lô 6,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,700
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quality control Protid normal
Mã phần lô PP2400100716
Giá từng phần lô 2,813,001
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,131
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quality control Protid abnormal
Mã phần lô PP2400100717
Giá từng phần lô 2,813,001
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,131
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần
Mã phần lô PP2400100718
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2400100719
Giá từng phần lô 210,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,107,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hoá chất đo thời gian prothrombin
Mã phần lô PP2400100720
Giá từng phần lô 168,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,689,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất đệm, pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2400100721
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch Calcium Chloride
Mã phần lô PP2400100722
Giá từng phần lô 18,997,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,975
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động có tính kiềm
Mã phần lô PP2400100723
Giá từng phần lô 34,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động có tính acid
Mã phần lô PP2400100724
Giá từng phần lô 5,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy thường quy
Mã phần lô PP2400100725
Giá từng phần lô 28,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400100726
Giá từng phần lô 28,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cóng đo phản ứng cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400100727
Giá từng phần lô 148,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu thường quy và đặc biệt
Mã phần lô PP2400100728
Giá từng phần lô 138,410,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,384,104
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2400100729
Giá từng phần lô 156,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,564,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch đo hemoglobin
Mã phần lô PP2400100730
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2400100731
Giá từng phần lô 94,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 940,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2400100732
Giá từng phần lô 30,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2400100733
Giá từng phần lô 257,544,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,575,440
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2400100734
Giá từng phần lô 28,634,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,344
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2400100735
Giá từng phần lô 9,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất chuẩn huyết học mức 1
Mã phần lô PP2400100736
Giá từng phần lô 18,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất chuẩn huyết học mức 2
Mã phần lô PP2400100737
Giá từng phần lô 18,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất chuẩn huyết học mức 3
Mã phần lô PP2400100738
Giá từng phần lô 18,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ
Mã phần lô PP2400100739
Giá từng phần lô 191,579,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,915,799
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất điện di Hemoglobin trên Minicap
Mã phần lô PP2400100740
Giá từng phần lô 62,825,910
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,260
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO anti A
Mã phần lô PP2400100741
Giá từng phần lô 33,264,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,640
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO anti B
Mã phần lô PP2400100742
Giá từng phần lô 33,264,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,640
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người
Mã phần lô PP2400100743
Giá từng phần lô 60,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->