Gói thầu: Hoá chất vật tư cấp thiết năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300085480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thanh Nhàn |
| Tên gói thầu | Hoá chất vật tư cấp thiết năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300064825 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 9,991,627,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139.882.778 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300157433 - Acid sulfuric | 2,300,000 | 4.140.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.610.000 | 4.109589041095891 |
| 2 | PP2300157434 - Băng bó bột loại I | 175,000,000 | 315.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 122.500.000 | 1643.835616438356 |
| 3 | PP2300157435 - Băng bó bột loại II | 66,000,000 | 118.800.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 46.200.000 | 493.1506849315069 |
| 4 | PP2300157436 - Băng dính lụa | 1,396,800,000 | 2.514.240.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 977.760.000 | 5917.808219178082 |
| 5 | PP2300157437 - Bộ buồng tiêm truyền cấy dưới da | 209,700,000 | 377.460.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 146.790.000 | 4.931506849315069 |
| 6 | PP2300157438 - Bộ nhuộm dùng cho kỹ thuật nhuộm pas periodic acid schiff | 69,800,000 | 125.640.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 48.860.000 | 1.643835616438356 |
| 7 | PP2300157439 - Canxi hydroxit | 6,420,000 | 11.556.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.494.000 | 1.9726027397260273 |
| 8 | PP2300157440 - CASEETTE đúc bệnh phẩm có nắp | 15,750,000 | 28.350.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.025.000 | 1643.835616438356 |
| 9 | PP2300157441 - Trâm gai | 1,416,000 | 2.548.800 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 991.200 | 3.9452054794520546 |
| 10 | PP2300157442 - Chất lấy dấu | 2,520,000 | 4.536.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.764.000 | 1.9726027397260273 |
| 11 | PP2300157443 - Chỉ co nướu | 600,000 | 1.080.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 420.000 | 0.3287671232876712 |
| 12 | PP2300157444 - Chổi đánh bóng răng | 3,250 | 5.850 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.275 | 0.1643835616438356 |
| 13 | PP2300157445 - Cốc bột đánh bóng răng | 460,000 | 828.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 322.000 | 8.219178082191782 |
| 14 | PP2300157446 - Côn giấy các số | 1,764,000 | 3.175.200 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.234.800 | 3.9452054794520546 |
| 15 | PP2300157447 - Côn trám bít ống tủy | 1,890,000 | 3.402.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.323.000 | 4.931506849315069 |
| 16 | PP2300157448 - Dao cắt bệnh phẩm | 228,000,000 | 410.400.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 159.600.000 | 9.863013698630137 |
| 17 | PP2300157449 - Dầu xịt tay khoan | 2,760,000 | 4.968.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.932.000 | 0.9863013698630136 |
| 18 | PP2300157450 - Dây truyền máu | 204,000,000 | 367.200.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 142.800.000 | 2794.5205479452056 |
| 19 | PP2300157451 - Điện cực tim | 120,900,000 | 217.620.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 84.630.000 | 12821.917808219177 |
| 20 | PP2300157452 - Dung dịch Eugenol | 420,000 | 756.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 294.000 | 0.6575342465753424 |
| 21 | PP2300157453 - Dung dịch nhuộm mô bệnh học Hematoxylin | 110,500,000 | 198.900.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 77.350.000 | 10.684931506849315 |
| 22 | PP2300157454 - Dung dịch rửa ống tủy | 336,000 | 604.800 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 235.200 | 0.1643835616438356 |
| 23 | PP2300157455 - Dung dịch sát trùng ống tủy Camphenol | 528,000 | 950.400 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 369.600 | 0.3287671232876712 |
| 24 | PP2300157456 - Formol | 34,444,000 | 61.999.200 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 24.110.800 | 71.67123287671232 |
| 25 | PP2300157457 - Gel cắt lạnh tức thì | 15,300,000 | 27.540.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.710.000 | 4.931506849315069 |
| 26 | PP2300157458 - Giấy cắn | 6,200,000 | 11.160.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.340.000 | 3.287671232876712 |
| 27 | PP2300157459 - Giấy in ảnh siêu âm màu | 138,000,000 | 248.400.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 96.600.000 | 32.87671232876713 |
| 28 | PP2300157460 - Giấy lọc hóa chất | 16,000,000 | 28.800.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.200.000 | 328.7671232876712 |
| 29 | PP2300157461 - Giấy trộn chất hàn | 480,000 | 864.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 336.000 | 3.287671232876712 |
| 30 | PP2300157462 - Giemsa | 34,200,000 | 61.560.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 23.940.000 | 4.931506849315069 |
| 31 | PP2300157463 - Hoá chất Eosin dùng để xét nghiệm mô bệnh học | 85,000,000 | 153.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 59.500.000 | 8.219178082191782 |
| 32 | PP2300157464 - Hóa chất nhuộm Papanicolaou EA 50 | 27,000,000 | 48.600.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 18.900.000 | 2.4657534246575343 |
| 33 | PP2300157465 - Hóa chất nhuộm Papanicolaou OG 6 | 25,500,000 | 45.900.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 17.850.000 | 2.4657534246575343 |
| 34 | PP2300157466 - Keo gắn lamen | 29,700,000 | 53.460.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 20.790.000 | 1.643835616438356 |
| 35 | PP2300157467 - Kim châm cứu các số | 279,000,000 | 502.200.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 195.300.000 | 98630.13698630137 |
| 36 | PP2300157468 - Kim nha khoa | 5,040,000 | 9.072.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.528.000 | 394.52054794520546 |
| 37 | PP2300157469 - Lưỡi dao mổ các số | 22,464,000 | 40.435.200 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 15.724.800 | 3846.5753424657532 |
| 38 | PP2300157470 - Mặt gương nha khoa | 1,350,000 | 2.430.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 945.000 | 24.65753424657534 |
| 39 | PP2300157471 - Mũi khoan kim cương | 7,200,000 | 12.960.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.040.000 | 49.31506849315068 |
| 40 | PP2300157472 - Mũi khoan cắt thân răng số 8 | 8,400,000 | 15.120.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.880.000 | 9.863013698630137 |
| 41 | PP2300157473 - Nến hạt | 71,000,000 | 127.800.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 49.700.000 | 32.87671232876713 |
| 42 | PP2300157474 - Nong dũa các số | 7,392,000 | 13.305.600 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.174.400 | 15.780821917808218 |
| 43 | PP2300157475 - Ống hút nước bọt | 6,000,000 | 10.800.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.200.000 | 13.150684931506849 |
| 44 | PP2300157476 - Ống nghiệm Natri Citrate 3,2% chân không, nút cao su | 142,500,000 | 256.500.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 99.750.000 | 15616.438356164384 |
| 45 | PP2300157477 - Thạch cao đá | 567,000 | 1.020.600 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 396.900 | 1.9726027397260273 |
| 46 | PP2300157478 - Vật liệu gắn cầu, chụp răng giả | 4,380,000 | 7.884.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.066.000 | 0.9863013698630136 |
| 47 | PP2300157479 - Vật liệu quay thuốc vào ống tủy | 2,280,000 | 4.104.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.596.000 | 3.9452054794520546 |
| 48 | PP2300157480 - Vật liệu trám cổ răng | 14,100,000 | 25.380.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 9.870.000 | 1.9726027397260273 |
| 49 | PP2300157481 - Vật liệu trám hàn răng sâu | 16,800,000 | 30.240.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.760.000 | 1.9726027397260273 |
| 50 | PP2300157482 - Vôi soda | 28,917,000 | 52.050.600 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 20.241.900 | 9.863013698630137 |
| 51 | PP2300157483 - Xylen | 46,500,000 | 83.700.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 32.550.000 | 82.1917808219178 |
| 52 | PP2300157484 - Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt | 27,200,000 | 48.960.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 19.040.000 | 27.945205479452056 |
| 53 | PP2300157485 - Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn loại 1 | 67,849,590 | 122.129.262 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 47.494.713 | 4.931506849315069 |
| 54 | PP2300157486 - Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn loại 2 | 61,949,235 | 111.508.623 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 43.364.464,5 | 2.4657534246575343 |
| 55 | PP2300157487 - Mũ phẫu thuật | 96,800,000 | 174.240.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 67.760.000 | 18082.19178082192 |
| 56 | PP2300157488 - Ống thông dạ dày các số | 53,577,000 | 96.438.600 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 37.503.900 | 1479.4520547945206 |
| 57 | PP2300157489 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế hệ đa enzym | 48,300,000 | 86.940.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 33.810.000 | 23.013698630136986 |
| 58 | PP2300157490 - Băng film trong vô trùng, cố định kim luồn không cánh | 31,941,000 | 57.493.800 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 22.358.700 | 1389.041095890411 |
| 59 | PP2300157491 - Ống thông đầu dạng hình chữ J | 267,750,000 | 481.950.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 187.425.000 | 139.72602739726028 |
| 60 | PP2300157492 - Gel bôi trơn | 50,400,000 | 90.720.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 35.280.000 | 147.94520547945206 |
| 61 | PP2300157493 - Que thử đường huyết | 1,329,600,000 | 2.393.280.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 930.720.000 | 32876.71232876712 |
| 62 | PP2300157494 - Băng keo thử nhiệt sấy khô | 21,390,000 | 38.502.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 14.973.000 | 7.561643835616438 |
| 63 | PP2300157495 - Que tăm bông vô trùng loại đóng gói 1 cái/góikèm ống | 14,000,000 | 25.200.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 9.800.000 | 1150.6849315068494 |
| 64 | PP2300157496 - Dụng cụ lấy mẫu khí máu | 501,600,000 | 902.880.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 351.120.000 | 6246.575342465753 |
| 65 | PP2300157497 - Cồn 70◦ | 280,000,000 | 504.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 196.000.000 | 1643.835616438356 |
| 66 | PP2300157498 - Bộ quả lọc máu liên tục có găn heparin | 1,539,000,000 | 2.770.200.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.077.300.000 | 14.794520547945206 |
| 67 | PP2300157499 - Dây nối quả hấp phụ máu và quả lọc | 23,079,000 | 41.542.200 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 16.155.300 | 115.06849315068493 |
| 68 | PP2300157500 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn HA130 | 1,806,000,000 | 3.250.800.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.264.200.000 | 115.06849315068493 |
| 69 | PP2300157501 - Màng lọc khí đo chức năng hô hấp | 77,610,000 | 139.698.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 54.327.000 | 493.1506849315069 |
Acid sulfuric |
|
| Mã phần lô | PP2300157433 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.109589041095891 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng bó bột loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300157434 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng bó bột loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300157435 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng dính lụa |
|
| Mã phần lô | PP2300157436 |
| Giá từng phần lô | 1,396,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.514.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 977.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5917.808219178082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ buồng tiêm truyền cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300157437 |
| Giá từng phần lô | 209,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ nhuộm dùng cho kỹ thuật nhuộm pas periodic acid schiff |
|
| Mã phần lô | PP2300157438 |
| Giá từng phần lô | 69,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.643835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Canxi hydroxit |
|
| Mã phần lô | PP2300157439 |
| Giá từng phần lô | 6,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.494.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.9726027397260273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
CASEETTE đúc bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300157440 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2300157441 |
| Giá từng phần lô | 1,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.548.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 991.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.9452054794520546 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2300157442 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.9726027397260273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300157443 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3287671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chổi đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2300157444 |
| Giá từng phần lô | 3,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1643835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cốc bột đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2300157445 |
| Giá từng phần lô | 460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.219178082191782 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Côn giấy các số |
|
| Mã phần lô | PP2300157446 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.175.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.234.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.9452054794520546 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Côn trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300157447 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.402.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao cắt bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300157448 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.863013698630137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300157449 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9863013698630136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300157450 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2794.5205479452056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300157451 |
| Giá từng phần lô | 120,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12821.917808219177 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300157452 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6575342465753424 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch nhuộm mô bệnh học Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300157453 |
| Giá từng phần lô | 110,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.684931506849315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300157454 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1643835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch sát trùng ống tủy Camphenol |
|
| Mã phần lô | PP2300157455 |
| Giá từng phần lô | 528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3287671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Formol |
|
| Mã phần lô | PP2300157456 |
| Giá từng phần lô | 34,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.999.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.110.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71.67123287671232 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gel cắt lạnh tức thì |
|
| Mã phần lô | PP2300157457 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300157458 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.287671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in ảnh siêu âm màu |
|
| Mã phần lô | PP2300157459 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.87671232876713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy lọc hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300157460 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.7671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy trộn chất hàn |
|
| Mã phần lô | PP2300157461 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.287671232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300157462 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất Eosin dùng để xét nghiệm mô bệnh học |
|
| Mã phần lô | PP2300157463 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.219178082191782 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất nhuộm Papanicolaou EA 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300157464 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất nhuộm Papanicolaou OG 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300157465 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Keo gắn lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300157466 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.643835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2300157467 |
| Giá từng phần lô | 279,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98630.13698630137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300157468 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 394.52054794520546 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300157469 |
| Giá từng phần lô | 22,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.435.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.724.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3846.5753424657532 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mặt gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300157470 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.65753424657534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mũi khoan kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2300157471 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.31506849315068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mũi khoan cắt thân răng số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300157472 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.863013698630137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nến hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300157473 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.87671232876713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nong dũa các số |
|
| Mã phần lô | PP2300157474 |
| Giá từng phần lô | 7,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.305.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.174.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15.780821917808218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300157475 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.150684931506849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm Natri Citrate 3,2% chân không, nút cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300157476 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15616.438356164384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thạch cao đá |
|
| Mã phần lô | PP2300157477 |
| Giá từng phần lô | 567,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.9726027397260273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vật liệu gắn cầu, chụp răng giả |
|
| Mã phần lô | PP2300157478 |
| Giá từng phần lô | 4,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.884.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.066.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9863013698630136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vật liệu quay thuốc vào ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300157479 |
| Giá từng phần lô | 2,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.596.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.9452054794520546 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vật liệu trám cổ răng |
|
| Mã phần lô | PP2300157480 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.9726027397260273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vật liệu trám hàn răng sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300157481 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.9726027397260273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300157482 |
| Giá từng phần lô | 28,917,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.050.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.241.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.863013698630137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2300157483 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.1917808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300157484 |
| Giá từng phần lô | 27,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27.945205479452056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300157485 |
| Giá từng phần lô | 67,849,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.129.262 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.494.713 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300157486 |
| Giá từng phần lô | 61,949,235 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.508.623 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.364.464,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4657534246575343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mũ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300157487 |
| Giá từng phần lô | 96,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18082.19178082192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2300157488 |
| Giá từng phần lô | 53,577,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.438.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.503.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479.4520547945206 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế hệ đa enzym |
|
| Mã phần lô | PP2300157489 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.013698630136986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng film trong vô trùng, cố định kim luồn không cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300157490 |
| Giá từng phần lô | 31,941,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.493.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.358.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1389.041095890411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông đầu dạng hình chữ J |
|
| Mã phần lô | PP2300157491 |
| Giá từng phần lô | 267,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 139.72602739726028 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300157492 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147.94520547945206 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300157493 |
| Giá từng phần lô | 1,329,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.393.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 930.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32876.71232876712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng keo thử nhiệt sấy khô |
|
| Mã phần lô | PP2300157494 |
| Giá từng phần lô | 21,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.973.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.561643835616438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que tăm bông vô trùng loại đóng gói 1 cái/góikèm ống |
|
| Mã phần lô | PP2300157495 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1150.6849315068494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dụng cụ lấy mẫu khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300157496 |
| Giá từng phần lô | 501,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 902.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6246.575342465753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cồn 70◦ |
|
| Mã phần lô | PP2300157497 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.835616438356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ quả lọc máu liên tục có găn heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300157498 |
| Giá từng phần lô | 1,539,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.770.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.077.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.794520547945206 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây nối quả hấp phụ máu và quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300157499 |
| Giá từng phần lô | 23,079,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.542.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.155.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115.06849315068493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn HA130 |
|
| Mã phần lô | PP2300157500 |
| Giá từng phần lô | 1,806,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.250.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.264.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115.06849315068493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Màng lọc khí đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300157501 |
| Giá từng phần lô | 77,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.698.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.327.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1506849315069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi