Gói thầu: Hoá chất vật tư cấp thiết năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300085480-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Tên gói thầu Hoá chất vật tư cấp thiết năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300064825
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,991,627,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 139.882.778 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300157433 - Acid sulfuric 2,300,000 4.140.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.610.000 4.109589041095891
2 PP2300157434 - Băng bó bột loại I 175,000,000 315.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 122.500.000 1643.835616438356
3 PP2300157435 - Băng bó bột loại II 66,000,000 118.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 46.200.000 493.1506849315069
4 PP2300157436 - Băng dính lụa 1,396,800,000 2.514.240.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 977.760.000 5917.808219178082
5 PP2300157437 - Bộ buồng tiêm truyền cấy dưới da 209,700,000 377.460.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 146.790.000 4.931506849315069
6 PP2300157438 - Bộ nhuộm dùng cho kỹ thuật nhuộm pas periodic acid schiff 69,800,000 125.640.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 48.860.000 1.643835616438356
7 PP2300157439 - Canxi hydroxit 6,420,000 11.556.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.494.000 1.9726027397260273
8 PP2300157440 - CASEETTE đúc bệnh phẩm có nắp 15,750,000 28.350.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.025.000 1643.835616438356
9 PP2300157441 - Trâm gai 1,416,000 2.548.800 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 991.200 3.9452054794520546
10 PP2300157442 - Chất lấy dấu 2,520,000 4.536.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.764.000 1.9726027397260273
11 PP2300157443 - Chỉ co nướu 600,000 1.080.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 420.000 0.3287671232876712
12 PP2300157444 - Chổi đánh bóng răng 3,250 5.850 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.275 0.1643835616438356
13 PP2300157445 - Cốc bột đánh bóng răng 460,000 828.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 322.000 8.219178082191782
14 PP2300157446 - Côn giấy các số 1,764,000 3.175.200 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.234.800 3.9452054794520546
15 PP2300157447 - Côn trám bít ống tủy 1,890,000 3.402.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.323.000 4.931506849315069
16 PP2300157448 - Dao cắt bệnh phẩm 228,000,000 410.400.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 159.600.000 9.863013698630137
17 PP2300157449 - Dầu xịt tay khoan 2,760,000 4.968.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.932.000 0.9863013698630136
18 PP2300157450 - Dây truyền máu 204,000,000 367.200.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 142.800.000 2794.5205479452056
19 PP2300157451 - Điện cực tim 120,900,000 217.620.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 84.630.000 12821.917808219177
20 PP2300157452 - Dung dịch Eugenol 420,000 756.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 294.000 0.6575342465753424
21 PP2300157453 - Dung dịch nhuộm mô bệnh học Hematoxylin 110,500,000 198.900.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 77.350.000 10.684931506849315
22 PP2300157454 - Dung dịch rửa ống tủy 336,000 604.800 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 235.200 0.1643835616438356
23 PP2300157455 - Dung dịch sát trùng ống tủy Camphenol 528,000 950.400 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 369.600 0.3287671232876712
24 PP2300157456 - Formol 34,444,000 61.999.200 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 24.110.800 71.67123287671232
25 PP2300157457 - Gel cắt lạnh tức thì 15,300,000 27.540.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.710.000 4.931506849315069
26 PP2300157458 - Giấy cắn 6,200,000 11.160.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.340.000 3.287671232876712
27 PP2300157459 - Giấy in ảnh siêu âm màu 138,000,000 248.400.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 96.600.000 32.87671232876713
28 PP2300157460 - Giấy lọc hóa chất 16,000,000 28.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.200.000 328.7671232876712
29 PP2300157461 - Giấy trộn chất hàn 480,000 864.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 336.000 3.287671232876712
30 PP2300157462 - Giemsa 34,200,000 61.560.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 23.940.000 4.931506849315069
31 PP2300157463 - Hoá chất Eosin dùng để xét nghiệm mô bệnh học 85,000,000 153.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 59.500.000 8.219178082191782
32 PP2300157464 - Hóa chất nhuộm Papanicolaou EA 50 27,000,000 48.600.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 18.900.000 2.4657534246575343
33 PP2300157465 - Hóa chất nhuộm Papanicolaou OG 6 25,500,000 45.900.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.850.000 2.4657534246575343
34 PP2300157466 - Keo gắn lamen 29,700,000 53.460.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 20.790.000 1.643835616438356
35 PP2300157467 - Kim châm cứu các số 279,000,000 502.200.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 195.300.000 98630.13698630137
36 PP2300157468 - Kim nha khoa 5,040,000 9.072.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.528.000 394.52054794520546
37 PP2300157469 - Lưỡi dao mổ các số 22,464,000 40.435.200 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.724.800 3846.5753424657532
38 PP2300157470 - Mặt gương nha khoa 1,350,000 2.430.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 945.000 24.65753424657534
39 PP2300157471 - Mũi khoan kim cương 7,200,000 12.960.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.040.000 49.31506849315068
40 PP2300157472 - Mũi khoan cắt thân răng số 8 8,400,000 15.120.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.880.000 9.863013698630137
41 PP2300157473 - Nến hạt 71,000,000 127.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 49.700.000 32.87671232876713
42 PP2300157474 - Nong dũa các số 7,392,000 13.305.600 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.174.400 15.780821917808218
43 PP2300157475 - Ống hút nước bọt 6,000,000 10.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.200.000 13.150684931506849
44 PP2300157476 - Ống nghiệm Natri Citrate 3,2% chân không, nút cao su 142,500,000 256.500.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 99.750.000 15616.438356164384
45 PP2300157477 - Thạch cao đá 567,000 1.020.600 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 396.900 1.9726027397260273
46 PP2300157478 - Vật liệu gắn cầu, chụp răng giả 4,380,000 7.884.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.066.000 0.9863013698630136
47 PP2300157479 - Vật liệu quay thuốc vào ống tủy 2,280,000 4.104.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.596.000 3.9452054794520546
48 PP2300157480 - Vật liệu trám cổ răng 14,100,000 25.380.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.870.000 1.9726027397260273
49 PP2300157481 - Vật liệu trám hàn răng sâu 16,800,000 30.240.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.760.000 1.9726027397260273
50 PP2300157482 - Vôi soda 28,917,000 52.050.600 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 20.241.900 9.863013698630137
51 PP2300157483 - Xylen 46,500,000 83.700.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 32.550.000 82.1917808219178
52 PP2300157484 - Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt 27,200,000 48.960.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 19.040.000 27.945205479452056
53 PP2300157485 - Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn loại 1 67,849,590 122.129.262 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 47.494.713 4.931506849315069
54 PP2300157486 - Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn loại 2 61,949,235 111.508.623 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 43.364.464,5 2.4657534246575343
55 PP2300157487 - Mũ phẫu thuật 96,800,000 174.240.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 67.760.000 18082.19178082192
56 PP2300157488 - Ống thông dạ dày các số 53,577,000 96.438.600 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 37.503.900 1479.4520547945206
57 PP2300157489 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế hệ đa enzym 48,300,000 86.940.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 33.810.000 23.013698630136986
58 PP2300157490 - Băng film trong vô trùng, cố định kim luồn không cánh 31,941,000 57.493.800 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 22.358.700 1389.041095890411
59 PP2300157491 - Ống thông đầu dạng hình chữ J 267,750,000 481.950.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 187.425.000 139.72602739726028
60 PP2300157492 - Gel bôi trơn 50,400,000 90.720.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 35.280.000 147.94520547945206
61 PP2300157493 - Que thử đường huyết 1,329,600,000 2.393.280.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 930.720.000 32876.71232876712
62 PP2300157494 - Băng keo thử nhiệt sấy khô 21,390,000 38.502.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.973.000 7.561643835616438
63 PP2300157495 - Que tăm bông vô trùng loại đóng gói 1 cái/góikèm ống 14,000,000 25.200.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.800.000 1150.6849315068494
64 PP2300157496 - Dụng cụ lấy mẫu khí máu 501,600,000 902.880.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 351.120.000 6246.575342465753
65 PP2300157497 - Cồn 70◦ 280,000,000 504.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 196.000.000 1643.835616438356
66 PP2300157498 - Bộ quả lọc máu liên tục có găn heparin 1,539,000,000 2.770.200.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.077.300.000 14.794520547945206
67 PP2300157499 - Dây nối quả hấp phụ máu và quả lọc 23,079,000 41.542.200 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.155.300 115.06849315068493
68 PP2300157500 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn HA130 1,806,000,000 3.250.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.264.200.000 115.06849315068493
69 PP2300157501 - Màng lọc khí đo chức năng hô hấp 77,610,000 139.698.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 54.327.000 493.1506849315069
Acid sulfuric
Mã phần lô PP2300157433
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.109589041095891
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bó bột loại I
Mã phần lô PP2300157434
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bó bột loại II
Mã phần lô PP2300157435
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng dính lụa
Mã phần lô PP2300157436
Giá từng phần lô 1,396,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.240.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5917.808219178082
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ buồng tiêm truyền cấy dưới da
Mã phần lô PP2300157437
Giá từng phần lô 209,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.460.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nhuộm dùng cho kỹ thuật nhuộm pas periodic acid schiff
Mã phần lô PP2300157438
Giá từng phần lô 69,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.640.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Canxi hydroxit
Mã phần lô PP2300157439
Giá từng phần lô 6,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.556.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9726027397260273
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
CASEETTE đúc bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2300157440
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Trâm gai
Mã phần lô PP2300157441
Giá từng phần lô 1,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.548.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9452054794520546
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất lấy dấu
Mã phần lô PP2300157442
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9726027397260273
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2300157443
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chổi đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300157444
Giá từng phần lô 3,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1643835616438356
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cốc bột đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300157445
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Côn giấy các số
Mã phần lô PP2300157446
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.175.200
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9452054794520546
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Côn trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300157447
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao cắt bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300157448
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2300157449
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863013698630136
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300157450
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2794.5205479452056
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300157451
Giá từng phần lô 120,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.620.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12821.917808219177
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch Eugenol
Mã phần lô PP2300157452
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6575342465753424
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch nhuộm mô bệnh học Hematoxylin
Mã phần lô PP2300157453
Giá từng phần lô 110,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.684931506849315
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa ống tủy
Mã phần lô PP2300157454
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1643835616438356
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch sát trùng ống tủy Camphenol
Mã phần lô PP2300157455
Giá từng phần lô 528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Formol
Mã phần lô PP2300157456
Giá từng phần lô 34,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.999.200
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.110.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.67123287671232
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel cắt lạnh tức thì
Mã phần lô PP2300157457
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.540.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy cắn
Mã phần lô PP2300157458
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in ảnh siêu âm màu
Mã phần lô PP2300157459
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy lọc hóa chất
Mã phần lô PP2300157460
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy trộn chất hàn
Mã phần lô PP2300157461
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giemsa
Mã phần lô PP2300157462
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.560.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất Eosin dùng để xét nghiệm mô bệnh học
Mã phần lô PP2300157463
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất nhuộm Papanicolaou EA 50
Mã phần lô PP2300157464
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất nhuộm Papanicolaou OG 6
Mã phần lô PP2300157465
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2300157466
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.460.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300157467
Giá từng phần lô 279,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98630.13698630137
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300157468
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 394.52054794520546
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300157469
Giá từng phần lô 22,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.435.200
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.724.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3846.5753424657532
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2300157470
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65753424657534
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2300157471
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan cắt thân răng số 8
Mã phần lô PP2300157472
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nến hạt
Mã phần lô PP2300157473
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nong dũa các số
Mã phần lô PP2300157474
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.305.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.174.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.780821917808218
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300157475
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.150684931506849
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Natri Citrate 3,2% chân không, nút cao su
Mã phần lô PP2300157476
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15616.438356164384
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thạch cao đá
Mã phần lô PP2300157477
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9726027397260273
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu gắn cầu, chụp răng giả
Mã phần lô PP2300157478
Giá từng phần lô 4,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.884.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863013698630136
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu quay thuốc vào ống tủy
Mã phần lô PP2300157479
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.104.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9452054794520546
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu trám cổ răng
Mã phần lô PP2300157480
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.380.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9726027397260273
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu trám hàn răng sâu
Mã phần lô PP2300157481
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9726027397260273
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vôi soda
Mã phần lô PP2300157482
Giá từng phần lô 28,917,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.050.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.241.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xylen
Mã phần lô PP2300157483
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt
Mã phần lô PP2300157484
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.960.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.945205479452056
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn loại 1
Mã phần lô PP2300157485
Giá từng phần lô 67,849,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.129.262
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.494.713
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn loại 2
Mã phần lô PP2300157486
Giá từng phần lô 61,949,235
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.508.623
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.364.464,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300157487
Giá từng phần lô 96,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.240.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18082.19178082192
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2300157488
Giá từng phần lô 53,577,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.438.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.503.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479.4520547945206
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế hệ đa enzym
Mã phần lô PP2300157489
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.940.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.013698630136986
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng film trong vô trùng, cố định kim luồn không cánh
Mã phần lô PP2300157490
Giá từng phần lô 31,941,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.493.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.358.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1389.041095890411
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông đầu dạng hình chữ J
Mã phần lô PP2300157491
Giá từng phần lô 267,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 139.72602739726028
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300157492
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.94520547945206
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300157493
Giá từng phần lô 1,329,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.393.280.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32876.71232876712
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo thử nhiệt sấy khô
Mã phần lô PP2300157494
Giá từng phần lô 21,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.502.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.561643835616438
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que tăm bông vô trùng loại đóng gói 1 cái/góikèm ống
Mã phần lô PP2300157495
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150.6849315068494
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ lấy mẫu khí máu
Mã phần lô PP2300157496
Giá từng phần lô 501,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.880.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6246.575342465753
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn 70◦
Mã phần lô PP2300157497
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ quả lọc máu liên tục có găn heparin
Mã phần lô PP2300157498
Giá từng phần lô 1,539,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.770.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.077.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.794520547945206
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây nối quả hấp phụ máu và quả lọc
Mã phần lô PP2300157499
Giá từng phần lô 23,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.542.200
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.155.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.06849315068493
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn HA130
Mã phần lô PP2300157500
Giá từng phần lô 1,806,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.250.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.264.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.06849315068493
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Màng lọc khí đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300157501
Giá từng phần lô 77,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.698.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->