Gói thầu: Hóa chất vật tư cấp thiết năm 2023 (điều chỉnh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300173763-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Tên gói thầu Hóa chất vật tư cấp thiết năm 2023 (điều chỉnh)
Số hiệu KHLCNT PL2300126996
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,613,790,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22.593.071 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300281451 - Băng phim trong vô trùng, cố định kim luồn có cánh 44,800,000 80.640.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 31.360.000 3287.671232876712
2 PP2300281452 - Băng xô cuộn 59,850,000 107.730.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 41.895.000 4931.506849315068
3 PP2300281453 - Bông mỡ 2,646,000 4.762.800 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.852.200 3.287671232876712
4 PP2300281454 - Dây cưa sọ não 11,000,000 19.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.700.000 8.219178082191782
5 PP2300281455 - Dung dịch làm sạch dụng cụ chứa 5 Enzyme 180,000,000 324.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 126.000.000 82.1917808219178
6 PP2300281456 - Găng tay dài sản 11,678,100 21.020.580 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.174.670 110.13698630136986
7 PP2300281457 - Giấy in ảnh siêu âm thường 211,200,000 380.160.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 147.840.000 361.64383561643837
8 PP2300281458 - Kim chọc tủy nhiều lần 16G 71,000,000 127.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 49.700.000 0.821917808219178
9 PP2300281459 - Ống nghiệm serum có nắp 57,600,000 103.680.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 40.320.000 13150.684931506848
10 PP2300281460 - Túi cuộn dẹt 20x 200 65,100,000 117.180.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 45.570.000 16.438356164383563
11 PP2300281461 - Túi cuộn loại dẹt 30x200 51,628,500 92.931.300 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 36.139.950 9.863013698630137
12 PP2300281462 - Paraphindầu 24,750,000 44.550.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.325.000 82.1917808219178
13 PP2300281463 - Canxi hydroxit 6,420,000 11.556.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.494.000 1.9726027397260273
14 PP2300281464 - Chổi đánh bóng răng 3,250 5.850 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.275 0.1643835616438356
15 PP2300281465 - Cốc bột đánh bóng răng 460,000 828.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 322.000 8.219178082191782
16 PP2300281466 - Côn giấy các số 1,764,000 3.175.200 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.234.800 3.9452054794520546
17 PP2300281467 - Côn trám bít ống tủy 1,890,000 3.402.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.323.000 4.931506849315069
18 PP2300281468 - Dầu xịt tay khoan 2,760,000 4.968.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.932.000 0.9863013698630136
19 PP2300281469 - Điện cực tim 120,900,000 217.620.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 84.630.000 12821.917808219177
20 PP2300281470 - Dung dịch nhuộm mô bệnh học Hematoxylin 110,500,000 198.900.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 77.350.000 10.684931506849315
21 PP2300281471 - Dung dịch rửa ống tủy 336,000 604.800 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 235.200 0.1643835616438356
22 PP2300281472 - Dung dịch sát trùng ống tủy Camphenol 528,000 950.400 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 369.600 0.3287671232876712
23 PP2300281473 - Gel cắt lạnh tức thì 15,300,000 27.540.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.710.000 4.931506849315069
24 PP2300281474 - Mặt gương nha khoa 1,350,000 2.430.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 945.000 24.65753424657534
25 PP2300281475 - Mũi khoan kim cương 7,200,000 12.960.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.040.000 49.31506849315068
26 PP2300281476 - Mũi khoan cắt thân răng số 8 8,400,000 15.120.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.880.000 9.863013698630137
27 PP2300281477 - Ống hút nước bọt 6,000,000 10.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.200.000 13.150684931506849
28 PP2300281478 - Thạch cao đá 567,000 1.020.600 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 396.900 1.9726027397260273
29 PP2300281479 - Vật liệu trám cổ răng 14,100,000 25.380.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.870.000 1.9726027397260273
30 PP2300281480 - Vôi soda 28,917,000 52.050.600 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 20.241.900 9.863013698630137
31 PP2300281481 - Gel bôi trơn 50,400,000 90.720.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 35.280.000 147.94520547945206
32 PP2300281482 - Cồn tuyệt đối 30,800,000 55.440.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 21.560.000 164.3835616438356
33 PP2300281483 - Cồn 90 độ 14,950,000 26.910.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.465.000 106.84931506849315
34 PP2300281484 - Chỉ thị hóa học 45,000,000 81.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 31.500.000 2958.904109589041
35 PP2300281485 - Kim sinh thiết mô mềm 47,600,000 85.680.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 33.320.000 13.150684931506849
36 PP2300281486 - Lưới thoát vị bẹn 3D 184,000,000 331.200.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 128.800.000 13.150684931506849
37 PP2300281487 - Lưới thoát vị bẹn phẳng 33,600,000 60.480.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 23.520.000 13.150684931506849
38 PP2300281488 - Sáp cầm máu 7,250,000 13.050.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.075.000 47.67123287671233
39 PP2300281489 - Bông ép sọ não, Vô trùng loại 2 4,200,000 7.560.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.940.000 821.917808219178
40 PP2300281490 - Test vi khuẩn Helicobacter Pylori 77,343,000 139.217.400 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 54.140.100 953.4246575342465
Băng phim trong vô trùng, cố định kim luồn có cánh
Mã phần lô PP2300281451
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.640.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng xô cuộn
Mã phần lô PP2300281452
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.730.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.506849315068
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông mỡ
Mã phần lô PP2300281453
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.762.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300281454
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch làm sạch dụng cụ chứa 5 Enzyme
Mã phần lô PP2300281455
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay dài sản
Mã phần lô PP2300281456
Giá từng phần lô 11,678,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.020.580
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.174.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 110.13698630136986
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in ảnh siêu âm thường
Mã phần lô PP2300281457
Giá từng phần lô 211,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.160.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 361.64383561643837
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim chọc tủy nhiều lần 16G
Mã phần lô PP2300281458
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.821917808219178
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm serum có nắp
Mã phần lô PP2300281459
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.680.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13150.684931506848
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi cuộn dẹt 20x 200
Mã phần lô PP2300281460
Giá từng phần lô 65,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.180.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi cuộn loại dẹt 30x200
Mã phần lô PP2300281461
Giá từng phần lô 51,628,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.931.300
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.139.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Paraphindầu
Mã phần lô PP2300281462
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Canxi hydroxit
Mã phần lô PP2300281463
Giá từng phần lô 6,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.556.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9726027397260273
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chổi đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300281464
Giá từng phần lô 3,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1643835616438356
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cốc bột đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300281465
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Côn giấy các số
Mã phần lô PP2300281466
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.175.200
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9452054794520546
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Côn trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300281467
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2300281468
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863013698630136
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300281469
Giá từng phần lô 120,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.620.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12821.917808219177
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch nhuộm mô bệnh học Hematoxylin
Mã phần lô PP2300281470
Giá từng phần lô 110,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.684931506849315
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa ống tủy
Mã phần lô PP2300281471
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1643835616438356
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch sát trùng ống tủy Camphenol
Mã phần lô PP2300281472
Giá từng phần lô 528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel cắt lạnh tức thì
Mã phần lô PP2300281473
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.540.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2300281474
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65753424657534
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2300281475
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan cắt thân răng số 8
Mã phần lô PP2300281476
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300281477
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.150684931506849
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thạch cao đá
Mã phần lô PP2300281478
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9726027397260273
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu trám cổ răng
Mã phần lô PP2300281479
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.380.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9726027397260273
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vôi soda
Mã phần lô PP2300281480
Giá từng phần lô 28,917,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.050.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.241.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300281481
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.94520547945206
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300281482
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.440.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300281483
Giá từng phần lô 14,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.910.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106.84931506849315
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300281484
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2958.904109589041
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300281485
Giá từng phần lô 47,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.150684931506849
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưới thoát vị bẹn 3D
Mã phần lô PP2300281486
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.150684931506849
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưới thoát vị bẹn phẳng
Mã phần lô PP2300281487
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.150684931506849
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sáp cầm máu
Mã phần lô PP2300281488
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47.67123287671233
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông ép sọ não, Vô trùng loại 2
Mã phần lô PP2300281489
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.917808219178
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test vi khuẩn Helicobacter Pylori
Mã phần lô PP2300281490
Giá từng phần lô 77,343,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.217.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.140.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 953.4246575342465
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->