Gói thầu: Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm và sinh phẩm y tế năm 2023 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị (gồm 463 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300055762-0
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm và sinh phẩm y tế năm 2023 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị (gồm 463 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300036457
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 40,137,456,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 802.749.166 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300084656 - Giếng phản ứng cho dòng máy DxI: UniCel DxI Reaction Vessels (hoặc tên khác) 263,961,000 377.087.143 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 184.772.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
2 PP2300084657 - Hóa chất chẩn đoán (IVD) khí máu, điện giải dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ (POCT) 26,520,000 37.885.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 18.564.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
3 PP2300084658 - Hóa chất chẩn đoán (IVD) khí máu và Lactate dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ (POCT) 30,900,000 44.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 21.630.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
4 PP2300084659 - Hóa chất chẩn đoán (IVD) thời gian đông máu hoạt hóa Kaolin dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ (POCT) 58,800,000 84.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 41.160.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
5 PP2300084660 - Acid Sufuric đậm đặc (H2SO4) 800,000 1.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 560.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
6 PP2300084661 - Acid tricloracetic 350,000 500.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 245.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
7 PP2300084662 - Axit Clohydric đậm đặc 450,000 642.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 315.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
8 PP2300084663 - Axit Formic 320,000 457.143 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 224.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
9 PP2300084664 - Calcium Hypochlorite 70% 26,400,000 37.714.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 18.480.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
10 PP2300084665 - Chlorhexidine gluconate 4% 81,000,000 115.714.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 56.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
11 PP2300084666 - Cloramin B 157,500,000 225.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 110.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
12 PP2300084667 - Composit đặc các màu 13,625,000 19.464.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 9.537.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
13 PP2300084668 - Dầu xịt tay khoan 860,200 1.228.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 602.140 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
14 PP2300084669 - Dịch nhầy 84,000,000 120.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 58.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
15 PP2300084670 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 234,000,000 334.285.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 163.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
16 PP2300084671 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme 238,576,800 340.824.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 167.003.760 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
17 PP2300084672 - Dung dịch nhuộm bao 92,000,000 131.428.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 64.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
18 PP2300084673 - Dung dịch phun sương khử khuẩn 54,000,000 77.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 37.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
19 PP2300084674 - Dung dịch rửa dùng cho thiết bị y tế Mild Alkaline Enzyme Cleaner hoặc tên khác 20,706,000 29.580.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 14.494.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
20 PP2300084675 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 218,400,000 312.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 152.880.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
21 PP2300084676 - Dung dịch sát khuẩn ống tủy (Septodont hoặc tên khác) 2,300,000 3.285.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.610.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
22 PP2300084677 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng bề mặt dụng cụ 60,480,000 86.400.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 42.336.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
23 PP2300084678 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo 108,757,110 155.367.300 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 76.129.977 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
24 PP2300084679 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1A hoặc tên khác (Acid) 477,000,000 681.428.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 333.900.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
25 PP2300084680 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1B hoặc tên khác (Bicarbonat) 874,500,000 1.249.285.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 612.150.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
26 PP2300084681 - Endomethazol hoặc tên khác 6,682,480 9.546.400 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 4.677.736 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
27 PP2300084682 - Eosin Y 34,000,000 48.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 23.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
28 PP2300084683 - Etching dạng lỏng 37% axit phosphoric 480,000 685.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 336.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
29 PP2300084684 - Eugenol U.S.P hoặc tên khác (diệt tủy răng) 720,000 1.028.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 504.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
30 PP2300084685 - Formandehyde 7,200,000 10.285.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 5.040.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
31 PP2300084686 - Fuzi 9 màu A3 hoặc tên khác (Chất trám răng) 30,000,000 42.857.143 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 21.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
32 PP2300084687 - Fuzi one hoặc tên khác (Xi măng gắn cầu mão) 7,000,000 10.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 4.900.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
33 PP2300084688 - Gel bôi trơn 89,600,000 128.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 62.720.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
34 PP2300084689 - Gel điện tim 720,000 1.028.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 504.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
35 PP2300084690 - Gel siêu âm (màu xanh) 24,500,000 35.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 17.150.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
36 PP2300084691 - Giemsa 64,000,000 91.428.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 44.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
37 PP2300084692 - Glycerin 80,000 114.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 56.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
38 PP2300084693 - Hematoxylin 63,000,000 90.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 44.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
39 PP2300084694 - Hóa chất điều trị tủy răng, trám răng ZnO 1,166,000 1.665.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 816.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
40 PP2300084695 - Kem bôi trơn, làm sạch ống tủy (MD CHELCREAM hoặc tên khác) 660,009 942.870 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 462.007 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
41 PP2300084696 - Keo dán Composite 4,800,000 6.857.143 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 3.360.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
42 PP2300084697 - Môi trường lọc rửa tinh trùng 50,400,000 72.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 35.280.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
43 PP2300084698 - Môi trường rửa tinh trùng 7,500,000 10.714.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 5.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
44 PP2300084699 - Natri carbonat (Na2CO3) 420,000 600.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 294.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
45 PP2300084700 - Nước Javen 24,000,000 34.285.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 16.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
46 PP2300084701 - Ortho-phthaladehyde 0,55%, pH 7.2-7.8, có bảng vật liệu tương thích 589,307,500 841.867.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 412.515.250 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
47 PP2300084702 - Parafin (Rắn) 3,250,000 4.642.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.275.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
48 PP2300084703 - Protease 2.5% + Didecyl Dimethylammonium Chloride 2,75% 285,600,000 408.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 199.920.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
49 PP2300084704 - Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo Hisense Ultra 0,1 Test Strips hoặc tên khác (Kiểm tra cả nước RO và nước rửa) 9,500,000 13.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 6.650.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
50 PP2300084705 - Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo Residual Peroxide hoặc tên khác (Kiểm tra nước rửa máy chạy thận và rửa quả lọc) 8,500,000 12.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 5.950.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
51 PP2300084706 - Test phát hiện nhanh H.Pylori trên bề mặt dạ dày 96,000,000 137.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 67.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
52 PP2300084707 - Test nhanh kháng nguyên NS1 virus sốt xuất huyết dạng card (Dengue NS1 Antigen test). 609,000,000 870.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 426.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
53 PP2300084708 - Thẻ định nhóm máu ABO. 510,000,000 728.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 357.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
54 PP2300084709 - Thạch cao vàng 3,000,000 4.285.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
55 PP2300084710 - Thạch cao xanh 3,000,000 4.285.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
56 PP2300084711 - Thuốc bôi tê răng 557,400 796.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 390.180 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
57 PP2300084712 - Thuốc diệt tủy 1,411,200 2.016.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 987.840 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
58 PP2300084713 - Thuốc tím dược dụng 8,800,000 12.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 6.160.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
59 PP2300084714 - Vật liệu lấy dấu răng Alginate (hoặc tên khác) 3,359,600 4.799.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.351.720 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
60 PP2300084715 - Viên khử khuẩn chứa 2,5g Troclosense 70,862,400 101.232.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 49.603.680 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
61 PP2300084716 - Vôi Soda 17,280,000 24.685.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 12.096.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
62 PP2300084717 - Xi măng trám ống tuỷ (Endoseal hoặc tên khác) 7,140,000 10.200.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 4.998.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
63 PP2300084718 - Xi măng trám tạm (Ceivitron hoặc tên khác) 1,500,000 2.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.050.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
64 PP2300084719 - Xylen 16,500,000 23.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 11.550.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
65 PP2300084720 - Keo dán lam kính 25,960,000 37.085.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 18.172.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
66 PP2300084721 - Dung dịch OG-6 17,500,000 25.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 12.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
67 PP2300084722 - Dung dịch EA-50 17,500,000 25.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 12.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
68 PP2300084723 - Chất đông lạnh mô 14,400,000 20.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 10.080.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
69 PP2300084724 - Thuốc nhuộm PAS 25,000,000 35.714.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 17.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
70 PP2300084725 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 288,000,000 411.428.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 201.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
71 PP2300084726 - Calcium Hydroxide bột 2,340,000 3.342.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.638.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
72 PP2300084727 - Anti - D (IgM+IgG) 23,940,000 34.200.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 16.758.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
73 PP2300084728 - Anti A 21,420,000 30.600.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 14.994.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
74 PP2300084729 - Anti AB (IgM) 21,420,000 30.600.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 14.994.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
75 PP2300084730 - Anti B (IgM) 21,420,000 30.600.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 14.994.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
76 PP2300084731 - Anti Human Globulin 22,000,000 31.428.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 15.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
77 PP2300084732 - Test nhanh chẩn đoán HIV 147,000,000 210.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 102.900.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
78 PP2300084733 - Test nhanh chẩn đoán Syphilis 21,000,000 30.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 14.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
79 PP2300084734 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A 35,700,000 51.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 24.990.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
80 PP2300084735 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B phát hiện kháng nguyên lõi (HBeAg) 24,000,000 34.285.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 16.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
81 PP2300084736 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 58,800,000 84.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 41.160.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
82 PP2300084737 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan E 35,700,000 51.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 24.990.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
83 PP2300084738 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) 105,000,000 150.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 73.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
84 PP2300084739 - Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A (HAV) 35,700,000 51.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 24.990.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
85 PP2300084740 - Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan E (HEV) 35,700,000 51.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 24.990.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
86 PP2300084741 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBeAg (Anti - HBe) 4,500,000 6.428.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 3.150.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
87 PP2300084742 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBsAg (Anti - HBs) 13,020,000 18.600.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 9.114.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
88 PP2300084743 - Thẻ định nhóm máu ABO 340,000,000 485.714.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 238.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
89 PP2300084744 - Khay hỗ trợ định nhóm máu 42,960,000 61.371.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 30.072.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
90 PP2300084745 - Dung dịch đếm tế bào máu (Diluent hoặc tên khác) 619,200,000 884.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 433.440.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
91 PP2300084746 - Dung dịch nhuộm (Fluorescent Dye hoặc tên khác) 1,092,000,000 1.560.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 764.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
92 PP2300084747 - Dung dịch phá hủy các tế bào hồng cầu và duy trì các tế bào cần phân tích (LD_5 Lyse hoặc tên khác) 720,000,000 1.028.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 504.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
93 PP2300084748 - Dung dịch phá hủy hồng cầu (LH_5 Lyse hoặc tên khác) 417,600,000 596.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 292.320.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
94 PP2300084749 - Dung dịch làm sạch máy (Cleaning solution hoặc tên khác) 27,500,000 39.285.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 19.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
95 PP2300084750 - Cuvette (Cóng đựng mẫu) 196,600,000 280.857.143 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 137.620.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
96 PP2300084751 - Dung dịch pha loãng/Dung dịch phá hồng cầu 600,000,000 857.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 420.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
97 PP2300084752 - Dung dịch ly giải bạch cầu 1,261,600,000 1.802.285.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 883.120.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
98 PP2300084753 - Hoá chất Hemoglobin không có Cyanua 535,800,000 765.428.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 375.060.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
99 PP2300084754 - Hoá chất tẩy rửa đặc biệt 5,000,000 7.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 3.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
100 PP2300084755 - Hoá chất sử dụng cho xét nghiệm hồng cầu lưới 4,699,000 6.712.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 3.289.300 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
101 PP2300084756 - Hoá chất chứng (control) 75,924,000 108.462.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 53.146.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
102 PP2300084757 - Huyết tương chứng mức trung bình (Control N hoặc tên khác) 30,164,400 43.092.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 21.115.080 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
103 PP2300084758 - Huyết tương chứng mức cao (Control A hoặc tên khác) 30,164,400 43.092.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 21.115.080 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
104 PP2300084759 - Hoá chất chuẩn máy (Cal hoặc tên khác) 25,740,000 36.771.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 18.018.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
105 PP2300084760 - Hoá chất xét nghiệm D-Dimer Kit 267,918,750 382.741.072 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 187.543.125 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
106 PP2300084761 - Hoá chất xét nghiệm APTT 362,000,000 517.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 253.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
107 PP2300084762 - CaCl2 cho xét nghiệm APTT 63,300,000 90.428.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 44.310.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
108 PP2300084763 - Hoá chất xét nghiệm Fibrinogen (FIB) 93,000,000 132.857.143 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 65.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
109 PP2300084764 - Hoá chất xét nghiệm PT. 167,400,000 239.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 117.180.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
110 PP2300084765 - Mẫu chuẩn Anti-HCV 5,280,000 7.542.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 3.696.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
111 PP2300084766 - Mẫu chứng Anti-HCV 4,736,000 6.765.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 3.315.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
112 PP2300084767 - Thuốc thử Anti-HCV 331,122,600 473.032.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 231.785.820 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
113 PP2300084768 - Dung dịch rửa kim 12,537,600 17.910.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 8.776.320 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
114 PP2300084769 - Dung dịch rửa máy 52,500,000 75.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 36.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
115 PP2300084770 - Mẫu chuẩn HBeAg 2,745,432 3.922.046 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.921.803 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
116 PP2300084771 - Mẫu chứng HBeAg 2,155,408 3.079.155 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.508.786 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
117 PP2300084772 - Thuốc thử HBeAg 6,000,000 8.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 4.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
118 PP2300084773 - Mẫu chuẩn HBsAg Định tính 2,600,000 3.714.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.820.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
119 PP2300084774 - Mẫu chứng HBsAg Định tính 2,320,000 3.314.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.624.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
120 PP2300084775 - Thuốc thử HBsAg Định tính 987,750,000 1.411.071.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 691.425.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
121 PP2300084776 - Mẫu chuẩn HIV Ag/Ab Combo 5,490,864 7.844.092 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 3.843.605 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
122 PP2300084777 - Mẫu chứng HIV Ag/Ab Combo 2,250,240 3.214.629 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.575.168 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
123 PP2300084778 - Thuốc thử HIV Ag/Ab Combo 885,000,000 1.264.285.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 619.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
124 PP2300084779 - Dung dịch xử lý tiền phản ứng 56,155,320 80.221.886 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 39.308.724 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
125 PP2300084780 - Dung dịch phản ứng miễn dịch 23,423,400 33.462.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 16.396.380 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
126 PP2300084781 - Mẫu chuẩn Syphilis TP 2,600,000 3.714.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.820.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
127 PP2300084782 - Mẫu chứng Syphilis TP 2,240,000 3.200.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.568.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
128 PP2300084783 - Thuốc thử Syphilis TP 5,810,500 8.300.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 4.067.350 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
129 PP2300084784 - Cốc đựng mẫu 650,000 928.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 455.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
130 PP2300084785 - Cóng phản ứng 69,200,000 98.857.143 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 48.440.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
131 PP2300084786 - Màng ngăn (Dùng trên Máy miễn dịch tự động ARCHITECT) 7,626,300 10.894.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 5.338.410 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
132 PP2300084787 - Bộ kit thu nhận, trao đổi thành phần máu (Bộ kit thu nhận tiểu cầu - PLT & PLS set single dose hoặc tên khác) 109,760,000 156.800.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 76.832.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
133 PP2300084788 - Hoá chất xét nghiệm APTT 352,500,000 503.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 246.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
134 PP2300084789 - Hoá chất xét nghiệm Fibrinogen 727,500,000 1.039.285.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 509.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
135 PP2300084790 - Hoá chất xét nghiệm PT 980,000,000 1.400.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 686.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
136 PP2300084791 - Huyết tương chứng (control plasma path hoặc tên khác) 3,600,000 5.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.520.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
137 PP2300084792 - Dung dịch rửa máy (Cleaning solution hoặc tên khác) 55,000,000 78.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 38.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
138 PP2300084793 - Dung dịch rửa máy (Clean Solution hoặc tên khác) 62,500,000 89.285.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 43.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
139 PP2300084794 - Dung dịch rửa máy (Ca Clean 1 hoặc tên khác) 26,000,000 37.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 18.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
140 PP2300084795 - Cóng đo (Testing Cuvette hoặc tên khác) 98,000,000 140.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 68.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
141 PP2300084796 - Hoá chất chuẩn máy (Coacal calibrator hoặc tên khác) 900,000 1.285.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 630.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
142 PP2300084797 - Hóa chất chuẩn máy đông máu (control plasma normal hoặc tên khác). 5,400,000 7.714.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 3.780.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
143 PP2300084798 - Widal (hoặc tên khác) 7,200,000 10.285.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 5.040.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
144 PP2300084799 - Dầu soi kính hiển vi 11,250,000 16.071.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 7.875.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
145 PP2300084800 - Môi trường BHI lỏng 4,950,000 7.071.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 3.465.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
146 PP2300084801 - Test nhanh chẩn đoán thai sớm 2,205,000 3.150.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.543.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
147 PP2300084802 - Máu cừu 67,200,000 96.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 47.040.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
148 PP2300084803 - Test nhanh kháng nguyên NS1 virus sốt xuất huyết dạng card (Dengue NS1 Antigen test) 429,840,000 614.057.143 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 300.888.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
149 PP2300084804 - Test nhanh kháng nguyên Rotavirus 43,575,000 62.250.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 30.502.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
150 PP2300084805 - Test nhanh TB lao dạng card 9,450,000 13.500.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 6.615.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
151 PP2300084806 - Bình cấy máu BHI 2 pha 280,000,000 400.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 196.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
152 PP2300084807 - Môi trường Uti Agar 47,040,000 67.200.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 32.928.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
153 PP2300084808 - Môi trường Plate Count Agar 1,440,500 2.057.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.008.350 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
154 PP2300084809 - Môi trường Chromagar Orientation (hoặc tên khác) 35,000,000 50.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 24.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
155 PP2300084810 - Môi trường Blood Agar Base 7,680,000 10.971.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 5.376.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
156 PP2300084811 - Môi trường Mueller Hinton Agar 2,500,000 3.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
157 PP2300084812 - Môi trường Brain Heart Infusion 2,500,000 3.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
158 PP2300084813 - Môi trường Salmonella Shigella 1,695,000 2.421.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.186.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
159 PP2300084814 - Môi trường CHROMagar StrepB (hoặc tên khác) 8,000,000 11.428.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 5.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
160 PP2300084815 - Môi trường CHROMagar Candida (hoặc tên khác) 8,000,000 11.428.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 5.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
161 PP2300084816 - Dung dịch KOH 20% 2,000,000 2.857.143 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
162 PP2300084817 - Bộ nhuộm Gram 9,900,000 14.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 6.930.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
163 PP2300084818 - Dung dịch HCl đậm đặc 300,000 428.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 210.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
164 PP2300084819 - Dung dịch Sputasol 2,325,000 3.321.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.627.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
165 PP2300084820 - Đầu côn có lọc 10ul 6,120,000 8.742.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 4.284.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
166 PP2300084821 - Đầu côn có lọc 20ul 12,240,000 17.485.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 8.568.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
167 PP2300084822 - Đầu côn có lọc 100ul 15,300,000 21.857.143 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 10.710.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
168 PP2300084823 - Đầu côn có lọc 200ul 17,500,000 25.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 12.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
169 PP2300084824 - Đầu côn có lọc 1000ul 16,800,000 24.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 11.760.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
170 PP2300084825 - Tuyp ly tâm 1,5ml 1,725,000 2.464.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.207.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
171 PP2300084826 - Ống ly tâm 15ml 8,000,000 11.428.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 5.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
172 PP2300084827 - Tuyp PCR 0,1ml 40,205,000 57.435.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 28.143.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
173 PP2300084828 - Tuyp PCR 0,2ml 2,000,000 2.857.143 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
174 PP2300084829 - Môi trường bảo quản 58,500,000 83.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 40.950.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
175 PP2300084830 - Tăm bông cán mềm bằng nhựa 1,920,000 2.742.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.344.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
176 PP2300084831 - Tăm bông cán cứng bằng nhựa 1,344,000 1.920.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 940.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
177 PP2300084832 - Kít phát hiện nhanh liên cầu khuẩn nhóm A 36,000,000 51.428.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 25.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
178 PP2300084833 - Kít phát hiện nhanh Flu A+B 23,100,000 33.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 16.170.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
179 PP2300084834 - Kít phát hiện nhanh RSV 75,000,000 107.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 52.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
180 PP2300084835 - Test nhanh định tính kháng nguyên virus SARS-CoV-2 84,000,000 120.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 58.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
181 PP2300084836 - Tăm bông lấy dịch tỵ hầu 25,200,000 36.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 17.640.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
182 PP2300084837 - Khoanh giấy KS Vancomycin 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
183 PP2300084838 - Khoanh giấy KS Ceftriaxone 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
184 PP2300084839 - Khoanh giấy KS Erythromycin 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
185 PP2300084840 - Khoanh giấy KS Levofloxacin 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
186 PP2300084841 - Khoanh giấy KS Optochin 909,500 1.299.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 636.650 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
187 PP2300084842 - Khoanh giấy KS Cefotaxime 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
188 PP2300084843 - Khoanh giấy KS Tri- Sulfamethoxazone 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
189 PP2300084844 - Khoanh giấy KS Bacitracin 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
190 PP2300084845 - Khoanh giấy KS Gentamycin 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
191 PP2300084846 - Khoanh giấy KS Clindamycin (2µg) 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
192 PP2300084847 - Khoanh giấy KS Colistin (10µg) 2,728,500 3.897.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.909.950 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
193 PP2300084848 - Khoanh giấy KS Azithromycin 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
194 PP2300084849 - Khoanh giấy KS Chloramphenicol 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
195 PP2300084850 - Khoanh giấy KS Cefepime 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
196 PP2300084851 - Khoanh giấy KS amoxycillin + clavulanic 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
197 PP2300084852 - Khoanh giấy KS Ampicillin 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
198 PP2300084853 - Khoanh giấy KS Cefoxitin 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
199 PP2300084854 - Khoanh giấy KS Ceftazidime 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
200 PP2300084855 - Khoanh giấy KS Imipenem 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
201 PP2300084856 - Khoanh giấy KS Meropenem 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
202 PP2300084857 - Bộ kít đo tải lượng HCV 67,200,000 96.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 47.040.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
203 PP2300084858 - Khoanh giấy KS Doxycycline 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
204 PP2300084859 - Khoanh giấy Penicillin G (Benzylpenicillin) 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
205 PP2300084860 - Piperacillin + tazobactam 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
206 PP2300084861 - Metronidazole 5 µg 454,750 649.643 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 318.325 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
207 PP2300084862 - Túi ủ kỵ khí MicroAero/AnaeroPack 6,602,000 9.431.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 4.621.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
208 PP2300084863 - Môi trường Brucella agar with 5% sheep blood, haemin and vitamin K1 11,320,000 16.171.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 7.924.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
209 PP2300084864 - Môi trường TCBS Agar (Thiosulfate-Citrate Bile–Sucrose Agar) 1,425,000 2.035.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 997.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
210 PP2300084865 - Test Oxidase 1,064,000 1.520.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 744.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
211 PP2300084866 - Carbon Fuchsin 0.3 % pha sẵn 58,500,000 83.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 40.950.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
212 PP2300084867 - Xanh methylen blue 0.3% pha sẵn 17,550,000 25.071.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 12.285.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
213 PP2300084868 - Chai cấy máu dùng cho người lớn phát hiện vi khuẩn ky khí 110,000,000 157.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 77.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
214 PP2300084869 - Bộ kít định tính vi khuẩn lao bằng phương pháp RT-PCR 62,000,000 88.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 43.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
215 PP2300084870 - Bộ kít tách chiết dạng ống 98,880,000 141.257.143 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 69.216.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
216 PP2300084871 - Kít tách chiết DNA/RNA từ Virus 207,360,000 296.228.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 145.152.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
217 PP2300084872 - Bộ kít đo tải lượng HBV bằng phương pháp RT-PCR 124,000,000 177.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 86.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
218 PP2300084873 - Bộ xử lý đàm (sử dụng trong quy trình tách chiết vi khuẩn Lao) 12,750,000 18.214.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 8.925.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
219 PP2300084874 - Bộ kít định genotype virus HPV bằng phương pháp RT-PCR 175,000,000 250.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 122.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
220 PP2300084875 - Bộ kít tách chiết thủ công ADN bằng phương pháp cột lọc (cột quay) 101,520,000 145.028.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 71.064.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
221 PP2300084876 - Bộ kít tách chiết thủ công ARN bằng phương pháp cột lọc (cột quay) 146,880,000 209.828.572 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 102.816.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
222 PP2300084877 - Bộ kít phát hiện Virus Sars-CoV-2 bằng phương pháp RT-PCR 125,000,000 178.571.429 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 87.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
223 PP2300084878 - Kít phát hiện Virus HPV 124,000,000 177.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 86.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
224 PP2300084879 - Kít đo tải lượng HBV 514,656,000 735.222.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 360.259.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
225 PP2300084880 - Bộ kít đo tải lượng HCV bằng phương pháp Real-time PCR 160,825,500 229.750.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 112.577.850 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
226 PP2300084881 - Kít phát hiện vi khuẩn Lao 72,000,000 102.857.143 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 50.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
227 PP2300084882 - Bộ kít định tính HPV nguy cơ cao (Kít phát hiện và xác định 14 genotype của Virus HPV) 320,000,000 457.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 224.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
228 PP2300084883 - Bộ kít tách chiết dạng đĩa 33,600,000 48.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 23.520.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
229 PP2300084884 - Chai cấy máu dùng cho trẻ em (Bacter Peds Plus hoặc tên khác) 110,000,000 157.142.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 77.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
230 PP2300084885 - Chai cấy máu dùng cho người lớn (Plus Aerobic hoặc tên khác) 550,050,000 785.785.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 385.035.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
231 PP2300084886 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ Gram âm 226,000,000 322.857.143 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 158.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
232 PP2300084887 - Thẻ định danh gram âm 12,800,000 18.285.715 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 8.960.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
233 PP2300084888 - Thẻ kháng sinh đồ gram âm, khẳng định và phân nhóm CPO 130,720,000 186.742.858 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 91.504.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
234 PP2300084889 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ Gram dương 135,600,000 193.714.286 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 94.920.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
235 PP2300084890 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ liên cầu khuẩn 28,250,000 40.357.143 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 19.775.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
236 PP2300084891 - Canh trường làm kháng sinh đồ-ast broth 102,040,000
237 PP2300084892 - Canh trường định danh - id broth 65,220,000
238 PP2300084893 - Canh trường làm kháng sinh đồ dành cho liên cầu khuẩn ast-s broth 3,900,000
239 PP2300084894 - Chỉ thị kháng sinh đồ ast indicat 10,290,000
240 PP2300084895 - Chỉ thị kháng sinh đồ cho liên cầu khuẩn ast-s indicator 1,715,000
241 PP2300084896 - Bộ panel chuẩn cho máy Phoenix (Phoenix Normalizer panel hoặc tên khác) 11,470,000
242 PP2300084897 - Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) 37,275,168
243 PP2300084898 - Fasciola (Sán lá gan lớn) 34,272,000
244 PP2300084899 - Cysticercosis cellulosae (Sán lợn) 38,640,000
245 PP2300084900 - Echinococcus granulosus(Sán dây chó) 38,640,000
246 PP2300084901 - Strongyloides stercoralis (Giun lươn) 38,640,000
247 PP2300084902 - Toxocara (Giun đũa chó/ mèo) 38,640,000
248 PP2300084903 - E.histolytica (Amip) 27,600,000
249 PP2300084904 - Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) 24,960,000
250 PP2300084905 - Paragonimus (Sán lá phổi) 26,625,120
251 PP2300084906 - Trichinella spiralis (Giun xoắn) 27,600,000
252 PP2300084907 - Gnathostoma (Giun đầu gai) 23,040,000
253 PP2300084908 - Schistosoma (Sán máng) 27,600,000
254 PP2300084909 - Cồn tuyệt đối 36,000,000
255 PP2300084910 - Test nhanh giang mai dạng card 59,409,000
256 PP2300084911 - Test nhanh kháng thể kháng virus sốt xuất huyết dạng card (Dengue IgG/IgM Antibody test) 60,060,000
257 PP2300084912 - Test nhanh kháng thể kháng H.pylori dạng card 36,855,000
258 PP2300084913 - Test định tính morphin niệu 9,240,000
259 PP2300084914 - Test định tính Marijuana niệu 3,780,000
260 PP2300084915 - Test định tính Methamphetamin niệu 7,035,000
261 PP2300084916 - Test định tính Amphetamin niệu 5,880,000
262 PP2300084917 - Test thử đường huyết 70,000,000
263 PP2300084918 - Eluent 80A (hoặc tên khác): Hóa chất dùng phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần. 100,800,000
264 PP2300084919 - Eluent 80B (hoặc tên khác): Hóa chất dùng phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần. 20,160,000
265 PP2300084920 - Eluent 80CV (hoặc tên khác): Hóa chất dùng phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần. 67,620,000
266 PP2300084921 - Hemolysis Washing Solution Lite H (hoặc tên khác): Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống 36,996,000
267 PP2300084922 - Calibrator Lite (hoặc tên khác): Dung dịch hiệu chuẩn. 3,506,500
268 PP2300084923 - HbA1c Lyophilised Controls (hoặc tên khác): Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp. 14,283,000
269 PP2300084924 - Control Dilution Set 80 (hoặc tên khác): Chất dùng để pha loãng mẫu chuẩn 3,127,000
270 PP2300084925 - Washing Solution for tubes (hoặc tên khác): Dung dịch nước rửa máy HA-8380 V 1,375,000
271 PP2300084926 - Column Unit 80 (hoặc tên khác): Cột sắc ký; Dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1C bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp. 25,600,000
272 PP2300084927 - TSH (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng TSH 242,307,000
273 PP2300084928 - TSH CS :(hoặc tên khác) Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH. 4,706,820
274 PP2300084929 - T3: Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng T3. 228,845,500
275 PP2300084930 - T3 CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3. 6,118,880
276 PP2300084931 - FT4 (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng FT4. 254,421,000
277 PP2300084932 - FT4 CS :(hoặc tên khác) Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4. 6,118,880
278 PP2300084933 - ThyroAB (hoặc tên khác): Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch: Anti‑TSHR, Anti‑TPO và Anti‑Tg. 19,274,460
279 PP2300084934 - Troponin T hs (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Troponin T hs. 415,800,000
280 PP2300084935 - Troponin T hs CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm. 4,410,000
281 PP2300084936 - Troponin PC (hoặc tên khác): Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng troponin T tim và troponin I tim 5,292,000
282 PP2300084937 - proBNP (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng proBNP. 971,964,000
283 PP2300084938 - proBNP CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm proBNP. 6,615,000
284 PP2300084939 - Cardiac (hoặc tên khác): Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch tim mạch. 3,995,620
285 PP2300084940 - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng digoxin . 13,216,800
286 PP2300084941 - Digoxin CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm digoxin . 2,447,556
287 PP2300084942 - AFP (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng AFP. 47,580,000
288 PP2300084943 - AFP CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP. 4,895,104
289 PP2300084944 - CA 19-9 (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 19‑9. 53,968,600
290 PP2300084945 - CA 19-9 CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19‑9. 4,405,596
291 PP2300084946 - CA 125 (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 125. 53,968,600
292 PP2300084947 - CA 125 CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 4,405,596
293 PP2300084948 - CA 72-4 (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 72‑4. 123,356,800
294 PP2300084949 - CA 72-4 CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4. 7,377,248
295 PP2300084950 - Cyfra 21-1 (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1. 61,189,000
296 PP2300084951 - Cyfra 21-1 CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 7,342,656
297 PP2300084952 - NSE (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng NSE. 30,839,200
298 PP2300084953 - NSE CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE . 5,506,992
299 PP2300084954 - HE4 (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HE4. 52,920,000
300 PP2300084955 - HE4 CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4. 12,348,000
301 PP2300084956 - HE4 PC (hoặc tên khác): Hóa chất nội kiểm xét nghiệm định lượng HE4 13,230,000
302 PP2300084957 - Tumor Marker (hoặc tên khác): Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng miễn dịch hổ trợ chẩn đoán ung thư. 11,666,668
303 PP2300084958 - Ferritin (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng ferritin. 92,517,600
304 PP2300084959 - Ferritin CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin. 6,118,880
305 PP2300084960 - ACTH (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng ACTH. 177,325,400
306 PP2300084961 - ACTH CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm ACTH. 12,237,744
307 PP2300084962 - Progesterone (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng progesterone. 15,860,000
308 PP2300084963 - Progesterone CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm progesterone. 3,671,328
309 PP2300084964 - HCG+beta (hoặc tên khác): Thuốc thử xét nghiệm định lượng β hCG. 40,385,000
310 PP2300084965 - HCG+beta CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm β hCG. 4,895,104
311 PP2300084966 - Cortisol (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng cortisol. 555,100,000
312 PP2300084967 - Cortisol CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm cortisol. 5,874,128
313 PP2300084968 - Multimarker (hoặc tên khác): Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng ACTH, C-peptide, hGH, Insulin, IL6, Plgf, Sflt-1. 26,460,000
314 PP2300084969 - Insulin (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng insulin. 8,811,200
315 PP2300084970 - Insulin CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm insulin. 3,671,328
316 PP2300084971 - PCT Brahms (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PCT. 979,020,000
317 PP2300084972 - IgE (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng IgE . 220,279,500
318 PP2300084973 - IgE CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE. 6,363,632
319 PP2300084974 - Universal (hoặc tên khác): Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch. 8,811,216
320 PP2300084975 - Universal Diluent (hoặc tên khác): Dung dịch pha loãng mẫu mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm 8,566,400
321 PP2300084976 - ISE Cleaning Solution (hoặc tên khác): Dung dịch dùng làm sạch đơn vị ISE ( điện cực) trên máy xét nghiệm. 3,261,000
322 PP2300084977 - CleanCell M (hoặc tên khác): Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. 108,756,000
323 PP2300084978 - ProCell M (hoặc tên khác): Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. 91,656,000
324 PP2300084979 - Preclean M (hoặc tên khác): Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu trên máy miễn dịch. 74,871,000
325 PP2300084980 - Probe Wash M (hoặc tên khác): Dung dịch rửa kim dùng cho máy phân tích miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử. 3,299,520
326 PP2300084981 - Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup và túi đựng rác thải. Cóng phản ứng và đầu côn dùng một lần cho mẫu bệnh nhân, Calib và QC. 90,429,696
327 PP2300084982 - Cup đựng mẫu phẩm (Cốc đựng thuốc thử - sample cup hoặc tên khác) 1,344,000
328 PP2300084983 - free ßhCG (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng βhCG tự do trong huyết thanh 25,200,000
329 PP2300084984 - free ßhCG CalSet (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng βhCG tự do. 18,900,000
330 PP2300084985 - PAPP-A (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng protein A huyết Tương liên quan đến thai kỳ. 25,200,000
331 PP2300084986 - PAPP-A Calset (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PAPP-A. 18,900,000
332 PP2300084987 - Hóa chất nội kiểm chuẩn xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG (Hóa chất nội kiểm để kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PAPP-A, free beta hCG) 10,606,060
333 PP2300084988 - CA 15-3 (hoặc tên khác):Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 15‑3. 38,549,000
334 PP2300084989 - CA 15-3 CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3. 4,405,596
335 PP2300084990 - PSA Total (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần. 36,713,400
336 PP2300084991 - PSA CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA. 3,671,328
337 PP2300084992 - CEA (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CEA. 57,272,800
338 PP2300084993 - CEA CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA. 4,895,104
339 PP2300084994 - Anti- TPO (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Anti-TPO. 26,923,000
340 PP2300084995 - Anti- TPO CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti- TPO 6,615,000
341 PP2300084996 - Anti- TG (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin . 53,846,000
342 PP2300084997 - Anti-TG CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-TG. 5,880,000
343 PP2300084998 - TG (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng TG (thyroglobulin). 57,103,800
344 PP2300084999 - TG CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TG. 3,846,156
345 PP2300085000 - Anti-CCP (Hoặc tên khác); Hóa chất dùng cho xét nghiệm bán định lượng Anti-CCP. 88,111,800
346 PP2300085001 - Anti-CCP PC (Hoặc tên khác); Hóa chất dùng cho kiểm chuẩn xét nghiệm bán dịnh lượng Anti-CCP 19,580,416
347 PP2300085002 - Cleaning Solution (hoặc tên khác): Dung dịch rửa cho máy phân tích điện giải đồ. 2,862,000
348 PP2300085003 - Snappak (hoặc tên khác): Dung dịch tham chiếu Snappak; Dùng để phân tích điện giải đồ: Na, K, Li, Cl, Ca. 262,929,600
349 PP2300085004 - Chất nội kiểm điện giải (Na+ , K + , Li+ ,Cl- , Ca2+ ). 4,114,560
350 PP2300085005 - Dung dịch bảo dưỡng khử proteine. 2,056,000
351 PP2300085006 - Hóa chất dung dịch S2 dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải. 194,033,100
352 PP2300085007 - Hóa chất dung dịch S1 dùng cho máy phân tích khí máu. 97,014,000
353 PP2300085008 - Dụng cụ lấy mẫu làm xét nghiệm khí máu điện giải. 112,016,000
354 PP2300085009 - Combitrol plus B Level 1 (hoặc tên khác): Chất nội kiểm của Level 1. 5,097,960
355 PP2300085010 - Combitrol plus B Level 2 (hoặc tên khác): Chất nội kiểm của Level 2. 5,097,960
356 PP2300085011 - Combitrol plus B Level 3 (hoặc tên khác): Chất nội kiểm của Level 3. 5,097,960
357 PP2300085012 - Cóng đo/ Giếng phản ứng (Reaction Vessels) dùng cho máy miễn dịch tự động Access 2 144,312,448
358 PP2300085013 - Wash Buffer II (hoặc tên khác): Dung dịch đệm rửa 168,324,000
359 PP2300085014 - Access Substrate (hoặc tên khác): Cơ chất được dùng với hệ thống xét nghiệm miễn dịch và thuốc thử xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu. 313,326,000
360 PP2300085015 - Citranox (hoặc tên khác): Dung môi hòa tan được sử dụng để làm sạch thiết bị 5,650,600
361 PP2300085016 - Contrad 70 (hoặc tên khác):Dung dịch làm sạch. 3,164,000
362 PP2300085017 - System Check Solution (hoặc tên khác):Dung dịch kiểm tra hệ thống 4,747,032
363 PP2300085018 - Ferritin (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin. 96,238,800
364 PP2300085019 - Ferritin Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin 18,981,936
365 PP2300085020 - Ultrasensitive Insulin. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Insulin. 8,860,000
366 PP2300085021 - Ultrasensitive Insulin Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin. 16,326,468
367 PP2300085022 - Total βhCG (5th IS) (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total βhCG 70,880,000
368 PP2300085023 - Total βhCG (5th IS) Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Total βhCG 9,490,968
369 PP2300085024 - hLH (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm hLH 11,393,700
370 PP2300085025 - hLH Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hLH 8,704,500
371 PP2300085026 - hFSH (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm hFSH 11,393,700
372 PP2300085027 - hFSH Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hFSH 8,227,824
373 PP2300085028 - Sensitive Estradiol (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Estradiol 12,379,500
374 PP2300085029 - Sensitive Estradiol (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol SO 16,506,000
375 PP2300085030 - Progesterone (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Progesterone 11,393,700
376 PP2300085031 - Progesterone Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone 7,595,709
377 PP2300085032 - Testosterone (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Testosterone 13,290,000
378 PP2300085033 - Testosterone Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone 7,595,700
379 PP2300085034 - Cortisol (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cortisol 53,782,900
380 PP2300085035 - Cortisol Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol 12,341,736
381 PP2300085036 - Digoxin (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Digoxin 10,445,400
382 PP2300085037 - Digoxin Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Digoxin 5,380,200
383 PP2300085038 - hsTnI (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm hsTnI 614,250,000
384 PP2300085039 - hsTnI Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hsTnI 9,282,000
385 PP2300085040 - TSH (3rd IS) (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH (3rd IS) 202,568,000
386 PP2300085041 - TSH (3rd IS) Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH (3rd IS) 10,130,400
387 PP2300085042 - Total T3 (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total T3 246,768,600
388 PP2300085043 - Total T3 Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Total T3 12,341,736
389 PP2300085044 - Free T4 (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4 202,608,000
390 PP2300085045 - Free T4 Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4 9,490,950
391 PP2300085046 - Thyroglobulin (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Thyroglobulin: 36,712,400
392 PP2300085047 - Thyroglobulin Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Thyroglobulin: 27,534,168
393 PP2300085048 - Thyroglobulin Antibody II (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Thyroglobulin Antibody II 43,671,600
394 PP2300085049 - Thyroglobulin Antibody II Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Thyroglobulin Antibody II 18,988,200
395 PP2300085050 - TPO Antibody (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm TPO Antibody 26,579,700
396 PP2300085051 - TPO Antibody Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TPO Antibody 17,087,712
397 PP2300085052 - CEA (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm CEA 69,605,000
398 PP2300085053 - CEA Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA 14,238,000
399 PP2300085054 - AFP (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm 47,460,000
400 PP2300085055 - AFP Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP 9,581,340
401 PP2300085056 - PSA (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Hybritech PSA 34,177,800
402 PP2300085057 - PSA Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Hybritech PSA 8,542,800
403 PP2300085058 - OV Monitor (hoặc tên khác): Hóa chất định lượng CA 125 55,314,000
404 PP2300085059 - OV Monitor Calibrators (hoặc tên khác): Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 15,192,450
405 PP2300085060 - BR Monitor (hoặc tên khác): Hóa chất định lượng xét nghiệm CA 15-3 55,786,800
406 PP2300085061 - BR Monitor Calibrators (hoặc tên khác): Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 19,939,500
407 PP2300085062 - GI Monitor (hoặc tên khác): Hóa chất định lượng CA 19-9 37,191,200
408 PP2300085063 - GI Monitor Calibrators (hoặc tên khác): Chất định chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9. 28,482,300
409 PP2300085064 - Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm tim mạch (MAS® CardioImmune® ∙ XL 1, 2,3 hoặc tên khác). 23,906,376
410 PP2300085065 - Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch (MAS® Omni•IMMUNE™ PRO 1 (mức 1) hoặc tên khác). 37,963,800
411 PP2300085066 - Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch (MAS® Omni•IMMUNE™ PRO 2 (mức 2) hoặc tên khác). 37,963,800
412 PP2300085067 - Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch (MAS® Omni•IMMUNE™ PRO 3 (mức 3) hoặc tên khác). 37,963,800
413 PP2300085068 - Prolactin Calibrators (Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Prolactin) 12,390,774
414 PP2300085069 - Prolactin (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prolactin 37,979,000
415 PP2300085070 - Hoá chất định lượng Unconjugated Estriol (uE3) (hoặc tên khác) 11,393,700
416 PP2300085071 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Unconjugated Estriol (uE3) calibrators (Hoặc tên khác) 13,790,370
417 PP2300085072 - Materal Screeng Control level 1( Hoặc tên khác) Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm Unconjugated Estriol (uE3), AFP, PAPP-A Total hCG, Free Beta hCG, Inhibin A mức 1 16,200,000
418 PP2300085073 - Materal Screeng Control level 2( Hoặc tên khác) Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm Unconjugated Estriol (uE3), AFP, PAPP-A Total hCG, Free Beta hCG, Inhibin A mức 2 16,200,000
419 PP2300085074 - Materal Screeng Control level 3( Hoặc tên khác)Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm Unconjugated Estriol (uE3), AFP, PAPP-A Total hCG, Free Beta hCG, Inhibin A mức 3 16,200,000
420 PP2300085075 - Bộ hóa chất điện giải kèm điện cực (Electrode + Reagent Pack) - Hóa chất làm điện giải đồ (Máu, niệu) trên máy phân tích điện giải CBS -400. 832,485,000
421 PP2300085076 - Control (hoặc tên khác): Chất kiểm chuẩn máy điện giải 3,880,020
422 PP2300085077 - Que thử nước tiểu 10 thông số 190,000,000
423 PP2300085078 - Dung dịch rửa máy phân tích nước tiểu tự động 10 thông số AX-4030 (Concentrated Washing Solution 3 Hoặc tên khác) 6,660,000
424 PP2300085079 - Uric Acid (hoặc tên khác):Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 15,549,000
425 PP2300085080 - Wash Solution (hoặc tên khác): Dung dịch rửa hệ thống. 54,750,000
426 PP2300085081 - Urea/Urea nitrogen (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen 182,000,000
427 PP2300085082 - Albumin (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 20,923,760
428 PP2300085083 - α-Amylase (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase 75,499,200
429 PP2300085084 - Direct Bilirubin (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 61,850,000
430 PP2300085085 - Total Bilirubin (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin 26,650,000
431 PP2300085086 - Cholesterol (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 14,700,000
432 PP2300085087 - Creatinine (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 77,350,000
433 PP2300085088 - CK (NAC) (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK 32,357,640
434 PP2300085089 - GGT (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT . 11,576,250
435 PP2300085090 - Glucose (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 137,732,400
436 PP2300085091 - Iron (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron (sắt huyết thanh). 7,985,000
437 PP2300085092 - LDH (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH 10,178,560
438 PP2300085093 - Total Protein (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần 3,804,000
439 PP2300085094 - Triglyceride (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 101,952,000
440 PP2300085095 - Control Serum 1 (hoặc tên khác): Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa mức 1. 25,357,500
441 PP2300085096 - Control Serum 2 (hoặc tên khác): Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2 26,019,000
442 PP2300085097 - System Calibrator (hoặc tên khác):Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. 6,678,000
443 PP2300085098 - ALT (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 109,920,000
444 PP2300085099 - AST (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 109,560,000
445 PP2300085100 - Serum Protein Multi-Calibrator 1 (hoặc tên khác): Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Miễn dịch độ đục 26,380,200
446 PP2300085101 - ITA Control Serum Level 1 (hoặc tên khác):Hóa chất kiểm chứng (nội kiểm) mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. 13,582,800
447 PP2300085102 - ITA Control Serum Level 2 (hoặc tên khác): Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 13,582,800
448 PP2300085103 - ITA Control Serum Level 3 (hoặc tên khác): Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. 13,582,800
449 PP2300085104 - Urinary/CSF Albumin (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin niệu 25,021,872
450 PP2300085105 - Urinary/CSF Albumin Calibrator (hoặc tên khác): Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin niệu 15,047,550
451 PP2300085106 - Urinary/CSF Protein (hoặc tên khác):Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein dịch não tuỷ 22,040,000
452 PP2300085107 - MAS CSF (hoặc tên khác): Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Protein dịch não tuỷ 6,602,400
453 PP2300085108 - Bộ xét nghiệm HDL-Cholesterol; bao gồm hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2 131,072,500
454 PP2300085109 - Bộ xét nghiệm LDL-Cholesterol; bao gồm hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2 474,475,000
455 PP2300085110 - Bộ xét nghiệm CRP Latex dùng cho xét nghiệm định lượng CRP Latex. Bao gồm hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2. 625,100,000
456 PP2300085111 - Bộ xét nghiệm Lipase bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2 . 101,538,900
457 PP2300085112 - Bộ xét nghiệm Transferrin bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2 và mức 3. 191,578,200
458 PP2300085113 - Bộ dùng cho xét nghiệm Ethanol máu bao gồm: Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2. (Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn phải cùng một hãng sản xuất) 290,055,000
459 PP2300085114 - Bộ xét nghiệm RF bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2 và mức 3 161,527,700
460 PP2300085115 - Bộ xét nghiệm Lactate bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2 . 462,721,500
461 PP2300085116 - Bộ xét nghiệm HbA1c bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2. 267,590,000
462 PP2300085117 - Bộ xét nghiệm Anti-streptolysin O (ASO) bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2 và mức 3. 107,538,360
463 PP2300085118 - Bộ xét nghiệm CK-MB; bao gồm hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2 447,394,500
Giếng phản ứng cho dòng máy DxI: UniCel DxI Reaction Vessels (hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084656
Giá từng phần lô 263,961,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.087.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.772.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hóa chất chẩn đoán (IVD) khí máu, điện giải dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ (POCT)
Mã phần lô PP2300084657
Giá từng phần lô 26,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.885.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hóa chất chẩn đoán (IVD) khí máu và Lactate dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ (POCT)
Mã phần lô PP2300084658
Giá từng phần lô 30,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hóa chất chẩn đoán (IVD) thời gian đông máu hoạt hóa Kaolin dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ (POCT)
Mã phần lô PP2300084659
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Acid Sufuric đậm đặc (H2SO4)
Mã phần lô PP2300084660
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Acid tricloracetic
Mã phần lô PP2300084661
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Axit Clohydric đậm đặc
Mã phần lô PP2300084662
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Axit Formic
Mã phần lô PP2300084663
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Calcium Hypochlorite 70%
Mã phần lô PP2300084664
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Chlorhexidine gluconate 4%
Mã phần lô PP2300084665
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Cloramin B
Mã phần lô PP2300084666
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Composit đặc các màu
Mã phần lô PP2300084667
Giá từng phần lô 13,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.464.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2300084668
Giá từng phần lô 860,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.140
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dịch nhầy
Mã phần lô PP2300084669
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300084670
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme
Mã phần lô PP2300084671
Giá từng phần lô 238,576,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.824.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.003.760
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch nhuộm bao
Mã phần lô PP2300084672
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch phun sương khử khuẩn
Mã phần lô PP2300084673
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch rửa dùng cho thiết bị y tế Mild Alkaline Enzyme Cleaner hoặc tên khác
Mã phần lô PP2300084674
Giá từng phần lô 20,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.580.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.494.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300084675
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch sát khuẩn ống tủy (Septodont hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084676
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng bề mặt dụng cụ
Mã phần lô PP2300084677
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300084678
Giá từng phần lô 108,757,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.367.300
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.129.977
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1A hoặc tên khác (Acid)
Mã phần lô PP2300084679
Giá từng phần lô 477,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1B hoặc tên khác (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2300084680
Giá từng phần lô 874,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.249.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Endomethazol hoặc tên khác
Mã phần lô PP2300084681
Giá từng phần lô 6,682,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.546.400
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.677.736
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Eosin Y
Mã phần lô PP2300084682
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Etching dạng lỏng 37% axit phosphoric
Mã phần lô PP2300084683
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Eugenol U.S.P hoặc tên khác (diệt tủy răng)
Mã phần lô PP2300084684
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Formandehyde
Mã phần lô PP2300084685
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Fuzi 9 màu A3 hoặc tên khác (Chất trám răng)
Mã phần lô PP2300084686
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Fuzi one hoặc tên khác (Xi măng gắn cầu mão)
Mã phần lô PP2300084687
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300084688
Giá từng phần lô 89,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300084689
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Gel siêu âm (màu xanh)
Mã phần lô PP2300084690
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Giemsa
Mã phần lô PP2300084691
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Glycerin
Mã phần lô PP2300084692
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hematoxylin
Mã phần lô PP2300084693
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hóa chất điều trị tủy răng, trám răng ZnO
Mã phần lô PP2300084694
Giá từng phần lô 1,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Kem bôi trơn, làm sạch ống tủy (MD CHELCREAM hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084695
Giá từng phần lô 660,009
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.870
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.007
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Keo dán Composite
Mã phần lô PP2300084696
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Môi trường lọc rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2300084697
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Môi trường rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2300084698
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Natri carbonat (Na2CO3)
Mã phần lô PP2300084699
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Nước Javen
Mã phần lô PP2300084700
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Ortho-phthaladehyde 0,55%, pH 7.2-7.8, có bảng vật liệu tương thích
Mã phần lô PP2300084701
Giá từng phần lô 589,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 841.867.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.515.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Parafin (Rắn)
Mã phần lô PP2300084702
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.642.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Protease 2.5% + Didecyl Dimethylammonium Chloride 2,75%
Mã phần lô PP2300084703
Giá từng phần lô 285,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo Hisense Ultra 0,1 Test Strips hoặc tên khác (Kiểm tra cả nước RO và nước rửa)
Mã phần lô PP2300084704
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo Residual Peroxide hoặc tên khác (Kiểm tra nước rửa máy chạy thận và rửa quả lọc)
Mã phần lô PP2300084705
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test phát hiện nhanh H.Pylori trên bề mặt dạ dày
Mã phần lô PP2300084706
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh kháng nguyên NS1 virus sốt xuất huyết dạng card (Dengue NS1 Antigen test).
Mã phần lô PP2300084707
Giá từng phần lô 609,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thẻ định nhóm máu ABO.
Mã phần lô PP2300084708
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2300084709
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thạch cao xanh
Mã phần lô PP2300084710
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thuốc bôi tê răng
Mã phần lô PP2300084711
Giá từng phần lô 557,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.180
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thuốc diệt tủy
Mã phần lô PP2300084712
Giá từng phần lô 1,411,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.840
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thuốc tím dược dụng
Mã phần lô PP2300084713
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Vật liệu lấy dấu răng Alginate (hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084714
Giá từng phần lô 3,359,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.799.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.351.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Viên khử khuẩn chứa 2,5g Troclosense
Mã phần lô PP2300084715
Giá từng phần lô 70,862,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.232.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.603.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Vôi Soda
Mã phần lô PP2300084716
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.685.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Xi măng trám ống tuỷ (Endoseal hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084717
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Xi măng trám tạm (Ceivitron hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084718
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Xylen
Mã phần lô PP2300084719
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Keo dán lam kính
Mã phần lô PP2300084720
Giá từng phần lô 25,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.085.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch OG-6
Mã phần lô PP2300084721
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch EA-50
Mã phần lô PP2300084722
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Chất đông lạnh mô
Mã phần lô PP2300084723
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thuốc nhuộm PAS
Mã phần lô PP2300084724
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300084725
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Calcium Hydroxide bột
Mã phần lô PP2300084726
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Anti - D (IgM+IgG)
Mã phần lô PP2300084727
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Anti A
Mã phần lô PP2300084728
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Anti AB (IgM)
Mã phần lô PP2300084729
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Anti B (IgM)
Mã phần lô PP2300084730
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Anti Human Globulin
Mã phần lô PP2300084731
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300084732
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh chẩn đoán Syphilis
Mã phần lô PP2300084733
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A
Mã phần lô PP2300084734
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B phát hiện kháng nguyên lõi (HBeAg)
Mã phần lô PP2300084735
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300084736
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh chẩn đoán viêm gan E
Mã phần lô PP2300084737
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300084738
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A (HAV)
Mã phần lô PP2300084739
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan E (HEV)
Mã phần lô PP2300084740
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBeAg (Anti - HBe)
Mã phần lô PP2300084741
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBsAg (Anti - HBs)
Mã phần lô PP2300084742
Giá từng phần lô 13,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thẻ định nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2300084743
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khay hỗ trợ định nhóm máu
Mã phần lô PP2300084744
Giá từng phần lô 42,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.371.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch đếm tế bào máu (Diluent hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084745
Giá từng phần lô 619,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch nhuộm (Fluorescent Dye hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084746
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch phá hủy các tế bào hồng cầu và duy trì các tế bào cần phân tích (LD_5 Lyse hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084747
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch phá hủy hồng cầu (LH_5 Lyse hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084748
Giá từng phần lô 417,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch làm sạch máy (Cleaning solution hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084749
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Cuvette (Cóng đựng mẫu)
Mã phần lô PP2300084750
Giá từng phần lô 196,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch pha loãng/Dung dịch phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300084751
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch ly giải bạch cầu
Mã phần lô PP2300084752
Giá từng phần lô 1,261,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.802.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 883.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hoá chất Hemoglobin không có Cyanua
Mã phần lô PP2300084753
Giá từng phần lô 535,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hoá chất tẩy rửa đặc biệt
Mã phần lô PP2300084754
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hoá chất sử dụng cho xét nghiệm hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300084755
Giá từng phần lô 4,699,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.712.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.289.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hoá chất chứng (control)
Mã phần lô PP2300084756
Giá từng phần lô 75,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.462.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.146.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Huyết tương chứng mức trung bình (Control N hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084757
Giá từng phần lô 30,164,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.092.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.115.080
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Huyết tương chứng mức cao (Control A hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084758
Giá từng phần lô 30,164,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.092.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.115.080
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hoá chất chuẩn máy (Cal hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084759
Giá từng phần lô 25,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.771.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hoá chất xét nghiệm D-Dimer Kit
Mã phần lô PP2300084760
Giá từng phần lô 267,918,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.741.072
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.543.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hoá chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300084761
Giá từng phần lô 362,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
CaCl2 cho xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300084762
Giá từng phần lô 63,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hoá chất xét nghiệm Fibrinogen (FIB)
Mã phần lô PP2300084763
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hoá chất xét nghiệm PT.
Mã phần lô PP2300084764
Giá từng phần lô 167,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Mẫu chuẩn Anti-HCV
Mã phần lô PP2300084765
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Mẫu chứng Anti-HCV
Mã phần lô PP2300084766
Giá từng phần lô 4,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.765.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.315.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thuốc thử Anti-HCV
Mã phần lô PP2300084767
Giá từng phần lô 331,122,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.032.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.785.820
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2300084768
Giá từng phần lô 12,537,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.910.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.776.320
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300084769
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Mẫu chuẩn HBeAg
Mã phần lô PP2300084770
Giá từng phần lô 2,745,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.922.046
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.921.803
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Mẫu chứng HBeAg
Mã phần lô PP2300084771
Giá từng phần lô 2,155,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.155
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.508.786
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thuốc thử HBeAg
Mã phần lô PP2300084772
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Mẫu chuẩn HBsAg Định tính
Mã phần lô PP2300084773
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Mẫu chứng HBsAg Định tính
Mã phần lô PP2300084774
Giá từng phần lô 2,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.314.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thuốc thử HBsAg Định tính
Mã phần lô PP2300084775
Giá từng phần lô 987,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Mẫu chuẩn HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2300084776
Giá từng phần lô 5,490,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.844.092
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.843.605
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Mẫu chứng HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2300084777
Giá từng phần lô 2,250,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.629
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.168
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thuốc thử HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2300084778
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.264.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch xử lý tiền phản ứng
Mã phần lô PP2300084779
Giá từng phần lô 56,155,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.221.886
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.308.724
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2300084780
Giá từng phần lô 23,423,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.462.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.396.380
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Mẫu chuẩn Syphilis TP
Mã phần lô PP2300084781
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Mẫu chứng Syphilis TP
Mã phần lô PP2300084782
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thuốc thử Syphilis TP
Mã phần lô PP2300084783
Giá từng phần lô 5,810,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.300.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.067.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300084784
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300084785
Giá từng phần lô 69,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Màng ngăn (Dùng trên Máy miễn dịch tự động ARCHITECT)
Mã phần lô PP2300084786
Giá từng phần lô 7,626,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.894.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.338.410
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Bộ kit thu nhận, trao đổi thành phần máu (Bộ kit thu nhận tiểu cầu - PLT & PLS set single dose hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084787
Giá từng phần lô 109,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hoá chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300084788
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hoá chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2300084789
Giá từng phần lô 727,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hoá chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300084790
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Huyết tương chứng (control plasma path hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084791
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch rửa máy (Cleaning solution hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084792
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch rửa máy (Clean Solution hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084793
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch rửa máy (Ca Clean 1 hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084794
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Cóng đo (Testing Cuvette hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084795
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hoá chất chuẩn máy (Coacal calibrator hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084796
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hóa chất chuẩn máy đông máu (control plasma normal hoặc tên khác).
Mã phần lô PP2300084797
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Widal (hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084798
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300084799
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Môi trường BHI lỏng
Mã phần lô PP2300084800
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh chẩn đoán thai sớm
Mã phần lô PP2300084801
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Máu cừu
Mã phần lô PP2300084802
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh kháng nguyên NS1 virus sốt xuất huyết dạng card (Dengue NS1 Antigen test)
Mã phần lô PP2300084803
Giá từng phần lô 429,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh kháng nguyên Rotavirus
Mã phần lô PP2300084804
Giá từng phần lô 43,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh TB lao dạng card
Mã phần lô PP2300084805
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Bình cấy máu BHI 2 pha
Mã phần lô PP2300084806
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Môi trường Uti Agar
Mã phần lô PP2300084807
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Môi trường Plate Count Agar
Mã phần lô PP2300084808
Giá từng phần lô 1,440,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Môi trường Chromagar Orientation (hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084809
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Môi trường Blood Agar Base
Mã phần lô PP2300084810
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.971.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2300084811
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Môi trường Brain Heart Infusion
Mã phần lô PP2300084812
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Môi trường Salmonella Shigella
Mã phần lô PP2300084813
Giá từng phần lô 1,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.421.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.186.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Môi trường CHROMagar StrepB (hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084814
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Môi trường CHROMagar Candida (hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084815
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch KOH 20%
Mã phần lô PP2300084816
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300084817
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch HCl đậm đặc
Mã phần lô PP2300084818
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Dung dịch Sputasol
Mã phần lô PP2300084819
Giá từng phần lô 2,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.321.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Đầu côn có lọc 10ul
Mã phần lô PP2300084820
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.742.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Đầu côn có lọc 20ul
Mã phần lô PP2300084821
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.485.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Đầu côn có lọc 100ul
Mã phần lô PP2300084822
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Đầu côn có lọc 200ul
Mã phần lô PP2300084823
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Đầu côn có lọc 1000ul
Mã phần lô PP2300084824
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Tuyp ly tâm 1,5ml
Mã phần lô PP2300084825
Giá từng phần lô 1,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Ống ly tâm 15ml
Mã phần lô PP2300084826
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Tuyp PCR 0,1ml
Mã phần lô PP2300084827
Giá từng phần lô 40,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.435.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.143.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Tuyp PCR 0,2ml
Mã phần lô PP2300084828
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Môi trường bảo quản
Mã phần lô PP2300084829
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Tăm bông cán mềm bằng nhựa
Mã phần lô PP2300084830
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Tăm bông cán cứng bằng nhựa
Mã phần lô PP2300084831
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Kít phát hiện nhanh liên cầu khuẩn nhóm A
Mã phần lô PP2300084832
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Kít phát hiện nhanh Flu A+B
Mã phần lô PP2300084833
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Kít phát hiện nhanh RSV
Mã phần lô PP2300084834
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh định tính kháng nguyên virus SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300084835
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Tăm bông lấy dịch tỵ hầu
Mã phần lô PP2300084836
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Vancomycin
Mã phần lô PP2300084837
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300084838
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Erythromycin
Mã phần lô PP2300084839
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Levofloxacin
Mã phần lô PP2300084840
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Optochin
Mã phần lô PP2300084841
Giá từng phần lô 909,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.299.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 636.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Cefotaxime
Mã phần lô PP2300084842
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Tri- Sulfamethoxazone
Mã phần lô PP2300084843
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Bacitracin
Mã phần lô PP2300084844
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Gentamycin
Mã phần lô PP2300084845
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Clindamycin (2µg)
Mã phần lô PP2300084846
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Colistin (10µg)
Mã phần lô PP2300084847
Giá từng phần lô 2,728,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.897.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.909.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Azithromycin
Mã phần lô PP2300084848
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Chloramphenicol
Mã phần lô PP2300084849
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Cefepime
Mã phần lô PP2300084850
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS amoxycillin + clavulanic
Mã phần lô PP2300084851
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Ampicillin
Mã phần lô PP2300084852
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Cefoxitin
Mã phần lô PP2300084853
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Ceftazidime
Mã phần lô PP2300084854
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Imipenem
Mã phần lô PP2300084855
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Meropenem
Mã phần lô PP2300084856
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Bộ kít đo tải lượng HCV
Mã phần lô PP2300084857
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy KS Doxycycline
Mã phần lô PP2300084858
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Khoanh giấy Penicillin G (Benzylpenicillin)
Mã phần lô PP2300084859
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Piperacillin + tazobactam
Mã phần lô PP2300084860
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Metronidazole 5 µg
Mã phần lô PP2300084861
Giá từng phần lô 454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.643
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Túi ủ kỵ khí MicroAero/AnaeroPack
Mã phần lô PP2300084862
Giá từng phần lô 6,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.431.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.621.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Môi trường Brucella agar with 5% sheep blood, haemin and vitamin K1
Mã phần lô PP2300084863
Giá từng phần lô 11,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.171.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Môi trường TCBS Agar (Thiosulfate-Citrate Bile–Sucrose Agar)
Mã phần lô PP2300084864
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.035.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test Oxidase
Mã phần lô PP2300084865
Giá từng phần lô 1,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Carbon Fuchsin 0.3 % pha sẵn
Mã phần lô PP2300084866
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Xanh methylen blue 0.3% pha sẵn
Mã phần lô PP2300084867
Giá từng phần lô 17,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Chai cấy máu dùng cho người lớn phát hiện vi khuẩn ky khí
Mã phần lô PP2300084868
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Bộ kít định tính vi khuẩn lao bằng phương pháp RT-PCR
Mã phần lô PP2300084869
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Bộ kít tách chiết dạng ống
Mã phần lô PP2300084870
Giá từng phần lô 98,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.257.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Kít tách chiết DNA/RNA từ Virus
Mã phần lô PP2300084871
Giá từng phần lô 207,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.228.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Bộ kít đo tải lượng HBV bằng phương pháp RT-PCR
Mã phần lô PP2300084872
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Bộ xử lý đàm (sử dụng trong quy trình tách chiết vi khuẩn Lao)
Mã phần lô PP2300084873
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Bộ kít định genotype virus HPV bằng phương pháp RT-PCR
Mã phần lô PP2300084874
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Bộ kít tách chiết thủ công ADN bằng phương pháp cột lọc (cột quay)
Mã phần lô PP2300084875
Giá từng phần lô 101,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.028.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Bộ kít tách chiết thủ công ARN bằng phương pháp cột lọc (cột quay)
Mã phần lô PP2300084876
Giá từng phần lô 146,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.828.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Bộ kít phát hiện Virus Sars-CoV-2 bằng phương pháp RT-PCR
Mã phần lô PP2300084877
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Kít phát hiện Virus HPV
Mã phần lô PP2300084878
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Kít đo tải lượng HBV
Mã phần lô PP2300084879
Giá từng phần lô 514,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.222.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.259.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Bộ kít đo tải lượng HCV bằng phương pháp Real-time PCR
Mã phần lô PP2300084880
Giá từng phần lô 160,825,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.750.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.577.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Kít phát hiện vi khuẩn Lao
Mã phần lô PP2300084881
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Bộ kít định tính HPV nguy cơ cao (Kít phát hiện và xác định 14 genotype của Virus HPV)
Mã phần lô PP2300084882
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Bộ kít tách chiết dạng đĩa
Mã phần lô PP2300084883
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Chai cấy máu dùng cho trẻ em (Bacter Peds Plus hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084884
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Chai cấy máu dùng cho người lớn (Plus Aerobic hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084885
Giá từng phần lô 550,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.785.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thẻ định danh và kháng sinh đồ Gram âm
Mã phần lô PP2300084886
Giá từng phần lô 226,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thẻ định danh gram âm
Mã phần lô PP2300084887
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thẻ kháng sinh đồ gram âm, khẳng định và phân nhóm CPO
Mã phần lô PP2300084888
Giá từng phần lô 130,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.742.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thẻ định danh và kháng sinh đồ Gram dương
Mã phần lô PP2300084889
Giá từng phần lô 135,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Thẻ định danh và kháng sinh đồ liên cầu khuẩn
Mã phần lô PP2300084890
Giá từng phần lô 28,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Canh trường làm kháng sinh đồ-ast broth
Mã phần lô PP2300084891
Giá từng phần lô 102,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Canh trường định danh - id broth
Mã phần lô PP2300084892
Giá từng phần lô 65,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Canh trường làm kháng sinh đồ dành cho liên cầu khuẩn ast-s broth
Mã phần lô PP2300084893
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Chỉ thị kháng sinh đồ ast indicat
Mã phần lô PP2300084894
Giá từng phần lô 10,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Chỉ thị kháng sinh đồ cho liên cầu khuẩn ast-s indicator
Mã phần lô PP2300084895
Giá từng phần lô 1,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Bộ panel chuẩn cho máy Phoenix (Phoenix Normalizer panel hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084896
Giá từng phần lô 11,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ)
Mã phần lô PP2300084897
Giá từng phần lô 37,275,168
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Fasciola (Sán lá gan lớn)
Mã phần lô PP2300084898
Giá từng phần lô 34,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Cysticercosis cellulosae (Sán lợn)
Mã phần lô PP2300084899
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Echinococcus granulosus(Sán dây chó)
Mã phần lô PP2300084900
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Strongyloides stercoralis (Giun lươn)
Mã phần lô PP2300084901
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Toxocara (Giun đũa chó/ mèo)
Mã phần lô PP2300084902
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
E.histolytica (Amip)
Mã phần lô PP2300084903
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột)
Mã phần lô PP2300084904
Giá từng phần lô 24,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Paragonimus (Sán lá phổi)
Mã phần lô PP2300084905
Giá từng phần lô 26,625,120
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Trichinella spiralis (Giun xoắn)
Mã phần lô PP2300084906
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Gnathostoma (Giun đầu gai)
Mã phần lô PP2300084907
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Schistosoma (Sán máng)
Mã phần lô PP2300084908
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300084909
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh giang mai dạng card
Mã phần lô PP2300084910
Giá từng phần lô 59,409,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh kháng thể kháng virus sốt xuất huyết dạng card (Dengue IgG/IgM Antibody test)
Mã phần lô PP2300084911
Giá từng phần lô 60,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test nhanh kháng thể kháng H.pylori dạng card
Mã phần lô PP2300084912
Giá từng phần lô 36,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test định tính morphin niệu
Mã phần lô PP2300084913
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test định tính Marijuana niệu
Mã phần lô PP2300084914
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test định tính Methamphetamin niệu
Mã phần lô PP2300084915
Giá từng phần lô 7,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test định tính Amphetamin niệu
Mã phần lô PP2300084916
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300084917
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Eluent 80A (hoặc tên khác): Hóa chất dùng phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần.
Mã phần lô PP2300084918
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Eluent 80B (hoặc tên khác): Hóa chất dùng phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần.
Mã phần lô PP2300084919
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Eluent 80CV (hoặc tên khác): Hóa chất dùng phân tích định lượng HbA1c trong máu toàn phần.
Mã phần lô PP2300084920
Giá từng phần lô 67,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Hemolysis Washing Solution Lite H (hoặc tên khác): Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống
Mã phần lô PP2300084921
Giá từng phần lô 36,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Calibrator Lite (hoặc tên khác): Dung dịch hiệu chuẩn.
Mã phần lô PP2300084922
Giá từng phần lô 3,506,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
HbA1c Lyophilised Controls (hoặc tên khác): Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp.
Mã phần lô PP2300084923
Giá từng phần lô 14,283,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Control Dilution Set 80 (hoặc tên khác): Chất dùng để pha loãng mẫu chuẩn
Mã phần lô PP2300084924
Giá từng phần lô 3,127,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Washing Solution for tubes (hoặc tên khác): Dung dịch nước rửa máy HA-8380 V
Mã phần lô PP2300084925
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
Column Unit 80 (hoặc tên khác): Cột sắc ký; Dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1C bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp.
Mã phần lô PP2300084926
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
TSH (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300084927
Giá từng phần lô 242,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
TSH CS :(hoặc tên khác) Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH.
Mã phần lô PP2300084928
Giá từng phần lô 4,706,820
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
T3: Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng T3.
Mã phần lô PP2300084929
Giá từng phần lô 228,845,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
T3 CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3.
Mã phần lô PP2300084930
Giá từng phần lô 6,118,880
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
FT4 (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng FT4.
Mã phần lô PP2300084931
Giá từng phần lô 254,421,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực
FT4 CS :(hoặc tên khác) Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4.
Mã phần lô PP2300084932
Giá từng phần lô 6,118,880
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, kể từ
ThyroAB (hoặc tên khác): Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch: Anti‑TSHR, Anti‑TPO và Anti‑Tg.
Mã phần lô PP2300084933
Giá từng phần lô 19,274,460
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Troponin T hs (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Troponin T hs.
Mã phần lô PP2300084934
Giá từng phần lô 415,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Troponin T hs CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm.
Mã phần lô PP2300084935
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Troponin PC (hoặc tên khác): Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng troponin T tim và troponin I tim
Mã phần lô PP2300084936
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
proBNP (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng proBNP.
Mã phần lô PP2300084937
Giá từng phần lô 971,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
proBNP CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm proBNP.
Mã phần lô PP2300084938
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cardiac (hoặc tên khác): Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch tim mạch.
Mã phần lô PP2300084939
Giá từng phần lô 3,995,620
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng digoxin .
Mã phần lô PP2300084940
Giá từng phần lô 13,216,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Digoxin CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm digoxin .
Mã phần lô PP2300084941
Giá từng phần lô 2,447,556
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
AFP (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng AFP.
Mã phần lô PP2300084942
Giá từng phần lô 47,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
AFP CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP.
Mã phần lô PP2300084943
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
CA 19-9 (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 19‑9.
Mã phần lô PP2300084944
Giá từng phần lô 53,968,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
CA 19-9 CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19‑9.
Mã phần lô PP2300084945
Giá từng phần lô 4,405,596
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
CA 125 (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 125.
Mã phần lô PP2300084946
Giá từng phần lô 53,968,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
CA 125 CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300084947
Giá từng phần lô 4,405,596
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
CA 72-4 (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 72‑4.
Mã phần lô PP2300084948
Giá từng phần lô 123,356,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
CA 72-4 CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4.
Mã phần lô PP2300084949
Giá từng phần lô 7,377,248
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cyfra 21-1 (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1.
Mã phần lô PP2300084950
Giá từng phần lô 61,189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cyfra 21-1 CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300084951
Giá từng phần lô 7,342,656
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
NSE (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng NSE.
Mã phần lô PP2300084952
Giá từng phần lô 30,839,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
NSE CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE .
Mã phần lô PP2300084953
Giá từng phần lô 5,506,992
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
HE4 (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HE4.
Mã phần lô PP2300084954
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
HE4 CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4.
Mã phần lô PP2300084955
Giá từng phần lô 12,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
HE4 PC (hoặc tên khác): Hóa chất nội kiểm xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2300084956
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tumor Marker (hoặc tên khác): Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng miễn dịch hổ trợ chẩn đoán ung thư.
Mã phần lô PP2300084957
Giá từng phần lô 11,666,668
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ferritin (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng ferritin.
Mã phần lô PP2300084958
Giá từng phần lô 92,517,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ferritin CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin.
Mã phần lô PP2300084959
Giá từng phần lô 6,118,880
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
ACTH (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng ACTH.
Mã phần lô PP2300084960
Giá từng phần lô 177,325,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
ACTH CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm ACTH.
Mã phần lô PP2300084961
Giá từng phần lô 12,237,744
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Progesterone (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng progesterone.
Mã phần lô PP2300084962
Giá từng phần lô 15,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Progesterone CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm progesterone.
Mã phần lô PP2300084963
Giá từng phần lô 3,671,328
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
HCG+beta (hoặc tên khác): Thuốc thử xét nghiệm định lượng β hCG.
Mã phần lô PP2300084964
Giá từng phần lô 40,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
HCG+beta CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm β hCG.
Mã phần lô PP2300084965
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cortisol (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng cortisol.
Mã phần lô PP2300084966
Giá từng phần lô 555,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cortisol CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm cortisol.
Mã phần lô PP2300084967
Giá từng phần lô 5,874,128
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Multimarker (hoặc tên khác): Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng ACTH, C-peptide, hGH, Insulin, IL6, Plgf, Sflt-1.
Mã phần lô PP2300084968
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng insulin.
Mã phần lô PP2300084969
Giá từng phần lô 8,811,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Insulin CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm insulin.
Mã phần lô PP2300084970
Giá từng phần lô 3,671,328
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
PCT Brahms (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PCT.
Mã phần lô PP2300084971
Giá từng phần lô 979,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
IgE (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng IgE .
Mã phần lô PP2300084972
Giá từng phần lô 220,279,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
IgE CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE.
Mã phần lô PP2300084973
Giá từng phần lô 6,363,632
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Universal (hoặc tên khác): Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2300084974
Giá từng phần lô 8,811,216
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Universal Diluent (hoặc tên khác): Dung dịch pha loãng mẫu mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm
Mã phần lô PP2300084975
Giá từng phần lô 8,566,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
ISE Cleaning Solution (hoặc tên khác): Dung dịch dùng làm sạch đơn vị ISE ( điện cực) trên máy xét nghiệm.
Mã phần lô PP2300084976
Giá từng phần lô 3,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
CleanCell M (hoặc tên khác): Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2300084977
Giá từng phần lô 108,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
ProCell M (hoặc tên khác): Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2300084978
Giá từng phần lô 91,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Preclean M (hoặc tên khác): Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu trên máy miễn dịch.
Mã phần lô PP2300084979
Giá từng phần lô 74,871,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Probe Wash M (hoặc tên khác): Dung dịch rửa kim dùng cho máy phân tích miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử.
Mã phần lô PP2300084980
Giá từng phần lô 3,299,520
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup và túi đựng rác thải. Cóng phản ứng và đầu côn dùng một lần cho mẫu bệnh nhân, Calib và QC.
Mã phần lô PP2300084981
Giá từng phần lô 90,429,696
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cup đựng mẫu phẩm (Cốc đựng thuốc thử - sample cup hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300084982
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
free ßhCG (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng βhCG tự do trong huyết thanh
Mã phần lô PP2300084983
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
free ßhCG CalSet (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng βhCG tự do.
Mã phần lô PP2300084984
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
PAPP-A (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng protein A huyết Tương liên quan đến thai kỳ.
Mã phần lô PP2300084985
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
PAPP-A Calset (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PAPP-A.
Mã phần lô PP2300084986
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm chuẩn xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG (Hóa chất nội kiểm để kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PAPP-A, free beta hCG)
Mã phần lô PP2300084987
Giá từng phần lô 10,606,060
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
CA 15-3 (hoặc tên khác):Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 15‑3.
Mã phần lô PP2300084988
Giá từng phần lô 38,549,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
CA 15-3 CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3.
Mã phần lô PP2300084989
Giá từng phần lô 4,405,596
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
PSA Total (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần.
Mã phần lô PP2300084990
Giá từng phần lô 36,713,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
PSA CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA.
Mã phần lô PP2300084991
Giá từng phần lô 3,671,328
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
CEA (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CEA.
Mã phần lô PP2300084992
Giá từng phần lô 57,272,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
CEA CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA.
Mã phần lô PP2300084993
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Anti- TPO (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Anti-TPO.
Mã phần lô PP2300084994
Giá từng phần lô 26,923,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Anti- TPO CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti- TPO
Mã phần lô PP2300084995
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Anti- TG (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin .
Mã phần lô PP2300084996
Giá từng phần lô 53,846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Anti-TG CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-TG.
Mã phần lô PP2300084997
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
TG (hoặc tên khác): Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng TG (thyroglobulin).
Mã phần lô PP2300084998
Giá từng phần lô 57,103,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
TG CS (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TG.
Mã phần lô PP2300084999
Giá từng phần lô 3,846,156
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Anti-CCP (Hoặc tên khác); Hóa chất dùng cho xét nghiệm bán định lượng Anti-CCP.
Mã phần lô PP2300085000
Giá từng phần lô 88,111,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Anti-CCP PC (Hoặc tên khác); Hóa chất dùng cho kiểm chuẩn xét nghiệm bán dịnh lượng Anti-CCP
Mã phần lô PP2300085001
Giá từng phần lô 19,580,416
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cleaning Solution (hoặc tên khác): Dung dịch rửa cho máy phân tích điện giải đồ.
Mã phần lô PP2300085002
Giá từng phần lô 2,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Snappak (hoặc tên khác): Dung dịch tham chiếu Snappak; Dùng để phân tích điện giải đồ: Na, K, Li, Cl, Ca.
Mã phần lô PP2300085003
Giá từng phần lô 262,929,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm điện giải (Na+ , K + , Li+ ,Cl- , Ca2+ ).
Mã phần lô PP2300085004
Giá từng phần lô 4,114,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch bảo dưỡng khử proteine.
Mã phần lô PP2300085005
Giá từng phần lô 2,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dung dịch S2 dùng cho máy phân tích khí máu, điện giải.
Mã phần lô PP2300085006
Giá từng phần lô 194,033,100
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dung dịch S1 dùng cho máy phân tích khí máu.
Mã phần lô PP2300085007
Giá từng phần lô 97,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dụng cụ lấy mẫu làm xét nghiệm khí máu điện giải.
Mã phần lô PP2300085008
Giá từng phần lô 112,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Combitrol plus B Level 1 (hoặc tên khác): Chất nội kiểm của Level 1.
Mã phần lô PP2300085009
Giá từng phần lô 5,097,960
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Combitrol plus B Level 2 (hoặc tên khác): Chất nội kiểm của Level 2.
Mã phần lô PP2300085010
Giá từng phần lô 5,097,960
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Combitrol plus B Level 3 (hoặc tên khác): Chất nội kiểm của Level 3.
Mã phần lô PP2300085011
Giá từng phần lô 5,097,960
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cóng đo/ Giếng phản ứng (Reaction Vessels) dùng cho máy miễn dịch tự động Access 2
Mã phần lô PP2300085012
Giá từng phần lô 144,312,448
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Wash Buffer II (hoặc tên khác): Dung dịch đệm rửa
Mã phần lô PP2300085013
Giá từng phần lô 168,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Access Substrate (hoặc tên khác): Cơ chất được dùng với hệ thống xét nghiệm miễn dịch và thuốc thử xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu.
Mã phần lô PP2300085014
Giá từng phần lô 313,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Citranox (hoặc tên khác): Dung môi hòa tan được sử dụng để làm sạch thiết bị
Mã phần lô PP2300085015
Giá từng phần lô 5,650,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Contrad 70 (hoặc tên khác):Dung dịch làm sạch.
Mã phần lô PP2300085016
Giá từng phần lô 3,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
System Check Solution (hoặc tên khác):Dung dịch kiểm tra hệ thống
Mã phần lô PP2300085017
Giá từng phần lô 4,747,032
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ferritin (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin.
Mã phần lô PP2300085018
Giá từng phần lô 96,238,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ferritin Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300085019
Giá từng phần lô 18,981,936
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ultrasensitive Insulin. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Insulin.
Mã phần lô PP2300085020
Giá từng phần lô 8,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ultrasensitive Insulin Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin.
Mã phần lô PP2300085021
Giá từng phần lô 16,326,468
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Total βhCG (5th IS) (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total βhCG
Mã phần lô PP2300085022
Giá từng phần lô 70,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Total βhCG (5th IS) Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Total βhCG
Mã phần lô PP2300085023
Giá từng phần lô 9,490,968
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
hLH (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm hLH
Mã phần lô PP2300085024
Giá từng phần lô 11,393,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
hLH Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hLH
Mã phần lô PP2300085025
Giá từng phần lô 8,704,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
hFSH (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm hFSH
Mã phần lô PP2300085026
Giá từng phần lô 11,393,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
hFSH Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hFSH
Mã phần lô PP2300085027
Giá từng phần lô 8,227,824
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sensitive Estradiol (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300085028
Giá từng phần lô 12,379,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sensitive Estradiol (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol SO
Mã phần lô PP2300085029
Giá từng phần lô 16,506,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Progesterone (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300085030
Giá từng phần lô 11,393,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Progesterone Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2300085031
Giá từng phần lô 7,595,709
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Testosterone (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300085032
Giá từng phần lô 13,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Testosterone Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2300085033
Giá từng phần lô 7,595,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cortisol (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300085034
Giá từng phần lô 53,782,900
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cortisol Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300085035
Giá từng phần lô 12,341,736
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Digoxin (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Digoxin
Mã phần lô PP2300085036
Giá từng phần lô 10,445,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Digoxin Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Digoxin
Mã phần lô PP2300085037
Giá từng phần lô 5,380,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
hsTnI (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm hsTnI
Mã phần lô PP2300085038
Giá từng phần lô 614,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
hsTnI Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2300085039
Giá từng phần lô 9,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
TSH (3rd IS) (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2300085040
Giá từng phần lô 202,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
TSH (3rd IS) Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2300085041
Giá từng phần lô 10,130,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Total T3 (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total T3
Mã phần lô PP2300085042
Giá từng phần lô 246,768,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Total T3 Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Total T3
Mã phần lô PP2300085043
Giá từng phần lô 12,341,736
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Free T4 (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4
Mã phần lô PP2300085044
Giá từng phần lô 202,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Free T4 Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4
Mã phần lô PP2300085045
Giá từng phần lô 9,490,950
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thyroglobulin (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Thyroglobulin:
Mã phần lô PP2300085046
Giá từng phần lô 36,712,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thyroglobulin Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Thyroglobulin:
Mã phần lô PP2300085047
Giá từng phần lô 27,534,168
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thyroglobulin Antibody II (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Thyroglobulin Antibody II
Mã phần lô PP2300085048
Giá từng phần lô 43,671,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thyroglobulin Antibody II Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Thyroglobulin Antibody II
Mã phần lô PP2300085049
Giá từng phần lô 18,988,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
TPO Antibody (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm TPO Antibody
Mã phần lô PP2300085050
Giá từng phần lô 26,579,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
TPO Antibody Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TPO Antibody
Mã phần lô PP2300085051
Giá từng phần lô 17,087,712
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
CEA (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300085052
Giá từng phần lô 69,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
CEA Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300085053
Giá từng phần lô 14,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
AFP (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm
Mã phần lô PP2300085054
Giá từng phần lô 47,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
AFP Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2300085055
Giá từng phần lô 9,581,340
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
PSA (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Hybritech PSA
Mã phần lô PP2300085056
Giá từng phần lô 34,177,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
PSA Calibrators (hoặc tên khác): Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Hybritech PSA
Mã phần lô PP2300085057
Giá từng phần lô 8,542,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
OV Monitor (hoặc tên khác): Hóa chất định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300085058
Giá từng phần lô 55,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
OV Monitor Calibrators (hoặc tên khác): Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300085059
Giá từng phần lô 15,192,450
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
BR Monitor (hoặc tên khác): Hóa chất định lượng xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300085060
Giá từng phần lô 55,786,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
BR Monitor Calibrators (hoặc tên khác): Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300085061
Giá từng phần lô 19,939,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
GI Monitor (hoặc tên khác): Hóa chất định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300085062
Giá từng phần lô 37,191,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
GI Monitor Calibrators (hoặc tên khác): Chất định chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9.
Mã phần lô PP2300085063
Giá từng phần lô 28,482,300
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm tim mạch (MAS® CardioImmune® ∙ XL 1, 2,3 hoặc tên khác).
Mã phần lô PP2300085064
Giá từng phần lô 23,906,376
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch (MAS® Omni•IMMUNE™ PRO 1 (mức 1) hoặc tên khác).
Mã phần lô PP2300085065
Giá từng phần lô 37,963,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch (MAS® Omni•IMMUNE™ PRO 2 (mức 2) hoặc tên khác).
Mã phần lô PP2300085066
Giá từng phần lô 37,963,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch (MAS® Omni•IMMUNE™ PRO 3 (mức 3) hoặc tên khác).
Mã phần lô PP2300085067
Giá từng phần lô 37,963,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Prolactin Calibrators (Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Prolactin)
Mã phần lô PP2300085068
Giá từng phần lô 12,390,774
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Prolactin (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300085069
Giá từng phần lô 37,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hoá chất định lượng Unconjugated Estriol (uE3) (hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300085070
Giá từng phần lô 11,393,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Unconjugated Estriol (uE3) calibrators (Hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300085071
Giá từng phần lô 13,790,370
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Materal Screeng Control level 1( Hoặc tên khác) Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm Unconjugated Estriol (uE3), AFP, PAPP-A Total hCG, Free Beta hCG, Inhibin A mức 1
Mã phần lô PP2300085072
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Materal Screeng Control level 2( Hoặc tên khác) Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm Unconjugated Estriol (uE3), AFP, PAPP-A Total hCG, Free Beta hCG, Inhibin A mức 2
Mã phần lô PP2300085073
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Materal Screeng Control level 3( Hoặc tên khác)Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm Unconjugated Estriol (uE3), AFP, PAPP-A Total hCG, Free Beta hCG, Inhibin A mức 3
Mã phần lô PP2300085074
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ hóa chất điện giải kèm điện cực (Electrode + Reagent Pack) - Hóa chất làm điện giải đồ (Máu, niệu) trên máy phân tích điện giải CBS -400.
Mã phần lô PP2300085075
Giá từng phần lô 832,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Control (hoặc tên khác): Chất kiểm chuẩn máy điện giải
Mã phần lô PP2300085076
Giá từng phần lô 3,880,020
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300085077
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa máy phân tích nước tiểu tự động 10 thông số AX-4030 (Concentrated Washing Solution 3 Hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2300085078
Giá từng phần lô 6,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Uric Acid (hoặc tên khác):Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2300085079
Giá từng phần lô 15,549,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Wash Solution (hoặc tên khác): Dung dịch rửa hệ thống.
Mã phần lô PP2300085080
Giá từng phần lô 54,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Urea/Urea nitrogen (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen
Mã phần lô PP2300085081
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Albumin (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300085082
Giá từng phần lô 20,923,760
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
α-Amylase (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2300085083
Giá từng phần lô 75,499,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Direct Bilirubin (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300085084
Giá từng phần lô 61,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Total Bilirubin (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin
Mã phần lô PP2300085085
Giá từng phần lô 26,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cholesterol (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300085086
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Creatinine (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300085087
Giá từng phần lô 77,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
CK (NAC) (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK
Mã phần lô PP2300085088
Giá từng phần lô 32,357,640
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
GGT (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT .
Mã phần lô PP2300085089
Giá từng phần lô 11,576,250
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Glucose (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300085090
Giá từng phần lô 137,732,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Iron (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron (sắt huyết thanh).
Mã phần lô PP2300085091
Giá từng phần lô 7,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
LDH (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH
Mã phần lô PP2300085092
Giá từng phần lô 10,178,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Total Protein (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300085093
Giá từng phần lô 3,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Triglyceride (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2300085094
Giá từng phần lô 101,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Control Serum 1 (hoặc tên khác): Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa mức 1.
Mã phần lô PP2300085095
Giá từng phần lô 25,357,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Control Serum 2 (hoặc tên khác): Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300085096
Giá từng phần lô 26,019,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
System Calibrator (hoặc tên khác):Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy.
Mã phần lô PP2300085097
Giá từng phần lô 6,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
ALT (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2300085098
Giá từng phần lô 109,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
AST (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300085099
Giá từng phần lô 109,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Serum Protein Multi-Calibrator 1 (hoặc tên khác): Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Miễn dịch độ đục
Mã phần lô PP2300085100
Giá từng phần lô 26,380,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
ITA Control Serum Level 1 (hoặc tên khác):Hóa chất kiểm chứng (nội kiểm) mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch.
Mã phần lô PP2300085101
Giá từng phần lô 13,582,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
ITA Control Serum Level 2 (hoặc tên khác): Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300085102
Giá từng phần lô 13,582,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
ITA Control Serum Level 3 (hoặc tên khác): Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch.
Mã phần lô PP2300085103
Giá từng phần lô 13,582,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Urinary/CSF Albumin (hoặc tên khác): Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin niệu
Mã phần lô PP2300085104
Giá từng phần lô 25,021,872
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Urinary/CSF Albumin Calibrator (hoặc tên khác): Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin niệu
Mã phần lô PP2300085105
Giá từng phần lô 15,047,550
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Urinary/CSF Protein (hoặc tên khác):Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein dịch não tuỷ
Mã phần lô PP2300085106
Giá từng phần lô 22,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
MAS CSF (hoặc tên khác): Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Protein dịch não tuỷ
Mã phần lô PP2300085107
Giá từng phần lô 6,602,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm HDL-Cholesterol; bao gồm hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2
Mã phần lô PP2300085108
Giá từng phần lô 131,072,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm LDL-Cholesterol; bao gồm hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2
Mã phần lô PP2300085109
Giá từng phần lô 474,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm CRP Latex dùng cho xét nghiệm định lượng CRP Latex. Bao gồm hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2.
Mã phần lô PP2300085110
Giá từng phần lô 625,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm Lipase bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2 .
Mã phần lô PP2300085111
Giá từng phần lô 101,538,900
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm Transferrin bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2 và mức 3.
Mã phần lô PP2300085112
Giá từng phần lô 191,578,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ dùng cho xét nghiệm Ethanol máu bao gồm: Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2. (Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn phải cùng một hãng sản xuất)
Mã phần lô PP2300085113
Giá từng phần lô 290,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm RF bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2 và mức 3
Mã phần lô PP2300085114
Giá từng phần lô 161,527,700
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm Lactate bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2 .
Mã phần lô PP2300085115
Giá từng phần lô 462,721,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm HbA1c bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2.
Mã phần lô PP2300085116
Giá từng phần lô 267,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm Anti-streptolysin O (ASO) bao gồm Hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1, mức 2 và mức 3.
Mã phần lô PP2300085117
Giá từng phần lô 107,538,360
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ xét nghiệm CK-MB; bao gồm hoá chất, chất hiệu chuẩn, chất kiểm chuẩn mức 1 và mức 2
Mã phần lô PP2300085118
Giá từng phần lô 447,394,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->