Gói thầu: Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm và sinh phẩm y tế năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600031160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm và sinh phẩm y tế năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600010532 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị |
| Giá gói thầu | 14,951,461,340 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600023481 - Acid acetic 3% | 1,200,000 | 857.143 | 600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 2 | PP2600023482 - Acid citric | 135,000,000 | 96.428.572 | 67.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 3 | PP2600023483 - Acid Etching | 2,050,000 | 1.464.286 | 1.025.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 4 | PP2600023484 - Acid Nitric | 2,600,000 | 1.857.143 | 1.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 5 | PP2600023485 - Acid Periodic | 3,570,000 | 2.550.000 | 1.785.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 6 | PP2600023486 - Anti Human Globulin | 72,000,000 | 51.428.572 | 36.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 7 | PP2600023487 - Bộ dịch nhầy được thiết kế với 2 chất dịch nhầy khác nhau (sử dụng trong mổ đục thủy tinh thể) | 110,250,000 | 78.750.000 | 55.125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 8 | PP2600023488 - Bộ nhuộm Gram | 7,200,000 | 5.142.858 | 3.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 9 | PP2600023489 - Bộ nhuộm ZIEHL NEELSEN | 27,000,000 | 19.285.715 | 13.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 10 | PP2600023490 - Bột băng nha chu | 9,520,000 | 6.800.000 | 4.760.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 11 | PP2600023491 - Calcium Hydroxide | 3,480,000 | 2.485.715 | 1.740.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 12 | PP2600023492 - CloraminB | 502,920,000 | 359.228.572 | 251.460.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 13 | PP2600023493 - Composite đặc các màu | 20,680,000 | 14.771.429 | 10.340.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 14 | PP2600023494 - Composite lỏng các màu | 23,320,000 | 16.657.143 | 11.660.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 15 | PP2600023495 - Cốc đựng đàm | 36,000,000 | 25.714.286 | 18.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 16 | PP2600023496 - Cồn tuyệt đối | 94,380,000 | 67.414.286 | 47.190.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 17 | PP2600023497 - Chất đông lạnh mô | 7,200,000 | 5.142.858 | 3.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 18 | PP2600023498 - Chất nhuộm bao | 63,000,000 | 45.000.000 | 31.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 19 | PP2600023499 - Chất trám răng Fuji 9 màu A3 (hoặc tên khác) | 168,750,000 | 120.535.715 | 84.375.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 20 | PP2600023500 - Chất trám bít ống tủy Cortisomol | 12,040,000 | 8.600.000 | 6.020.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 21 | PP2600023501 - Chỉ thị hóa học cho máy tiệt khuẩn hơi nước | 36,600,000 | 26.142.858 | 18.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 22 | PP2600023502 - Dầu soi kính hiển vi | 22,000,000 | 15.714.286 | 11.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 23 | PP2600023503 - Dầu xịt tay khoan | 1,001,000 | 715.000 | 500.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 24 | PP2600023504 - Dịch nhầy đơn | 980,000,000 | 700.000.000 | 490.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 25 | PP2600023505 - Dung dịch EA-50 | 11,052,000 | 7.894.286 | 5.526.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 26 | PP2600023506 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 1,011,360,000 | 722.400.000 | 505.680.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 27 | PP2600023507 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao | 332,110,800 | 237.222.000 | 166.055.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 28 | PP2600023508 - Dung dịch LISS dùng để gia tăng độ nhạy của các kỹ thuật sàng lọc kháng thể. | 12,300,000 | 8.785.715 | 6.150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 29 | PP2600023509 - Dung dịch OG-6 | 9,198,000 | 6.570.000 | 4.599.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 30 | PP2600023510 - Dung dịch Phosphate Buffered Saline | 5,086,000 | 3.632.858 | 2.543.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 31 | PP2600023511 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 320,000,000 | 228.571.429 | 160.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 32 | PP2600023512 - Dung dịch sát khuẩn ống tủy (CMC) | 1,200,000 | 857.143 | 600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 33 | PP2600023513 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 689,850,000 | 492.750.000 | 344.925.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 34 | PP2600023514 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 432,000,000 | 308.571.429 | 216.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 35 | PP2600023515 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụENZYM | 1,136,016,000 | 811.440.000 | 568.008.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 36 | PP2600023516 - Đầu côn có lọc 1000μl | 72,000,000 | 51.428.572 | 36.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 37 | PP2600023517 - Đầu côn có lọc 10μl | 66,240,000 | 47.314.286 | 33.120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 38 | PP2600023518 - Đầu côn có lọc 200μl | 66,240,000 | 47.314.286 | 33.120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 39 | PP2600023519 - Đầu côn có lọc 20μl | 66,240,000 | 47.314.286 | 33.120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 40 | PP2600023520 - Eugenol (dùng trong nha khoa) | 3,840,000 | 2.742.858 | 1.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 41 | PP2600023521 - Formaldehyde (Formalin10%) | 162,750,000 | 116.250.000 | 81.375.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 42 | PP2600023522 - Formaldehyde 37% | 52,800,000 | 37.714.286 | 26.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 43 | PP2600023523 - Gel bôi trơn | 192,000,000 | 137.142.858 | 96.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 44 | PP2600023524 - Gel điện tim | 2,100,000 | 1.500.000 | 1.050.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 45 | PP2600023525 - Gel siêu âm (màu xanh) | 44,944,000 | 32.102.858 | 22.472.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 46 | PP2600023526 - Giemsa | 4,368,000 | 3.120.000 | 2.184.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 47 | PP2600023527 - Hydrochloric acid fuming 37% | 1,890,000 | 1.350.000 | 945.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 48 | PP2600023528 - Kem bôi trơn ống tuỷ | 1,350,000 | 964.286 | 675.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 49 | PP2600023529 - Keo dán Composite | 28,000,000 | 20.000.000 | 14.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 50 | PP2600023530 - Keo dán lam kính | 29,264,000 | 20.902.858 | 14.632.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 51 | PP2600023531 - Keo sinh học Histoacryl | 41,250,000 | 29.464.286 | 20.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 52 | PP2600023532 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Chlamydia | 20,525,000 | 14.660.715 | 10.262.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 53 | PP2600023533 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue NS1 | 821,436,000 | 586.740.000 | 410.718.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 54 | PP2600023534 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori | 23,704,000 | 16.931.429 | 11.852.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 55 | PP2600023535 - Khoanh giấy Ampicillin - Sulbactam | 3,840,000 | 2.742.858 | 1.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 56 | PP2600023536 - Khoanh giấy Ciprofloxacin | 3,300,000 | 2.357.143 | 1.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 57 | PP2600023537 - Khoanh giấy kháng sinh amoxicillin+acid clavulanic | 3,840,000 | 2.742.858 | 1.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 58 | PP2600023538 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin | 3,300,000 | 2.357.143 | 1.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 59 | PP2600023539 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin | 3,840,000 | 2.742.858 | 1.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 60 | PP2600023540 - Khoanh giấy kháng sinh Bacitracin | 1,140,600 | 814.715 | 570.300 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 61 | PP2600023541 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime | 3,840,000 | 2.742.858 | 1.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 62 | PP2600023542 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime | 3,300,000 | 2.357.143 | 1.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 63 | PP2600023543 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin | 3,300,000 | 2.357.143 | 1.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 64 | PP2600023544 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime | 3,840,000 | 2.742.858 | 1.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 65 | PP2600023545 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone | 3,840,000 | 2.742.858 | 1.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 66 | PP2600023546 - Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin | 3,840,000 | 2.742.858 | 1.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 67 | PP2600023547 - Khoanh giấy kháng sinh Colistin | 6,400,000 | 4.571.429 | 3.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 68 | PP2600023548 - Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol | 3,300,000 | 2.357.143 | 1.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 69 | PP2600023549 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline | 3,300,000 | 2.357.143 | 1.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 70 | PP2600023550 - Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin | 3,840,000 | 2.742.858 | 1.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 71 | PP2600023551 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin | 3,300,000 | 2.357.143 | 1.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 72 | PP2600023552 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamycin | 3,960,000 | 2.828.572 | 1.980.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 73 | PP2600023553 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem | 3,300,000 | 2.357.143 | 1.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 74 | PP2600023554 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin | 3,840,000 | 2.742.858 | 1.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 75 | PP2600023555 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem | 3,840,000 | 2.742.858 | 1.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 76 | PP2600023556 - Khoanh giấy kháng sinh Optochin | 6,960,000 | 4.971.429 | 3.480.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 77 | PP2600023557 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin + Tazobactam | 3,840,000 | 2.742.858 | 1.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 78 | PP2600023558 - Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim - Sulfamethoxazone | 3,300,000 | 2.357.143 | 1.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 79 | PP2600023559 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin | 3,840,000 | 2.742.858 | 1.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 80 | PP2600023560 - Khoanh giấy PenicillinG (Benzylpenicillin) | 3,300,000 | 2.357.143 | 1.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 81 | PP2600023561 - Khoanh kháng sinh đồ Ceftaroline | 3,840,000 | 2.742.858 | 1.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 82 | PP2600023562 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt máy móc, thiết bị | 77,490,000 | 55.350.000 | 38.745.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 83 | PP2600023563 - Lugol 3% | 4,620,000 | 3.300.000 | 2.310.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 84 | PP2600023564 - Máu cừu | 80,500,000 | 57.500.000 | 40.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 85 | PP2600023565 - Môi trường BHI broth (BHI lỏng) | 3,500,000 | 2.500.000 | 1.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 86 | PP2600023566 - Môi trường Blood Agar Base | 45,600,000 | 32.571.429 | 22.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 87 | PP2600023567 - Môi trường đệm HEPES sử dụngtrong IVF (FertiCult Flushing) | 12,000,000 | 8.571.429 | 6.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 88 | PP2600023568 - Môi trường gradient dùng để chuẩn bị tinh trùng (Sil- Select Plus) | 12,000,000 | 8.571.429 | 6.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 89 | PP2600023569 - Môi trường Mueller Hinton Agar | 2,500,000 | 1.785.715 | 1.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 90 | PP2600023570 - Môi trường Plate Count Agar | 14,040,000 | 10.028.572 | 7.020.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 91 | PP2600023571 - Môi trường Uti Agar | 168,000,000 | 120.000.000 | 84.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 92 | PP2600023572 - MTA (Vật liệu trám nội nha) | 8,000,000 | 5.714.286 | 4.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 93 | PP2600023573 - Nước Javen | 33,000,000 | 23.571.429 | 16.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 94 | PP2600023574 - Oxit kẽm dược dụng (ZnO) | 1,870,000 | 1.335.715 | 935.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 95 | PP2600023575 - Ống ly tâm 1,5 ml | 12,660,000 | 9.042.858 | 6.330.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 96 | PP2600023576 - Ống ly tâm 15ml | 3,671,000 | 2.622.143 | 1.835.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 97 | PP2600023577 - Ống ly tâm đáy nhọn | 3,360,000 | 2.400.000 | 1.680.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 98 | PP2600023578 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su | 115,200,000 | 82.285.715 | 57.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 99 | PP2600023579 - Parafin (Rắn) | 69,120,000 | 49.371.429 | 34.560.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 100 | PP2600023580 - Que cấy dùng 1 lần 1μL | 5,750,000 | 4.107.143 | 2.875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 101 | PP2600023581 - Que lấy tế bào cổ tử cung (Spatula) | 10,000,000 | 7.142.858 | 5.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 102 | PP2600023582 - Que nhuộm bề mặt nhãn cầu | 19,200,000 | 13.714.286 | 9.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 103 | PP2600023583 - Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm | 32,640,000 | 23.314.286 | 16.320.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 104 | PP2600023584 - Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo | 17,000,000 | 12.142.858 | 8.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 105 | PP2600023585 - Que thử tồn dư Peroxidetrong chạy thận nhân tạo | 14,700,000 | 10.500.000 | 7.350.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 106 | PP2600023586 - Sodium carbonat anhydrous | 1,500,000 | 1.071.429 | 750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 107 | PP2600023587 - Test định tính Amphetamin niệu | 9,450,000 | 6.750.000 | 4.725.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 108 | PP2600023588 - Test định tính Methamphetamin niệu | 6,215,000 | 4.439.286 | 3.107.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 109 | PP2600023589 - Test định tính Marijuana niệu | 15,750,000 | 11.250.000 | 7.875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 110 | PP2600023590 - Test định tính morphin niệu | 24,000,000 | 17.142.858 | 12.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 111 | PP2600023591 - Test nhanh Cúm A/B | 533,500,000 | 381.071.429 | 266.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 112 | PP2600023592 - Test nhanh chẩn đoán HIV dạng khay | 399,860,000 | 285.614.286 | 199.930.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 113 | PP2600023593 - Test nhanh chẩn đoán Sars CoV-2 | 900,000,000 | 642.857.143 | 450.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 114 | PP2600023594 - Test nhanh chẩn đoán Syphilis dạng khay | 56,700,000 | 40.500.000 | 28.350.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 115 | PP2600023595 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B phát hiện kháng nguyên lõi (HBeAg)dạng khay | 19,600,000 | 14.000.000 | 9.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 116 | PP2600023596 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C dạng khay | 267,660,000 | 191.185.715 | 133.830.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 117 | PP2600023597 - Test nhanh IgG, IgM Aspergillus | 260,000,000 | 185.714.286 | 130.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 118 | PP2600023598 - Test nhanh kháng nguyên Rotavirus | 105,686,000 | 75.490.000 | 52.843.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 119 | PP2600023599 - Test nhanh kháng thể kháng virus sốt xuất huyết dạng card (Dengue IgG/IgMAntibodytest) | 236,400,000 | 168.857.143 | 118.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 120 | PP2600023600 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)dạng khay | 133,875,000 | 95.625.000 | 66.937.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 121 | PP2600023601 - Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A (HAV) dạng khay | 64,560,000 | 46.114.286 | 32.280.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 122 | PP2600023602 - Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan E (HEV) dạng khay | 53,800,000 | 38.428.572 | 26.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 123 | PP2600023603 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBeAg (Anti - HBe) dạng khay | 4,900,000 | 3.500.000 | 2.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 124 | PP2600023604 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBsAg (Anti -HBs) dạng khay | 12,240,000 | 8.742.858 | 6.120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 125 | PP2600023605 - Test nhanh chẩn đoán lao dạng card | 15,168,000 | 10.834.286 | 7.584.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 126 | PP2600023606 - Test phát hiện nhanh H.pylori trên bề mặt dạ dày | 171,200,000 | 122.285.715 | 85.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 127 | PP2600023607 - Túi lấy máu ba 250ml | 456,590,000 | 326.135.715 | 228.295.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 128 | PP2600023608 - Túi lấy máu ba 350 ml | 212,926,000 | 152.090.000 | 106.463.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 129 | PP2600023609 - Thạch cao vàng | 4,200,000 | 3.000.000 | 2.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 130 | PP2600023610 - Than hoạt tính | 3,450,000 | 2.464.286 | 1.725.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 131 | PP2600023611 - Thẻ định nhóm máu ABO (định nhóm tại giường bệnh trước truyền máu) | 465,000,000 | 332.142.858 | 232.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 132 | PP2600023612 - Thuốc bôi tê răng | 2,160,000 | 1.542.858 | 1.080.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 133 | PP2600023613 - Thuốc diệt tủy | 2,900,000 | 2.071.429 | 1.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 134 | PP2600023614 - Thuốc diệt tủy không chứa Asen (Non-arsenic) | 2,079,000 | 1.485.000 | 1.039.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 135 | PP2600023615 - Thuốc tím dược dụng | 189,000,000 | 135.000.000 | 94.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 136 | PP2600023616 - Thuốc thử Schiff | 3,200,000 | 2.285.715 | 1.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 137 | PP2600023617 - Vật liệu lấy dấu răng Alginate | 20,600,000 | 14.714.286 | 10.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 138 | PP2600023618 - Vôi Soda | 81,760,000 | 58.400.000 | 40.880.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 139 | PP2600023619 - Widal | 9,599,940 | 6.857.100 | 4.799.970 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 140 | PP2600023620 - Xi măng gắn dùng trong nha khoa (Fuji one hoặc tên khác) | 11,340,000 | 8.100.000 | 5.670.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 141 | PP2600023621 - Xi măng trám bít ống tuỷ Endomethasone | 26,985,000 | 19.275.000 | 13.492.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 142 | PP2600023622 - Xi măng trám tạm nha khoa | 27,300,000 | 19.500.000 | 13.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 143 | PP2600023623 - Xylen | 65,600,000 | 46.857.143 | 32.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 144 | PP2600023624 - Bộ hóa chất nhuộm H-E | 232,000,000 | 165.714.286 | 116.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 145 | PP2600023625 - Bộ môi trường nuôi cấy, định danh nấm | 312,380,000 | 223.128.572 | 156.190.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 146 | PP2600023626 - Bộ môi trường nuôi cấy, định danh liên cầu nhóm B | 32,750,000 | 23.392.858 | 16.375.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 147 | PP2600023627 - Bộ thuốc thử định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) | 336,315,000 | 240.225.000 | 168.157.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 148 | PP2600023628 - Bộ chủng chuẩn vi khuẩn | 69,426,000 | 49.590.000 | 34.713.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 149 | PP2600023629 - Bộ môi trường phân lập các loài Neisseria | 30,850,000 | 22.035.715 | 15.425.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 150 | PP2600023630 - Bộ môi trường phân lập và định danh các chủng Candida | 86,000,000 | 61.428.572 | 43.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 151 | PP2600023631 - Bộ môi trường phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus | 7,540,000 | 5.385.715 | 3.770.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 | |
| 152 | PP2600023632 - Bộ hóa chất xét nghiệm mô bệnh học | 96,770,000 | 69.121.429 | 48.385.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
Acid acetic 3% |
|
| Mã phần lô | PP2600023481 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2600023482 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Acid Etching |
|
| Mã phần lô | PP2600023483 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Acid Nitric |
|
| Mã phần lô | PP2600023484 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Acid Periodic |
|
| Mã phần lô | PP2600023485 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Anti Human Globulin |
|
| Mã phần lô | PP2600023486 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Bộ dịch nhầy được thiết kế với 2 chất dịch nhầy khác nhau (sử dụng trong mổ đục thủy tinh thể) |
|
| Mã phần lô | PP2600023487 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2600023488 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Bộ nhuộm ZIEHL NEELSEN |
|
| Mã phần lô | PP2600023489 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Bột băng nha chu |
|
| Mã phần lô | PP2600023490 |
| Giá từng phần lô | 9,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Calcium Hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2600023491 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2600023492 |
| Giá từng phần lô | 502,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Composite đặc các màu |
|
| Mã phần lô | PP2600023493 |
| Giá từng phần lô | 20,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Composite lỏng các màu |
|
| Mã phần lô | PP2600023494 |
| Giá từng phần lô | 23,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Cốc đựng đàm |
|
| Mã phần lô | PP2600023495 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2600023496 |
| Giá từng phần lô | 94,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Chất đông lạnh mô |
|
| Mã phần lô | PP2600023497 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Chất nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2600023498 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Chất trám răng Fuji 9 màu A3 (hoặc tên khác) |
|
| Mã phần lô | PP2600023499 |
| Giá từng phần lô | 168,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Chất trám bít ống tủy Cortisomol |
|
| Mã phần lô | PP2600023500 |
| Giá từng phần lô | 12,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Chỉ thị hóa học cho máy tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2600023501 |
| Giá từng phần lô | 36,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2600023502 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2600023503 |
| Giá từng phần lô | 1,001,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Dịch nhầy đơn |
|
| Mã phần lô | PP2600023504 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Dung dịch EA-50 |
|
| Mã phần lô | PP2600023505 |
| Giá từng phần lô | 11,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.894.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.526.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2600023506 |
| Giá từng phần lô | 1,011,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 722.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2600023507 |
| Giá từng phần lô | 332,110,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.222.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.055.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Dung dịch LISS dùng để gia tăng độ nhạy của các kỹ thuật sàng lọc kháng thể. |
|
| Mã phần lô | PP2600023508 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Dung dịch OG-6 |
|
| Mã phần lô | PP2600023509 |
| Giá từng phần lô | 9,198,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.599.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Dung dịch Phosphate Buffered Saline |
|
| Mã phần lô | PP2600023510 |
| Giá từng phần lô | 5,086,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.632.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.543.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2600023511 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn ống tủy (CMC) |
|
| Mã phần lô | PP2600023512 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2600023513 |
| Giá từng phần lô | 689,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600023514 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụENZYM |
|
| Mã phần lô | PP2600023515 |
| Giá từng phần lô | 1,136,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Đầu côn có lọc 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2600023516 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Đầu côn có lọc 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2600023517 |
| Giá từng phần lô | 66,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Đầu côn có lọc 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2600023518 |
| Giá từng phần lô | 66,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Đầu côn có lọc 20μl |
|
| Mã phần lô | PP2600023519 |
| Giá từng phần lô | 66,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Eugenol (dùng trong nha khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2600023520 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Formaldehyde (Formalin10%) |
|
| Mã phần lô | PP2600023521 |
| Giá từng phần lô | 162,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Formaldehyde 37% |
|
| Mã phần lô | PP2600023522 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2600023523 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2600023524 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Gel siêu âm (màu xanh) |
|
| Mã phần lô | PP2600023525 |
| Giá từng phần lô | 44,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.102.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2600023526 |
| Giá từng phần lô | 4,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Hydrochloric acid fuming 37% |
|
| Mã phần lô | PP2600023527 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Kem bôi trơn ống tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2600023528 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Keo dán Composite |
|
| Mã phần lô | PP2600023529 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Keo dán lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2600023530 |
| Giá từng phần lô | 29,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.902.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Keo sinh học Histoacryl |
|
| Mã phần lô | PP2600023531 |
| Giá từng phần lô | 41,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2600023532 |
| Giá từng phần lô | 20,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.660.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2600023533 |
| Giá từng phần lô | 821,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.718.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2600023534 |
| Giá từng phần lô | 23,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.931.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy Ampicillin - Sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2600023535 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2600023536 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh amoxicillin+acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2600023537 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin |
|
| Mã phần lô | PP2600023538 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2600023539 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Bacitracin |
|
| Mã phần lô | PP2600023540 |
| Giá từng phần lô | 1,140,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2600023541 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2600023542 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2600023543 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2600023544 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2600023545 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2600023546 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2600023547 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2600023548 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline |
|
| Mã phần lô | PP2600023549 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2600023550 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin |
|
| Mã phần lô | PP2600023551 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Gentamycin |
|
| Mã phần lô | PP2600023552 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2600023553 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2600023554 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2600023555 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2600023556 |
| Giá từng phần lô | 6,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin + Tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2600023557 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim - Sulfamethoxazone |
|
| Mã phần lô | PP2600023558 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2600023559 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh giấy PenicillinG (Benzylpenicillin) |
|
| Mã phần lô | PP2600023560 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Khoanh kháng sinh đồ Ceftaroline |
|
| Mã phần lô | PP2600023561 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt máy móc, thiết bị |
|
| Mã phần lô | PP2600023562 |
| Giá từng phần lô | 77,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2600023563 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Máu cừu |
|
| Mã phần lô | PP2600023564 |
| Giá từng phần lô | 80,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Môi trường BHI broth (BHI lỏng) |
|
| Mã phần lô | PP2600023565 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Môi trường Blood Agar Base |
|
| Mã phần lô | PP2600023566 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Môi trường đệm HEPES sử dụngtrong IVF (FertiCult Flushing) |
|
| Mã phần lô | PP2600023567 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Môi trường gradient dùng để chuẩn bị tinh trùng (Sil- Select Plus) |
|
| Mã phần lô | PP2600023568 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Môi trường Mueller Hinton Agar |
|
| Mã phần lô | PP2600023569 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Môi trường Plate Count Agar |
|
| Mã phần lô | PP2600023570 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Môi trường Uti Agar |
|
| Mã phần lô | PP2600023571 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
MTA (Vật liệu trám nội nha) |
|
| Mã phần lô | PP2600023572 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Nước Javen |
|
| Mã phần lô | PP2600023573 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Oxit kẽm dược dụng (ZnO) |
|
| Mã phần lô | PP2600023574 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.335.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Ống ly tâm 1,5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2600023575 |
| Giá từng phần lô | 12,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.042.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Ống ly tâm 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2600023576 |
| Giá từng phần lô | 3,671,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.622.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.835.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Ống ly tâm đáy nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2600023577 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Ống nghiệm EDTA nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2600023578 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Parafin (Rắn) |
|
| Mã phần lô | PP2600023579 |
| Giá từng phần lô | 69,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Que cấy dùng 1 lần 1μL |
|
| Mã phần lô | PP2600023580 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Que lấy tế bào cổ tử cung (Spatula) |
|
| Mã phần lô | PP2600023581 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Que nhuộm bề mặt nhãn cầu |
|
| Mã phần lô | PP2600023582 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600023583 |
| Giá từng phần lô | 32,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600023584 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Que thử tồn dư Peroxidetrong chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600023585 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Sodium carbonat anhydrous |
|
| Mã phần lô | PP2600023586 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test định tính Amphetamin niệu |
|
| Mã phần lô | PP2600023587 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test định tính Methamphetamin niệu |
|
| Mã phần lô | PP2600023588 |
| Giá từng phần lô | 6,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.439.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.107.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test định tính Marijuana niệu |
|
| Mã phần lô | PP2600023589 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test định tính morphin niệu |
|
| Mã phần lô | PP2600023590 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test nhanh Cúm A/B |
|
| Mã phần lô | PP2600023591 |
| Giá từng phần lô | 533,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HIV dạng khay |
|
| Mã phần lô | PP2600023592 |
| Giá từng phần lô | 399,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.614.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán Sars CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2600023593 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán Syphilis dạng khay |
|
| Mã phần lô | PP2600023594 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B phát hiện kháng nguyên lõi (HBeAg)dạng khay |
|
| Mã phần lô | PP2600023595 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C dạng khay |
|
| Mã phần lô | PP2600023596 |
| Giá từng phần lô | 267,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.185.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test nhanh IgG, IgM Aspergillus |
|
| Mã phần lô | PP2600023597 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test nhanh kháng nguyên Rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2600023598 |
| Giá từng phần lô | 105,686,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.843.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test nhanh kháng thể kháng virus sốt xuất huyết dạng card (Dengue IgG/IgMAntibodytest) |
|
| Mã phần lô | PP2600023599 |
| Giá từng phần lô | 236,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)dạng khay |
|
| Mã phần lô | PP2600023600 |
| Giá từng phần lô | 133,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A (HAV) dạng khay |
|
| Mã phần lô | PP2600023601 |
| Giá từng phần lô | 64,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan E (HEV) dạng khay |
|
| Mã phần lô | PP2600023602 |
| Giá từng phần lô | 53,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBeAg (Anti - HBe) dạng khay |
|
| Mã phần lô | PP2600023603 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBsAg (Anti -HBs) dạng khay |
|
| Mã phần lô | PP2600023604 |
| Giá từng phần lô | 12,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán lao dạng card |
|
| Mã phần lô | PP2600023605 |
| Giá từng phần lô | 15,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.834.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Test phát hiện nhanh H.pylori trên bề mặt dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2600023606 |
| Giá từng phần lô | 171,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Túi lấy máu ba 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2600023607 |
| Giá từng phần lô | 456,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.135.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Túi lấy máu ba 350 ml |
|
| Mã phần lô | PP2600023608 |
| Giá từng phần lô | 212,926,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.463.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Thạch cao vàng |
|
| Mã phần lô | PP2600023609 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Than hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2600023610 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Thẻ định nhóm máu ABO (định nhóm tại giường bệnh trước truyền máu) |
|
| Mã phần lô | PP2600023611 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Thuốc bôi tê răng |
|
| Mã phần lô | PP2600023612 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Thuốc diệt tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600023613 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Thuốc diệt tủy không chứa Asen (Non-arsenic) |
|
| Mã phần lô | PP2600023614 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Thuốc tím dược dụng |
|
| Mã phần lô | PP2600023615 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Thuốc thử Schiff |
|
| Mã phần lô | PP2600023616 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Vật liệu lấy dấu răng Alginate |
|
| Mã phần lô | PP2600023617 |
| Giá từng phần lô | 20,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2600023618 |
| Giá từng phần lô | 81,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Widal |
|
| Mã phần lô | PP2600023619 |
| Giá từng phần lô | 9,599,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.799.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Xi măng gắn dùng trong nha khoa (Fuji one hoặc tên khác) |
|
| Mã phần lô | PP2600023620 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Xi măng trám bít ống tuỷ Endomethasone |
|
| Mã phần lô | PP2600023621 |
| Giá từng phần lô | 26,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.492.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Xi măng trám tạm nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2600023622 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2600023623 |
| Giá từng phần lô | 65,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Bộ hóa chất nhuộm H-E |
|
| Mã phần lô | PP2600023624 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Bộ môi trường nuôi cấy, định danh nấm |
|
| Mã phần lô | PP2600023625 |
| Giá từng phần lô | 312,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.128.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Bộ môi trường nuôi cấy, định danh liên cầu nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2600023626 |
| Giá từng phần lô | 32,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Bộ thuốc thử định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) |
|
| Mã phần lô | PP2600023627 |
| Giá từng phần lô | 336,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Bộ chủng chuẩn vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600023628 |
| Giá từng phần lô | 69,426,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.713.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Bộ môi trường phân lập các loài Neisseria |
|
| Mã phần lô | PP2600023629 |
| Giá từng phần lô | 30,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Bộ môi trường phân lập và định danh các chủng Candida |
|
| Mã phần lô | PP2600023630 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Bộ môi trường phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2600023631 |
| Giá từng phần lô | 7,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.385.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm mô bệnh học |
|
| Mã phần lô | PP2600023632 |
| Giá từng phần lô | 96,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.121.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi