Gói thầu: Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm và sinh phẩm y tế năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600031160-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm và sinh phẩm y tế năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT PL2600010532
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 14,951,461,340 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600023481 - Acid acetic 3% 1,200,000 857.143 600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
2 PP2600023482 - Acid citric 135,000,000 96.428.572 67.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
3 PP2600023483 - Acid Etching 2,050,000 1.464.286 1.025.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
4 PP2600023484 - Acid Nitric 2,600,000 1.857.143 1.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
5 PP2600023485 - Acid Periodic 3,570,000 2.550.000 1.785.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
6 PP2600023486 - Anti Human Globulin 72,000,000 51.428.572 36.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
7 PP2600023487 - Bộ dịch nhầy được thiết kế với 2 chất dịch nhầy khác nhau (sử dụng trong mổ đục thủy tinh thể) 110,250,000 78.750.000 55.125.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
8 PP2600023488 - Bộ nhuộm Gram 7,200,000 5.142.858 3.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
9 PP2600023489 - Bộ nhuộm ZIEHL NEELSEN 27,000,000 19.285.715 13.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
10 PP2600023490 - Bột băng nha chu 9,520,000 6.800.000 4.760.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
11 PP2600023491 - Calcium Hydroxide 3,480,000 2.485.715 1.740.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
12 PP2600023492 - CloraminB 502,920,000 359.228.572 251.460.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
13 PP2600023493 - Composite đặc các màu 20,680,000 14.771.429 10.340.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
14 PP2600023494 - Composite lỏng các màu 23,320,000 16.657.143 11.660.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
15 PP2600023495 - Cốc đựng đàm 36,000,000 25.714.286 18.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
16 PP2600023496 - Cồn tuyệt đối 94,380,000 67.414.286 47.190.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
17 PP2600023497 - Chất đông lạnh mô 7,200,000 5.142.858 3.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
18 PP2600023498 - Chất nhuộm bao 63,000,000 45.000.000 31.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
19 PP2600023499 - Chất trám răng Fuji 9 màu A3 (hoặc tên khác) 168,750,000 120.535.715 84.375.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
20 PP2600023500 - Chất trám bít ống tủy Cortisomol 12,040,000 8.600.000 6.020.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
21 PP2600023501 - Chỉ thị hóa học cho máy tiệt khuẩn hơi nước 36,600,000 26.142.858 18.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
22 PP2600023502 - Dầu soi kính hiển vi 22,000,000 15.714.286 11.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
23 PP2600023503 - Dầu xịt tay khoan 1,001,000 715.000 500.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
24 PP2600023504 - Dịch nhầy đơn 980,000,000 700.000.000 490.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
25 PP2600023505 - Dung dịch EA-50 11,052,000 7.894.286 5.526.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
26 PP2600023506 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 1,011,360,000 722.400.000 505.680.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
27 PP2600023507 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao 332,110,800 237.222.000 166.055.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
28 PP2600023508 - Dung dịch LISS dùng để gia tăng độ nhạy của các kỹ thuật sàng lọc kháng thể. 12,300,000 8.785.715 6.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
29 PP2600023509 - Dung dịch OG-6 9,198,000 6.570.000 4.599.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
30 PP2600023510 - Dung dịch Phosphate Buffered Saline 5,086,000 3.632.858 2.543.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
31 PP2600023511 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 320,000,000 228.571.429 160.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
32 PP2600023512 - Dung dịch sát khuẩn ống tủy (CMC) 1,200,000 857.143 600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
33 PP2600023513 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 689,850,000 492.750.000 344.925.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
34 PP2600023514 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo 432,000,000 308.571.429 216.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
35 PP2600023515 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụENZYM 1,136,016,000 811.440.000 568.008.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
36 PP2600023516 - Đầu côn có lọc 1000μl 72,000,000 51.428.572 36.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
37 PP2600023517 - Đầu côn có lọc 10μl 66,240,000 47.314.286 33.120.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
38 PP2600023518 - Đầu côn có lọc 200μl 66,240,000 47.314.286 33.120.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
39 PP2600023519 - Đầu côn có lọc 20μl 66,240,000 47.314.286 33.120.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
40 PP2600023520 - Eugenol (dùng trong nha khoa) 3,840,000 2.742.858 1.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
41 PP2600023521 - Formaldehyde (Formalin10%) 162,750,000 116.250.000 81.375.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
42 PP2600023522 - Formaldehyde 37% 52,800,000 37.714.286 26.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
43 PP2600023523 - Gel bôi trơn 192,000,000 137.142.858 96.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
44 PP2600023524 - Gel điện tim 2,100,000 1.500.000 1.050.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
45 PP2600023525 - Gel siêu âm (màu xanh) 44,944,000 32.102.858 22.472.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
46 PP2600023526 - Giemsa 4,368,000 3.120.000 2.184.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
47 PP2600023527 - Hydrochloric acid fuming 37% 1,890,000 1.350.000 945.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
48 PP2600023528 - Kem bôi trơn ống tuỷ 1,350,000 964.286 675.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
49 PP2600023529 - Keo dán Composite 28,000,000 20.000.000 14.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
50 PP2600023530 - Keo dán lam kính 29,264,000 20.902.858 14.632.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
51 PP2600023531 - Keo sinh học Histoacryl 41,250,000 29.464.286 20.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
52 PP2600023532 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Chlamydia 20,525,000 14.660.715 10.262.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
53 PP2600023533 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue NS1 821,436,000 586.740.000 410.718.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
54 PP2600023534 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori 23,704,000 16.931.429 11.852.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
55 PP2600023535 - Khoanh giấy Ampicillin - Sulbactam 3,840,000 2.742.858 1.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
56 PP2600023536 - Khoanh giấy Ciprofloxacin 3,300,000 2.357.143 1.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
57 PP2600023537 - Khoanh giấy kháng sinh amoxicillin+acid clavulanic 3,840,000 2.742.858 1.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
58 PP2600023538 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 3,300,000 2.357.143 1.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
59 PP2600023539 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 3,840,000 2.742.858 1.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
60 PP2600023540 - Khoanh giấy kháng sinh Bacitracin 1,140,600 814.715 570.300 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
61 PP2600023541 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 3,840,000 2.742.858 1.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
62 PP2600023542 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 3,300,000 2.357.143 1.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
63 PP2600023543 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 3,300,000 2.357.143 1.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
64 PP2600023544 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 3,840,000 2.742.858 1.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
65 PP2600023545 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 3,840,000 2.742.858 1.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
66 PP2600023546 - Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 3,840,000 2.742.858 1.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
67 PP2600023547 - Khoanh giấy kháng sinh Colistin 6,400,000 4.571.429 3.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
68 PP2600023548 - Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol 3,300,000 2.357.143 1.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
69 PP2600023549 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline 3,300,000 2.357.143 1.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
70 PP2600023550 - Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin 3,840,000 2.742.858 1.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
71 PP2600023551 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 3,300,000 2.357.143 1.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
72 PP2600023552 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamycin 3,960,000 2.828.572 1.980.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
73 PP2600023553 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 3,300,000 2.357.143 1.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
74 PP2600023554 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 3,840,000 2.742.858 1.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
75 PP2600023555 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 3,840,000 2.742.858 1.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
76 PP2600023556 - Khoanh giấy kháng sinh Optochin 6,960,000 4.971.429 3.480.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
77 PP2600023557 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin + Tazobactam 3,840,000 2.742.858 1.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
78 PP2600023558 - Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim - Sulfamethoxazone 3,300,000 2.357.143 1.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
79 PP2600023559 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 3,840,000 2.742.858 1.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
80 PP2600023560 - Khoanh giấy PenicillinG (Benzylpenicillin) 3,300,000 2.357.143 1.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
81 PP2600023561 - Khoanh kháng sinh đồ Ceftaroline 3,840,000 2.742.858 1.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
82 PP2600023562 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt máy móc, thiết bị 77,490,000 55.350.000 38.745.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
83 PP2600023563 - Lugol 3% 4,620,000 3.300.000 2.310.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
84 PP2600023564 - Máu cừu 80,500,000 57.500.000 40.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
85 PP2600023565 - Môi trường BHI broth (BHI lỏng) 3,500,000 2.500.000 1.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
86 PP2600023566 - Môi trường Blood Agar Base 45,600,000 32.571.429 22.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
87 PP2600023567 - Môi trường đệm HEPES sử dụngtrong IVF (FertiCult Flushing) 12,000,000 8.571.429 6.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
88 PP2600023568 - Môi trường gradient dùng để chuẩn bị tinh trùng (Sil- Select Plus) 12,000,000 8.571.429 6.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
89 PP2600023569 - Môi trường Mueller Hinton Agar 2,500,000 1.785.715 1.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
90 PP2600023570 - Môi trường Plate Count Agar 14,040,000 10.028.572 7.020.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
91 PP2600023571 - Môi trường Uti Agar 168,000,000 120.000.000 84.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
92 PP2600023572 - MTA (Vật liệu trám nội nha) 8,000,000 5.714.286 4.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
93 PP2600023573 - Nước Javen 33,000,000 23.571.429 16.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
94 PP2600023574 - Oxit kẽm dược dụng (ZnO) 1,870,000 1.335.715 935.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
95 PP2600023575 - Ống ly tâm 1,5 ml 12,660,000 9.042.858 6.330.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
96 PP2600023576 - Ống ly tâm 15ml 3,671,000 2.622.143 1.835.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
97 PP2600023577 - Ống ly tâm đáy nhọn 3,360,000 2.400.000 1.680.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
98 PP2600023578 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su 115,200,000 82.285.715 57.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
99 PP2600023579 - Parafin (Rắn) 69,120,000 49.371.429 34.560.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
100 PP2600023580 - Que cấy dùng 1 lần 1μL 5,750,000 4.107.143 2.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
101 PP2600023581 - Que lấy tế bào cổ tử cung (Spatula) 10,000,000 7.142.858 5.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
102 PP2600023582 - Que nhuộm bề mặt nhãn cầu 19,200,000 13.714.286 9.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
103 PP2600023583 - Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm 32,640,000 23.314.286 16.320.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
104 PP2600023584 - Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo 17,000,000 12.142.858 8.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
105 PP2600023585 - Que thử tồn dư Peroxidetrong chạy thận nhân tạo 14,700,000 10.500.000 7.350.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
106 PP2600023586 - Sodium carbonat anhydrous 1,500,000 1.071.429 750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
107 PP2600023587 - Test định tính Amphetamin niệu 9,450,000 6.750.000 4.725.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
108 PP2600023588 - Test định tính Methamphetamin niệu 6,215,000 4.439.286 3.107.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
109 PP2600023589 - Test định tính Marijuana niệu 15,750,000 11.250.000 7.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
110 PP2600023590 - Test định tính morphin niệu 24,000,000 17.142.858 12.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
111 PP2600023591 - Test nhanh Cúm A/B 533,500,000 381.071.429 266.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
112 PP2600023592 - Test nhanh chẩn đoán HIV dạng khay 399,860,000 285.614.286 199.930.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
113 PP2600023593 - Test nhanh chẩn đoán Sars CoV-2 900,000,000 642.857.143 450.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
114 PP2600023594 - Test nhanh chẩn đoán Syphilis dạng khay 56,700,000 40.500.000 28.350.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
115 PP2600023595 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B phát hiện kháng nguyên lõi (HBeAg)dạng khay 19,600,000 14.000.000 9.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
116 PP2600023596 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C dạng khay 267,660,000 191.185.715 133.830.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
117 PP2600023597 - Test nhanh IgG, IgM Aspergillus 260,000,000 185.714.286 130.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
118 PP2600023598 - Test nhanh kháng nguyên Rotavirus 105,686,000 75.490.000 52.843.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
119 PP2600023599 - Test nhanh kháng thể kháng virus sốt xuất huyết dạng card (Dengue IgG/IgMAntibodytest) 236,400,000 168.857.143 118.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
120 PP2600023600 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)dạng khay 133,875,000 95.625.000 66.937.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
121 PP2600023601 - Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A (HAV) dạng khay 64,560,000 46.114.286 32.280.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
122 PP2600023602 - Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan E (HEV) dạng khay 53,800,000 38.428.572 26.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
123 PP2600023603 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBeAg (Anti - HBe) dạng khay 4,900,000 3.500.000 2.450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
124 PP2600023604 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBsAg (Anti -HBs) dạng khay 12,240,000 8.742.858 6.120.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
125 PP2600023605 - Test nhanh chẩn đoán lao dạng card 15,168,000 10.834.286 7.584.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
126 PP2600023606 - Test phát hiện nhanh H.pylori trên bề mặt dạ dày 171,200,000 122.285.715 85.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
127 PP2600023607 - Túi lấy máu ba 250ml 456,590,000 326.135.715 228.295.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
128 PP2600023608 - Túi lấy máu ba 350 ml 212,926,000 152.090.000 106.463.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
129 PP2600023609 - Thạch cao vàng 4,200,000 3.000.000 2.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
130 PP2600023610 - Than hoạt tính 3,450,000 2.464.286 1.725.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
131 PP2600023611 - Thẻ định nhóm máu ABO (định nhóm tại giường bệnh trước truyền máu) 465,000,000 332.142.858 232.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
132 PP2600023612 - Thuốc bôi tê răng 2,160,000 1.542.858 1.080.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
133 PP2600023613 - Thuốc diệt tủy 2,900,000 2.071.429 1.450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
134 PP2600023614 - Thuốc diệt tủy không chứa Asen (Non-arsenic) 2,079,000 1.485.000 1.039.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
135 PP2600023615 - Thuốc tím dược dụng 189,000,000 135.000.000 94.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
136 PP2600023616 - Thuốc thử Schiff 3,200,000 2.285.715 1.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
137 PP2600023617 - Vật liệu lấy dấu răng Alginate 20,600,000 14.714.286 10.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
138 PP2600023618 - Vôi Soda 81,760,000 58.400.000 40.880.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
139 PP2600023619 - Widal 9,599,940 6.857.100 4.799.970 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
140 PP2600023620 - Xi măng gắn dùng trong nha khoa (Fuji one hoặc tên khác) 11,340,000 8.100.000 5.670.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
141 PP2600023621 - Xi măng trám bít ống tuỷ Endomethasone 26,985,000 19.275.000 13.492.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
142 PP2600023622 - Xi măng trám tạm nha khoa 27,300,000 19.500.000 13.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
143 PP2600023623 - Xylen 65,600,000 46.857.143 32.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
144 PP2600023624 - Bộ hóa chất nhuộm H-E 232,000,000 165.714.286 116.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
145 PP2600023625 - Bộ môi trường nuôi cấy, định danh nấm 312,380,000 223.128.572 156.190.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
146 PP2600023626 - Bộ môi trường nuôi cấy, định danh liên cầu nhóm B 32,750,000 23.392.858 16.375.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
147 PP2600023627 - Bộ thuốc thử định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) 336,315,000 240.225.000 168.157.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
148 PP2600023628 - Bộ chủng chuẩn vi khuẩn 69,426,000 49.590.000 34.713.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
149 PP2600023629 - Bộ môi trường phân lập các loài Neisseria 30,850,000 22.035.715 15.425.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
150 PP2600023630 - Bộ môi trường phân lập và định danh các chủng Candida 86,000,000 61.428.572 43.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
151 PP2600023631 - Bộ môi trường phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus 7,540,000 5.385.715 3.770.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
152 PP2600023632 - Bộ hóa chất xét nghiệm mô bệnh học 96,770,000 69.121.429 48.385.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Acid acetic 3%
Mã phần lô PP2600023481
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Acid citric
Mã phần lô PP2600023482
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Acid Etching
Mã phần lô PP2600023483
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Acid Nitric
Mã phần lô PP2600023484
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Acid Periodic
Mã phần lô PP2600023485
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Anti Human Globulin
Mã phần lô PP2600023486
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Bộ dịch nhầy được thiết kế với 2 chất dịch nhầy khác nhau (sử dụng trong mổ đục thủy tinh thể)
Mã phần lô PP2600023487
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2600023488
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Bộ nhuộm ZIEHL NEELSEN
Mã phần lô PP2600023489
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Bột băng nha chu
Mã phần lô PP2600023490
Giá từng phần lô 9,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Calcium Hydroxide
Mã phần lô PP2600023491
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
CloraminB
Mã phần lô PP2600023492
Giá từng phần lô 502,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Composite đặc các màu
Mã phần lô PP2600023493
Giá từng phần lô 20,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Composite lỏng các màu
Mã phần lô PP2600023494
Giá từng phần lô 23,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Cốc đựng đàm
Mã phần lô PP2600023495
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2600023496
Giá từng phần lô 94,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Chất đông lạnh mô
Mã phần lô PP2600023497
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Chất nhuộm bao
Mã phần lô PP2600023498
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Chất trám răng Fuji 9 màu A3 (hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2600023499
Giá từng phần lô 168,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Chất trám bít ống tủy Cortisomol
Mã phần lô PP2600023500
Giá từng phần lô 12,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Chỉ thị hóa học cho máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2600023501
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2600023502
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2600023503
Giá từng phần lô 1,001,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Dịch nhầy đơn
Mã phần lô PP2600023504
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Dung dịch EA-50
Mã phần lô PP2600023505
Giá từng phần lô 11,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.894.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2600023506
Giá từng phần lô 1,011,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao
Mã phần lô PP2600023507
Giá từng phần lô 332,110,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.222.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.055.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Dung dịch LISS dùng để gia tăng độ nhạy của các kỹ thuật sàng lọc kháng thể.
Mã phần lô PP2600023508
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Dung dịch OG-6
Mã phần lô PP2600023509
Giá từng phần lô 9,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Dung dịch Phosphate Buffered Saline
Mã phần lô PP2600023510
Giá từng phần lô 5,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.632.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2600023511
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn ống tủy (CMC)
Mã phần lô PP2600023512
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2600023513
Giá từng phần lô 689,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600023514
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụENZYM
Mã phần lô PP2600023515
Giá từng phần lô 1,136,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Đầu côn có lọc 1000μl
Mã phần lô PP2600023516
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Đầu côn có lọc 10μl
Mã phần lô PP2600023517
Giá từng phần lô 66,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Đầu côn có lọc 200μl
Mã phần lô PP2600023518
Giá từng phần lô 66,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Đầu côn có lọc 20μl
Mã phần lô PP2600023519
Giá từng phần lô 66,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Eugenol (dùng trong nha khoa)
Mã phần lô PP2600023520
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Formaldehyde (Formalin10%)
Mã phần lô PP2600023521
Giá từng phần lô 162,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Formaldehyde 37%
Mã phần lô PP2600023522
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2600023523
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2600023524
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Gel siêu âm (màu xanh)
Mã phần lô PP2600023525
Giá từng phần lô 44,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.102.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Giemsa
Mã phần lô PP2600023526
Giá từng phần lô 4,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Hydrochloric acid fuming 37%
Mã phần lô PP2600023527
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Kem bôi trơn ống tuỷ
Mã phần lô PP2600023528
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Keo dán Composite
Mã phần lô PP2600023529
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Keo dán lam kính
Mã phần lô PP2600023530
Giá từng phần lô 29,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.902.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Keo sinh học Histoacryl
Mã phần lô PP2600023531
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Chlamydia
Mã phần lô PP2600023532
Giá từng phần lô 20,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.660.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2600023533
Giá từng phần lô 821,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori
Mã phần lô PP2600023534
Giá từng phần lô 23,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.931.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy Ampicillin - Sulbactam
Mã phần lô PP2600023535
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2600023536
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh amoxicillin+acid clavulanic
Mã phần lô PP2600023537
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin
Mã phần lô PP2600023538
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2600023539
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Bacitracin
Mã phần lô PP2600023540
Giá từng phần lô 1,140,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2600023541
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2600023542
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2600023543
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2600023544
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2600023545
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2600023546
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2600023547
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol
Mã phần lô PP2600023548
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline
Mã phần lô PP2600023549
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin
Mã phần lô PP2600023550
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2600023551
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Gentamycin
Mã phần lô PP2600023552
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2600023553
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2600023554
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2600023555
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Optochin
Mã phần lô PP2600023556
Giá từng phần lô 6,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin + Tazobactam
Mã phần lô PP2600023557
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim - Sulfamethoxazone
Mã phần lô PP2600023558
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2600023559
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh giấy PenicillinG (Benzylpenicillin)
Mã phần lô PP2600023560
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Khoanh kháng sinh đồ Ceftaroline
Mã phần lô PP2600023561
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Dung dịch khử khuẩn bề mặt máy móc, thiết bị
Mã phần lô PP2600023562
Giá từng phần lô 77,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Lugol 3%
Mã phần lô PP2600023563
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Máu cừu
Mã phần lô PP2600023564
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Môi trường BHI broth (BHI lỏng)
Mã phần lô PP2600023565
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Môi trường Blood Agar Base
Mã phần lô PP2600023566
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Môi trường đệm HEPES sử dụngtrong IVF (FertiCult Flushing)
Mã phần lô PP2600023567
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Môi trường gradient dùng để chuẩn bị tinh trùng (Sil- Select Plus)
Mã phần lô PP2600023568
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2600023569
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Môi trường Plate Count Agar
Mã phần lô PP2600023570
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Môi trường Uti Agar
Mã phần lô PP2600023571
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
MTA (Vật liệu trám nội nha)
Mã phần lô PP2600023572
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Nước Javen
Mã phần lô PP2600023573
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Oxit kẽm dược dụng (ZnO)
Mã phần lô PP2600023574
Giá từng phần lô 1,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Ống ly tâm 1,5 ml
Mã phần lô PP2600023575
Giá từng phần lô 12,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.042.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Ống ly tâm 15ml
Mã phần lô PP2600023576
Giá từng phần lô 3,671,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.622.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Ống ly tâm đáy nhọn
Mã phần lô PP2600023577
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2600023578
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Parafin (Rắn)
Mã phần lô PP2600023579
Giá từng phần lô 69,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Que cấy dùng 1 lần 1μL
Mã phần lô PP2600023580
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Que lấy tế bào cổ tử cung (Spatula)
Mã phần lô PP2600023581
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Que nhuộm bề mặt nhãn cầu
Mã phần lô PP2600023582
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2600023583
Giá từng phần lô 32,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600023584
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Que thử tồn dư Peroxidetrong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600023585
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Sodium carbonat anhydrous
Mã phần lô PP2600023586
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test định tính Amphetamin niệu
Mã phần lô PP2600023587
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test định tính Methamphetamin niệu
Mã phần lô PP2600023588
Giá từng phần lô 6,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.439.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.107.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test định tính Marijuana niệu
Mã phần lô PP2600023589
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test định tính morphin niệu
Mã phần lô PP2600023590
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test nhanh Cúm A/B
Mã phần lô PP2600023591
Giá từng phần lô 533,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV dạng khay
Mã phần lô PP2600023592
Giá từng phần lô 399,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.614.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán Sars CoV-2
Mã phần lô PP2600023593
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán Syphilis dạng khay
Mã phần lô PP2600023594
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B phát hiện kháng nguyên lõi (HBeAg)dạng khay
Mã phần lô PP2600023595
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C dạng khay
Mã phần lô PP2600023596
Giá từng phần lô 267,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.185.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test nhanh IgG, IgM Aspergillus
Mã phần lô PP2600023597
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test nhanh kháng nguyên Rotavirus
Mã phần lô PP2600023598
Giá từng phần lô 105,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test nhanh kháng thể kháng virus sốt xuất huyết dạng card (Dengue IgG/IgMAntibodytest)
Mã phần lô PP2600023599
Giá từng phần lô 236,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)dạng khay
Mã phần lô PP2600023600
Giá từng phần lô 133,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A (HAV) dạng khay
Mã phần lô PP2600023601
Giá từng phần lô 64,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan E (HEV) dạng khay
Mã phần lô PP2600023602
Giá từng phần lô 53,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBeAg (Anti - HBe) dạng khay
Mã phần lô PP2600023603
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HBsAg (Anti -HBs) dạng khay
Mã phần lô PP2600023604
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán lao dạng card
Mã phần lô PP2600023605
Giá từng phần lô 15,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.834.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Test phát hiện nhanh H.pylori trên bề mặt dạ dày
Mã phần lô PP2600023606
Giá từng phần lô 171,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Túi lấy máu ba 250ml
Mã phần lô PP2600023607
Giá từng phần lô 456,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.135.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Túi lấy máu ba 350 ml
Mã phần lô PP2600023608
Giá từng phần lô 212,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2600023609
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2600023610
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Thẻ định nhóm máu ABO (định nhóm tại giường bệnh trước truyền máu)
Mã phần lô PP2600023611
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Thuốc bôi tê răng
Mã phần lô PP2600023612
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Thuốc diệt tủy
Mã phần lô PP2600023613
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Thuốc diệt tủy không chứa Asen (Non-arsenic)
Mã phần lô PP2600023614
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Thuốc tím dược dụng
Mã phần lô PP2600023615
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Thuốc thử Schiff
Mã phần lô PP2600023616
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Vật liệu lấy dấu răng Alginate
Mã phần lô PP2600023617
Giá từng phần lô 20,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Vôi Soda
Mã phần lô PP2600023618
Giá từng phần lô 81,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Widal
Mã phần lô PP2600023619
Giá từng phần lô 9,599,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.799.970
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Xi măng gắn dùng trong nha khoa (Fuji one hoặc tên khác)
Mã phần lô PP2600023620
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Xi măng trám bít ống tuỷ Endomethasone
Mã phần lô PP2600023621
Giá từng phần lô 26,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.492.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Xi măng trám tạm nha khoa
Mã phần lô PP2600023622
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Xylen
Mã phần lô PP2600023623
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Bộ hóa chất nhuộm H-E
Mã phần lô PP2600023624
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Bộ môi trường nuôi cấy, định danh nấm
Mã phần lô PP2600023625
Giá từng phần lô 312,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.128.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Bộ môi trường nuôi cấy, định danh liên cầu nhóm B
Mã phần lô PP2600023626
Giá từng phần lô 32,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Bộ thuốc thử định nhóm máu hệ ABO, Rh (D)
Mã phần lô PP2600023627
Giá từng phần lô 336,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Bộ chủng chuẩn vi khuẩn
Mã phần lô PP2600023628
Giá từng phần lô 69,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.713.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Bộ môi trường phân lập các loài Neisseria
Mã phần lô PP2600023629
Giá từng phần lô 30,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Bộ môi trường phân lập và định danh các chủng Candida
Mã phần lô PP2600023630
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Bộ môi trường phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus
Mã phần lô PP2600023631
Giá từng phần lô 7,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.385.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm mô bệnh học
Mã phần lô PP2600023632
Giá từng phần lô 96,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.121.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng HOẶC k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->