Gói thầu: Hóa chất, vật tư phục vụ các xét nghiệm truyền máu khẩn, xét nghiệm nội tiết tố, xét nghiệm định lượng men G6PD và các xét nghiệm sinh hóa duy trì ISO 15189

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300242622-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Tên gói thầu Hóa chất, vật tư phục vụ các xét nghiệm truyền máu khẩn, xét nghiệm nội tiết tố, xét nghiệm định lượng men G6PD và các xét nghiệm sinh hóa duy trì ISO 15189
Số hiệu KHLCNT PL2300165139
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 321,735,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.826.030 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 1 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 1 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300364194 - Hóa chất xét nghiệm canxi 9,490,500 14.235.750 3822 6.643.350 13500
2 PP2300364195 - Hóa chất xét nghiệm CRP 33,000,000 49.500.000 3822 23.100.000 6000
3 PP2300364196 - Hóa chất xét nghiệm ALT 13,565,000 20.347.500 3822 9.495.500 15000
4 PP2300364197 - Hóa chất xét nghiệm AST 13,565,000 20.347.500 3822 9.495.500 15000
5 PP2300364198 - Hóa chất xét nghiệm creatinin 15,245,000 22.867.500 3822 10.671.500 15000
6 PP2300364199 - Hóa chất xét nghiệm ure 15,245,000 22.867.500 3822 10.671.500 15000
7 PP2300364200 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 13,984,000 20.976.000 3822 9.788.800 24000
8 PP2300364201 - Hóa chất xét nghiệm acid uric 1,627,200 2.440.800 3822 1.139.040 2400
9 PP2300364202 - Thẻ định nhóm máu đầu giường 15,600,000 23.400.000 10.920.000 3000
10 PP2300364203 - Hóa chất xét nghiệm LH 27,755,000 41.632.500 3822 19.428.500 2100
11 PP2300364204 - Hóa chất xét nghiệm Progesterone 3,965,000 5.947.500 3822 2.775.500 300
12 PP2300364205 - Hóa chất xét nghiệm FSH 23,790,000 35.685.000 3822 16.653.000 1800
13 PP2300364206 - Hóa chất xét nghiệm Prolactin 27,755,000 41.632.500 3822 19.428.500 2100
14 PP2300364207 - Hóa chất hiệu chuẩn AMH 6,252,792 9.379.188 3822 4.376.954,4 12
15 PP2300364208 - Hóa chất xét nghiệm AMH 75,033,400 112.550.100 3822 52.523.380 600
16 PP2300364209 - Hóa chất kiểm chuẩn AMH 6,252,792 9.379.188 3822 4.376.954,4 24
17 PP2300364210 - Hóa chất dùng để xác định G6-PDH 13,729,800 20.594.700 3822 9.610.860 2100
18 PP2300364211 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 5,880,000 8.820.000 3402 4.116.000 84000
Hóa chất xét nghiệm canxi
Mã phần lô PP2300364194
Giá từng phần lô 9,490,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.235.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.643.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 13500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300364195
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2300364196
Giá từng phần lô 13,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.347.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.495.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng
Hóa chất xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300364197
Giá từng phần lô 13,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.347.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.495.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm creatinin
Mã phần lô PP2300364198
Giá từng phần lô 15,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.867.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.671.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm ure
Mã phần lô PP2300364199
Giá từng phần lô 15,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.867.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.671.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300364200
Giá từng phần lô 13,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.976.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.788.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm acid uric
Mã phần lô PP2300364201
Giá từng phần lô 1,627,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.440.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.139.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Thẻ định nhóm máu đầu giường
Mã phần lô PP2300364202
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300364203
Giá từng phần lô 27,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.632.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.428.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300364204
Giá từng phần lô 3,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.947.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.775.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300364205
Giá từng phần lô 23,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.685.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300364206
Giá từng phần lô 27,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.632.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.428.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn AMH
Mã phần lô PP2300364207
Giá từng phần lô 6,252,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.379.188
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.376.954,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2300364208
Giá từng phần lô 75,033,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.550.100
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.523.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất kiểm chuẩn AMH
Mã phần lô PP2300364209
Giá từng phần lô 6,252,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.379.188
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.376.954,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất dùng để xác định G6-PDH
Mã phần lô PP2300364210
Giá từng phần lô 13,729,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.594.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.610.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300364211
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->