Gói thầu: Hóa chất, vật tư phục vụ xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu và đông máu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300235745-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Tên gói thầu Hóa chất, vật tư phục vụ xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu và đông máu
Số hiệu KHLCNT PL2300162272
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 497,798,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.466.973 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 1 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 1 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300341007 - Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 85,999,200 128.998.800 3822 60.199.440 504
2 PP2300341008 - Dung dịch pha loãng máu toàn phần dùng cho máy huyết học 65,200,000 97.800.000 3822 45.640.000 1200000
3 PP2300341009 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 80,500,000 120.750.000 3822 56.350.000 105000
4 PP2300341010 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm Fibrinogen 7,200,000 10.800.000 3822 5.040.000 1350
5 PP2300341011 - Hoá chất hỗ trợ xét nghiệm APTT (Calci Chloride) 7,599,000 11.398.500 3822 5.319.300 900
6 PP2300341012 - Hoá chất đo PT (thời gian Prothrombin) 35,840,000 53.760.000 3822 25.088.000 840
7 PP2300341013 - Hoá chất định lượng APTT 30,960,000 46.440.000 3822 21.672.000 360
8 PP2300341014 - Hoá chất định lượng Fibrinogen 171,000,000 256.500.000 3822 119.700.000 1140
9 PP2300341015 - Ống phản ứng (cuvette) 13,500,000 20.250.000 3926 9.450.000 9000
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2300341007
Giá từng phần lô 85,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.998.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.199.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 504
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch pha loãng máu toàn phần dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300341008
Giá từng phần lô 65,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2300341009
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2300341010
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1350
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hoá chất hỗ trợ xét nghiệm APTT (Calci Chloride)
Mã phần lô PP2300341011
Giá từng phần lô 7,599,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.398.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.319.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hoá chất đo PT (thời gian Prothrombin)
Mã phần lô PP2300341012
Giá từng phần lô 35,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 840
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hoá chất định lượng APTT
Mã phần lô PP2300341013
Giá từng phần lô 30,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hoá chất định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300341014
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1140
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống phản ứng (cuvette)
Mã phần lô PP2300341015
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->