Gói thầu: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế theo mặt hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300247554-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế theo mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2300164871
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 6,128,133,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61.310.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300351132 - Airway các cỡ 1,197,000 1.796.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 838.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
2 PP2300351133 - Anti A 2,370,000 3.555.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.659.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
3 PP2300351134 - Anti AB 2,520,000 3.780.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.764.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
4 PP2300351135 - Anti B 2,340,000 3.510.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.638.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
5 PP2300351136 - Anti D (IgM) 3,900,000 5.850.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.730.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
6 PP2300351137 - Băng chỉ thị hấp ướt 2,600,000 3.900.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.820.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
7 PP2300351138 - Băng dính các loại, các cỡ 91,000,000 136.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 63.700.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
8 PP2300351139 - Băng keo có gạc vô trùng 11,600,000 17.400.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.120.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
9 PP2300351140 - Băng thun 3 móc 1,280,000 1.920.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 896.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
10 PP2300351141 - Bao camera nội soi 1,310,400 1.966.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 918.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
11 PP2300351142 - Bao dây cần đốt 2,268,000 3.402.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.588.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
12 PP2300351143 - Bao đo máu 2,835,000 4.253.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.985.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
13 PP2300351144 - Bao giày phẫu thuật tiệt trùng 1,260,000 1.890.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 882.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
14 PP2300351145 - Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ 319,600,000 479.400.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 223.720.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
15 PP2300351146 - Bộ nhuộm Gram 900,000 1.350.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 630.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
16 PP2300351147 - Bộ sản phẩm đón bé chào đời, 105,000,000 157.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 73.500.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
17 PP2300351148 - Bơm Kim Tiêm 3ml, 68,286,000 102.429.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 47.801.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
18 PP2300351149 - Bơm Kim Tiêm 5ml 109,800,000 164.700.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 76.860.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
19 PP2300351150 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ 8,820,000 13.230.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 6.174.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
20 PP2300351151 - Bơm tiêm nhựa 1ml 1,200,000 1.800.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 840.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
21 PP2300351152 - Bơm tiêm nhựa 10ml 73,920,000 110.880.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 51.744.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
22 PP2300351153 - Bơm tiêm nhựa 20ml 1,366,400 2.050.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 957.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
23 PP2300351154 - Bông y tế thấm nước 117,000,000 175.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 81.900.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
24 PP2300351155 - Bông y tế thấm nước (gòn viên ) 8,640,000 12.960.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 6.048.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
25 PP2300351156 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 3,900,000 5.850.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.730.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
26 PP2300351157 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 7,350,000 11.025.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.145.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
27 PP2300351158 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 12,969,000 19.454.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 9.079.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
28 PP2300351159 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 770,000 1.155.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 539.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
29 PP2300351160 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 11,000,000 16.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.700.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
30 PP2300351161 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 32,997,000 49.496.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 23.098.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
31 PP2300351162 - Chỉ tan chậm 12,390,000 18.585.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.673.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
32 PP2300351163 - Chỉ tan chậm 3,867,500 5.802.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.708.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
33 PP2300351164 - Chỉ không tan tự nhiên 12,600,000 18.900.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.820.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
34 PP2300351165 - Chỉ tan đa sợi 26,236,000 39.354.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 18.366.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
35 PP2300351166 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 57,330,000 85.995.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 40.131.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
36 PP2300351167 - Chỉ thép 1,0 245,000 368.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 172.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
37 PP2300351168 - Dây hút dịch tiệt khuẩn 8,900,000 13.350.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 6.230.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
38 PP2300351169 - Dây hút nhớt các loại các số 2,058,000 3.087.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.441.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
39 PP2300351170 - Dây nối bơm tiêm điện 11,550,000 17.325.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.085.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
40 PP2300351171 - Dây Oxy 2 Nhánh Người Lớn Các Cỡ 13,440,000 20.160.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 9.408.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
41 PP2300351172 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em các cỡ 4,800,000 7.200.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.360.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
42 PP2300351173 - Dây Truyền Dịch 70,550,000 105.825.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 49.385.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
43 PP2300351174 - Dây truyền máu 3,760,000 5.640.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.632.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
44 PP2300351175 - Điện cực tim 4,590,000 6.885.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.213.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
45 PP2300351176 - Đinh Kirschner các cở 12,800,000 19.200.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.960.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
46 PP2300351177 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 31,440,000 47.160.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 22.008.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
47 PP2300351178 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, tiệt khuẩn lạnh dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt 16,464,000 24.696.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 11.525.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
48 PP2300351179 - Dung dịch Khử khuẩn nhanh các bề mặt, trang thiết bị phòng mổ 2,730,000 4.095.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.911.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
49 PP2300351180 - Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ 154,000,000 231.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 107.800.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
50 PP2300351181 - Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo 25,800,000 38.700.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 18.060.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
51 PP2300351182 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại (loại xịt) 25,200,000 37.800.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 17.640.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
52 PP2300351183 - Gạc các loại, các cỡ 35,880,000 53.820.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 25.116.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
53 PP2300351184 - Gạc phẫu thuật 102,375,000 153.563.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 71.663.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
54 PP2300351185 - Găng tay sạch các số 230,000,000 345.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 161.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
55 PP2300351186 - Gel siêu âm 2,340,000 3.510.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.638.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
56 PP2300351187 - Giấy in Monitor sản khoa 3,528,000 5.292.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.470.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
57 PP2300351188 - Giấy in nhiệt 3,600,000 5.400.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.520.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
58 PP2300351189 - Giấy siêu âm 10,080,000 15.120.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.056.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
59 PP2300351190 - Hóa chất H2O2 cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp 134,400,000 201.600.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 94.080.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
60 PP2300351191 - Hộp phân liều thuốc 35,700,000 53.550.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 24.990.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
61 PP2300351192 - Khẩu trang 3 lớp 27,000,000 40.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 18.900.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
62 PP2300351193 - Khóa 3 ngã 1,950,000 2.925.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.365.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
63 PP2300351194 - Kim chọc dò gây tê tủy sống 14,112,000 21.168.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 9.879.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
64 PP2300351195 - Kim luồn tĩnh mạch các cở các số 110,376,000 165.564.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 77.264.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
65 PP2300351196 - Kim truyền máu chạy thận nhân tạo các loại 184,800,000 277.200.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 129.360.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
66 PP2300351197 - Lam kính 840,000 1.260.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 588.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
67 PP2300351198 - Lọ đựng nước tiểu 8,840,000 13.260.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 6.188.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
68 PP2300351199 - Lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp 20,160,000 30.240.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 14.112.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
69 PP2300351200 - Lugol 3% 2,625,000 3.938.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.838.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
70 PP2300351201 - Lưới điều trị thoát vị bẹn 6,800,000 10.200.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 4.760.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
71 PP2300351202 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ 2,700,000 4.050.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.890.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
72 PP2300351203 - Nút chặn kim luồn 7,900,000 11.850.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.530.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
73 PP2300351204 - Ống thông (sonde) J-J 3,000,000 4.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.100.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
74 PP2300351205 - Ống hút nước bọt 252,000 378.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 177.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
75 PP2300351206 - Phim chụp X- Quang 550,000,000 825.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 385.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
76 PP2300351207 - Phim chụp X-Quang 12,200,000 18.300.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.540.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
77 PP2300351208 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 732,800,000 1.099.200.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 512.960.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
78 PP2300351209 - Que thử đường huyết 91,800,000 137.700.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 64.260.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
79 PP2300351210 - Sonde Foley hai nhánh các số 8-12 14,000,000 21.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 9.800.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
80 PP2300351211 - Sond tiểu một nhánh 290,000 435.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 203.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
81 PP2300351212 - Tấm trải cao su tiệt trùng 16,000,000 24.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 11.200.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
82 PP2300351213 - Tạp dề phẫu thuật 7,182,000 10.773.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.028.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
83 PP2300351214 - Test chẩn đoán HIV 73,000,000 109.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 51.100.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
84 PP2300351215 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 1,550,000 2.325.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.085.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
85 PP2300351216 - Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương) 31,500,000 47.250.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 22.050.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
86 PP2300351217 - Test nhanh chẩn đoán HIV 12,600,000 18.900.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.820.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
87 PP2300351218 - Test nhanh chẩn đoán ma túy 4 trong 1 29,000,000 43.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 20.300.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
88 PP2300351219 - Test nhanh Chlamydia 23,500,000 35.250.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 16.450.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
89 PP2300351220 - Test nhanh H.Pylori 2,400,000 3.600.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.680.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
90 PP2300351221 - Test nhanh HBeAg 13,500,000 20.250.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 9.450.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
91 PP2300351222 - Test nhanh HBsAg 25,200,000 37.800.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 17.640.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
92 PP2300351223 - Test nhanh thử thai 10,500,000 15.750.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.350.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
93 PP2300351224 - Thuốc nhuộm Giemsa 504,000 756.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 353.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
94 PP2300351225 - Túi đựng nước tiểu 7,530,000 11.295.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.271.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
95 PP2300351226 - Túi hấp tiệt trùng 15,330,000 22.995.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 10.731.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
96 PP2300351227 - Túi máu đơn 1,360,800 2.042.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 953.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
97 PP2300351228 - Cồn 70° 107,800,000 161.700.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 75.460.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
98 PP2300351229 - Cồn 90° 15,500,000 23.250.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 10.850.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
99 PP2300351230 - Đầu Col vàng 336,000 504.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 236.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
100 PP2300351231 - Đầu Col xanh 640,000 960.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 448.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
101 PP2300351232 - Ống nghiệm trắng có nắp 1,890,000 2.835.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.323.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
102 PP2300351233 - Tube EDTA 30,240,000 45.360.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 21.168.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
103 PP2300351234 - Tube Heparin 35,748,000 53.622.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 25.024.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
104 PP2300351235 - Acid Citric 44,800,000 67.200.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 31.360.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
105 PP2300351236 - Chloramin B 26,600,000 39.900.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 18.620.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
106 PP2300351237 - Chlorhexidine Gluconate 2% 16,065,000 24.098.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 11.246.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
107 PP2300351238 - Khí oxy y tế 132,000,000 198.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 92.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
108 PP2300351239 - Khí oxy y tế 6,400,000 9.600.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 4.480.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
109 PP2300351240 - Khí oxy hóa lỏng y tế 64,500,000 96.750.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 45.150.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
110 PP2300351241 - Nước Javel 33,000,000 49.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 23.100.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
111 PP2300351242 - CO2 khí y tế 480,000 720.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 336.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
112 PP2300351243 - Dung dịch thẩm phân máu A 577,520,000 866.280.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 404.264.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
113 PP2300351244 - Dung dịch thẩm phân máu B 864,360,000 1.296.540.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 605.052.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
114 PP2300351245 - Que thử nước tiểu 38,500,000 57.750.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 26.950.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Airway các cỡ
Mã phần lô PP2300351132
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.796.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2300351133
Giá từng phần lô 2,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.555.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2300351134
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2300351135
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D (IgM)
Mã phần lô PP2300351136
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chỉ thị hấp ướt
Mã phần lô PP2300351137
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351138
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300351139
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300351140
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2300351141
Giá từng phần lô 1,310,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.966.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao dây cần đốt
Mã phần lô PP2300351142
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao đo máu
Mã phần lô PP2300351143
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.253.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao giày phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300351144
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351145
Giá từng phần lô 319,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300351146
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ sản phẩm đón bé chào đời,
Mã phần lô PP2300351147
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm Kim Tiêm 3ml,
Mã phần lô PP2300351148
Giá từng phần lô 68,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.429.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm Kim Tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300351149
Giá từng phần lô 109,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351150
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300351151
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300351152
Giá từng phần lô 73,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.880.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300351153
Giá từng phần lô 1,366,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300351154
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế thấm nước (gòn viên )
Mã phần lô PP2300351155
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351156
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351157
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351158
Giá từng phần lô 12,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.454.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351159
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351160
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351161
Giá từng phần lô 32,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.496.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm
Mã phần lô PP2300351162
Giá từng phần lô 12,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.585.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm
Mã phần lô PP2300351163
Giá từng phần lô 3,867,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.802.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tự nhiên
Mã phần lô PP2300351164
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan đa sợi
Mã phần lô PP2300351165
Giá từng phần lô 26,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.354.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300351166
Giá từng phần lô 57,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.995.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép 1,0
Mã phần lô PP2300351167
Giá từng phần lô 245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300351168
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút nhớt các loại các số
Mã phần lô PP2300351169
Giá từng phần lô 2,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.087.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300351170
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Oxy 2 Nhánh Người Lớn Các Cỡ
Mã phần lô PP2300351171
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây oxy 2 nhánh trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2300351172
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Truyền Dịch
Mã phần lô PP2300351173
Giá từng phần lô 70,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.825.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300351174
Giá từng phần lô 3,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.640.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300351175
Giá từng phần lô 4,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.885.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner các cở
Mã phần lô PP2300351176
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2300351177
Giá từng phần lô 31,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.160.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, tiệt khuẩn lạnh dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt
Mã phần lô PP2300351178
Giá từng phần lô 16,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.696.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Khử khuẩn nhanh các bề mặt, trang thiết bị phòng mổ
Mã phần lô PP2300351179
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300351180
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300351181
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại (loại xịt)
Mã phần lô PP2300351182
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351183
Giá từng phần lô 35,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.820.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300351184
Giá từng phần lô 102,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.563.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay sạch các số
Mã phần lô PP2300351185
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300351186
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300351187
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.292.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300351188
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300351189
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất H2O2 cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300351190
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp phân liều thuốc
Mã phần lô PP2300351191
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang 3 lớp
Mã phần lô PP2300351192
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 ngã
Mã phần lô PP2300351193
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300351194
Giá từng phần lô 14,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.168.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.879.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch các cở các số
Mã phần lô PP2300351195
Giá từng phần lô 110,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.564.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim truyền máu chạy thận nhân tạo các loại
Mã phần lô PP2300351196
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2300351197
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300351198
Giá từng phần lô 8,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.260.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300351199
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lugol 3%
Mã phần lô PP2300351200
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.938.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300351201
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351202
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2300351203
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (sonde) J-J
Mã phần lô PP2300351204
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300351205
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim chụp X- Quang
Mã phần lô PP2300351206
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim chụp X-Quang
Mã phần lô PP2300351207
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300351208
Giá từng phần lô 732,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.099.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300351209
Giá từng phần lô 91,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley hai nhánh các số 8-12
Mã phần lô PP2300351210
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sond tiểu một nhánh
Mã phần lô PP2300351211
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm trải cao su tiệt trùng
Mã phần lô PP2300351212
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tạp dề phẫu thuật
Mã phần lô PP2300351213
Giá từng phần lô 7,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300351214
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300351215
Giá từng phần lô 1,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HCV (mẫu huyết thanh/huyết tương)
Mã phần lô PP2300351216
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300351217
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán ma túy 4 trong 1
Mã phần lô PP2300351218
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh Chlamydia
Mã phần lô PP2300351219
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh H.Pylori
Mã phần lô PP2300351220
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HBeAg
Mã phần lô PP2300351221
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2300351222
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh thử thai
Mã phần lô PP2300351223
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300351224
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300351225
Giá từng phần lô 7,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.295.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.271.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300351226
Giá từng phần lô 15,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.995.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu đơn
Mã phần lô PP2300351227
Giá từng phần lô 1,360,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.042.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70°
Mã phần lô PP2300351228
Giá từng phần lô 107,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90°
Mã phần lô PP2300351229
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu Col vàng
Mã phần lô PP2300351230
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu Col xanh
Mã phần lô PP2300351231
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm trắng có nắp
Mã phần lô PP2300351232
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube EDTA
Mã phần lô PP2300351233
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Heparin
Mã phần lô PP2300351234
Giá từng phần lô 35,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.622.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Citric
Mã phần lô PP2300351235
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chloramin B
Mã phần lô PP2300351236
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chlorhexidine Gluconate 2%
Mã phần lô PP2300351237
Giá từng phần lô 16,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.098.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí oxy y tế
Mã phần lô PP2300351238
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí oxy y tế
Mã phần lô PP2300351239
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí oxy hóa lỏng y tế
Mã phần lô PP2300351240
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước Javel
Mã phần lô PP2300351241
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CO2 khí y tế
Mã phần lô PP2300351242
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch thẩm phân máu A
Mã phần lô PP2300351243
Giá từng phần lô 577,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.280.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch thẩm phân máu B
Mã phần lô PP2300351244
Giá từng phần lô 864,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.540.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2300351245
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->