Gói thầu: Hóa chất, Vật tư xét nghiệm sàng lọc sơ sinh, đông cầm máu, giải phẫu bệnh, vật tư phục vụ kiểm soát nhiễm khuẩn, phẫu thuật của Bệnh viện phụ sản thành phố Cần Thơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400389928-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất, Vật tư xét nghiệm sàng lọc sơ sinh, đông cầm máu, giải phẫu bệnh, vật tư phục vụ kiểm soát nhiễm khuẩn, phẫu thuật của Bệnh viện phụ sản thành phố Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT PL2400220358
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 4,730,213,058 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400309779 - Giấy thấm lấy máu gót chân 420,000,000 6,300,000
2 PP2400309780 - Kim lấy máu xét nghiệm (kim chích máu) 4,536,000 68,040
3 PP2400309781 - Băng keo cá nhân 2,280,000 34,200
4 PP2400309782 - Dây hút dịch phẫu thuật 89,040,000 1,335,600
5 PP2400309783 - Găng Tay phẫu thuật Tiệt Trùng các cỡ 302,400,000 4,536,000
6 PP2400309784 - Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng 9,030,000 135,450
7 PP2400309785 - Dung dịch Formalin 30,450,000 456,750
8 PP2400309786 - Gạc mét y tế 8,190,000 122,850
9 PP2400309787 - Túi ép nhiệt độ cao 200mm x 200m 28,350,000 425,250
10 PP2400309788 - Túi ép nhiệt độ thấp 100mm x 100m 6,960,000 104,400
11 PP2400309789 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 6,250,000 93,750
12 PP2400309790 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu TSH trong sàng lọc sơ sinh bệnh suy giáp bẩm sinh 868,423,680 13,026,355
13 PP2400309791 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu G6PD dùng trong sàng lọc bệnh thiếu men G6PD 629,959,680 9,449,395
14 PP2400309792 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu 17OHP dùng cho sàng lọc tăng sản thượng thận bẩm sinh 850,176,000 12,752,640
15 PP2400309793 - Hóa chất xét nghiệm Total Galactose dùng trong sàng lọc bệnh Galactosemia 97,873,920 1,468,108
16 PP2400309794 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu IRT dùng trong sàng lọc bệnh xơ nang 283,991,040 4,259,865
17 PP2400309795 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Biotinidase dùng trong sàng lọc bệnh thiếu men Biotinidase 201,139,200 3,017,088
18 PP2400309796 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 12,583,200 188,748
19 PP2400309797 - Dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 81,144,000 1,217,160
20 PP2400309798 - Hóa chất hiệu chuẩn máy đông máu tự động 5,055,330 75,829
21 PP2400309799 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 10,172,400 152,586
22 PP2400309800 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 7,959,168 119,387
23 PP2400309801 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 437,119,200 6,556,788
24 PP2400309802 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 104,958,000 1,574,370
25 PP2400309803 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 53,802,000 807,030
26 PP2400309804 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 162,570,240 2,438,553
27 PP2400309805 - Cồn tuyệt đối 15,800,000 237,000
Giấy thấm lấy máu gót chân
Mã phần lô PP2400309779
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim lấy máu xét nghiệm (kim chích máu)
Mã phần lô PP2400309780
Giá từng phần lô 4,536,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2400309781
Giá từng phần lô 2,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2400309782
Giá từng phần lô 89,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng Tay phẫu thuật Tiệt Trùng các cỡ
Mã phần lô PP2400309783
Giá từng phần lô 302,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2400309784
Giá từng phần lô 9,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Formalin
Mã phần lô PP2400309785
Giá từng phần lô 30,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc mét y tế
Mã phần lô PP2400309786
Giá từng phần lô 8,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép nhiệt độ cao 200mm x 200m
Mã phần lô PP2400309787
Giá từng phần lô 28,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép nhiệt độ thấp 100mm x 100m
Mã phần lô PP2400309788
Giá từng phần lô 6,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2400309789
Giá từng phần lô 6,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu TSH trong sàng lọc sơ sinh bệnh suy giáp bẩm sinh
Mã phần lô PP2400309790
Giá từng phần lô 868,423,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,026,355
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu G6PD dùng trong sàng lọc bệnh thiếu men G6PD
Mã phần lô PP2400309791
Giá từng phần lô 629,959,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,449,395
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu 17OHP dùng cho sàng lọc tăng sản thượng thận bẩm sinh
Mã phần lô PP2400309792
Giá từng phần lô 850,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,752,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm Total Galactose dùng trong sàng lọc bệnh Galactosemia
Mã phần lô PP2400309793
Giá từng phần lô 97,873,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,468,108
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu IRT dùng trong sàng lọc bệnh xơ nang
Mã phần lô PP2400309794
Giá từng phần lô 283,991,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,259,865
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Biotinidase dùng trong sàng lọc bệnh thiếu men Biotinidase
Mã phần lô PP2400309795
Giá từng phần lô 201,139,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,017,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400309796
Giá từng phần lô 12,583,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,748
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2400309797
Giá từng phần lô 81,144,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,217,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400309798
Giá từng phần lô 5,055,330
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,829
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400309799
Giá từng phần lô 10,172,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,586
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400309800
Giá từng phần lô 7,959,168
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,387
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400309801
Giá từng phần lô 437,119,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,556,788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400309802
Giá từng phần lô 104,958,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,574,370
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400309803
Giá từng phần lô 53,802,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,030
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400309804
Giá từng phần lô 162,570,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,438,553
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400309805
Giá từng phần lô 15,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->