Gói thầu: Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400399935-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2400217494
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 1,627,201,680 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400304480 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml có nắp, có nhãn 1,125,000 16,875
2 PP2400304481 - Ống falcon 15ml 3,850,000 57,750
3 PP2400304482 - Ống PCR 0.5ml 1,939,000 29,085
4 PP2400304483 - Tube PCR (0.2) 3,590,000 53,850
5 PP2400304484 - Pipet huyết thanh học 10ml 4,064,000 60,960
6 PP2400304485 - Tip đầu lọc 10μL 39,216,000 588,240
7 PP2400304486 - Tips 1000µl có màng lọc 43,526,400 652,896
8 PP2400304487 - Tips 20µl có màng lọc 19,751,040 296,265
9 PP2400304488 - Tips 200µl có màng lọc 20,217,600 303,264
10 PP2400304489 - Lam kính mờ 9,112,000 136,680
11 PP2400304490 - Lamelle 22x22mm/ Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh 22x22mm 5,200,000 78,000
12 PP2400304491 - Lamelle 22x50 mm 15,400,000 231,000
13 PP2400304492 - Mực đánh dấu bờ phẩu thuật 4,800,600 72,009
14 PP2400304493 - Cassettes xử lý loại có nắp (Khuôn đúc mẫu mô) 22,440,000 336,600
15 PP2400304494 - Que lấy bệnh phẩm nữ tiệt trùng 18,900,000 283,500
16 PP2400304495 - Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng 8,316,000 124,740
17 PP2400304496 - Găng Tay Tiệt Trùng các số 7.5 25,200,000 378,000
18 PP2400304497 - Găng Tay Tiệt Trùng số 6.5 302,400,000 4,536,000
19 PP2400304498 - Găng Tay Tiệt Trùng số 7.0 302,400,000 4,536,000
20 PP2400304499 - Mỏ vịt trung inox 13,550,000 203,250
21 PP2400304500 - Mỏ vịt nhỏ inox 12,850,000 192,750
22 PP2400304501 - Thuốc nhuộm tiêu bản EA-50 4,605,000 69,075
23 PP2400304502 - Thuốc nhuộm tiêu bản hematoxylin 4,884,000 73,260
24 PP2400304503 - Thuốc nhuộm tiêu bản OG-6 4,605,000 69,075
25 PP2400304504 - Acid HCL đậm đặc 304,560 4,568
26 PP2400304505 - Acid HNO3 đậm đặc 395,280 5,929
27 PP2400304506 - Cồn tuyệt đối 5,280,000 79,200
28 PP2400304507 - Cồn 70° 137,500,000 2,062,500
29 PP2400304508 - Cồn 96° 4,950,000 74,250
30 PP2400304509 - Khay thử xét nghiệm nhanh Syphilis (Giang mai) 108,675,000 1,630,125
31 PP2400304510 - Khay thử xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue NS1 Ag (Sốt xuất huyết) 91,618,000 1,374,270
32 PP2400304511 - Khay thử xét nghiệm nhanh kháng thể Dengue IgG/IgM (Sốt xuất huyết) 59,932,000 898,980
33 PP2400304512 - Đĩa giấy kháng sinh Ampicillin 10µg 2,200,000 33,000
34 PP2400304513 - Đĩa giấy kháng sinh Cefaclor 30µg 2,200,000 33,000
35 PP2400304514 - Đĩa giấy kháng sinh Cefuroxime 30µg 2,200,000 33,000
36 PP2400304515 - Đĩa giấy kháng sinh Meropenem 10µg 1,580,000 23,700
37 PP2400304516 - Đĩa giấy kháng sinh Cefotaxime 30µg 2,200,000 33,000
38 PP2400304517 - Đĩa giấy kháng sinh Ceftriaxone 30µg 2,200,000 33,000
39 PP2400304518 - Đĩa giấy kháng sinh Ceftazidime 30µg 2,200,000 33,000
40 PP2400304519 - Đĩa giấy kháng sinh Cefoperazone 75µg 2,200,000 33,000
41 PP2400304520 - Đĩa giấy kháng sinh Cefepime 30µg 2,200,000 33,000
42 PP2400304521 - Đĩa giấy kháng sinh Imipenem 10µg 2,200,000 33,000
43 PP2400304522 - Đĩa giấy kháng sinh Amikacin 30µg 2,200,000 33,000
44 PP2400304523 - Đĩa giấy kháng sinh Gentamicin 10µg 2,200,000 33,000
45 PP2400304524 - Đĩa giấy kháng sinh Tobramycin 10µg 2,200,000 33,000
46 PP2400304525 - Đĩa giấy kháng sinh Erythromycin 15µg 2,200,000 33,000
47 PP2400304526 - Đĩa giấy kháng sinh Azithromycin 15µg 2,200,000 33,000
48 PP2400304527 - Đĩa giấy kháng sinh Clindamycin 2µg 2,200,000 33,000
49 PP2400304528 - Đĩa giấy kháng sinh Chloramphenicol 30µg 2,200,000 33,000
50 PP2400304529 - Đĩa giấy kháng sinh Rifampicin 30µg 2,200,000 33,000
51 PP2400304530 - Đĩa giấy kháng sinh Tetracycline 30µg 2,200,000 33,000
52 PP2400304531 - Đĩa giấy kháng sinh Doxycycline 30µg 2,200,000 33,000
53 PP2400304532 - Đĩa giấy kháng sinh Ofloxacin 5µg 2,200,000 33,000
54 PP2400304533 - Đĩa giấy kháng sinh Pefloxacin 5µg 2,200,000 33,000
55 PP2400304534 - Đĩa giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5µg 1,580,000 23,700
56 PP2400304535 - Đĩa giấy kháng sinh Cefoxitin 30µg 2,200,000 33,000
57 PP2400304536 - Đĩa giấy kháng sinh Levofloxacin 5µg 2,200,000 33,000
58 PP2400304537 - Đĩa giấy kháng sinh Ticarcillin / clavulanic acid 75/10µg 1,580,000 23,700
59 PP2400304538 - Đĩa giấy kháng sinh Ceftazidime / clavulanic acid 30/10µg 1,580,000 23,700
60 PP2400304539 - Đĩa giấy kháng sinh Piperacillin / tazobactam 100/10µg 2,200,000 33,000
61 PP2400304540 - Đĩa giấy kháng sinh Ertapenem 10µg 2,200,000 33,000
62 PP2400304541 - Đĩa giấy kháng sinh Vancomycin 30µg 2,200,000 33,000
63 PP2400304542 - Đĩa giấy kháng sinh Clarithromicin 15µg 2,200,000 33,000
64 PP2400304543 - Đĩa giấy kháng sinh Novobiocin 30µg 2,200,000 33,000
65 PP2400304544 - Hệ thống định danh trực khuẩn Gram âm 5,040,000 75,600
66 PP2400304545 - Đĩa giấy kháng sinh Optochin 474,000 7,110
67 PP2400304546 - Chủng chuẩn Escherichia coli 11,000,000 165,000
68 PP2400304547 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus 5,500,000 82,500
69 PP2400304548 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae 11,000,000 165,000
70 PP2400304549 - Chai cấy máu nhi 54,253,500 813,802
71 PP2400304550 - Chai cấy máu người lớn 54,253,500 813,802
72 PP2400304551 - Chai cấy máu 2 pha 18,700,000 280,500
73 PP2400304552 - Môi trường BHI Broth + 15% Glycerol 1,980,000 29,700
74 PP2400304553 - Môi trường thạch pha sẵn MHA ( Mueller Hinton Agar) 16,800,000 252,000
75 PP2400304554 - Máu cừu 3,675,000 55,125
76 PP2400304555 - Dung dịch tẩy rỉ sét 9,840,000 147,600
77 PP2400304556 - Dung dịch Formol 10% 58,500,000 877,500
78 PP2400304557 - Gel siêu âm 7,669,200 115,038
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml có nắp, có nhãn
Mã phần lô PP2400304480
Giá từng phần lô 1,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống falcon 15ml
Mã phần lô PP2400304481
Giá từng phần lô 3,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống PCR 0.5ml
Mã phần lô PP2400304482
Giá từng phần lô 1,939,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,085
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube PCR (0.2)
Mã phần lô PP2400304483
Giá từng phần lô 3,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet huyết thanh học 10ml
Mã phần lô PP2400304484
Giá từng phần lô 4,064,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tip đầu lọc 10μL
Mã phần lô PP2400304485
Giá từng phần lô 39,216,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tips 1000µl có màng lọc
Mã phần lô PP2400304486
Giá từng phần lô 43,526,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,896
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tips 20µl có màng lọc
Mã phần lô PP2400304487
Giá từng phần lô 19,751,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,265
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tips 200µl có màng lọc
Mã phần lô PP2400304488
Giá từng phần lô 20,217,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,264
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lam kính mờ
Mã phần lô PP2400304489
Giá từng phần lô 9,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lamelle 22x22mm/ Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh 22x22mm
Mã phần lô PP2400304490
Giá từng phần lô 5,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lamelle 22x50 mm
Mã phần lô PP2400304491
Giá từng phần lô 15,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mực đánh dấu bờ phẩu thuật
Mã phần lô PP2400304492
Giá từng phần lô 4,800,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,009
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cassettes xử lý loại có nắp (Khuôn đúc mẫu mô)
Mã phần lô PP2400304493
Giá từng phần lô 22,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que lấy bệnh phẩm nữ tiệt trùng
Mã phần lô PP2400304494
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2400304495
Giá từng phần lô 8,316,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng Tay Tiệt Trùng các số 7.5
Mã phần lô PP2400304496
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng Tay Tiệt Trùng số 6.5
Mã phần lô PP2400304497
Giá từng phần lô 302,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng Tay Tiệt Trùng số 7.0
Mã phần lô PP2400304498
Giá từng phần lô 302,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mỏ vịt trung inox
Mã phần lô PP2400304499
Giá từng phần lô 13,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mỏ vịt nhỏ inox
Mã phần lô PP2400304500
Giá từng phần lô 12,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc nhuộm tiêu bản EA-50
Mã phần lô PP2400304501
Giá từng phần lô 4,605,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,075
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc nhuộm tiêu bản hematoxylin
Mã phần lô PP2400304502
Giá từng phần lô 4,884,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,260
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc nhuộm tiêu bản OG-6
Mã phần lô PP2400304503
Giá từng phần lô 4,605,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,075
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid HCL đậm đặc
Mã phần lô PP2400304504
Giá từng phần lô 304,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,568
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid HNO3 đậm đặc
Mã phần lô PP2400304505
Giá từng phần lô 395,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,929
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400304506
Giá từng phần lô 5,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn 70°
Mã phần lô PP2400304507
Giá từng phần lô 137,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn 96°
Mã phần lô PP2400304508
Giá từng phần lô 4,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay thử xét nghiệm nhanh Syphilis (Giang mai)
Mã phần lô PP2400304509
Giá từng phần lô 108,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,630,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay thử xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue NS1 Ag (Sốt xuất huyết)
Mã phần lô PP2400304510
Giá từng phần lô 91,618,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,374,270
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay thử xét nghiệm nhanh kháng thể Dengue IgG/IgM (Sốt xuất huyết)
Mã phần lô PP2400304511
Giá từng phần lô 59,932,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 898,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Ampicillin 10µg
Mã phần lô PP2400304512
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Cefaclor 30µg
Mã phần lô PP2400304513
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Cefuroxime 30µg
Mã phần lô PP2400304514
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Meropenem 10µg
Mã phần lô PP2400304515
Giá từng phần lô 1,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Cefotaxime 30µg
Mã phần lô PP2400304516
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Ceftriaxone 30µg
Mã phần lô PP2400304517
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Ceftazidime 30µg
Mã phần lô PP2400304518
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Cefoperazone 75µg
Mã phần lô PP2400304519
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Cefepime 30µg
Mã phần lô PP2400304520
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Imipenem 10µg
Mã phần lô PP2400304521
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Amikacin 30µg
Mã phần lô PP2400304522
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Gentamicin 10µg
Mã phần lô PP2400304523
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Tobramycin 10µg
Mã phần lô PP2400304524
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Erythromycin 15µg
Mã phần lô PP2400304525
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Azithromycin 15µg
Mã phần lô PP2400304526
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Clindamycin 2µg
Mã phần lô PP2400304527
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Chloramphenicol 30µg
Mã phần lô PP2400304528
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Rifampicin 30µg
Mã phần lô PP2400304529
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Tetracycline 30µg
Mã phần lô PP2400304530
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Doxycycline 30µg
Mã phần lô PP2400304531
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Ofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400304532
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Pefloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400304533
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400304534
Giá từng phần lô 1,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Cefoxitin 30µg
Mã phần lô PP2400304535
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Levofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400304536
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Ticarcillin / clavulanic acid 75/10µg
Mã phần lô PP2400304537
Giá từng phần lô 1,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Ceftazidime / clavulanic acid 30/10µg
Mã phần lô PP2400304538
Giá từng phần lô 1,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Piperacillin / tazobactam 100/10µg
Mã phần lô PP2400304539
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Ertapenem 10µg
Mã phần lô PP2400304540
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Vancomycin 30µg
Mã phần lô PP2400304541
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Clarithromicin 15µg
Mã phần lô PP2400304542
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Novobiocin 30µg
Mã phần lô PP2400304543
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hệ thống định danh trực khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2400304544
Giá từng phần lô 5,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy kháng sinh Optochin
Mã phần lô PP2400304545
Giá từng phần lô 474,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,110
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2400304546
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus
Mã phần lô PP2400304547
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2400304548
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chai cấy máu nhi
Mã phần lô PP2400304549
Giá từng phần lô 54,253,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 813,802
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chai cấy máu người lớn
Mã phần lô PP2400304550
Giá từng phần lô 54,253,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 813,802
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chai cấy máu 2 pha
Mã phần lô PP2400304551
Giá từng phần lô 18,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường BHI Broth + 15% Glycerol
Mã phần lô PP2400304552
Giá từng phần lô 1,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường thạch pha sẵn MHA ( Mueller Hinton Agar)
Mã phần lô PP2400304553
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máu cừu
Mã phần lô PP2400304554
Giá từng phần lô 3,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tẩy rỉ sét
Mã phần lô PP2400304555
Giá từng phần lô 9,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Formol 10%
Mã phần lô PP2400304556
Giá từng phần lô 58,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400304557
Giá từng phần lô 7,669,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,038
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->