Gói thầu: Hóa chất, vật tư y tế phục vụ xét nghiệm cấp cứu (329 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500127308-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất, vật tư y tế phục vụ xét nghiệm cấp cứu (329 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500044017
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 79,788,409,909 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500120785 - XN HBA1C 1,827,547,936 1.305.391.384 3822 456.886.984 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 27,413,220
2 PP2500120786 - XN SINH HOÁ TỰ ĐỘNG KẾT NỐI 2,633,286,906 1.880.919.220 3822 658.321.728 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 39,499,304
3 PP2500120787 - XN MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG KẾT NỐI 24,410,951,152 17.436.393.683 3822 6.102.737.789 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 366,164,268
4 PP2500120788 - XN PT, APTT, FIB 1,660,516,000 1.186.082.856 3822 415.129.000 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 24,907,740
5 PP2500120789 - XN TỔNG PHÂN TÍCH TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI 3,582,304,800 2.558.789.143 3822; 3002 895.576.200 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 53,734,572
6 PP2500120790 - XN ĐIỆN GIẢI CẤP CỨU 820,200,040 585.857.170 3822; 8545 205.050.010 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 12,303,001
7 PP2500120791 - XN ĐÔNG MÁU 8,631,798,840 6.165.570.6 3822; 3402; 3926 2.157.949.710 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 129,476,983
8 PP2500120792 - XN GELCARD 2,086,158,060 1.490.112.900 3822 521.539.515 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 31,292,372
9 PP2500120793 - XN HUYẾT HỌC 1,436,215,200 1.025.868.000 3822 359.053.800 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 21,543,228
10 PP2500120794 - XN NƯỚC TIỂU 552,435,660 394.596.900 3822 138.108.915 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 8,286,535
11 PP2500120795 - XN KHÍ MÁU CẤP CỨU 2,917,356,456 2.083.826.040 3822; 3402 729.339.115 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 43,760,349
12 PP2500120796 - XN MIỄN DỊCH CẤP CỨU 20,372,699,199 14.551.928.005 3822 5.093.174.800 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 305,590,492
13 PP2500120797 - XN SINH HOÁ CẤP CỨU 4,373,676,970 3.124.054.976 3822 1.093.419.243 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 65,605,157
14 PP2500120798 - XN NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG 1,722,450,000 1.230.321.429 3822 430.612.500 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 25,836,750
15 PP2500120799 - XN NGOẠI KIỂM 93,958,200 67.113.000 3822 23.489.550 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 1,409,373
16 PP2500120800 - XN NỘI KIỂM 951,667,500 679.762.500 3822 237.916.876 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 14,275,013
17 PP2500120801 - NHUỘMGRAM TỰ ĐỘNG 760,502,000 543.215.714 3822 190.125.500 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 11,407,530
18 PP2500120802 - TRUYỀNMÁU 160,261,500 114.472.500 3822 40.065.375 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 2,403,923
19 PP2500120803 - NUÔI CẤY, KSĐ 794,423,490 567.445.350 3822 198.605.873 áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 11,916,354
XN HBA1C
Mã phần lô PP2500120785
Giá từng phần lô 1,827,547,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.391.384
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.886.984
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,413,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XN SINH HOÁ TỰ ĐỘNG KẾT NỐI
Mã phần lô PP2500120786
Giá từng phần lô 2,633,286,906
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.880.919.220
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.321.728
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,499,304
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XN MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG KẾT NỐI
Mã phần lô PP2500120787
Giá từng phần lô 24,410,951,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.436.393.683
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.102.737.789
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 366,164,268
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XN PT, APTT, FIB
Mã phần lô PP2500120788
Giá từng phần lô 1,660,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.082.856
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.129.000
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,907,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XN TỔNG PHÂN TÍCH TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI
Mã phần lô PP2500120789
Giá từng phần lô 3,582,304,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.558.789.143
Mã hàng hóa (HS) 3822; 3002
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 895.576.200
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,734,572
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XN ĐIỆN GIẢI CẤP CỨU
Mã phần lô PP2500120790
Giá từng phần lô 820,200,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.857.170
Mã hàng hóa (HS) 3822; 8545
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.050.010
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,303,001
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XN ĐÔNG MÁU
Mã phần lô PP2500120791
Giá từng phần lô 8,631,798,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.165.570.6
Mã hàng hóa (HS) 3822; 3402; 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.157.949.710
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,476,983
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XN GELCARD
Mã phần lô PP2500120792
Giá từng phần lô 2,086,158,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.490.112.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.539.515
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,292,372
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XN HUYẾT HỌC
Mã phần lô PP2500120793
Giá từng phần lô 1,436,215,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.025.868.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.053.800
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,543,228
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XN NƯỚC TIỂU
Mã phần lô PP2500120794
Giá từng phần lô 552,435,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.596.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.108.915
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,286,535
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XN KHÍ MÁU CẤP CỨU
Mã phần lô PP2500120795
Giá từng phần lô 2,917,356,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.826.040
Mã hàng hóa (HS) 3822; 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.339.115
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,760,349
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XN MIỄN DỊCH CẤP CỨU
Mã phần lô PP2500120796
Giá từng phần lô 20,372,699,199
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.551.928.005
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.093.174.800
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,590,492
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XN SINH HOÁ CẤP CỨU
Mã phần lô PP2500120797
Giá từng phần lô 4,373,676,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.124.054.976
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.419.243
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,605,157
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XN NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2500120798
Giá từng phần lô 1,722,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.321.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,836,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XN NGOẠI KIỂM
Mã phần lô PP2500120799
Giá từng phần lô 93,958,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.113.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.489.550
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,409,373
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
XN NỘI KIỂM
Mã phần lô PP2500120800
Giá từng phần lô 951,667,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.762.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.916.876
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,275,013
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
NHUỘMGRAM TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2500120801
Giá từng phần lô 760,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.215.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.125.500
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,407,530
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
TRUYỀNMÁU
Mã phần lô PP2500120802
Giá từng phần lô 160,261,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.472.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.065.375
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,403,923
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
NUÔI CẤY, KSĐ
Mã phần lô PP2500120803
Giá từng phần lô 794,423,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.445.350
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.605.873
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụ thể trên từng mặt hàng trong nhóm theo công thức: k x (số lượng yêu cầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,916,354
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->