Gói thầu: Hóa chất, vật tư y tế tiêu hao xét nghiệm năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600021743-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa An Giang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Hóa chất, vật tư y tế tiêu hao xét nghiệm năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600010585
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 42,768,141,180 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600023633 - Phần 1: Hóa chất, vật tư sử dụng cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động ( 59 sản phẩm) 8,460,733,753 11.537.364.209 4.230.366.877 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm 126,911,007
2 PP2600023634 - Phần 2: Hóa chất, vật tư sử dụng cho hệ thống xét nghiệm điện giải đồ tự động ( 10 sản phẩm) 783,355,740 1.068.212.373 391.677.870 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm 11,750,337
3 PP2600023635 - Phần 3: Hóa chất, vật tư sử dụng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động ( 68 sản phẩm) 21,380,278,466 29.154.925.181 10.690.139.233 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản 320,704,177
4 PP2600023636 - Phần 4: Hóa chất, vật tư sử dụng cho hệ thống xét nghiệm đông máu tự động ( 11 sản phẩm) 3,941,711,347 5.375.060.928 1.970.855.674 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của 59,125,671
5 PP2600023637 - Phần 5: Hóa chất, vật tư sử dụng cho hệ thống xét nghiệm khí máu tự động ( 05 sản phẩm) 1,752,786,000 2.390.162.728 876.393.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói 26,291,790
6 PP2600023638 - Phần 6: Hóa chất, vật tư sử dụng cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động ( 03 sản phẩm) 490,595,550 668.993.932 245.297.775 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của 7,358,934
7 PP2600023639 - Phần 7: Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đo tốc độ lắng máu (02 sản phẩm) 80,069,964 109.186.315 40.034.982 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt 1,201,050
8 PP2600023640 - Phần 8: Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm PCR tự động ( 13 sản phẩm) 4,038,898,360 5.507.588.673 2.019.449.180 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm 60,583,476
9 PP2600023641 - Phần 9: Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy Sentosa SA201 xét nghiệm PCR (06 sản phẩm) 1,749,712,000 2.385.970.910 874.856.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản 26,245,680
10 PP2600023642 - Phần 10: Hóa chất xét nghiệm Toxocara IgM (Giun đũa chó-mèo) (01 sản phẩm) 45,000,000 61.363.637 22.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây 675,000
11 PP2600023643 - Phần 11: Hóa chất xét nghiệm Strongyloides IgM (Giun lươn) (01 sản phẩm) 45,000,000 61.363.637 22.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: 675,000
Phần 1: Hóa chất, vật tư sử dụng cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động ( 59 sản phẩm)
Mã phần lô PP2600023633
Giá từng phần lô 8,460,733,753
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.537.364.209
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.230.366.877
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,911,007
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 2: Hóa chất, vật tư sử dụng cho hệ thống xét nghiệm điện giải đồ tự động ( 10 sản phẩm)
Mã phần lô PP2600023634
Giá từng phần lô 783,355,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.212.373
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.677.870
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,750,337
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 3: Hóa chất, vật tư sử dụng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động ( 68 sản phẩm)
Mã phần lô PP2600023635
Giá từng phần lô 21,380,278,466
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.154.925.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.690.139.233
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,704,177
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 4: Hóa chất, vật tư sử dụng cho hệ thống xét nghiệm đông máu tự động ( 11 sản phẩm)
Mã phần lô PP2600023636
Giá từng phần lô 3,941,711,347
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.375.060.928
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.970.855.674
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,125,671
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 5: Hóa chất, vật tư sử dụng cho hệ thống xét nghiệm khí máu tự động ( 05 sản phẩm)
Mã phần lô PP2600023637
Giá từng phần lô 1,752,786,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.390.162.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 876.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,291,790
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 6: Hóa chất, vật tư sử dụng cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động ( 03 sản phẩm)
Mã phần lô PP2600023638
Giá từng phần lô 490,595,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.993.932
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.297.775
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,358,934
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 7: Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm đo tốc độ lắng máu (02 sản phẩm)
Mã phần lô PP2600023639
Giá từng phần lô 80,069,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.186.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.034.982
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,201,050
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 8: Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm PCR tự động ( 13 sản phẩm)
Mã phần lô PP2600023640
Giá từng phần lô 4,038,898,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.507.588.673
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.019.449.180
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,583,476
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 9: Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy Sentosa SA201 xét nghiệm PCR (06 sản phẩm)
Mã phần lô PP2600023641
Giá từng phần lô 1,749,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.385.970.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,245,680
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 10: Hóa chất xét nghiệm Toxocara IgM (Giun đũa chó-mèo) (01 sản phẩm)
Mã phần lô PP2600023642
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 11: Hóa chất xét nghiệm Strongyloides IgM (Giun lươn) (01 sản phẩm)
Mã phần lô PP2600023643
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Hoặc:
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->