Gói thầu: Hoá chất xét nghiệm đợt 2 năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300173912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thanh Nhàn | Chủ đầu tư | Bệnh viện Thanh Nhàn |
| Tên gói thầu | Hoá chất xét nghiệm đợt 2 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300126979 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 26,394,910,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 369.528.724 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300281308 - Chất thử xét nghiệm realtime PCR định lượng HBV DNA | 1,394,442,000 | 2.509.995.600 | 3822xxxx | 976.109.400 | 6 |
| 2 | PP2300281309 - Định lượng BNP | 1,137,152,920 | 2.046.875.256 | 3822xxxx | 796.007.044 | 7 |
| 3 | PP2300281310 - Định lượng CRP | 1,097,208,000 | 1.974.974.400 | 3822xxxx | 768.045.600 | 12 |
| 4 | PP2300281311 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 551,250,000 | 992.250.000 | 3402xxxx | 385.875.000 | 25 |
| 5 | PP2300281312 - Cơ chất phát quang | 527,439,650 | 949.391.370 | 3822xxxx | 369.207.755 | 9 |
| 6 | PP2300281313 - Dung dịch rửa dòng máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang | 490,968,960 | 883.744.128 | 3402xxxx | 343.678.272 | 40 |
| 7 | PP2300281314 - Hóa chất định lượng ammoniac. | 22,867,110 | 41.160.798 | 3822xxxx | 16.006.977 | 2 |
| 8 | PP2300281315 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 429,240,000 | 772.632.000 | 3822xxxx | 300.468.000 | 12 |
| 9 | PP2300281316 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 399,735,000 | 719.523.000 | 3822xxxx | 279.814.500 | 74 |
| 10 | PP2300281317 - Hóa chất xét nghiệm ACTH | 385,489,150 | 693.880.470 | 3822xxxx | 269.842.405 | 9 |
| 11 | PP2300281318 - Hóa chất rửa rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 381,360,000 | 686.448.000 | 3402xxxx | 266.952.000 | 33 |
| 12 | PP2300281319 - Định lượng hsTnI | 344,662,500 | 620.392.500 | 3822xxxx | 241.263.750 | 9 |
| 13 | PP2300281320 - Hóa chất hệ thống phát tín hiệu điện hóa cho máy miễn dịch | 321,608,000 | 578.894.400 | 3402xxxx | 225.125.600 | 33 |
| 14 | PP2300281321 - Định lượng Total T3 | 317,100,000 | 570.780.000 | 3822xxxx | 221.970.000 | 17 |
| 15 | PP2300281322 - Chất thử xét nghiệm realtime PCR định lượng HCV RNA | 289,800,000 | 521.640.000 | 3822xxxx | 202.860.000 | 1 |
| 16 | PP2300281323 - Đầu côn và cóng xét nghiệm | 258,363,360 | 465.054.048 | 3926xxxx | 180.854.352 | 7 |
| 17 | PP2300281324 - Định lượng T4 tự do | 255,792,600 | 460.426.680 | 3822xxxx | 179.054.820 | 17 |
| 18 | PP2300281325 - Định lượng TSH | 255,739,550 | 460.331.190 | 3822xxxx | 179.017.685 | 9 |
| 19 | PP2300281326 - Hóa chất xét nghiệm An ti CCP | 220,279,500 | 396.503.100 | 3822xxxx | 154.195.650 | 3 |
| 20 | PP2300281327 - Hóa chất rửa máy dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát tín hiệu | 203,244,480 | 365.840.064 | 3402xxxx | 142.271.136 | 27 |
| 21 | PP2300281328 - Hóa chất xét nghiệm PTH | 165,209,640 | 297.377.352 | 3822xxxx | 115.646.748 | 5 |
| 22 | PP2300281329 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 | 154,195,660 | 277.552.188 | 3822xxxx | 107.936.962 | 4 |
| 23 | PP2300281330 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | 154,195,660 | 277.552.188 | 3822xxxx | 107.936.962 | 4 |
| 24 | PP2300281331 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 | 154,195,660 | 277.552.188 | 3822xxxx | 107.936.962 | 4 |
| 25 | PP2300281332 - Hóa chất xét nghiệm SCC | 150,624,285 | 271.123.713 | 3822xxxx | 105.436.999 | 3 |
| 26 | PP2300281333 - Định lượng AFP | 143,803,800 | 258.846.840 | 3822xxxx | 100.662.660 | 5 |
| 27 | PP2300281334 - Định lượng Cortisol | 143,787,870 | 258.818.166 | 3822xxxx | 100.651.509 | 8 |
| 28 | PP2300281335 - Hóa chất xét nghiệm Tg | 142,759,470 | 256.967.046 | 3822xxxx | 99.931.629 | 3 |
| 29 | PP2300281336 - Hóa chất xét nghiệm Beta-HCG | 181,730,610 | 327.115.098 | 3822xxxx | 127.211.427 | 8 |
| 30 | PP2300281337 - Hóa chất xét nghiệm C-peptide | 140,978,880 | 253.761.984 | 3822xxxx | 98.685.216 | 3 |
| 31 | PP2300281338 - Định lượng CEA | 140,601,080 | 253.081.944 | 3822xxxx | 98.420.756 | 4 |
| 32 | PP2300281339 - Xét nghiệm tầm soát lao Quantiferon | 128,956,800 | 232.122.240 | 3822xxxx | 90.269.760 | 1 |
| 33 | PP2300281340 - Định lượng Vancomycin | 120,529,500 | 216.953.100 | 3822xxxx | 84.370.650 | 1 |
| 34 | PP2300281341 - Hóa chất xét nghiệm HE4 | 105,840,000 | 190.512.000 | 3822xxxx | 74.088.000 | 1 |
| 35 | PP2300281342 - Hóa chất xét nghiệm PSA | 104,020,875 | 187.237.575 | 3822xxxx | 72.814.612 | 3 |
| 36 | PP2300281343 - Xét nghiệm vitamin D | 102,444,296 | 184.399.732 | 3822xxxx | 71.711.007 | 2 |
| 37 | PP2300281344 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Tg | 80,769,150 | 145.384.470 | 3822xxxx | 56.538.405 | 3 |
| 38 | PP2300281345 - Bộ ống đựng mẫu | 77,204,400 | 138.967.920 | 3822xxxx | 54.043.080 | 1 |
| 39 | PP2300281346 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức 2 | 56,400,000 | 101.520.000 | 3822xxxx | 39.480.000 | 1 |
| 40 | PP2300281347 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức 3 | 56,400,000 | 101.520.000 | 3822xxxx | 39.480.000 | 1 |
| 41 | PP2300281348 - Hóa chất dùng để định lượng LIPASE | 50,815,800 | 91.468.440 | 3822xxxx | 35.571.060 | 4 |
| 42 | PP2300281349 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 2 | 38,052,000 | 68.493.600 | 3822xxxx | 26.636.400 | 1 |
| 43 | PP2300281350 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 3 | 38,052,000 | 68.493.600 | 3822xxxx | 26.636.400 | 1 |
| 44 | PP2300281351 - Dung dịch rửa NaOH loại 2 | 24,822,000 | 44.679.600 | 3402xxxx | 17.375.400 | 10 |
| 45 | PP2300281352 - Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 1 | 18,380,000 | 33.084.000 | 3822xxxx | 12.866.000 | 7 |
| 46 | PP2300281353 - Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 2 | 18,380,000 | 33.084.000 | 3822xxxx | 12.866.000 | 7 |
| 47 | PP2300281354 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Quantiferon | 18,707,220 | 33.672.996 | 3822xxxx | 13.095.054 | 1 |
| 48 | PP2300281355 - Hóa chất phụ gia làm giảm sức căng bề mặt loại 2 | 17,062,500 | 30.712.500 | 3402xxxx | 11.943.750 | 9 |
| 49 | PP2300281356 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm khí máu mức 1 | 14,994,000 | 26.989.200 | 3822xxxx | 10.495.800 | 1 |
| 50 | PP2300281357 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm khí máu mức 2 | 14,994,000 | 26.989.200 | 3822xxxx | 10.495.800 | 1 |
| 51 | PP2300281358 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm khí máu mức 3 | 14,994,000 | 26.989.200 | 3822xxxx | 10.495.800 | 1 |
| 52 | PP2300281359 - Dung dịch rửa cho kim hút hoặc cóng phản ứng loại 1 | 4,055,940 | 7.300.692 | 3402xxxx | 2.839.158 | 4 |
| 53 | PP2300281360 - Hóa chất xét nghiệm TSH | 215,384,400 | 387.691.920 | 3822xxxx | 150.769.080 | 7 |
| 54 | PP2300281361 - Hóa chất xét nghiệm T3 | 215,384,400 | 387.691.920 | 3822xxxx | 150.769.080 | 7 |
| 55 | PP2300281362 - Hóa chất xét nghiệm FT4 | 226,153,640 | 407.076.552 | 3822xxxx | 158.307.548 | 7 |
| 56 | PP2300281363 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 | 185,034,792 | 333.062.625 | 3822xxxx | 129.524.354 | 4 |
| 57 | PP2300281364 - Hóa chất xét nghiệm Insulin | 66,083,850 | 118.950.930 | 3822xxxx | 46.258.695 | 3 |
| 58 | PP2300281365 - Hóa chất khí máu loại 1 | 77,616,000 | 139.708.800 | 3402xxxx | 54.331.200 | 2 |
| 59 | PP2300281366 - Hóa chất khí máu loại 2 | 145,530,000 | 261.954.000 | 3822xxxx | 101.871.000 | 3 |
| 60 | PP2300281367 - Hóa chất khí máu loại 3 | 329,096,250 | 592.373.250 | 3822xxxx | 230.367.375 | 3 |
| 61 | PP2300281368 - Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm BNP | 22,599,996 | 40.679.992 | 3822xxxx | 15.819.997 | 2 |
| 62 | PP2300281369 - Dung dịch pha loãng | 1,242,565,800 | 2.236.618.440 | 3822xxxx | 869.796.060 | 63 |
| 63 | PP2300281370 - Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu | 945,000,000 | 1.701.000.000 | 3822xxxx | 661.500.000 | 2466 |
| 64 | PP2300281371 - Thẻ định nhóm máu đầu giường | 727,650,000 | 1.309.770.000 | 3822xxxx | 509.355.000 | 6905 |
| 65 | PP2300281372 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 656,932,500 | 1.182.478.500 | 3822xxxx | 459.852.750 | 71 |
| 66 | PP2300281373 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 461,160,000 | 830.088.000 | 3822xxxx | 322.812.000 | 3 |
| 67 | PP2300281374 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu | 441,000,000 | 793.800.000 | 3822xxxx | 308.700.000 | 12 |
| 68 | PP2300281375 - Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA trong huyết thanh người | 418,441,485 | 753.194.673 | 3822xxxx | 292.909.039 | 10 |
| 69 | PP2300281376 - Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối | 302,400,000 | 544.320.000 | 3822xxxx | 211.680.000 | 658 |
| 70 | PP2300281377 - Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang | 234,871,056 | 422.767.900 | 3822xxxx | 164.409.739 | 4 |
| 71 | PP2300281378 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu | 210,000,000 | 378.000.000 | 3822xxxx | 147.000.000 | 17 |
| 72 | PP2300281379 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 49,711,725 | 89.481.105 | 3822xxxx | 34.798.207 | 3 |
| 73 | PP2300281380 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 | 137,596,200 | 247.673.160 | 3002xxxx | 96.317.340 | 7 |
| 74 | PP2300281381 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 | 137,596,200 | 247.673.160 | 3002xxxx | 96.317.340 | 7 |
| 75 | PP2300281382 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 | 137,596,200 | 247.673.160 | 3002xxxx | 96.317.340 | 7 |
| 76 | PP2300281383 - Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động | 132,225,000 | 238.005.000 | 2828xxxx | 92.557.500 | 13 |
| 77 | PP2300281384 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 105,840,000 | 190.512.000 | 3402xxxx | 74.088.000 | 3 |
| 78 | PP2300281385 - Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh kháng thể bất thường và làm phản ứng hòa hợp | 100,800,000 | 181.440.000 | 3822xxxx | 70.560.000 | 198 |
| 79 | PP2300281386 - Test nhanh HCV | 99,960,000 | 179.928.000 | 3822xxxx | 69.972.000 | 576 |
| 80 | PP2300281387 - Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu | 86,660,000 | 155.988.000 | 3002xxxx | 60.662.000 | 2 |
| 81 | PP2300281388 - Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị mức độ 2 | 44,999,325 | 80.998.785 | 3002xxxx | 31.499.527 | 3 |
| 82 | PP2300281389 - Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị mức độ 3 | 44,999,325 | 80.998.785 | 3002xxxx | 31.499.527 | 3 |
| 83 | PP2300281390 - Huyết tương kiểm chuẩn trong dải bình thường | 44,999,325 | 80.998.785 | 3002xxxx | 31.499.527 | 3 |
| 84 | PP2300281391 - Thuốc thử kháng Globulin | 6,300,000 | 11.340.000 | 3822xxxx | 4.410.000 | 4 |
| 85 | PP2300281392 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 | 2,420,000 | 4.356.000 | 3822xxxx | 1.694.000 | 1 |
| 86 | PP2300281393 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923 | 2,430,000 | 4.374.000 | 3822xxxx | 1.701.000 | 1 |
| 87 | PP2300281394 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 | 1,940,000 | 3.492.000 | 3822xxxx | 1.358.000 | 1 |
| 88 | PP2300281395 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 35218 | 1,940,000 | 3.492.000 | 3822xxxx | 1.358.000 | 1 |
| 89 | PP2300281396 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 | 2,430,000 | 4.374.000 | 3822xxxx | 1.701.000 | 1 |
| 90 | PP2300281397 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp pneumoniae ATCC 700603 | 3,770,000 | 6.786.000 | 3822xxxx | 2.639.000 | 1 |
| 91 | PP2300281398 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 43300 | 5,895,000 | 10.611.000 | 3822xxxx | 4.126.500 | 1 |
| 92 | PP2300281399 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 51299 | 6,070,000 | 10.926.000 | 3822xxxx | 4.249.000 | 1 |
| 93 | PP2300281400 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC BAA-977 | 3,650,000 | 6.570.000 | 3822xxxx | 2.555.000 | 1 |
| 94 | PP2300281401 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC BAA-976 | 3,650,000 | 6.570.000 | 3822xxxx | 2.555.000 | 1 |
| 95 | PP2300281402 - Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323 | 1,940,000 | 3.492.000 | 3822xxxx | 1.358.000 | 1 |
| 96 | PP2300281403 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 | 3,820,000 | 6.876.000 | 3822xxxx | 2.674.000 | 1 |
| 97 | PP2300281404 - Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 | 6,070,000 | 10.926.000 | 3822xxxx | 4.249.000 | 1 |
| 98 | PP2300281405 - Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 | 3,960,000 | 7.128.000 | 3822xxxx | 2.772.000 | 1 |
| 99 | PP2300281406 - Chủng chuẩn Candidaalbicans ATCC 14053 | 5,690,000 | 10.242.000 | 3822xxxx | 3.983.000 | 1 |
| 100 | PP2300281407 - Chủng chuẩn Candidaparapsilosis ATCC 22019 | 5,900,000 | 10.620.000 | 3822xxxx | 4.130.000 | 1 |
| 101 | PP2300281408 - Chủng chuẩn Candidakrusei ATCC 14243 | 5,900,000 | 10.620.000 | 3822xxxx | 4.130.000 | 1 |
| 102 | PP2300281409 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | 1,940,000 | 3.492.000 | 3822xxxx | 1.358.000 | 1 |
| 103 | PP2300281410 - Chủng chuẩn Neisseria gonorrhoeae ATCC 31426 | 4,040,000 | 7.272.000 | 3002xxxx | 2.828.000 | 1 |
| 104 | PP2300281411 - Chủng chuẩn Haemophilus influenzae ATCC 10211 | 3,650,000 | 6.570.000 | 3002xxxx | 2.555.000 | 1 |
| 105 | PP2300281412 - Chủng chuẩn Haemophilus paraphrophilus ATCC 49917 | 3,710,000 | 6.678.000 | 3002xxxx | 2.597.000 | 1 |
| 106 | PP2300281413 - Chủng chuẩn Proteus mirabilisATCC 35659 | 5,900,000 | 10.620.000 | 3002xxxx | 4.130.000 | 1 |
| 107 | PP2300281414 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 51331 | 4,150,000 | 7.470.000 | 3002xxxx | 2.905.000 | 1 |
| 108 | PP2300281415 - Chủng chuẩn Enterobacter cloacae ssp cloacae ATCC 13047 | 2,520,000 | 4.536.000 | 3002xxxx | 1.764.000 | 1 |
| 109 | PP2300281416 - Chủng chuẩn Streptococcus equi spp zooepidemicus ATCC 700400 | 6,210,000 | 11.178.000 | 3002xxxx | 4.347.000 | 1 |
| 110 | PP2300281417 - Chủng chuẩn Streptococcus uberis ATCC 700407 | 6,210,000 | 11.178.000 | 3002xxxx | 4.347.000 | 1 |
| 111 | PP2300281418 - Chủng chuẩn Staphylococcus capitis ATCC 35661 | 3,710,000 | 6.678.000 | 3002xxxx | 2.597.000 | 1 |
| 112 | PP2300281419 - Chủng chuẩn Staphylococcus xylosus ATCC 700404 | 6,210,000 | 11.178.000 | 3002xxxx | 4.347.000 | 1 |
| 113 | PP2300281420 - Chủng chuẩn Staphylococcus lentus ATCC 700403 | 4,040,000 | 7.272.000 | 3002xxxx | 2.828.000 | 1 |
| 114 | PP2300281421 - Chủng chuẩn Aeromonas hydrophilia ATCC 35654 | 4,150,000 | 7.470.000 | 3002xxxx | 2.905.000 | 1 |
| 115 | PP2300281422 - Chủng chuẩn Alcaligenes faecalis ssp faecalis ATCC 35655 | 6,210,000 | 11.178.000 | 3002xxxx | 4.347.000 | 1 |
| 116 | PP2300281423 - Chủng chuẩn Sphingobacteriummultivorum ATCC 35656 | 6,240,000 | 11.232.000 | 3002xxxx | 4.368.000 | 1 |
| 117 | PP2300281424 - Môi trường giàu dinh dưỡng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria và Haemophilus. | 58,800,000 | 105.840.000 | 3821xxxx | 41.160.000 | 33 |
| 118 | PP2300281425 - Môi trường nuôi cấy phổ rộng được đề xuất sử dụng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật. | 115,500,000 | 207.900.000 | 3821xxxx | 80.850.000 | 83 |
| 119 | PP2300281426 - Môi trường thạch đĩa kháng sinh đồ | 58,275,000 | 104.895.000 | 3821xxxx | 40.792.500 | 50 |
| 120 | PP2300281427 - Môi trường thạch đĩa tạo màu để xác định và dịnh danh sơ bộ các tác nhân chính gây viêm đường tiết niệu | 88,200,000 | 158.760.000 | 3821xxxx | 61.740.000 | 50 |
| 121 | PP2300281428 - Môi trường thạch đĩa dùng để phân lập và nuôi cấy nấm có bổ sung thêm kháng sinh | 20,176,000 | 36.316.800 | 3821xxxx | 14.123.200 | 14 |
| 122 | PP2300281429 - Môi trường thạch đĩa kháng sinh đồ có bổ sung máu cừu | 12,600,000 | 22.680.000 | 3821xxxx | 8.820.000 | 9 |
| 123 | PP2300281430 - Môi trường thạch đĩa sử dụng để thực hiện kháng sinh đồ Hemophilus | 33,000,000 | 59.400.000 | 3821xxxx | 23.100.000 | 17 |
| 124 | PP2300281431 - Chai cấy máu phát hiện vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí tùy tiện (vi khuẩn và nấm) từ máu và các dịch vô khuẩn của cơ thể sử dụng cho hệ thống cấy máu tự động | 623,700,000 | 1.122.660.000 | 3822xxxx | 436.590.000 | 10 |
| 125 | PP2300281432 - Chai cấy máu kị khí | 449,400,000 | 808.920.000 | 3822xxxx | 314.580.000 | 7 |
| 126 | PP2300281433 - Chai cấy máu phát hiện vi khuẩn và nấm từ máu dùng cho bệnh nhân là trẻ em | 112,350,000 | 202.230.000 | 3822xxxx | 78.645.000 | 2 |
| 127 | PP2300281434 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm hệ thống tự động | 229,600,000 | 413.280.000 | 3822xxxx | 160.720.000 | 12 |
| 128 | PP2300281435 - Thanh định danh Neisseria và Heamophilus phương pháp thủ công | 50,967,000 | 91.740.600 | 3822xxxx | 35.676.900 | 2 |
| 129 | PP2300281436 - Thanh định danh nấm Candidaphương pháp thủ công | 88,032,000 | 158.457.600 | 3822xxxx | 61.622.400 | 4 |
| 130 | PP2300281437 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm sử dụng cho hệ thống tự động | 229,600,000 | 413.280.000 | 3822xxxx | 160.720.000 | 12 |
| 131 | PP2300281438 - Thẻ định danh cho Nấm sử dụng cho hệ thống tự động | 16,485,000 | 29.673.000 | 3822xxxx | 11.539.500 | 1 |
| 132 | PP2300281439 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm sử dụng cho hệ thống tự động | 32,970,000 | 59.346.000 | 3822xxxx | 23.079.000 | 2 |
| 133 | PP2300281440 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus sử dụng cho hệ thống tự động | 32,799,900 | 59.039.820 | 3822xxxx | 22.959.930 | 2 |
| 134 | PP2300281441 - Test nhanh Dengue IgG/IgM | 218,400,000 | 393.120.000 | 3822xxxx | 152.880.000 | 658 |
| 135 | PP2300281442 - Test nhanh chẩn đoán cúm (Influenza virus A, B) | 1,680,000,000 | 3.024.000.000 | 3822xxxx | 1.176.000.000 | 3288 |
| 136 | PP2300281443 - Test nhanh Dengue NS1 Ag | 1,029,000,000 | 1.852.200.000 | 3822xxxx | 720.300.000 | 3288 |
| 137 | PP2300281444 - Khay kháng sinh đồ thực hiện được cùng lúc nhiều chủng dành cho vi khuẩn Gram âm | 75,000,000 | 135.000.000 | 3822xxxx | 52.500.000 | 5 |
| 138 | PP2300281445 - Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn | 15,780,000 | 28.404.000 | 3822xxxx | 11.046.000 | 1 |
| 139 | PP2300281446 - Môi trường canh thang thử nghiệm độ nhạy cảm kháng sinh (dạng ống) | 110,550,000 | 198.990.000 | 3821xxxx | 77.385.000 | 5 |
| 140 | PP2300281447 - Dầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng | 23,246,160 | 41.843.088 | 3822xxxx | 16.272.312 | 3 |
| 141 | PP2300281448 - Hóa chất xét nghiệm định tính Anti HCV | 303,496,200 | 546.293.160 | 3822xxxx | 212.447.340 | 7 |
| 142 | PP2300281449 - Ống lưu chủng vi sinh vật có chứa hạt bi kết dính | 26,731,100 | 48.115.980 | 3926xxxx | 18.711.770 | 1 |
| 143 | PP2300281450 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính | 209,999,790 | 377.999.622 | 3822xxxx | 146.999.853 | 13 |
Chất thử xét nghiệm realtime PCR định lượng HBV DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300281308 |
| Giá từng phần lô | 1,394,442,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.509.995.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.109.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300281309 |
| Giá từng phần lô | 1,137,152,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.046.875.256 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 796.007.044 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300281310 |
| Giá từng phần lô | 1,097,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.974.974.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 768.045.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300281311 |
| Giá từng phần lô | 551,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300281312 |
| Giá từng phần lô | 527,439,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 949.391.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.207.755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa dòng máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300281313 |
| Giá từng phần lô | 490,968,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.744.128 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.678.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng ammoniac. |
|
| Mã phần lô | PP2300281314 |
| Giá từng phần lô | 22,867,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.160.798 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.006.977 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300281315 |
| Giá từng phần lô | 429,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 772.632.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300281316 |
| Giá từng phần lô | 399,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 719.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.814.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300281317 |
| Giá từng phần lô | 385,489,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.880.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.842.405 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất rửa rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300281318 |
| Giá từng phần lô | 381,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2300281319 |
| Giá từng phần lô | 344,662,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.392.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.263.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất hệ thống phát tín hiệu điện hóa cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300281320 |
| Giá từng phần lô | 321,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.894.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.125.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300281321 |
| Giá từng phần lô | 317,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất thử xét nghiệm realtime PCR định lượng HCV RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300281322 |
| Giá từng phần lô | 289,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn và cóng xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300281323 |
| Giá từng phần lô | 258,363,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.054.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.854.352 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300281324 |
| Giá từng phần lô | 255,792,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.426.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.054.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300281325 |
| Giá từng phần lô | 255,739,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.331.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.017.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm An ti CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300281326 |
| Giá từng phần lô | 220,279,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.503.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.195.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất rửa máy dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát tín hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2300281327 |
| Giá từng phần lô | 203,244,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.840.064 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.271.136 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300281328 |
| Giá từng phần lô | 165,209,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.377.352 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.646.748 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300281329 |
| Giá từng phần lô | 154,195,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.552.188 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.936.962 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300281330 |
| Giá từng phần lô | 154,195,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.552.188 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.936.962 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300281331 |
| Giá từng phần lô | 154,195,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.552.188 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.936.962 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300281332 |
| Giá từng phần lô | 150,624,285 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.123.713 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.436.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300281333 |
| Giá từng phần lô | 143,803,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.846.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.662.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300281334 |
| Giá từng phần lô | 143,787,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.818.166 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.651.509 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300281335 |
| Giá từng phần lô | 142,759,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.967.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.931.629 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm Beta-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300281336 |
| Giá từng phần lô | 181,730,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.115.098 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.211.427 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm C-peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300281337 |
| Giá từng phần lô | 140,978,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.761.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.685.216 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300281338 |
| Giá từng phần lô | 140,601,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.081.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.420.756 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Xét nghiệm tầm soát lao Quantiferon |
|
| Mã phần lô | PP2300281339 |
| Giá từng phần lô | 128,956,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.122.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.269.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300281340 |
| Giá từng phần lô | 120,529,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.953.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.370.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300281341 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300281342 |
| Giá từng phần lô | 104,020,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.237.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.814.612 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Xét nghiệm vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300281343 |
| Giá từng phần lô | 102,444,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.399.732 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.711.007 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300281344 |
| Giá từng phần lô | 80,769,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.384.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.538.405 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ ống đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300281345 |
| Giá từng phần lô | 77,204,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.967.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.043.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300281346 |
| Giá từng phần lô | 56,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300281347 |
| Giá từng phần lô | 56,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng để định lượng LIPASE |
|
| Mã phần lô | PP2300281348 |
| Giá từng phần lô | 50,815,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.468.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.571.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300281349 |
| Giá từng phần lô | 38,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.493.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.636.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300281350 |
| Giá từng phần lô | 38,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.493.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.636.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa NaOH loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300281351 |
| Giá từng phần lô | 24,822,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.679.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.375.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300281352 |
| Giá từng phần lô | 18,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.084.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.866.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300281353 |
| Giá từng phần lô | 18,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.084.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.866.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Quantiferon |
|
| Mã phần lô | PP2300281354 |
| Giá từng phần lô | 18,707,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.672.996 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.095.054 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất phụ gia làm giảm sức căng bề mặt loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300281355 |
| Giá từng phần lô | 17,062,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.943.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm khí máu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300281356 |
| Giá từng phần lô | 14,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.989.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.495.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm khí máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300281357 |
| Giá từng phần lô | 14,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.989.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.495.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm khí máu mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300281358 |
| Giá từng phần lô | 14,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.989.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.495.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa cho kim hút hoặc cóng phản ứng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300281359 |
| Giá từng phần lô | 4,055,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.300.692 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.839.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300281360 |
| Giá từng phần lô | 215,384,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.691.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.769.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300281361 |
| Giá từng phần lô | 215,384,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.691.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.769.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300281362 |
| Giá từng phần lô | 226,153,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.076.552 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.307.548 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300281363 |
| Giá từng phần lô | 185,034,792 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.062.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.524.354 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300281364 |
| Giá từng phần lô | 66,083,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.950.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.258.695 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất khí máu loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300281365 |
| Giá từng phần lô | 77,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.708.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.331.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất khí máu loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300281366 |
| Giá từng phần lô | 145,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.954.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.871.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất khí máu loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300281367 |
| Giá từng phần lô | 329,096,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.373.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.367.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300281368 |
| Giá từng phần lô | 22,599,996 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.679.992 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.819.997 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300281369 |
| Giá từng phần lô | 1,242,565,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.236.618.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 869.796.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300281370 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.701.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thẻ định nhóm máu đầu giường |
|
| Mã phần lô | PP2300281371 |
| Giá từng phần lô | 727,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.309.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 509.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300281372 |
| Giá từng phần lô | 656,932,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.182.478.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.852.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300281373 |
| Giá từng phần lô | 461,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 830.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2300281374 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA trong huyết thanh người |
|
| Mã phần lô | PP2300281375 |
| Giá từng phần lô | 418,441,485 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 753.194.673 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.909.039 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối |
|
| Mã phần lô | PP2300281376 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300281377 |
| Giá từng phần lô | 234,871,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.767.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.409.739 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300281378 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300281379 |
| Giá từng phần lô | 49,711,725 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.481.105 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.798.207 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300281380 |
| Giá từng phần lô | 137,596,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.673.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.317.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300281381 |
| Giá từng phần lô | 137,596,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.673.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.317.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300281382 |
| Giá từng phần lô | 137,596,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.673.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.317.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300281383 |
| Giá từng phần lô | 132,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2828xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.557.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300281384 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh kháng thể bất thường và làm phản ứng hòa hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300281385 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Test nhanh HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300281386 |
| Giá từng phần lô | 99,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300281387 |
| Giá từng phần lô | 86,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.662.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị mức độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300281388 |
| Giá từng phần lô | 44,999,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.998.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.499.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị mức độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300281389 |
| Giá từng phần lô | 44,999,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.998.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.499.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Huyết tương kiểm chuẩn trong dải bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300281390 |
| Giá từng phần lô | 44,999,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.998.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.499.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc thử kháng Globulin |
|
| Mã phần lô | PP2300281391 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 |
|
| Mã phần lô | PP2300281392 |
| Giá từng phần lô | 2,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.356.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923 |
|
| Mã phần lô | PP2300281393 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.374.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 |
|
| Mã phần lô | PP2300281394 |
| Giá từng phần lô | 1,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.492.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 35218 |
|
| Mã phần lô | PP2300281395 |
| Giá từng phần lô | 1,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.492.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 |
|
| Mã phần lô | PP2300281396 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.374.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp pneumoniae ATCC 700603 |
|
| Mã phần lô | PP2300281397 |
| Giá từng phần lô | 3,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.639.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 43300 |
|
| Mã phần lô | PP2300281398 |
| Giá từng phần lô | 5,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.611.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.126.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 51299 |
|
| Mã phần lô | PP2300281399 |
| Giá từng phần lô | 6,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.926.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.249.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC BAA-977 |
|
| Mã phần lô | PP2300281400 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC BAA-976 |
|
| Mã phần lô | PP2300281401 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323 |
|
| Mã phần lô | PP2300281402 |
| Giá từng phần lô | 1,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.492.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 |
|
| Mã phần lô | PP2300281403 |
| Giá từng phần lô | 3,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.876.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.674.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 |
|
| Mã phần lô | PP2300281404 |
| Giá từng phần lô | 6,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.926.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.249.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 |
|
| Mã phần lô | PP2300281405 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Candidaalbicans ATCC 14053 |
|
| Mã phần lô | PP2300281406 |
| Giá từng phần lô | 5,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.242.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.983.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Candidaparapsilosis ATCC 22019 |
|
| Mã phần lô | PP2300281407 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Candidakrusei ATCC 14243 |
|
| Mã phần lô | PP2300281408 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 |
|
| Mã phần lô | PP2300281409 |
| Giá từng phần lô | 1,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.492.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Neisseria gonorrhoeae ATCC 31426 |
|
| Mã phần lô | PP2300281410 |
| Giá từng phần lô | 4,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Haemophilus influenzae ATCC 10211 |
|
| Mã phần lô | PP2300281411 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Haemophilus paraphrophilus ATCC 49917 |
|
| Mã phần lô | PP2300281412 |
| Giá từng phần lô | 3,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.597.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Proteus mirabilisATCC 35659 |
|
| Mã phần lô | PP2300281413 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 51331 |
|
| Mã phần lô | PP2300281414 |
| Giá từng phần lô | 4,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Enterobacter cloacae ssp cloacae ATCC 13047 |
|
| Mã phần lô | PP2300281415 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Streptococcus equi spp zooepidemicus ATCC 700400 |
|
| Mã phần lô | PP2300281416 |
| Giá từng phần lô | 6,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.178.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.347.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Streptococcus uberis ATCC 700407 |
|
| Mã phần lô | PP2300281417 |
| Giá từng phần lô | 6,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.178.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.347.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Staphylococcus capitis ATCC 35661 |
|
| Mã phần lô | PP2300281418 |
| Giá từng phần lô | 3,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.597.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Staphylococcus xylosus ATCC 700404 |
|
| Mã phần lô | PP2300281419 |
| Giá từng phần lô | 6,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.178.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.347.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Staphylococcus lentus ATCC 700403 |
|
| Mã phần lô | PP2300281420 |
| Giá từng phần lô | 4,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Aeromonas hydrophilia ATCC 35654 |
|
| Mã phần lô | PP2300281421 |
| Giá từng phần lô | 4,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Alcaligenes faecalis ssp faecalis ATCC 35655 |
|
| Mã phần lô | PP2300281422 |
| Giá từng phần lô | 6,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.178.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.347.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chủng chuẩn Sphingobacteriummultivorum ATCC 35656 |
|
| Mã phần lô | PP2300281423 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường giàu dinh dưỡng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria và Haemophilus. |
|
| Mã phần lô | PP2300281424 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường nuôi cấy phổ rộng được đề xuất sử dụng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật. |
|
| Mã phần lô | PP2300281425 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường thạch đĩa kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300281426 |
| Giá từng phần lô | 58,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.792.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường thạch đĩa tạo màu để xác định và dịnh danh sơ bộ các tác nhân chính gây viêm đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300281427 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường thạch đĩa dùng để phân lập và nuôi cấy nấm có bổ sung thêm kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300281428 |
| Giá từng phần lô | 20,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.316.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.123.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường thạch đĩa kháng sinh đồ có bổ sung máu cừu |
|
| Mã phần lô | PP2300281429 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường thạch đĩa sử dụng để thực hiện kháng sinh đồ Hemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300281430 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chai cấy máu phát hiện vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí tùy tiện (vi khuẩn và nấm) từ máu và các dịch vô khuẩn của cơ thể sử dụng cho hệ thống cấy máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300281431 |
| Giá từng phần lô | 623,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.122.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chai cấy máu kị khí |
|
| Mã phần lô | PP2300281432 |
| Giá từng phần lô | 449,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chai cấy máu phát hiện vi khuẩn và nấm từ máu dùng cho bệnh nhân là trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300281433 |
| Giá từng phần lô | 112,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300281434 |
| Giá từng phần lô | 229,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thanh định danh Neisseria và Heamophilus phương pháp thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2300281435 |
| Giá từng phần lô | 50,967,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.740.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.676.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thanh định danh nấm Candidaphương pháp thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2300281436 |
| Giá từng phần lô | 88,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.457.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.622.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm sử dụng cho hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300281437 |
| Giá từng phần lô | 229,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thẻ định danh cho Nấm sử dụng cho hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300281438 |
| Giá từng phần lô | 16,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.539.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thẻ kháng sinh đồ Nấm sử dụng cho hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300281439 |
| Giá từng phần lô | 32,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.346.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.079.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus sử dụng cho hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300281440 |
| Giá từng phần lô | 32,799,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.039.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.959.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Test nhanh Dengue IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300281441 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Test nhanh chẩn đoán cúm (Influenza virus A, B) |
|
| Mã phần lô | PP2300281442 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.024.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Test nhanh Dengue NS1 Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300281443 |
| Giá từng phần lô | 1,029,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.852.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khay kháng sinh đồ thực hiện được cùng lúc nhiều chủng dành cho vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300281444 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300281445 |
| Giá từng phần lô | 15,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.404.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.046.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường canh thang thử nghiệm độ nhạy cảm kháng sinh (dạng ống) |
|
| Mã phần lô | PP2300281446 |
| Giá từng phần lô | 110,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300281447 |
| Giá từng phần lô | 23,246,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.843.088 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.272.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm định tính Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300281448 |
| Giá từng phần lô | 303,496,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.293.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.447.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống lưu chủng vi sinh vật có chứa hạt bi kết dính |
|
| Mã phần lô | PP2300281449 |
| Giá từng phần lô | 26,731,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.115.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.711.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính |
|
| Mã phần lô | PP2300281450 |
| Giá từng phần lô | 209,999,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.999.622 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.999.853 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi