Gói thầu: Hoá chất xét nghiệm đợt 2 năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300173912-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Chủ đầu tư Bệnh viện Thanh Nhàn
Tên gói thầu Hoá chất xét nghiệm đợt 2 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300126979
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 26,394,910,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 369.528.724 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300281308 - Chất thử xét nghiệm realtime PCR định lượng HBV DNA 1,394,442,000 2.509.995.600 3822xxxx 976.109.400 6
2 PP2300281309 - Định lượng BNP 1,137,152,920 2.046.875.256 3822xxxx 796.007.044 7
3 PP2300281310 - Định lượng CRP 1,097,208,000 1.974.974.400 3822xxxx 768.045.600 12
4 PP2300281311 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 551,250,000 992.250.000 3402xxxx 385.875.000 25
5 PP2300281312 - Cơ chất phát quang 527,439,650 949.391.370 3822xxxx 369.207.755 9
6 PP2300281313 - Dung dịch rửa dòng máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang 490,968,960 883.744.128 3402xxxx 343.678.272 40
7 PP2300281314 - Hóa chất định lượng ammoniac. 22,867,110 41.160.798 3822xxxx 16.006.977 2
8 PP2300281315 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin 429,240,000 772.632.000 3822xxxx 300.468.000 12
9 PP2300281316 - Que thử nước tiểu 10 thông số 399,735,000 719.523.000 3822xxxx 279.814.500 74
10 PP2300281317 - Hóa chất xét nghiệm ACTH 385,489,150 693.880.470 3822xxxx 269.842.405 9
11 PP2300281318 - Hóa chất rửa rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch 381,360,000 686.448.000 3402xxxx 266.952.000 33
12 PP2300281319 - Định lượng hsTnI 344,662,500 620.392.500 3822xxxx 241.263.750 9
13 PP2300281320 - Hóa chất hệ thống phát tín hiệu điện hóa cho máy miễn dịch 321,608,000 578.894.400 3402xxxx 225.125.600 33
14 PP2300281321 - Định lượng Total T3 317,100,000 570.780.000 3822xxxx 221.970.000 17
15 PP2300281322 - Chất thử xét nghiệm realtime PCR định lượng HCV RNA 289,800,000 521.640.000 3822xxxx 202.860.000 1
16 PP2300281323 - Đầu côn và cóng xét nghiệm 258,363,360 465.054.048 3926xxxx 180.854.352 7
17 PP2300281324 - Định lượng T4 tự do 255,792,600 460.426.680 3822xxxx 179.054.820 17
18 PP2300281325 - Định lượng TSH 255,739,550 460.331.190 3822xxxx 179.017.685 9
19 PP2300281326 - Hóa chất xét nghiệm An ti CCP 220,279,500 396.503.100 3822xxxx 154.195.650 3
20 PP2300281327 - Hóa chất rửa máy dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát tín hiệu 203,244,480 365.840.064 3402xxxx 142.271.136 27
21 PP2300281328 - Hóa chất xét nghiệm PTH 165,209,640 297.377.352 3822xxxx 115.646.748 5
22 PP2300281329 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 154,195,660 277.552.188 3822xxxx 107.936.962 4
23 PP2300281330 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 154,195,660 277.552.188 3822xxxx 107.936.962 4
24 PP2300281331 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 154,195,660 277.552.188 3822xxxx 107.936.962 4
25 PP2300281332 - Hóa chất xét nghiệm SCC 150,624,285 271.123.713 3822xxxx 105.436.999 3
26 PP2300281333 - Định lượng AFP 143,803,800 258.846.840 3822xxxx 100.662.660 5
27 PP2300281334 - Định lượng Cortisol 143,787,870 258.818.166 3822xxxx 100.651.509 8
28 PP2300281335 - Hóa chất xét nghiệm Tg 142,759,470 256.967.046 3822xxxx 99.931.629 3
29 PP2300281336 - Hóa chất xét nghiệm Beta-HCG 181,730,610 327.115.098 3822xxxx 127.211.427 8
30 PP2300281337 - Hóa chất xét nghiệm C-peptide 140,978,880 253.761.984 3822xxxx 98.685.216 3
31 PP2300281338 - Định lượng CEA 140,601,080 253.081.944 3822xxxx 98.420.756 4
32 PP2300281339 - Xét nghiệm tầm soát lao Quantiferon 128,956,800 232.122.240 3822xxxx 90.269.760 1
33 PP2300281340 - Định lượng Vancomycin 120,529,500 216.953.100 3822xxxx 84.370.650 1
34 PP2300281341 - Hóa chất xét nghiệm HE4 105,840,000 190.512.000 3822xxxx 74.088.000 1
35 PP2300281342 - Hóa chất xét nghiệm PSA 104,020,875 187.237.575 3822xxxx 72.814.612 3
36 PP2300281343 - Xét nghiệm vitamin D 102,444,296 184.399.732 3822xxxx 71.711.007 2
37 PP2300281344 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Tg 80,769,150 145.384.470 3822xxxx 56.538.405 3
38 PP2300281345 - Bộ ống đựng mẫu 77,204,400 138.967.920 3822xxxx 54.043.080 1
39 PP2300281346 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức 2 56,400,000 101.520.000 3822xxxx 39.480.000 1
40 PP2300281347 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức 3 56,400,000 101.520.000 3822xxxx 39.480.000 1
41 PP2300281348 - Hóa chất dùng để định lượng LIPASE 50,815,800 91.468.440 3822xxxx 35.571.060 4
42 PP2300281349 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 2 38,052,000 68.493.600 3822xxxx 26.636.400 1
43 PP2300281350 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 3 38,052,000 68.493.600 3822xxxx 26.636.400 1
44 PP2300281351 - Dung dịch rửa NaOH loại 2 24,822,000 44.679.600 3402xxxx 17.375.400 10
45 PP2300281352 - Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 1 18,380,000 33.084.000 3822xxxx 12.866.000 7
46 PP2300281353 - Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 2 18,380,000 33.084.000 3822xxxx 12.866.000 7
47 PP2300281354 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Quantiferon 18,707,220 33.672.996 3822xxxx 13.095.054 1
48 PP2300281355 - Hóa chất phụ gia làm giảm sức căng bề mặt loại 2 17,062,500 30.712.500 3402xxxx 11.943.750 9
49 PP2300281356 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm khí máu mức 1 14,994,000 26.989.200 3822xxxx 10.495.800 1
50 PP2300281357 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm khí máu mức 2 14,994,000 26.989.200 3822xxxx 10.495.800 1
51 PP2300281358 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm khí máu mức 3 14,994,000 26.989.200 3822xxxx 10.495.800 1
52 PP2300281359 - Dung dịch rửa cho kim hút hoặc cóng phản ứng loại 1 4,055,940 7.300.692 3402xxxx 2.839.158 4
53 PP2300281360 - Hóa chất xét nghiệm TSH 215,384,400 387.691.920 3822xxxx 150.769.080 7
54 PP2300281361 - Hóa chất xét nghiệm T3 215,384,400 387.691.920 3822xxxx 150.769.080 7
55 PP2300281362 - Hóa chất xét nghiệm FT4 226,153,640 407.076.552 3822xxxx 158.307.548 7
56 PP2300281363 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 185,034,792 333.062.625 3822xxxx 129.524.354 4
57 PP2300281364 - Hóa chất xét nghiệm Insulin 66,083,850 118.950.930 3822xxxx 46.258.695 3
58 PP2300281365 - Hóa chất khí máu loại 1 77,616,000 139.708.800 3402xxxx 54.331.200 2
59 PP2300281366 - Hóa chất khí máu loại 2 145,530,000 261.954.000 3822xxxx 101.871.000 3
60 PP2300281367 - Hóa chất khí máu loại 3 329,096,250 592.373.250 3822xxxx 230.367.375 3
61 PP2300281368 - Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm BNP 22,599,996 40.679.992 3822xxxx 15.819.997 2
62 PP2300281369 - Dung dịch pha loãng 1,242,565,800 2.236.618.440 3822xxxx 869.796.060 63
63 PP2300281370 - Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu 945,000,000 1.701.000.000 3822xxxx 661.500.000 2466
64 PP2300281371 - Thẻ định nhóm máu đầu giường 727,650,000 1.309.770.000 3822xxxx 509.355.000 6905
65 PP2300281372 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 656,932,500 1.182.478.500 3822xxxx 459.852.750 71
66 PP2300281373 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 461,160,000 830.088.000 3822xxxx 322.812.000 3
67 PP2300281374 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu 441,000,000 793.800.000 3822xxxx 308.700.000 12
68 PP2300281375 - Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA trong huyết thanh người 418,441,485 753.194.673 3822xxxx 292.909.039 10
69 PP2300281376 - Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối 302,400,000 544.320.000 3822xxxx 211.680.000 658
70 PP2300281377 - Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang 234,871,056 422.767.900 3822xxxx 164.409.739 4
71 PP2300281378 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu 210,000,000 378.000.000 3822xxxx 147.000.000 17
72 PP2300281379 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 49,711,725 89.481.105 3822xxxx 34.798.207 3
73 PP2300281380 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 137,596,200 247.673.160 3002xxxx 96.317.340 7
74 PP2300281381 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 137,596,200 247.673.160 3002xxxx 96.317.340 7
75 PP2300281382 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 137,596,200 247.673.160 3002xxxx 96.317.340 7
76 PP2300281383 - Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động 132,225,000 238.005.000 2828xxxx 92.557.500 13
77 PP2300281384 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 105,840,000 190.512.000 3402xxxx 74.088.000 3
78 PP2300281385 - Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh kháng thể bất thường và làm phản ứng hòa hợp 100,800,000 181.440.000 3822xxxx 70.560.000 198
79 PP2300281386 - Test nhanh HCV 99,960,000 179.928.000 3822xxxx 69.972.000 576
80 PP2300281387 - Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu 86,660,000 155.988.000 3002xxxx 60.662.000 2
81 PP2300281388 - Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị mức độ 2 44,999,325 80.998.785 3002xxxx 31.499.527 3
82 PP2300281389 - Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị mức độ 3 44,999,325 80.998.785 3002xxxx 31.499.527 3
83 PP2300281390 - Huyết tương kiểm chuẩn trong dải bình thường 44,999,325 80.998.785 3002xxxx 31.499.527 3
84 PP2300281391 - Thuốc thử kháng Globulin 6,300,000 11.340.000 3822xxxx 4.410.000 4
85 PP2300281392 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 2,420,000 4.356.000 3822xxxx 1.694.000 1
86 PP2300281393 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923 2,430,000 4.374.000 3822xxxx 1.701.000 1
87 PP2300281394 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 1,940,000 3.492.000 3822xxxx 1.358.000 1
88 PP2300281395 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 35218 1,940,000 3.492.000 3822xxxx 1.358.000 1
89 PP2300281396 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 2,430,000 4.374.000 3822xxxx 1.701.000 1
90 PP2300281397 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp pneumoniae ATCC 700603 3,770,000 6.786.000 3822xxxx 2.639.000 1
91 PP2300281398 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 43300 5,895,000 10.611.000 3822xxxx 4.126.500 1
92 PP2300281399 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 51299 6,070,000 10.926.000 3822xxxx 4.249.000 1
93 PP2300281400 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC BAA-977 3,650,000 6.570.000 3822xxxx 2.555.000 1
94 PP2300281401 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC BAA-976 3,650,000 6.570.000 3822xxxx 2.555.000 1
95 PP2300281402 - Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323 1,940,000 3.492.000 3822xxxx 1.358.000 1
96 PP2300281403 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 3,820,000 6.876.000 3822xxxx 2.674.000 1
97 PP2300281404 - Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 6,070,000 10.926.000 3822xxxx 4.249.000 1
98 PP2300281405 - Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 3,960,000 7.128.000 3822xxxx 2.772.000 1
99 PP2300281406 - Chủng chuẩn Candidaalbicans ATCC 14053 5,690,000 10.242.000 3822xxxx 3.983.000 1
100 PP2300281407 - Chủng chuẩn Candidaparapsilosis ATCC 22019 5,900,000 10.620.000 3822xxxx 4.130.000 1
101 PP2300281408 - Chủng chuẩn Candidakrusei ATCC 14243 5,900,000 10.620.000 3822xxxx 4.130.000 1
102 PP2300281409 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 1,940,000 3.492.000 3822xxxx 1.358.000 1
103 PP2300281410 - Chủng chuẩn Neisseria gonorrhoeae ATCC 31426 4,040,000 7.272.000 3002xxxx 2.828.000 1
104 PP2300281411 - Chủng chuẩn Haemophilus influenzae ATCC 10211 3,650,000 6.570.000 3002xxxx 2.555.000 1
105 PP2300281412 - Chủng chuẩn Haemophilus paraphrophilus ATCC 49917 3,710,000 6.678.000 3002xxxx 2.597.000 1
106 PP2300281413 - Chủng chuẩn Proteus mirabilisATCC 35659 5,900,000 10.620.000 3002xxxx 4.130.000 1
107 PP2300281414 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 51331 4,150,000 7.470.000 3002xxxx 2.905.000 1
108 PP2300281415 - Chủng chuẩn Enterobacter cloacae ssp cloacae ATCC 13047 2,520,000 4.536.000 3002xxxx 1.764.000 1
109 PP2300281416 - Chủng chuẩn Streptococcus equi spp zooepidemicus ATCC 700400 6,210,000 11.178.000 3002xxxx 4.347.000 1
110 PP2300281417 - Chủng chuẩn Streptococcus uberis ATCC 700407 6,210,000 11.178.000 3002xxxx 4.347.000 1
111 PP2300281418 - Chủng chuẩn Staphylococcus capitis ATCC 35661 3,710,000 6.678.000 3002xxxx 2.597.000 1
112 PP2300281419 - Chủng chuẩn Staphylococcus xylosus ATCC 700404 6,210,000 11.178.000 3002xxxx 4.347.000 1
113 PP2300281420 - Chủng chuẩn Staphylococcus lentus ATCC 700403 4,040,000 7.272.000 3002xxxx 2.828.000 1
114 PP2300281421 - Chủng chuẩn Aeromonas hydrophilia ATCC 35654 4,150,000 7.470.000 3002xxxx 2.905.000 1
115 PP2300281422 - Chủng chuẩn Alcaligenes faecalis ssp faecalis ATCC 35655 6,210,000 11.178.000 3002xxxx 4.347.000 1
116 PP2300281423 - Chủng chuẩn Sphingobacteriummultivorum ATCC 35656 6,240,000 11.232.000 3002xxxx 4.368.000 1
117 PP2300281424 - Môi trường giàu dinh dưỡng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria và Haemophilus. 58,800,000 105.840.000 3821xxxx 41.160.000 33
118 PP2300281425 - Môi trường nuôi cấy phổ rộng được đề xuất sử dụng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật. 115,500,000 207.900.000 3821xxxx 80.850.000 83
119 PP2300281426 - Môi trường thạch đĩa kháng sinh đồ 58,275,000 104.895.000 3821xxxx 40.792.500 50
120 PP2300281427 - Môi trường thạch đĩa tạo màu để xác định và dịnh danh sơ bộ các tác nhân chính gây viêm đường tiết niệu 88,200,000 158.760.000 3821xxxx 61.740.000 50
121 PP2300281428 - Môi trường thạch đĩa dùng để phân lập và nuôi cấy nấm có bổ sung thêm kháng sinh 20,176,000 36.316.800 3821xxxx 14.123.200 14
122 PP2300281429 - Môi trường thạch đĩa kháng sinh đồ có bổ sung máu cừu 12,600,000 22.680.000 3821xxxx 8.820.000 9
123 PP2300281430 - Môi trường thạch đĩa sử dụng để thực hiện kháng sinh đồ Hemophilus 33,000,000 59.400.000 3821xxxx 23.100.000 17
124 PP2300281431 - Chai cấy máu phát hiện vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí tùy tiện (vi khuẩn và nấm) từ máu và các dịch vô khuẩn của cơ thể sử dụng cho hệ thống cấy máu tự động 623,700,000 1.122.660.000 3822xxxx 436.590.000 10
125 PP2300281432 - Chai cấy máu kị khí 449,400,000 808.920.000 3822xxxx 314.580.000 7
126 PP2300281433 - Chai cấy máu phát hiện vi khuẩn và nấm từ máu dùng cho bệnh nhân là trẻ em 112,350,000 202.230.000 3822xxxx 78.645.000 2
127 PP2300281434 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm hệ thống tự động 229,600,000 413.280.000 3822xxxx 160.720.000 12
128 PP2300281435 - Thanh định danh Neisseria và Heamophilus phương pháp thủ công 50,967,000 91.740.600 3822xxxx 35.676.900 2
129 PP2300281436 - Thanh định danh nấm Candidaphương pháp thủ công 88,032,000 158.457.600 3822xxxx 61.622.400 4
130 PP2300281437 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm sử dụng cho hệ thống tự động 229,600,000 413.280.000 3822xxxx 160.720.000 12
131 PP2300281438 - Thẻ định danh cho Nấm sử dụng cho hệ thống tự động 16,485,000 29.673.000 3822xxxx 11.539.500 1
132 PP2300281439 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm sử dụng cho hệ thống tự động 32,970,000 59.346.000 3822xxxx 23.079.000 2
133 PP2300281440 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus sử dụng cho hệ thống tự động 32,799,900 59.039.820 3822xxxx 22.959.930 2
134 PP2300281441 - Test nhanh Dengue IgG/IgM 218,400,000 393.120.000 3822xxxx 152.880.000 658
135 PP2300281442 - Test nhanh chẩn đoán cúm (Influenza virus A, B) 1,680,000,000 3.024.000.000 3822xxxx 1.176.000.000 3288
136 PP2300281443 - Test nhanh Dengue NS1 Ag 1,029,000,000 1.852.200.000 3822xxxx 720.300.000 3288
137 PP2300281444 - Khay kháng sinh đồ thực hiện được cùng lúc nhiều chủng dành cho vi khuẩn Gram âm 75,000,000 135.000.000 3822xxxx 52.500.000 5
138 PP2300281445 - Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn 15,780,000 28.404.000 3822xxxx 11.046.000 1
139 PP2300281446 - Môi trường canh thang thử nghiệm độ nhạy cảm kháng sinh (dạng ống) 110,550,000 198.990.000 3821xxxx 77.385.000 5
140 PP2300281447 - Dầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng 23,246,160 41.843.088 3822xxxx 16.272.312 3
141 PP2300281448 - Hóa chất xét nghiệm định tính Anti HCV 303,496,200 546.293.160 3822xxxx 212.447.340 7
142 PP2300281449 - Ống lưu chủng vi sinh vật có chứa hạt bi kết dính 26,731,100 48.115.980 3926xxxx 18.711.770 1
143 PP2300281450 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính 209,999,790 377.999.622 3822xxxx 146.999.853 13
Chất thử xét nghiệm realtime PCR định lượng HBV DNA
Mã phần lô PP2300281308
Giá từng phần lô 1,394,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.995.600
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.109.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng BNP
Mã phần lô PP2300281309
Giá từng phần lô 1,137,152,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.046.875.256
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.007.044
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng CRP
Mã phần lô PP2300281310
Giá từng phần lô 1,097,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.974.974.400
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.045.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300281311
Giá từng phần lô 551,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3402xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300281312
Giá từng phần lô 527,439,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 949.391.370
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.207.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa dòng máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2300281313
Giá từng phần lô 490,968,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.744.128
Mã hàng hóa (HS) 3402xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.678.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng ammoniac.
Mã phần lô PP2300281314
Giá từng phần lô 22,867,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.160.798
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.006.977
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300281315
Giá từng phần lô 429,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.632.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300281316
Giá từng phần lô 399,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.523.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.814.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm ACTH
Mã phần lô PP2300281317
Giá từng phần lô 385,489,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.880.470
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.842.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất rửa rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300281318
Giá từng phần lô 381,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.448.000
Mã hàng hóa (HS) 3402xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2300281319
Giá từng phần lô 344,662,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.392.500
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.263.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất hệ thống phát tín hiệu điện hóa cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300281320
Giá từng phần lô 321,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.894.400
Mã hàng hóa (HS) 3402xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.125.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng Total T3
Mã phần lô PP2300281321
Giá từng phần lô 317,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất thử xét nghiệm realtime PCR định lượng HCV RNA
Mã phần lô PP2300281322
Giá từng phần lô 289,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn và cóng xét nghiệm
Mã phần lô PP2300281323
Giá từng phần lô 258,363,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.054.048
Mã hàng hóa (HS) 3926xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.854.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300281324
Giá từng phần lô 255,792,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.426.680
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.054.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng TSH
Mã phần lô PP2300281325
Giá từng phần lô 255,739,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.331.190
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.017.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm An ti CCP
Mã phần lô PP2300281326
Giá từng phần lô 220,279,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.503.100
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.195.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất rửa máy dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát tín hiệu
Mã phần lô PP2300281327
Giá từng phần lô 203,244,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.840.064
Mã hàng hóa (HS) 3402xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.271.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300281328
Giá từng phần lô 165,209,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.377.352
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.646.748
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300281329
Giá từng phần lô 154,195,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.552.188
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.936.962
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300281330
Giá từng phần lô 154,195,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.552.188
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.936.962
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300281331
Giá từng phần lô 154,195,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.552.188
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.936.962
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300281332
Giá từng phần lô 150,624,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.123.713
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.436.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng AFP
Mã phần lô PP2300281333
Giá từng phần lô 143,803,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.846.840
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.662.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300281334
Giá từng phần lô 143,787,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.818.166
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.651.509
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Tg
Mã phần lô PP2300281335
Giá từng phần lô 142,759,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.967.046
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.931.629
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Beta-HCG
Mã phần lô PP2300281336
Giá từng phần lô 181,730,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.115.098
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.211.427
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm C-peptide
Mã phần lô PP2300281337
Giá từng phần lô 140,978,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.761.984
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.685.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng CEA
Mã phần lô PP2300281338
Giá từng phần lô 140,601,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.081.944
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.420.756
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xét nghiệm tầm soát lao Quantiferon
Mã phần lô PP2300281339
Giá từng phần lô 128,956,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.122.240
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.269.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2300281340
Giá từng phần lô 120,529,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.953.100
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.370.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300281341
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.512.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300281342
Giá từng phần lô 104,020,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.237.575
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.814.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xét nghiệm vitamin D
Mã phần lô PP2300281343
Giá từng phần lô 102,444,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.399.732
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.711.007
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Anti-Tg
Mã phần lô PP2300281344
Giá từng phần lô 80,769,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.384.470
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.538.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ ống đựng mẫu
Mã phần lô PP2300281345
Giá từng phần lô 77,204,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.967.920
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.043.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2300281346
Giá từng phần lô 56,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2300281347
Giá từng phần lô 56,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng để định lượng LIPASE
Mã phần lô PP2300281348
Giá từng phần lô 50,815,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.468.440
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.571.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300281349
Giá từng phần lô 38,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.493.600
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.636.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất nội kiểm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2300281350
Giá từng phần lô 38,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.493.600
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.636.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa NaOH loại 2
Mã phần lô PP2300281351
Giá từng phần lô 24,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.679.600
Mã hàng hóa (HS) 3402xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.375.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2300281352
Giá từng phần lô 18,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.084.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2300281353
Giá từng phần lô 18,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.084.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Quantiferon
Mã phần lô PP2300281354
Giá từng phần lô 18,707,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.672.996
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.095.054
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất phụ gia làm giảm sức căng bề mặt loại 2
Mã phần lô PP2300281355
Giá từng phần lô 17,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.712.500
Mã hàng hóa (HS) 3402xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.943.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm khí máu mức 1
Mã phần lô PP2300281356
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.989.200
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.495.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm khí máu mức 2
Mã phần lô PP2300281357
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.989.200
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.495.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm khí máu mức 3
Mã phần lô PP2300281358
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.989.200
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.495.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa cho kim hút hoặc cóng phản ứng loại 1
Mã phần lô PP2300281359
Giá từng phần lô 4,055,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.300.692
Mã hàng hóa (HS) 3402xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.839.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300281360
Giá từng phần lô 215,384,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.691.920
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.769.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2300281361
Giá từng phần lô 215,384,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.691.920
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.769.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300281362
Giá từng phần lô 226,153,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.076.552
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.307.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300281363
Giá từng phần lô 185,034,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.062.625
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.524.354
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300281364
Giá từng phần lô 66,083,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.950.930
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.258.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất khí máu loại 1
Mã phần lô PP2300281365
Giá từng phần lô 77,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.708.800
Mã hàng hóa (HS) 3402xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.331.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất khí máu loại 2
Mã phần lô PP2300281366
Giá từng phần lô 145,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.954.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.871.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất khí máu loại 3
Mã phần lô PP2300281367
Giá từng phần lô 329,096,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.373.250
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.367.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2300281368
Giá từng phần lô 22,599,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.679.992
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.819.997
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300281369
Giá từng phần lô 1,242,565,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.236.618.440
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.796.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu
Mã phần lô PP2300281370
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ định nhóm máu đầu giường
Mã phần lô PP2300281371
Giá từng phần lô 727,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.770.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6905
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300281372
Giá từng phần lô 656,932,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.182.478.500
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.852.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300281373
Giá từng phần lô 461,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.088.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu
Mã phần lô PP2300281374
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA trong huyết thanh người
Mã phần lô PP2300281375
Giá từng phần lô 418,441,485
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.194.673
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.909.039
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối
Mã phần lô PP2300281376
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2300281377
Giá từng phần lô 234,871,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.767.900
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.409.739
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300281378
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300281379
Giá từng phần lô 49,711,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.481.105
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.798.207
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1
Mã phần lô PP2300281380
Giá từng phần lô 137,596,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.673.160
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.317.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2
Mã phần lô PP2300281381
Giá từng phần lô 137,596,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.673.160
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.317.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3
Mã phần lô PP2300281382
Giá từng phần lô 137,596,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.673.160
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.317.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300281383
Giá từng phần lô 132,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.005.000
Mã hàng hóa (HS) 2828xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.557.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300281384
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.512.000
Mã hàng hóa (HS) 3402xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh kháng thể bất thường và làm phản ứng hòa hợp
Mã phần lô PP2300281385
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test nhanh HCV
Mã phần lô PP2300281386
Giá từng phần lô 99,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.928.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300281387
Giá từng phần lô 86,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.988.000
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị mức độ 2
Mã phần lô PP2300281388
Giá từng phần lô 44,999,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.998.785
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.499.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị mức độ 3
Mã phần lô PP2300281389
Giá từng phần lô 44,999,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.998.785
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.499.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Huyết tương kiểm chuẩn trong dải bình thường
Mã phần lô PP2300281390
Giá từng phần lô 44,999,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.998.785
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.499.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử kháng Globulin
Mã phần lô PP2300281391
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2300281392
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.356.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 25923
Mã phần lô PP2300281393
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.374.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619
Mã phần lô PP2300281394
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.492.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 35218
Mã phần lô PP2300281395
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.492.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212
Mã phần lô PP2300281396
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.374.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp pneumoniae ATCC 700603
Mã phần lô PP2300281397
Giá từng phần lô 3,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.786.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.639.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC 43300
Mã phần lô PP2300281398
Giá từng phần lô 5,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.611.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.126.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 51299
Mã phần lô PP2300281399
Giá từng phần lô 6,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.926.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC BAA-977
Mã phần lô PP2300281400
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.570.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC BAA-976
Mã phần lô PP2300281401
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.570.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323
Mã phần lô PP2300281402
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.492.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666
Mã phần lô PP2300281403
Giá từng phần lô 3,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.876.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327
Mã phần lô PP2300281404
Giá từng phần lô 6,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.926.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750
Mã phần lô PP2300281405
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.128.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Candidaalbicans ATCC 14053
Mã phần lô PP2300281406
Giá từng phần lô 5,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.242.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.983.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Candidaparapsilosis ATCC 22019
Mã phần lô PP2300281407
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Candidakrusei ATCC 14243
Mã phần lô PP2300281408
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2300281409
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.492.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Neisseria gonorrhoeae ATCC 31426
Mã phần lô PP2300281410
Giá từng phần lô 4,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.272.000
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Haemophilus influenzae ATCC 10211
Mã phần lô PP2300281411
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.570.000
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Haemophilus paraphrophilus ATCC 49917
Mã phần lô PP2300281412
Giá từng phần lô 3,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.678.000
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Proteus mirabilisATCC 35659
Mã phần lô PP2300281413
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 51331
Mã phần lô PP2300281414
Giá từng phần lô 4,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.470.000
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Enterobacter cloacae ssp cloacae ATCC 13047
Mã phần lô PP2300281415
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Streptococcus equi spp zooepidemicus ATCC 700400
Mã phần lô PP2300281416
Giá từng phần lô 6,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.178.000
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Streptococcus uberis ATCC 700407
Mã phần lô PP2300281417
Giá từng phần lô 6,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.178.000
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus capitis ATCC 35661
Mã phần lô PP2300281418
Giá từng phần lô 3,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.678.000
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus xylosus ATCC 700404
Mã phần lô PP2300281419
Giá từng phần lô 6,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.178.000
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus lentus ATCC 700403
Mã phần lô PP2300281420
Giá từng phần lô 4,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.272.000
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Aeromonas hydrophilia ATCC 35654
Mã phần lô PP2300281421
Giá từng phần lô 4,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.470.000
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Alcaligenes faecalis ssp faecalis ATCC 35655
Mã phần lô PP2300281422
Giá từng phần lô 6,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.178.000
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chủng chuẩn Sphingobacteriummultivorum ATCC 35656
Mã phần lô PP2300281423
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.232.000
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường giàu dinh dưỡng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria và Haemophilus.
Mã phần lô PP2300281424
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3821xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường nuôi cấy phổ rộng được đề xuất sử dụng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật.
Mã phần lô PP2300281425
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3821xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường thạch đĩa kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300281426
Giá từng phần lô 58,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.895.000
Mã hàng hóa (HS) 3821xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.792.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường thạch đĩa tạo màu để xác định và dịnh danh sơ bộ các tác nhân chính gây viêm đường tiết niệu
Mã phần lô PP2300281427
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3821xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường thạch đĩa dùng để phân lập và nuôi cấy nấm có bổ sung thêm kháng sinh
Mã phần lô PP2300281428
Giá từng phần lô 20,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.316.800
Mã hàng hóa (HS) 3821xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.123.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường thạch đĩa kháng sinh đồ có bổ sung máu cừu
Mã phần lô PP2300281429
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3821xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường thạch đĩa sử dụng để thực hiện kháng sinh đồ Hemophilus
Mã phần lô PP2300281430
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3821xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chai cấy máu phát hiện vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí tùy tiện (vi khuẩn và nấm) từ máu và các dịch vô khuẩn của cơ thể sử dụng cho hệ thống cấy máu tự động
Mã phần lô PP2300281431
Giá từng phần lô 623,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chai cấy máu kị khí
Mã phần lô PP2300281432
Giá từng phần lô 449,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chai cấy máu phát hiện vi khuẩn và nấm từ máu dùng cho bệnh nhân là trẻ em
Mã phần lô PP2300281433
Giá từng phần lô 112,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300281434
Giá từng phần lô 229,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thanh định danh Neisseria và Heamophilus phương pháp thủ công
Mã phần lô PP2300281435
Giá từng phần lô 50,967,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.740.600
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.676.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thanh định danh nấm Candidaphương pháp thủ công
Mã phần lô PP2300281436
Giá từng phần lô 88,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.457.600
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.622.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm sử dụng cho hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300281437
Giá từng phần lô 229,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ định danh cho Nấm sử dụng cho hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300281438
Giá từng phần lô 16,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.673.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.539.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ kháng sinh đồ Nấm sử dụng cho hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300281439
Giá từng phần lô 32,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.346.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus sử dụng cho hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300281440
Giá từng phần lô 32,799,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.039.820
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.959.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test nhanh Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2300281441
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test nhanh chẩn đoán cúm (Influenza virus A, B)
Mã phần lô PP2300281442
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test nhanh Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2300281443
Giá từng phần lô 1,029,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khay kháng sinh đồ thực hiện được cùng lúc nhiều chủng dành cho vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300281444
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300281445
Giá từng phần lô 15,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.404.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.046.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường canh thang thử nghiệm độ nhạy cảm kháng sinh (dạng ống)
Mã phần lô PP2300281446
Giá từng phần lô 110,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.990.000
Mã hàng hóa (HS) 3821xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng
Mã phần lô PP2300281447
Giá từng phần lô 23,246,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.843.088
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.272.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm định tính Anti HCV
Mã phần lô PP2300281448
Giá từng phần lô 303,496,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.293.160
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.447.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống lưu chủng vi sinh vật có chứa hạt bi kết dính
Mã phần lô PP2300281449
Giá từng phần lô 26,731,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.115.980
Mã hàng hóa (HS) 3926xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.711.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính
Mã phần lô PP2300281450
Giá từng phần lô 209,999,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.999.622
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.999.853
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->