Gói thầu: K134G1 Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500187756-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu K134G1 Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Số hiệu KHLCNT PL2500103477
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,681,767,178 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(4)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành(7) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó:Hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số(10);- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu:(11) quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Tính chất hợp đồng tương tự Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
1 PP2500224641 - Phần 1 - Quan trắc môi trường lao động 472,866,000 236.433.000 Hợp đồng quan trắc môi trường lao động 47.286.600
2 PP2500224642 - Phần 2. Xét nghiệm nước sinh hoạt 76,246,800 35.300.000 Hợp đồng quan trắc môi trường nước 7.624.680
3 PP2500224643 - Phần 3. Xét nghiệm nước thải trạm XLNTYT 532,034,400 246.313.000 Hợp đồng quan trắc nước thải 53.203.440
4 PP2500224644 - Phần 4. Xét nghiệm không khí xung quanh 862,069,578 399.107.000 Hợp đồng quan trắc không khí 86.206.958
5 PP2500224645 - Phần 5. Quan trắc chất thải rắn y tế 31,104,000 14.400.000 Hợp đồng quan trắc chất thải rắn y tế 3.110.400
6 PP2500224646 - Phần 6. Xét nghiệm vi sinh 1,707,446,400 790.485.000 Hợp đồng xét nghiệm vi sinh 170.744.640
Phần 1 - Quan trắc môi trường lao động
Mã phần lô PP2500224641
Giá từng phần lô 472,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.433.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng quan trắc môi trường lao động
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.286.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Phần 2. Xét nghiệm nước sinh hoạt
Mã phần lô PP2500224642
Giá từng phần lô 76,246,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng quan trắc môi trường nước
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.624.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Phần 3. Xét nghiệm nước thải trạm XLNTYT
Mã phần lô PP2500224643
Giá từng phần lô 532,034,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.313.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng quan trắc nước thải
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.203.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Phần 4. Xét nghiệm không khí xung quanh
Mã phần lô PP2500224644
Giá từng phần lô 862,069,578
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.107.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng quan trắc không khí
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.206.958
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Phần 5. Quan trắc chất thải rắn y tế
Mã phần lô PP2500224645
Giá từng phần lô 31,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng quan trắc chất thải rắn y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.110.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Phần 6. Xét nghiệm vi sinh
Mã phần lô PP2500224646
Giá từng phần lô 1,707,446,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.485.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng xét nghiệm vi sinh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.744.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->