Gói thầu: Khớp nhân tạo năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500270341-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Khớp nhân tạo năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500107662
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 193,152,645,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500229163 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định 4,680,000,000 6.685.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2.340.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 70,200,000
2 PP2500229164 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại cốđịnh PS, góc gập gối 155 độ 3,620,010,000 5.171.443.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.810.005.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 54,301,000
3 PP2500229165 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng XUC-vitamin E bảo tồn xương tối đa 3,480,000,000 4.971.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.740.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 52,200,000
4 PP2500229166 - Khớp gối toàn phần cố định Knee Module Ultra-Congruent dạng Boxless 5,012,000,000 7.160.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2.506.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 75,180,000
5 PP2500229167 - Khớp gối toàn phần cố định đa trục dạng J Global Knee vây cá 130 độ 5,012,000,000 7.160.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2.506.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 75,180,000
6 PP2500229168 - Khớp gối toàn phần cố định có xi măng 3,944,000,000 5.634.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.972.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 59,160,000
7 PP2500229169 - Khớp gối bán phần có xi măng loại cố định 525,000,000 750.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 262.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 7,875,000
8 PP2500229170 - Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, góc gập gối 130 độ 4,816,000,000 6.880.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 2.408.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 72,240,000
9 PP2500229171 - Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau, lồi cầu chất liệu zirconium&niobium 4,695,300,000 6.707.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2.347.650.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 70,430,000
10 PP2500229172 - Khớp gối toàn phần cốđịnh cóxi măng, loại ổn định phía sau, cónối thêm chuôi dài 4,137,000,000 5.910.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2.068.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 62,055,000
11 PP2500229173 - Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, gập gối tối đa 160 độ 4,200,000,000 6.000.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2.100.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 63,000,000
12 PP2500229174 - Khớp gối toàn phần nhân tạo, lớp đệm phủ Vitamin E, bánh chè phủ vitamim E 3,570,000,000 5.100.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.785.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 53,550,000
13 PP2500229175 - Khớp gối toàn phần nhân tạo có hệ thống rãnh trượt khóa mâm chày với lớp đệm, lồi cầu chất liệu COCR, dạng PS, Hi-Flex 3,620,010,000 5.171.443.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.810.005.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 54,301,000
14 PP2500229176 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại mono bản lề -xoay chuôi dài phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng 190,000,000 271.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 95.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,850,000
15 PP2500229177 - Bộ khớp gối toàn phần thay lại PSA 320,320,000 457.600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 160.160.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,805,000
16 PP2500229178 - Miếng ghép bù xương phía sau lồi cầu đùi 92,800,000 132.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 46.400.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,392,000
17 PP2500229179 - Miếng ghép bù xương mâm chày 139,200,000 198.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 69.600.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 2,088,000
18 PP2500229180 - Chuôi nối dài xương đùi 64,640,000 92.343.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 32.320.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 970,000
19 PP2500229181 - Đầu chuyển 77,440,000 110.629.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 38.720.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,162,000
20 PP2500229182 - Chuôi nối dài xương chày 51,840,000 74.058.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 25.920.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 778,000
21 PP2500229183 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng, chỏm khớp các loại chuôi ngắn 83,000,000 118.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 41.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,245,000
22 PP2500229184 - Khớp háng bán phần có xi măng 69,000,000 98.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 34.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 1,035,000
23 PP2500229185 - Khớp háng bán phần có xi măng, ổ cối có khóa ràng chống trật khớp 38,300,000 54.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 19.150.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 575,000
24 PP2500229186 - Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài 57,000,000 81.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 28.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 855,000
25 PP2500229187 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi thon 2,325,000,000 3.321.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.162.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 34,875,000
26 PP2500229188 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA, góc cổ chuôi 135/126/145 độ, chỏm khớp cổ côn 12/14 ASTM F 799 1,939,000,000 2.770.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 969.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 29,085,000
27 PP2500229189 - Khớp hàng bán phần không xi măng chuôi 130° 1,185,000,000 1.692.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 592.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 17,775,000
28 PP2500229190 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chỏm khớp các loại chuôi ngắn 1,937,500,000 2.767.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 968.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 29,063,000
29 PP2500229191 - Khớp háng bán phần không xi măng 2,325,000,000 3.321.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.162.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 34,875,000
30 PP2500229192 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi thon 2,250,000,000 3.214.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.125.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 33,750,000
31 PP2500229193 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX 880,000,000 1.257.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 440.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 13,200,000
32 PP2500229194 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi không xi măng UTF-reduced, góc cổ chuôi 130 độ 1,193,700,000 1.705.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 596.850.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 17,906,000
33 PP2500229195 - Bộ khớp háng bán phần chuôi thường 1,067,000,000 1.524.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 533.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 16,005,000
34 PP2500229196 - Khớp háng bán phần không xi măng cổ chuôi 41mm dạng Bicentric 1,650,000,000 2.357.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 825.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 24,750,000
35 PP2500229197 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm 1,650,000,000 2.357.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 825.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 24,750,000
36 PP2500229198 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA dày 155 ± 30 μm toàn phần độ xốp ≤ 10%, chỏm lưỡng cực 38-62mm, góc cổ chuôi 135° 1,350,000,000 1.928.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 675.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 20,250,000
37 PP2500229199 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc xoay ổ cối 68° 2,125,000,000 3.035.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.062.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 31,875,000
38 PP2500229200 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA dày 155μm 1,297,500,000 1.853.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 648.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 19,463,000
39 PP2500229201 - Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương 2,125,000,000 3.035.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.062.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 31,875,000
40 PP2500229202 - Khớp háng bán phần không xi măng PM 734 1,500,000,000 2.142.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 750.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 22,500,000
41 PP2500229203 - Khớp háng bán phần không xi măng Modular góc cổ chuôi 127-135 độ 1,215,000,000 1.735.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 607.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 18,225,000
42 PP2500229204 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ, ổ cối lưỡng cực có lớp polyethylene 5mm 1,829,600,000 2.613.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 914.800.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 27,444,000
43 PP2500229205 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ titanium và HA, ổ cối có khóa ràng chống trật khớp 1,566,000,000 2.237.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 783.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 23,490,000
44 PP2500229206 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore 1,720,000,000 2.457.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 860.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 25,800,000
45 PP2500229207 - Khớp háng bán phần không xi măng HA, chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ 900,000,000 1.285.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 450.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 13,500,000
46 PP2500229208 - Khớp háng bán phần không xi măng, TitaniumPlasma 940,000,000 1.342.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 470.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 14,100,000
47 PP2500229209 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài cổ rời 550,000,000 785.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 275.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,250,000
48 PP2500229210 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài 334,750,000 478.215.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 167.375.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,022,000
49 PP2500229211 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, chuôi dài 708,000,000 1.011.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 354.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,620,000
50 PP2500229212 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 133 - 213mm, góc cổ chuôi 135° 260,000,000 371.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 130.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,900,000
51 PP2500229213 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, thiết kế bảo tồn xương 280,000,000 400.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 140.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,200,000
52 PP2500229214 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, góc cổ chuôi 125/ 131 độ, dài 190/240/300mm 303,000,000 432.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 151.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,545,000
53 PP2500229215 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 200-300mm phủ titanium và HA, ổ cối có khóa ràng chống trật khớp 315,000,000 450.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 157.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,725,000
54 PP2500229216 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 325,000,000 464.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 162.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,875,000
55 PP2500229217 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic on Ceramic chuôi thon 840,000,000 1.200.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 420.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,600,000
56 PP2500229218 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic 800,000,000 1.142.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 400.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,000,000
57 PP2500229219 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic 800,000,000 1.142.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 400.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,000,000
58 PP2500229220 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, Ceramic on Ceramic 382,500,000 546.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 191.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,738,000
59 PP2500229221 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học (anatomic stem), góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP) HX, Ceramic on Ceramic 410,000,000 585.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 205.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,150,000
60 PP2500229222 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on Ceramic (kích thước chỏm 28/32/36/40) 758,000,000 1.082.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 379.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,370,000
61 PP2500229223 - Bộ khớp háng toàn phần chỏm ceramic, lớp lót Ceramic,chuôi thường (COC) 979,300,000 1.399.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 489.650.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 14,690,000
62 PP2500229224 - Khớp háng toàn phần không xi măng COC cổ chuôi 41mm dạng 3 vây cá 899,000,000 1.284.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 449.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 13,485,000
63 PP2500229225 - Khớp háng toàn phần không xi măng COC, chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối 899,000,000 1.284.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 449.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 13,485,000
64 PP2500229226 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA dày 155 ± 30 μm toàn phần độ xốp ≤ 10%, ceramic on ceramic, chỏm ceramic 32/36/40mm, Ổ cối phủ HA trên ổ cối có 3 lỗ để bắt vít, góc cổ chuôi 135° 835,000,000 1.192.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 417.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,525,000
65 PP2500229227 - Khớp háng toàn phần không xi măng COC, ổ cối phủ Plasma dạng rỗ tổ ong 723,500,000 1.033.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 361.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,853,000
66 PP2500229228 - Khớp háng toàn phần không xi măng COC 900,000,000 1.285.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 450.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 13,500,000
67 PP2500229229 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,thân chuôi phủ 2 lớp T40 titanium 200μm và Calcium Hydroxyapatide (HA) 100μm 770,000,000 1.100.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 385.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,550,000
68 PP2500229230 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi và ổ cối không xi măng được phủ titanium và HA, Ceramic on Ceramic,chỏm lớn đường kính 32-36mm 717,500,000 1.025.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 358.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,763,000
69 PP2500229231 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Ceramic 755,000,000 1.078.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 377.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,325,000
70 PP2500229232 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,ổ cối Pressfit 850,000,000 1.214.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 425.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 12,750,000
71 PP2500229233 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly 3,358,335,000 4.797.622.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 1.679.168.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 50,376,000
72 PP2500229234 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic chuôi ngắn 3,025,000,000 4.321.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.512.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 45,375,000
73 PP2500229235 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly 3,062,500,000 4.375.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.531.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 45,938,000
74 PP2500229236 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly 1,300,000,000 1.857.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 650.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 19,500,000
75 PP2500229237 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, Ceramic on PE 650,000,000 928.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 325.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,750,000
76 PP2500229238 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học (anatomic stem), góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP) HX, Ceramic on PE 750,000,000 1.071.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 375.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,250,000
77 PP2500229239 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) 1,276,000,000 1.822.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 638.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 19,140,000
78 PP2500229240 - Bộ khớp háng toàn phần chỏm ceramic, lớp lót Polyethylene, chuôi thường (COP) 1,558,000,000 2.225.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 779.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 23,370,000
79 PP2500229241 - Khớp háng toàn phần không xi măng lối trước COP. Ổ cối loại Pressfit, hình bán cầu dẹt có 4 lỗ bắt vít; chất liệu Ti6Al4Vphủ lớp titanium (TiCP), có vitamin E. Cuống xương đùi: Vật liệu Ti6Al4V,bề mặt phun nhám titan plasma (TPS) và canxi phophat (CaP), thiết kế có rãnh cấu trúc sườn; tiết diện hình thang; dạng chêm 3 chiều, góc CCD 135 độ 1,500,000,000 2.142.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 750.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 22,500,000
80 PP2500229242 - Khớp háng toàn phần không xi măng COP. Ổ cối loại Pressfit, hình bán cầu dẹt có 4 lỗ bắt vít; chất liệu Ti6Al4Vphủ lớp titanium (TiCP), có vitamin E. Cuống xương đùi: Vật liệu Ti6Al4V,Ca5 (OH) (PO4)3, bề mặt phun nhám, thiết kế có rãnh cấu trúc sườn; tiết diện hình thang; dạng chêm 3 chiều, góc cổ chuôi 134 độ, có các rãnh nhỏ 1,360,000,000 1.942.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 680.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 20,400,000
81 PP2500229243 - Khớp háng toàn phần không xi măng COP cổ chuôi 41mm dạng 3 vây cá 1,630,000,000 2.328.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 815.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 24,450,000
82 PP2500229244 - Khớp háng toàn phần không xi măng COP, chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối 1,425,000,000 2.035.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 712.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 21,375,000
83 PP2500229245 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA dày 155 ± 30 μm toàn phần độ xốp ≤ 10%, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, chỏm ceramic 32/36mm, Ổ cối phủ HA trên ổ cối có 3 lỗ để bắt vít, góc cổ chuôi 135° 1,570,000,000 2.242.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 785.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 23,550,000
84 PP2500229246 - Khớp háng toàn phần không xi măng COP chỏm lớn 1,360,000,000 1.942.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 680.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 20,400,000
85 PP2500229247 - Khớp háng toàn phần không xi măng COP, ổ cối phủ Plasma dạng rỗ tổ ong 1,935,000,000 2.764.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 967.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 29,025,000
86 PP2500229248 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly,thânchuôi phủ 2 lớp T40 titanium 200μm và Calcium Hydroxyapatide (HA) 100μm 2,124,000,000 3.034.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.062.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 31,860,000
87 PP2500229249 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Vital-XE,chuôiphủ: 500μm Titanium 1,587,500,000 2.267.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 793.750.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 23,813,000
88 PP2500229250 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Vital-XE, chuôi 300μm Titanium+ 50μm HA 1,935,000,000 2.764.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 967.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 29,025,000
89 PP2500229251 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ 6Al-4V, chỏm zirconium&niobium, ổ cối titanium 6Al-4V R3 1,577,100,000 2.253.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 788.550.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 23,657,000
90 PP2500229252 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ 6Al-4V, chỏm zirconium&niobium, ổ cối titanium 6Al-4V R3 phủ HA 1,662,600,000 2.375.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 831.300.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 24,939,000
91 PP2500229253 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3, chỏm zirconium&niobium 709,350,000 1.013.358.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 354.675.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,641,000
92 PP2500229254 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3HA, chỏm zirconium&niobium 752,100,000 1.074.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 376.050.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,282,000
93 PP2500229255 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ titanium và HA, ổ cối chuyển động đôi không xi măng, lớp đệm + chỏm ceramic 1,668,750,000 2.383.929.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 834.375.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 25,032,000
94 PP2500229256 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E 2,100,000,000 3.000.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.050.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 31,500,000
95 PP2500229257 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm Ceramic COP, ổ cối Pressfit 1,500,000,000 2.142.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 750.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 22,500,000
96 PP2500229258 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi thon 2,750,000,000 3.928.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 1.375.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 41,250,000
97 PP2500229259 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi ngắn 2,750,000,000 3.928.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.375.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 41,250,000
98 PP2500229260 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi thon 2,595,000,000 3.707.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.297.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 38,925,000
99 PP2500229261 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,112,500,000 1.589.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 556.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 16,688,000
100 PP2500229262 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, Metal on PE 1,080,000,000 1.542.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 540.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 16,200,000
101 PP2500229263 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học (anatomic stem), góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP) HX, Metal on PE 1,340,000,000 1.914.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 670.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 20,100,000
102 PP2500229264 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) 1,100,000,000 1.571.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 550.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 16,500,000
103 PP2500229265 - Bộ khớp háng toàn phần chỏm kim loại, lớp lót Polyethylene chuôi thường (MOP) 1,259,800,000 1.799.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 629.900.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 18,897,000
104 PP2500229266 - Khớp háng toàn phần không xi măng cổ chuôi 41mm dạng 3 vây cá 699,000,000 998.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 349.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,485,000
105 PP2500229267 - Khớp háng toàn phần không xi măng cổ chuôi 41mm dạng 3 vây cá, chỏm lớn 716,000,000 1.022.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 358.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,740,000
106 PP2500229268 - Khớp háng toàn phần không xi măng head 32, chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối 705,000,000 1.007.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 352.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,575,000
107 PP2500229269 - Khớp háng toàn phần không xi măng head 36, chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối 716,000,000 1.022.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 358.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,740,000
108 PP2500229270 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA dày 155 ± 30 μm toàn phần độ xốp ≤ 10%, CoCrMoon UHMWPE crosslinksiêu liên kết, chỏm CoCrMo32/36mm, Ổ cối phủ HA trên ổ cối có 3 lỗ để bắt vít, góc cổ chuôi 135° 1,920,000,000 2.742.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 960.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 28,800,000
109 PP2500229271 - Khớp háng toàn phần không xi măng PE chỏm xương đùi lớn 1,130,000,000 1.614.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 565.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 16,950,000
110 PP2500229272 - Khớp háng toàn phần không xi măng PE, ổ cối phủ Plasma dạng rỗ tổ ong 1,070,000,000 1.528.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 535.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 16,050,000
111 PP2500229273 - Khớp háng toàn phần không xi măng, thân chuôi phủ 2 lớp T40 titanium 200μm và Calcium Hydroxyapatide (HA) 100μm. 1,620,000,000 2.314.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 810.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 24,300,000
112 PP2500229274 - Khớp háng toàn phần không xi măng PM 734 1,455,000,000 2.078.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 727.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 21,825,000
113 PP2500229275 - Khớp háng toàn phần không xi măng Metal on poly, chuôi phủ 2 lớp 300μm Titanium+ 50μm HA 1,055,000,000 1.507.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 527.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 15,825,000
114 PP2500229276 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ 6Al-4V, chỏm COCR, ổ cối titanium 6Al-4V R3 1,216,200,000 1.737.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 608.100.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 18,243,000
115 PP2500229277 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ 6Al-4V, chỏm COCR, ổ cối titanium 6Al-4V R3 phủ HA 1,220,850,000 1.744.072.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 610.425.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 18,313,000
116 PP2500229278 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3, chỏm Cocr 264,450,000 377.786.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 132.225.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 3,967,000
117 PP2500229279 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3HA, chỏm Cocr 285,825,000 408.322.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 142.913.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 4,288,000
118 PP2500229280 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ titanium và HA, ổ cối chuyển động đôi không xi măng, chỏm thép không gỉ 2,925,000,000 4.178.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1.462.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 43,875,000
119 PP2500229281 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E 1,150,000,000 1.642.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 575.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 17,250,000
120 PP2500229282 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ, phủ HA toàn thân chuôi, góc cổ thân 131 độ 1,100,000,000 1.571.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 550.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 16,500,000
121 PP2500229283 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối công nghệ chuôi phủ Hydroxy-apatite 1,160,000,000 1.657.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 580.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 17,400,000
122 PP2500229284 - Bộ khớp háng toàn phần cổ rời chuôi dài không xi măng 975,000,000 1.392.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 487.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 14,625,000
123 PP2500229285 - Bộ khớp háng toàn phần chỏm kim loại, lớp lót Polyethylene, chuôi dài (MOP) 765,900,000 1.094.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 382.950.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,489,000
124 PP2500229286 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài vuông dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối 899,000,000 1.284.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 449.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 13,485,000
125 PP2500229287 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, chiều dài chuôi 190/240/300mm,chỏm COCR, ổ cối titanium 6Al-4V 374,650,000 535.215.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 187.325.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,620,000
126 PP2500229288 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, chiều dài chuôi 190/240/300mm,chỏm COCR, ổ cối phủ HA 396,025,000 565.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 198.013.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 5,941,000
127 PP2500229289 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài 200-300mm phủ titanium và HA, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập 430,000,000 614.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 215.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 6,450,000
128 PP2500229290 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép 650,000,000 928.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 325.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,750,000
129 PP2500229291 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi 735,000,000 1.050.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 367.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,025,000
130 PP2500229292 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi Dual Mobility MOP Chuôi UTF-reduced 683,000,000 975.715.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 341.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 10,245,000
131 PP2500229293 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi Dual Mobility COP Chuôi UTF-reduced 768,500,000 1.097.858.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 384.250.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,528,000
132 PP2500229294 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép 565,000,000 807.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương 282.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,475,000
133 PP2500229295 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, thân chuôi phủ 2 lớp T40 titanium 200μm và Calcium Hydroxyapatide (HA) 100μm 630,000,000 900.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 315.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,450,000
134 PP2500229296 - Khớp háng toàn phần không xi măng PM734, Dual Mobility,chuôi phủ 500μm Titanium 580,000,000 828.572.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 290.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 8,700,000
135 PP2500229297 - Khớp háng toàn phần không xi măng Dual Mobility,chuôi phủ 300μm Titanium+ 50μm HA 600,000,000 857.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 300.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,000,000
136 PP2500229298 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, ổ cối Pressfit có bắt vít 750,000,000 1.071.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 375.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 11,250,000
137 PP2500229299 - Bộ khớp vai bán phần có xi măng 1,300,000,000 1.857.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 650.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 19,500,000
138 PP2500229300 - Bộ khớp vai bán phần không xi măng 1,440,000,000 2.057.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 720.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 21,600,000
139 PP2500229301 - Khớp vai toàn phần không xi măng loại đảo ngược 1,330,000,000 1.900.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 665.000.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 19,950,000
140 PP2500229302 - Bộ khớp bàn tay 649,000,000 927.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 324.500.000 1/8*số lượng hànghóa mời thầu 9,735,000
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định
Mã phần lô PP2500229163
Giá từng phần lô 4,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.685.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng loại cốđịnh PS, góc gập gối 155 độ
Mã phần lô PP2500229164
Giá từng phần lô 3,620,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.171.443.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.810.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,301,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng XUC-vitamin E bảo tồn xương tối đa
Mã phần lô PP2500229165
Giá từng phần lô 3,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.971.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần cố định Knee Module Ultra-Congruent dạng Boxless
Mã phần lô PP2500229166
Giá từng phần lô 5,012,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.160.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.506.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần cố định đa trục dạng J Global Knee vây cá 130 độ
Mã phần lô PP2500229167
Giá từng phần lô 5,012,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.160.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.506.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng
Mã phần lô PP2500229168
Giá từng phần lô 3,944,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.634.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.972.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối bán phần có xi măng loại cố định
Mã phần lô PP2500229169
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, góc gập gối 130 độ
Mã phần lô PP2500229170
Giá từng phần lô 4,816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.880.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.408.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau, lồi cầu chất liệu zirconium&niobium
Mã phần lô PP2500229171
Giá từng phần lô 4,695,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.707.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.347.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần cốđịnh cóxi măng, loại ổn định phía sau, cónối thêm chuôi dài
Mã phần lô PP2500229172
Giá từng phần lô 4,137,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.910.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.068.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,055,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, gập gối tối đa 160 độ
Mã phần lô PP2500229173
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần nhân tạo, lớp đệm phủ Vitamin E, bánh chè phủ vitamim E
Mã phần lô PP2500229174
Giá từng phần lô 3,570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần nhân tạo có hệ thống rãnh trượt khóa mâm chày với lớp đệm, lồi cầu chất liệu COCR, dạng PS, Hi-Flex
Mã phần lô PP2500229175
Giá từng phần lô 3,620,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.171.443.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.810.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,301,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng loại mono bản lề -xoay chuôi dài phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng
Mã phần lô PP2500229176
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần thay lại PSA
Mã phần lô PP2500229177
Giá từng phần lô 320,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,805,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng ghép bù xương phía sau lồi cầu đùi
Mã phần lô PP2500229178
Giá từng phần lô 92,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,392,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng ghép bù xương mâm chày
Mã phần lô PP2500229179
Giá từng phần lô 139,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,088,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuôi nối dài xương đùi
Mã phần lô PP2500229180
Giá từng phần lô 64,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.343.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu chuyển
Mã phần lô PP2500229181
Giá từng phần lô 77,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.629.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuôi nối dài xương chày
Mã phần lô PP2500229182
Giá từng phần lô 51,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.058.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 778,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần có xi măng, chỏm khớp các loại chuôi ngắn
Mã phần lô PP2500229183
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,245,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2500229184
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần có xi măng, ổ cối có khóa ràng chống trật khớp
Mã phần lô PP2500229185
Giá từng phần lô 38,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2500229186
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi thon
Mã phần lô PP2500229187
Giá từng phần lô 2,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.321.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA, góc cổ chuôi 135/126/145 độ, chỏm khớp cổ côn 12/14 ASTM F 799
Mã phần lô PP2500229188
Giá từng phần lô 1,939,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.770.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 969.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,085,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp hàng bán phần không xi măng chuôi 130°
Mã phần lô PP2500229189
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chỏm khớp các loại chuôi ngắn
Mã phần lô PP2500229190
Giá từng phần lô 1,937,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.767.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 968.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,063,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500229191
Giá từng phần lô 2,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.321.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi thon
Mã phần lô PP2500229192
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX
Mã phần lô PP2500229193
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi không xi măng UTF-reduced, góc cổ chuôi 130 độ
Mã phần lô PP2500229194
Giá từng phần lô 1,193,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.705.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,906,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần chuôi thường
Mã phần lô PP2500229195
Giá từng phần lô 1,067,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.524.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,005,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng cổ chuôi 41mm dạng Bicentric
Mã phần lô PP2500229196
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm
Mã phần lô PP2500229197
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA dày 155 ± 30 μm toàn phần độ xốp ≤ 10%, chỏm lưỡng cực 38-62mm, góc cổ chuôi 135°
Mã phần lô PP2500229198
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng, góc xoay ổ cối 68°
Mã phần lô PP2500229199
Giá từng phần lô 2,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.035.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.062.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ HA dày 155μm
Mã phần lô PP2500229200
Giá từng phần lô 1,297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,463,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương
Mã phần lô PP2500229201
Giá từng phần lô 2,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.035.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.062.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng PM 734
Mã phần lô PP2500229202
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng Modular góc cổ chuôi 127-135 độ
Mã phần lô PP2500229203
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.735.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ, ổ cối lưỡng cực có lớp polyethylene 5mm
Mã phần lô PP2500229204
Giá từng phần lô 1,829,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.613.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 914.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,444,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ titanium và HA, ổ cối có khóa ràng chống trật khớp
Mã phần lô PP2500229205
Giá từng phần lô 1,566,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.237.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 783.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore
Mã phần lô PP2500229206
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng HA, chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ
Mã phần lô PP2500229207
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng, TitaniumPlasma
Mã phần lô PP2500229208
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài cổ rời
Mã phần lô PP2500229209
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài
Mã phần lô PP2500229210
Giá từng phần lô 334,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.215.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,022,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, chuôi dài
Mã phần lô PP2500229211
Giá từng phần lô 708,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.011.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 133 - 213mm, góc cổ chuôi 135°
Mã phần lô PP2500229212
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, thiết kế bảo tồn xương
Mã phần lô PP2500229213
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, góc cổ chuôi 125/ 131 độ, dài 190/240/300mm
Mã phần lô PP2500229214
Giá từng phần lô 303,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,545,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 200-300mm phủ titanium và HA, ổ cối có khóa ràng chống trật khớp
Mã phần lô PP2500229215
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2500229216
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic on Ceramic chuôi thon
Mã phần lô PP2500229217
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500229218
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500229219
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500229220
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,738,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học (anatomic stem), góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP) HX, Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500229221
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on Ceramic (kích thước chỏm 28/32/36/40)
Mã phần lô PP2500229222
Giá từng phần lô 758,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.082.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần chỏm ceramic, lớp lót Ceramic,chuôi thường (COC)
Mã phần lô PP2500229223
Giá từng phần lô 979,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.399.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng COC cổ chuôi 41mm dạng 3 vây cá
Mã phần lô PP2500229224
Giá từng phần lô 899,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng COC, chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối
Mã phần lô PP2500229225
Giá từng phần lô 899,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA dày 155 ± 30 μm toàn phần độ xốp ≤ 10%, ceramic on ceramic, chỏm ceramic 32/36/40mm, Ổ cối phủ HA trên ổ cối có 3 lỗ để bắt vít, góc cổ chuôi 135°
Mã phần lô PP2500229226
Giá từng phần lô 835,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng COC, ổ cối phủ Plasma dạng rỗ tổ ong
Mã phần lô PP2500229227
Giá từng phần lô 723,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.033.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,853,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng COC
Mã phần lô PP2500229228
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,thân chuôi phủ 2 lớp T40 titanium 200μm và Calcium Hydroxyapatide (HA) 100μm
Mã phần lô PP2500229229
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi và ổ cối không xi măng được phủ titanium và HA, Ceramic on Ceramic,chỏm lớn đường kính 32-36mm
Mã phần lô PP2500229230
Giá từng phần lô 717,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,763,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Ceramic
Mã phần lô PP2500229231
Giá từng phần lô 755,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.078.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,ổ cối Pressfit
Mã phần lô PP2500229232
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly
Mã phần lô PP2500229233
Giá từng phần lô 3,358,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.797.622.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.679.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,376,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic chuôi ngắn
Mã phần lô PP2500229234
Giá từng phần lô 3,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.321.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly
Mã phần lô PP2500229235
Giá từng phần lô 3,062,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.531.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,938,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly
Mã phần lô PP2500229236
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, Ceramic on PE
Mã phần lô PP2500229237
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học (anatomic stem), góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP) HX, Ceramic on PE
Mã phần lô PP2500229238
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36)
Mã phần lô PP2500229239
Giá từng phần lô 1,276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần chỏm ceramic, lớp lót Polyethylene, chuôi thường (COP)
Mã phần lô PP2500229240
Giá từng phần lô 1,558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.225.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 779.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng lối trước COP. Ổ cối loại Pressfit, hình bán cầu dẹt có 4 lỗ bắt vít; chất liệu Ti6Al4Vphủ lớp titanium (TiCP), có vitamin E. Cuống xương đùi: Vật liệu Ti6Al4V,bề mặt phun nhám titan plasma (TPS) và canxi phophat (CaP), thiết kế có rãnh cấu trúc sườn; tiết diện hình thang; dạng chêm 3 chiều, góc CCD 135 độ
Mã phần lô PP2500229241
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng COP. Ổ cối loại Pressfit, hình bán cầu dẹt có 4 lỗ bắt vít; chất liệu Ti6Al4Vphủ lớp titanium (TiCP), có vitamin E. Cuống xương đùi: Vật liệu Ti6Al4V,Ca5 (OH) (PO4)3, bề mặt phun nhám, thiết kế có rãnh cấu trúc sườn; tiết diện hình thang; dạng chêm 3 chiều, góc cổ chuôi 134 độ, có các rãnh nhỏ
Mã phần lô PP2500229242
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.942.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng COP cổ chuôi 41mm dạng 3 vây cá
Mã phần lô PP2500229243
Giá từng phần lô 1,630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.328.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng COP, chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối
Mã phần lô PP2500229244
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.035.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA dày 155 ± 30 μm toàn phần độ xốp ≤ 10%, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, chỏm ceramic 32/36mm, Ổ cối phủ HA trên ổ cối có 3 lỗ để bắt vít, góc cổ chuôi 135°
Mã phần lô PP2500229245
Giá từng phần lô 1,570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.242.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng COP chỏm lớn
Mã phần lô PP2500229246
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.942.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng COP, ổ cối phủ Plasma dạng rỗ tổ ong
Mã phần lô PP2500229247
Giá từng phần lô 1,935,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.764.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 967.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly,thânchuôi phủ 2 lớp T40 titanium 200μm và Calcium Hydroxyapatide (HA) 100μm
Mã phần lô PP2500229248
Giá từng phần lô 2,124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.034.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.062.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Vital-XE,chuôiphủ: 500μm Titanium
Mã phần lô PP2500229249
Giá từng phần lô 1,587,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.267.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,813,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Vital-XE, chuôi 300μm Titanium+ 50μm HA
Mã phần lô PP2500229250
Giá từng phần lô 1,935,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.764.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 967.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ 6Al-4V, chỏm zirconium&niobium, ổ cối titanium 6Al-4V R3
Mã phần lô PP2500229251
Giá từng phần lô 1,577,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.253.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 788.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,657,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ 6Al-4V, chỏm zirconium&niobium, ổ cối titanium 6Al-4V R3 phủ HA
Mã phần lô PP2500229252
Giá từng phần lô 1,662,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.375.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,939,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3, chỏm zirconium&niobium
Mã phần lô PP2500229253
Giá từng phần lô 709,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.013.358.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,641,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3HA, chỏm zirconium&niobium
Mã phần lô PP2500229254
Giá từng phần lô 752,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,282,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ titanium và HA, ổ cối chuyển động đôi không xi măng, lớp đệm + chỏm ceramic
Mã phần lô PP2500229255
Giá từng phần lô 1,668,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.383.929.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,032,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E
Mã phần lô PP2500229256
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm Ceramic COP, ổ cối Pressfit
Mã phần lô PP2500229257
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi thon
Mã phần lô PP2500229258
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi ngắn
Mã phần lô PP2500229259
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi thon
Mã phần lô PP2500229260
Giá từng phần lô 2,595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.707.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500229261
Giá từng phần lô 1,112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.589.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,688,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, Metal on PE
Mã phần lô PP2500229262
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học (anatomic stem), góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP) HX, Metal on PE
Mã phần lô PP2500229263
Giá từng phần lô 1,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.914.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36)
Mã phần lô PP2500229264
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần chỏm kim loại, lớp lót Polyethylene chuôi thường (MOP)
Mã phần lô PP2500229265
Giá từng phần lô 1,259,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.799.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,897,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng cổ chuôi 41mm dạng 3 vây cá
Mã phần lô PP2500229266
Giá từng phần lô 699,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 998.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng cổ chuôi 41mm dạng 3 vây cá, chỏm lớn
Mã phần lô PP2500229267
Giá từng phần lô 716,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng head 32, chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối
Mã phần lô PP2500229268
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.007.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng head 36, chuôi vuông cổ ngắn dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối
Mã phần lô PP2500229269
Giá từng phần lô 716,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA dày 155 ± 30 μm toàn phần độ xốp ≤ 10%, CoCrMoon UHMWPE crosslinksiêu liên kết, chỏm CoCrMo32/36mm, Ổ cối phủ HA trên ổ cối có 3 lỗ để bắt vít, góc cổ chuôi 135°
Mã phần lô PP2500229270
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng PE chỏm xương đùi lớn
Mã phần lô PP2500229271
Giá từng phần lô 1,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.614.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng PE, ổ cối phủ Plasma dạng rỗ tổ ong
Mã phần lô PP2500229272
Giá từng phần lô 1,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.528.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, thân chuôi phủ 2 lớp T40 titanium 200μm và Calcium Hydroxyapatide (HA) 100μm.
Mã phần lô PP2500229273
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng PM 734
Mã phần lô PP2500229274
Giá từng phần lô 1,455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.078.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Metal on poly, chuôi phủ 2 lớp 300μm Titanium+ 50μm HA
Mã phần lô PP2500229275
Giá từng phần lô 1,055,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.507.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ 6Al-4V, chỏm COCR, ổ cối titanium 6Al-4V R3
Mã phần lô PP2500229276
Giá từng phần lô 1,216,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.737.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,243,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ 6Al-4V, chỏm COCR, ổ cối titanium 6Al-4V R3 phủ HA
Mã phần lô PP2500229277
Giá từng phần lô 1,220,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.744.072.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,313,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3, chỏm Cocr
Mã phần lô PP2500229278
Giá từng phần lô 264,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.786.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,967,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Polarstem phủ HA, ổ cối R3HA, chỏm Cocr
Mã phần lô PP2500229279
Giá từng phần lô 285,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.322.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ titanium và HA, ổ cối chuyển động đôi không xi măng, chỏm thép không gỉ
Mã phần lô PP2500229280
Giá từng phần lô 2,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.178.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.462.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E
Mã phần lô PP2500229281
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ, phủ HA toàn thân chuôi, góc cổ thân 131 độ
Mã phần lô PP2500229282
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối công nghệ chuôi phủ Hydroxy-apatite
Mã phần lô PP2500229283
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần cổ rời chuôi dài không xi măng
Mã phần lô PP2500229284
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần chỏm kim loại, lớp lót Polyethylene, chuôi dài (MOP)
Mã phần lô PP2500229285
Giá từng phần lô 765,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.094.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,489,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài vuông dạng chêm 3 chiều taper dài 12mm, bờ chống trật 5 độ trên ổ cối
Mã phần lô PP2500229286
Giá từng phần lô 899,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, chiều dài chuôi 190/240/300mm,chỏm COCR, ổ cối titanium 6Al-4V
Mã phần lô PP2500229287
Giá từng phần lô 374,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.215.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, chiều dài chuôi 190/240/300mm,chỏm COCR, ổ cối phủ HA
Mã phần lô PP2500229288
Giá từng phần lô 396,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,941,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài 200-300mm phủ titanium và HA, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập
Mã phần lô PP2500229289
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép
Mã phần lô PP2500229290
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi
Mã phần lô PP2500229291
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi Dual Mobility MOP Chuôi UTF-reduced
Mã phần lô PP2500229292
Giá từng phần lô 683,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,245,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi Dual Mobility COP Chuôi UTF-reduced
Mã phần lô PP2500229293
Giá từng phần lô 768,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,528,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép
Mã phần lô PP2500229294
Giá từng phần lô 565,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, thân chuôi phủ 2 lớp T40 titanium 200μm và Calcium Hydroxyapatide (HA) 100μm
Mã phần lô PP2500229295
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng PM734, Dual Mobility,chuôi phủ 500μm Titanium
Mã phần lô PP2500229296
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Dual Mobility,chuôi phủ 300μm Titanium+ 50μm HA
Mã phần lô PP2500229297
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, ổ cối Pressfit có bắt vít
Mã phần lô PP2500229298
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2500229299
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp vai bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500229300
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp vai toàn phần không xi măng loại đảo ngược
Mã phần lô PP2500229301
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp bàn tay
Mã phần lô PP2500229302
Giá từng phần lô 649,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/8*số lượng hànghóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,735,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->