Gói thầu: Lắp đặt hoàn thiện nhà màng ươm sau cấy mô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200098834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Ứng dụng công nghệ cao tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hoàn thiện nhà màng ươm sau cấy mô |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200082529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán năm 2022 đã giao cho Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Bình Phước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Giá gói thầu | 1,089,746,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Dân du ̣ ng; - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Dân du ̣ ng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước. Ghi chu ́ : - Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 3) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Dân du ̣ ng; - Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Co ́ bă ̀ ng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoă ̣ c các chuyên ngành kỹ thuật. - Có chứng nhâ ̣ n huâ ́ n luyê ̣ n an toa ̀ n lao đô ̣ ng, vê ̣ sinh môi trươ ̀ ng còn hiệu lực. - Chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, vư ̃ a xây; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. (Trươ ̀ ng hơ ̣ p thiê ́ t bi ̣ nha ̀ thâ ̀ u đi thuê: đi ́ nh ke ̀ m hơ ̣ p đô ̀ ng thuê thiê ́ t bi ̣ va ̀ ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy că ́ t să ́ t Đặc điểm thiết bị: Că ́ t să ́ t the ́ p công tri ̀ nh; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. (Trươ ̀ ng hơ ̣ p thiê ́ t bi ̣ nha ̀ thâ ̀ u đi thuê: đi ́ nh ke ̀ m hơ ̣ p đô ̀ ng thuê thiê ́ t bi ̣ va ̀ ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy ha ̀ n Đặc điểm thiết bị: Ha ̀ n să ́ t the ́ p công tri ̀ nh; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. (Trươ ̀ ng hơ ̣ p thiê ́ t bi ̣ nha ̀ thâ ̀ u đi thuê: đi ́ nh ke ̀ m hơ ̣ p đô ̀ ng thuê thiê ́ t bi ̣ va ̀ ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: đầm nê ̀ n Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. (Trươ ̀ ng hơ ̣ p thiê ́ t bi ̣ nha ̀ thâ ̀ u đi thuê: đi ́ nh ke ̀ m hơ ̣ p đô ̀ ng thuê thiê ́ t bi ̣ va ̀ ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Đầm du ̀ i Đặc điểm thiết bị: đầm bê tông Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. (Trươ ̀ ng hơ ̣ p thiê ́ t bi ̣ nha ̀ thâ ̀ u đi thuê: đi ́ nh ke ̀ m hơ ̣ p đô ̀ ng thuê thiê ́ t bi ̣ va ̀ ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Đầm ba ̀ n Đặc điểm thiết bị: đầm bê tông Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. (Trươ ̀ ng hơ ̣ p thiê ́ t bi ̣ nha ̀ thâ ̀ u đi thuê: đi ́ nh ke ̀ m hơ ̣ p đô ̀ ng thuê thiê ́ t bi ̣ va ̀ ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Ma ́ y tơ ̀ i Đặc điểm thiết bị: Tơ ̀ i vâ ̣ t tư, thiê ́ t bi ̣ Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. (Trươ ̀ ng hơ ̣ p thiê ́ t bi ̣ nha ̀ thâ ̀ u đi thuê: đi ́ nh ke ̀ m hơ ̣ p đô ̀ ng thuê thiê ́ t bi ̣ va ̀ ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. (Trươ ̀ ng hơ ̣ p thiê ́ t bi ̣ nha ̀ thâ ̀ u đi thuê: đi ́ nh ke ̀ m hơ ̣ p đô ̀ ng thuê thiê ́ t bi ̣ va ̀ ta ̀ i liê ̣ u chư ́ n | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi