Gói thầu: Lắp đặt thiết bị tổ máy phát điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300059621-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC BÀ | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC BÀ |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị tổ máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Giá gói thầu | 49,970,748,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.499.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 46.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.400.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 8.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 20/10/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : lắp đặt mới và/ hoặc sửa chữa (bao gồm tháo, lắp) tổ máy phát thủy điện đáp ứng các điều kiện sau: - Có ít nhất 1 tổ máy với công suất tổ máy tối thiểu là 20 MW; - Công trình đang trong thời gian vận hành thương mại an toàn, ổn định (có được xác nhận của đơn vị sử dụng);, cấp: II (11) có giá trị là (V): 25.000.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ chuyên môn ngành 10 Điện/ Cơ khí và tốt nghiệp từ Đại học trở lên (Chỉ huy trưởng công trường và đội trưởng đội thi công phải đảm bảo 1 người tốt nghiệp Điện và 1 người tốt nghiệp ngành Cơ khí); 2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II; 3. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu cho 01 (một) Dự án/ hợp đồng thi công lắp đặt hoặc nâng cấp hoàn chỉnh tổ máy phát điện cho các nhà máy thủy điện có công suất tổ máy không nhỏ hơn 20MW cho 1 tổ máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ chuyên môn ngành 11 Điện/ Cơ khí và tốt nghiệp từ Đại học trở lên (Chỉ huy trưởng công trường và đội trưởng đội thi công phải đảm bảo 1 người tốt nghiệp Điện và 1 người tốt nghiệp ngành Cơ khí); 2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II; 3. Đã làm Đội trưởng thi công tối thiểu cho 01 (một) Dự án/ hợp đồng thi công lắp đặt hoặc nâng cấp hoàn chỉnh tổ máy phát điện loại tua bin Kaplan trục đứng và/ hoặc trục ngang cho các nhà máy thủy điện có công suất tổ máy không nhỏ hơn 20MW cho 1 tổ máy. 12 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thực hiện công tác giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ chuyên môn ngành Điện/ Cơ khí và tốt nghiệp từ Đại học trở lên; 2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ – điện vào công trình; 3. Đã tham gia giám sát hoặc làm giám sát tối thiểu 01 (một) Dự án/ hợp đồng thi công lắp đặt hoặc nâng cấp hoàn chỉnh tổ máy phát điện loại tua bin Kaplan trục đứng và/ hoặc trục ngang cho các nhà máy thủy điện có công suất tổ máy không nhỏ hơn 20MW cho 1 tổ máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách về an toàn, sức khỏe, môi trường (HSE) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ tốt nghiệp từ Đại học trở 13 lên; 2. Có chứng chỉ/ chứng nhận phù hợp kèm theo; 3. Đã phụ trách công tác HSE hoàn thành ít nhất một (01) Dự án/ Hợp đồng của các dự án điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu có khả năng nâng/ hạ được bánh xe công tác (nặng 55 tấn, kích thước đường kính 4,5m, cao 3m) từ sân kho lên/ xuống xe chuyên dụng. Trường hợp nhà thầu sử dụng 2 cẩu ghép thì nhà thầu phải chứng minh được khả năng ghép các cẩu và phải nâng/ hạ được bánh xe công tác đó từ sân kho lên/ xuống xe | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe vận chuyển thiết bị từ 55 tấn trở lên (vận chuyển bahs xe công tác nặng 55 tấn, kích thước đường kính 4,5m, cao 3m) từ sân kho ra nhà máy và từ nhà máy về sân kho. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy siết bulong thủy lực, lực siết lớn nhất từ 25000Nm trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện hồ quang, cường độ dòng điện lớn nhất từ 500A trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn que thổi than, cường độ dòng điện lớn nhất từ 500A trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn một chiều cường độ dòng điện lớn nhất từ 300A trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan từ công suất động cơ từ 1,8kw trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy doa, khoét lỗ di động tại công trường, khả năng doa lỗ tối thiểu đường kính 140mm, chiều sâu lỗ doa trên 200mm (Doa lỗ mặt bích lắp bu lông khớp nối trục trục tuabin, rộng từ 110 lên trên 140mm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Kích từ 50 tấn trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Pa lăng các loại từ 10 tấn trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Súng siết bu lông từ 55mm trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo độ rung cầm tay (Gia tốc rung: 0,02 tới 200 m/ s2 EQ PEAK 1 Hz tới 5 kHz + Vận tốc rung: 0,3 tới 1000 mm/ s RMS 3 Hz tới 1 kHz/ 0,1 tới 1000 mm/ s RMS 10 Hz tới 1 kHz + Chuyển vị rung: 0,02 tới 100 mm EQ PEAK 3 Hz tới 500 Hz/ 0,001 tới 100 mm EQ PEAK 10 Hz tới 500 Hz - Dải tần số đo: + Gia tố | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị cân bằng động chuyên dụng ( Thiết bị có khả năng đo phổ tần số chuyển vị không tiếp xúc, vận tốc, gia tốc, đo quĩ đạo tâm trục. Có chức năng xác định vị trí, khối lượng mất cân bằng động, cân bằng động rotor trên 2 mặt phẳng tại hiện trường) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi