Gói thầu: Mẫu chuẩn (khí chuẩn, dung dịch chuẩn), công cụ, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300135250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2023 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mẫu chuẩn (khí chuẩn, dung dịch chuẩn), công cụ, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300064297 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (SNBVMT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 695,220,366 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Về chủng loại, tính chất, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 500.000.000 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : TT Hạng mục Sản lượng TB tháng (sản phẩm) 1 Dung dịch chuẩn DO điểm 0 5 2 Dung dịch chuẩn pH 4 8 3 Dung dịch chuẩn pH 7 3 4 Dung dịch chuẩn pH 10 3 5 Dung dịch chuẩn EC 1.413 μS/ cm 1 6 Dung dịch chuẩn EC 8.000 μS/ cm 1 7 Dung dịch chuẩn EC 12.800 μS/ cm 1 8 Dung dịch chuẩn EC 111,3 mS/ cm 1 9 Dung dịch chuẩn ORP: (100 - 150) mV 1 10 Dung dịch chuẩn ORP: 300 mV 1 11 Dung dịch chuẩn ORP: 600 mV 1 12 Dung dịch chuẩn TDS 20 g/ L 1 13 Dung dịch chuẩn TDS 40 g/ L 1 14 Dung dịch chuẩn TDS (80 - 100) g/ L 1 15 Dung dịch chuẩn TDS (160 - 180) g/ L 1 16 Dung dịch chuẩn độ đục 20 NTU 1 17 Dung dịch chuẩn độ đục 200 NTU 1 18 Dung dịch chuẩn độ đục 400 NTU 5 19 Dung dịch chuẩn độ đục 800 NTU 1 20 Dung dịch chuẩn N- NH4 20mg/ L 5 21 Dung dịch chuẩn N- NH4 50 mg/ L 1 22 Dung dịch chuẩn N- NH4 100 mg/ L 1 23 Dung dịch chuẩn N- NH4 200 mg/ L 1 24 Dung dịch chuẩn N- NH4 1.000 mg/ L 1 25 Dung dịch chuẩn COD 50 mg/ L 7 26 Dung dịch chuẩn COD 100 mg/ L 1 27 Dung dịch chuẩn COD 200 mg/ L 1 28 Dung dịch chuẩn COD 1.000 mg/ L 1 29 Bình khí chuẩn VOC, thể tích tối thiểu 10 lít, nồng độ <1 ppm, 1 30 Than hoạt tính 1 31 Silicagel 1 32 Mix (than hoạt tính và Silicagel) 1 33 Mẫu chuẩn (CRM) cho chỉ tiêu BOD5, COD 1 34 Mẫu chuẩn CRM cho chỉ tiêu CN-, Phenol 1 35 Mẫu chuẩn CRM cho chỉ tiêu PO43-- P, NH4+- N, Tổng P- P 1 36 Mẫu chuẩn CRM cho các thông số Cl, NO3, F- (Anion- Whole Volume Certifired reference material) 1 37 Mẫu chuẩn CRM cho chỉ tiêu Thủy ngân 1 38 Mẫu chuẩn (CRM) Thông số kim loại trong nền nước thải 1 39 Mẫu chuẩn CRM kim loại khí thải trên giấy lọc (Metal on Filter Paper/ AE) 1 40 Mẫu chuẩn CRM bụi khí thải trên giấy lọc (Particulate Matter on Filter Paper/ AE) 1 41 Mẫu chuẩn CRM cho thông số thuốc BVTV photpho hữu cơ nền nước (OPP) 1 42 Mẫu chuẩn CRM cho thông số PFAS trong nền nước thải 1 43 Mẫu chuẩn CRM cho thông số PBDE trong nền nguyên vật liêu 1 44 Dung dịch chuẩn pH dải nổng độ 1 7 45 Dung dịch chuẩn pH dải nổng độ 1 7 46 Dung dịch EC da ̉ i nô ̀ ng đô ̣ 1 21 47 Dung dịch EC da ̉ i nô ̀ ng đô ̣ 2 21 48 Dung dịch chuẩn 1000μg/ ml Asenic (As) 1 49 Dung dịch chuẩn 1000μg/ ml Lead (Pb) 1 50 Dung dịch chuẩn 1000μg/ ml Mangan (Mn) 1 51 Dung dịch chuẩn 1000μg/ ml Copper (Cu) 1 52 Dung dịch chuẩn 1000μg/ ml Zinc (Zn Tổng) 1 53 Dung dịch chuẩn 1000μg/ ml Iron (Fe Tổng) 1 54 Axit H2SO4 1 55 Glycine 1 56 KH2PO4 1 57 NaCl 1 58 KHP 1 59 NH4Cl 1 60 KNO3 1 61 Axit HCl 1 62 Trap hấp phụ Thủy ngân N-160 (loại để lấy mẫu ngoài hiện trường) 1 63 Calcium chloride (CaCl2) 1 64 Sodium hydroxide (NaOH) 1 65 Giấy lọc băng xanh 0,45 um 1 66 Sodium Hypochloeite Solution (NaClO) 1 67 Ống chuẩn AgNO3 0,1N 1 68 Nitric acid 65% (HNO3) 3 69 Dichlomethane 1 70 Dung dịch chuẩn ICP multi - element standard solution Vi 30 component 1 71 Khí argon 7 72 Mẫu CRM cho chỉ tiêu KLN trong đất, Lọ 40g 3 73 Mẫu chuẩn TCLP Metals in Soil 1 74 Dầu chân không LV420 1 75 Giấy lọc sợi thủy tinh Type A/ E Glass, 0,1 um đk 82,5 mm 1 76 Phosphamidon 100 ug/ ml in Cyclohexane. 1 77 Trichlorfon 100 ug/ ml in Acetointrile 1 78 Mẫu chuẩn ERM- EC591 1 79 PFC delay column, 4,6x30mm 1 80 Cap 2ml, Polypropylene 3 81 Focus Liner 4mm id 3 82 Kính bảo hộ 9 83 Ống dẫn khí chuẩn (Teflen, 8 mm) 27 84 Đầu nối ống khí chuẩn 13 85 Khẩu trang phòng độc 3M 3 86 Khẩu trang phòng độc dùng cho phòng thí nghiệm 13 87 Khẩu trang y tế 5 88 Giấy lau 3 89 Đá khô 187 90 Hộp đựng mẫu 147 91 Cuộn xốp hơi 1 92 Găng tay Nitrile 1 93 Găng tay y tế 1 94 Găng tay đa năng 67 95 Bình nhựa pha mẫu 30L 8 96 Băng dính trắng 13 97 Đầu Cone 1 98 Ống thủy tinh dung tích 30ml, nắp xoáy 267 sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 10 11 12 13 14 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 15 16 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi