Gói thầu: MS-01: Mua vật tư y tế tiêu hao, vật tư y tế thay thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500460065-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUÂN DÂN Y MIỀN ĐÔNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUÂN DÂN Y MIỀN ĐÔNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu MS-01: Mua vật tư y tế tiêu hao, vật tư y tế thay thế
Số hiệu KHLCNT PL2500248728
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 41,218,220,780 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành
1 PP2500466813 - Vật tư y tế phẫu thuật kết hợp xương 3,101,350,000 2.953.666.667 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 1.033.783.333 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
2 PP2500466814 - Vật tư y tế phẫu thuật nội soi khớp gối, khớp vai 1,447,450,000 1.378.523.810 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 482.483.333 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
3 PP2500466815 - Vật tư y tế phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng 2,264,000,000 2.156.190.477 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 754.666.667 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
4 PP2500466816 - Vật tư y tế phẫu thuật ngoại tổng quát 359,580,000 342.457.143 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 119.860.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
5 PP2500466817 - Vật tư y tế phẫu thuật nội soi tán sỏi niệu quản bằng laser. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy tán sỏi Laser) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023 1,070,000,000 1.019.047.6 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 356.666.667 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
6 PP2500466818 - Vật tư y tế phẫu thuật nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm, tán sỏi thận bằng laser. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy tán sỏi Laser) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023 925,000,000 880.952.381 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 308.333.333 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
7 PP2500466819 - Vật tư y tế phẫu thuật tán sỏi qua da và phẫu thuật tuyến tiền liệt. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy điện cực) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023 359,700,000 342.571.429 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 119.900.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
8 PP2500466820 - Các loại bơm tiêm, kim tiêm 705,235,000 671.652.381 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 235.078.333 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
9 PP2500466821 - Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023 712,500,000 678.571.429 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 237.500.000 21 Cóyêu cầu
10 PP2500466822 - Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2024 750,000,000 714.285.715 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 250.000.000 21 Cóyêu cầu
11 PP2500466823 - Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2025 698,000,000 664.761.905 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 232.666.667 17 Cóyêu cầu
12 PP2500466824 - Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2026 944,000,000 899.047.620 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 314.666.667 17 Cóyêu cầu
13 PP2500466825 - Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2027 226,000,000 215.238.096 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 75.333.333 2 Cóyêu cầu
14 PP2500466826 - Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2028 700,000,000 666.666.667 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 233.333.333 21 Cóyêu cầu
15 PP2500466827 - Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2029 592,000,000 563.809.524 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 197.333.333 17 Cóyêu cầu
16 PP2500466828 - Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2030 990,000,000 942.857.143 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 330.000.000 25 Cóyêu cầu
17 PP2500466829 - Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2031 518,000,000 493.333.334 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 172.666.667 17 Cóyêu cầu
18 PP2500466830 - Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2032 750,000,000 714.285.715 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 250.000.000 21 Cóyêu cầu
19 PP2500466831 - Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2033 750,000,000 714.285.715 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 250.000.000 21 Cóyêu cầu
20 PP2500466832 - Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023 84,000,000 80.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 28.000.000 1 Cóyêu cầu
21 PP2500466833 - Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023 84,000,000 80.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 28.000.000 1 Cóyêu cầu
22 PP2500466834 - Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023 280,000,000 266.666.667 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 93.333.333 2 Cóyêu cầu
23 PP2500466835 - Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023 190,000,000 180.952.381 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 63.333.333 2 Cóyêu cầu
24 PP2500466836 - Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023 80,000,000 76.190.477 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 26.666.667 1 Cóyêu cầu
25 PP2500466837 - Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023 80,000,000 76.190.477 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 26.666.667 1 Cóyêu cầu
26 PP2500466838 - Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023 480,000,000 457.142.858 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 160.000.000 3 Cóyêu cầu
27 PP2500466839 - Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023 480,000,000 457.142.858 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 160.000.000 3 Cóyêu cầu
28 PP2500466840 - Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023 280,000,000 266.666.667 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 93.333.333 2 Cóyêu cầu
29 PP2500466841 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ 54,390,000 51.800.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 18.130.000 59
30 PP2500466842 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ 12,600,000 12.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 4.200.000 167
31 PP2500466843 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ 2,310,000 2.200.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 770.000 167
32 PP2500466844 - Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ 1,890,000 1.800.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 630.000 167
33 PP2500466845 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại 29,100,000 27.714.286 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 9.700.000 3
34 PP2500466846 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại 341,250,000 325.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 113.750.000 209
35 PP2500466847 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại 100,100,000 95.333.334 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 33.366.667 6
36 PP2500466848 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại 13,230,000 12.600.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 4.410.000 1
37 PP2500466849 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ 44,200,000 42.095.239 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 14.733.333 109
38 PP2500466850 - Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ 62,400,000 59.428.572 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 20.800.000 109
39 PP2500466851 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ 25,200,000 24.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 8.400.000 125
40 PP2500466852 - Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ 9,555,000 9.100.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 3.185.000 59
41 PP2500466853 - Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ 14,940,000 14.228.572 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 4.980.000 9
42 PP2500466854 - Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ 7,212,000 6.868.572 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 2.404.000 5
43 PP2500466855 - Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ 6,930,000 6.600.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 2.310.000 500
44 PP2500466856 - Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ 90,000,000 85.714.286 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 30.000.000 16667
45 PP2500466857 - Băng dùng trong phẫu thuật, băng bó vết thương, vết bỏng, vết loét các loại, các cỡ 24,480,000 23.314.286 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 8.160.000 10
46 PP2500466858 - Băng dùng trong phẫu thuật, băng bó vết thương, vết bỏng, vết loét các loại, các cỡ 25,000,000 23.809.524 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 8.333.333 834
47 PP2500466859 - Băng dính các loại, các cỡ 14,000,000 13.333.334 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 4.666.667 30
48 PP2500466860 - Băng dính các loại, các cỡ 160,800,000 153.142.858 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 53.600.000 667
49 PP2500466861 - Băng dính các loại, các cỡ 71,750,000 68.333.334 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 23.916.667 2917
50 PP2500466862 - Gạc các loại, các cỡ 34,125,000 32.500.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 11.375.000 417
51 PP2500466863 - Gạc các loại, các cỡ 13,440,000 12.800.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 4.480.000 334
52 PP2500466864 - Gạc các loại, các cỡ 51,975,000 49.500.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 17.325.000 1250
53 PP2500466865 - Gạc các loại, các cỡ 75,600,000 72.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 25.200.000 16667
54 PP2500466866 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (bao gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) 17,850,000 17.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 5.950.000 17
55 PP2500466867 - Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ 243,000,000 231.428.572 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 81.000.000 25000
56 PP2500466868 - Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ 480,000,000 457.142.858 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 160.000.000 16667
57 PP2500466869 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ 125,675,000 119.690.477 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 41.891.667 4584
58 PP2500466870 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ 15,995,000 15.233.334 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 5.331.667 584
59 PP2500466871 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ 95,760,000 91.200.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 31.920.000 500
60 PP2500466872 - Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ 7,725,000 7.357.143 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 2.575.000 1250
61 PP2500466873 - Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ 24,780,000 23.600.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 8.260.000 167
62 PP2500466874 - Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 90,090,000 85.800.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 30.030.000 1834
63 PP2500466875 - Kim châm cứu các loại, các cỡ 230,000,000 219.047.620 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 76.666.667 41667
64 PP2500466876 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) 450,000,000 428.571.429 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 150.000.000 10000
65 PP2500466877 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) 121,275,000 115.500.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 40.425.000 125
66 PP2500466878 - Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ 36,745,500 34.995.715 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 12.248.500 125
67 PP2500466879 - Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ 53,950,000 51.380.953 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 17.983.333 1084
68 PP2500466880 - Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ 10,200,000 9.714.286 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 3.400.000 125
69 PP2500466881 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 359,100,000 342.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 119.700.000 25000
70 PP2500466882 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 150,000,000 142.857.143 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 50.000.000 8334
71 PP2500466883 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 89,250,000 85.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 29.750.000 2084
72 PP2500466884 - Túi, lọ, cát-sét (cassette)đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ 13,650,000 13.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 4.550.000 250
73 PP2500466885 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 304,500,000 290.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 101.500.000 20834
74 PP2500466886 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 32,760,000 31.200.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 10.920.000 3334
75 PP2500466887 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 29,400,000 28.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 9.800.000 3334
76 PP2500466888 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 23,310,000 22.200.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 7.770.000 2500
77 PP2500466889 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 51,240,000 48.800.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 17.080.000 3334
78 PP2500466890 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 14,700,000 14.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 4.900.000 4167
79 PP2500466891 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 168,000,000 160.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 56.000.000 16667
80 PP2500466892 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 10,400,000 9.904.762 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 3.466.667 3334
81 PP2500466893 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 58,800,000 56.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 19.600.000 3334
82 PP2500466894 - Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ 50,400,000 48.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 16.800.000 3334
83 PP2500466895 - Ca-nuyn (cannula)các loại, các cỡ 7,400,000 7.047.620 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 2.466.667 167
84 PP2500466896 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene) 27,500,000 26.190.477 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 9.166.667 209
85 PP2500466897 - Thông (sonde) các loại, các cỡ 4,000,000 3.809.524 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 1.333.333 84
86 PP2500466898 - Thông (sonde) các loại, các cỡ 2,000,000 1.904.762 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 666.667 42
87 PP2500466899 - Thông (sonde) các loại, các cỡ 14,000,000 13.333.334 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 4.666.667 167
88 PP2500466900 - Thông (sonde) các loại, các cỡ 24,000,000 22.857.143 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 8.000.000 167
89 PP2500466901 - Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ 9,000,000 8.571.429 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 3.000.000 9
90 PP2500466902 - Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ 2,000,000 1.904.762 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 666.667 42
91 PP2500466903 - Ống hút thai các loại, các cỡ 3,200,000 3.047.620 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 1.066.667 84
92 PP2500466904 - Ống hút thai các loại, các cỡ 2,800,000 2.666.667 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 933.333 84
93 PP2500466905 - Ống hút thai các loại, các cỡ 19,200,000 18.285.715 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 6.400.000 67
94 PP2500466906 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ 89,500,000 85.238.096 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 29.833.333 834
95 PP2500466907 - Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ 26,850,000 25.571.429 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 8.950.000 250
96 PP2500466908 - Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ 628,500,000 598.571.429 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 209.500.000 1250
97 PP2500466909 - Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ 47,400,000 45.142.858 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 15.800.000 1000
98 PP2500466910 - Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ 8,400,000 8.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 2.800.000 250
99 PP2500466911 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 5,985,000 5.700.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 1.995.000 25 Cóyêu cầu
100 PP2500466912 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 5,985,000 5.700.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 1.995.000 25 Cóyêu cầu
101 PP2500466913 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 6,300,000 6.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 2.100.000 25 Cóyêu cầu
102 PP2500466914 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 10,500,000 10.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 3.500.000 34 Cóyêu cầu
103 PP2500466915 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 21,000,000 20.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 7.000.000 84 Cóyêu cầu
104 PP2500466916 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 23,940,000 22.800.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 7.980.000 100 Cóyêu cầu
105 PP2500466917 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 39,900,000 38.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 13.300.000 167 Cóyêu cầu
106 PP2500466918 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 35,910,000 34.200.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 11.970.000 150 Cóyêu cầu
107 PP2500466919 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 26,250,000 25.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 8.750.000 84 Cóyêu cầu
108 PP2500466920 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 7,875,000 7.500.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 2.625.000 25 Cóyêu cầu
109 PP2500466921 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 12,160,000 11.580.953 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 4.053.333 7 Cóyêu cầu
110 PP2500466922 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 11,970,000 11.400.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 3.990.000 50 Cóyêu cầu
111 PP2500466923 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 6,300,000 6.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 2.100.000 25 Cóyêu cầu
112 PP2500466924 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 24,102,720 22.954.972 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 8.034.240 15 Cóyêu cầu
113 PP2500466925 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 15,613,560 14.870.058 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 5.204.520 10 Cóyêu cầu
114 PP2500466926 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 18,212,280 17.345.029 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 6.070.760 10 Cóyêu cầu
115 PP2500466927 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 7,245,000 6.900.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 2.415.000 25 Cóyêu cầu
116 PP2500466928 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 18,900,000 18.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 6.300.000 67 Cóyêu cầu
117 PP2500466929 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 7,087,500 6.750.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 2.362.500 25 Cóyêu cầu
118 PP2500466930 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 48,720,000 46.400.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 16.240.000 67 Cóyêu cầu
119 PP2500466931 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 46,200,000 44.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 15.400.000 67 Cóyêu cầu
120 PP2500466932 - Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ 28,875,000 27.500.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 9.625.000 42 Cóyêu cầu
121 PP2500466933 - Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ 14,369,280 13.685.029 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 4.789.760 5 Cóyêu cầu
122 PP2500466934 - Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ 9,771,960 9.306.629 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 3.257.320 10 Cóyêu cầu
123 PP2500466935 - Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ 10,321,560 9.830.058 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 3.440.520 10 Cóyêu cầu
124 PP2500466936 - Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ 16,953,300 16.146.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 5.651.100 15 Cóyêu cầu
125 PP2500466937 - Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ 16,363,620 15.584.400 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 5.454.540 15 Cóyêu cầu
126 PP2500466938 - Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) 27,300,000 26.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 9.100.000 84 Cóyêu cầu
127 PP2500466939 - Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) 84,000,000 80.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 28.000.000 1 Cóyêu cầu
128 PP2500466940 - Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) 84,000,000 80.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 28.000.000 1 Cóyêu cầu
129 PP2500466941 - Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) 280,000,000 266.666.667 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 93.333.333 2 Cóyêu cầu
130 PP2500466942 - Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) 190,000,000 180.952.381 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 63.333.333 2 Cóyêu cầu
131 PP2500466943 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ 11,000,000 10.476.191 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 3.666.667 834
132 PP2500466944 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 540,000,000 514.285.715 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 180.000.000 1 Cóyêu cầu
133 PP2500466945 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 680,000,000 647.619.048 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 226.666.667 1 Cóyêu cầu
134 PP2500466946 - Khớp háng bán phần các loại, các cỡ 450,000,000 428.571.429 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 150.000.000 1 Cóyêu cầu
135 PP2500466947 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 620,000,000 590.476.191 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 206.666.667 1 Cóyêu cầu
136 PP2500466948 - Khớp háng bán phần các loại, các cỡ 440,000,000 419.047.620 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 146.666.667 1 Cóyêu cầu
137 PP2500466949 - Khớp gối các loại, các cỡ 688,000,000 655.238.096 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 229.333.333 1 Cóyêu cầu
138 PP2500466950 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 675,000,000 642.857.143 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 225.000.000 1 Cóyêu cầu
139 PP2500466951 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 635,000,000 604.761.905 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 211.666.667 1 Cóyêu cầu
140 PP2500466952 - Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ 468,000,000 445.714.286 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 156.000.000 1 Cóyêu cầu
141 PP2500466953 - Khớp háng bán phần các loại, các cỡ 348,000,000 331.428.572 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 116.000.000 1 Cóyêu cầu
142 PP2500466954 - Khớp háng bán phần các loại, các cỡ 304,000,000 289.523.810 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 101.333.333 1 Cóyêu cầu
143 PP2500466955 - Khớp gối các loại, các cỡ 726,000,000 691.428.572 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 242.000.000 1 Cóyêu cầu
144 PP2500466956 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ 141,260,000 134.533.334 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 47.086.667 6 Cóyêu cầu
145 PP2500466957 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ 69,000,000 65.714.286 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 23.000.000 5 Cóyêu cầu
146 PP2500466958 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ 73,500,000 70.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 24.500.000 5 Cóyêu cầu
147 PP2500466959 - Bơm áp lực các loại, các cỡ 225,750,000 215.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 75.250.000 42
148 PP2500466960 - Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ 43,050,000 41.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 14.350.000 42
149 PP2500466961 - Phim X- quang các loại, các cỡ 83,400,000 79.428.572 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 27.800.000 500 Cóyêu cầu
150 PP2500466962 - Phim X- quang các loại, các cỡ 558,936,000 532.320.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 186.312.000 1000 Cóyêu cầu
151 PP2500466963 - Phim X- quang các loại, các cỡ 2,835,000,000 2.700.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 945.000.000 15000 Cóyêu cầu
152 PP2500466964 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 180,600,000 172.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 60.200.000 59 Cóyêu cầu
153 PP2500466965 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 590,000,000 561.904.762 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 196.666.667 167 Cóyêu cầu
154 PP2500466966 - Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ 125,000,000 119.047.620 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 41.666.667 5 Cóyêu cầu
155 PP2500466967 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại 18,585,000 17.700.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 6.195.000 5
156 PP2500466968 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại 39,375,000 37.500.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 13.125.000 21
157 PP2500466969 - Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại 4,410,000 4.200.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 1.470.000 3
158 PP2500466970 - Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo) 704,160,000 670.628.572 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 234.720.000 10 Cóyêu cầu
159 PP2500466971 - Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ 31,500,000 30.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 10.500.000 5 Cóyêu cầu
160 PP2500466972 - Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ 34,700,000 33.047.620 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 11.566.667 2 Cóyêu cầu
161 PP2500466973 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ 17,500,000 16.666.667 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 5.833.333 42
162 PP2500466974 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ 19,500,000 18.571.429 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 6.500.000 25
163 PP2500466975 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ 10,500,000 10.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 3.500.000 25
164 PP2500466976 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ 24,000,000 22.857.143 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 8.000.000 25
165 PP2500466977 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ 14,000,000 13.333.334 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 4.666.667 17
166 PP2500466978 - Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 11,592,000 11.040.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 3.864.000 167
167 PP2500466979 - Đầu côn các loại, các cỡ 2,720,000 2.590.477 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 906.667 3334
168 PP2500466980 - Đầu côn các loại, các cỡ 2,720,000 2.590.477 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 906.667 3334
169 PP2500466981 - Đầu côn các loại, các cỡ 4,750,000 4.523.810 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 1.583.333 4167
170 PP2500466982 - Đầu côn các loại, các cỡ 5,040,000 4.800.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 1.680.000 3334
171 PP2500466983 - Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ 10,600,000 10.095.239 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 3.533.333 3334
172 PP2500466984 - Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ 4,410,000 4.200.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 1.470.000 250
173 PP2500466985 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ 44,940,000 42.800.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 14.980.000 9
174 PP2500466986 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ 10,000,000 9.523.810 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 3.333.333 9
175 PP2500466987 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ 132,300,000 126.000.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 44.100.000 15000
176 PP2500466988 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ 47,200,000 44.952.381 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 15.733.333 334
177 PP2500466989 - Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ 7,100,000 6.761.905 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 2.366.667 42
178 PP2500466990 - Dịch lọc máu liên tục các loại 857,934,000 817.080.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 285.978.000 500 Cóyêu cầu
179 PP2500466991 - Dịch lọc máu liên tục các loại 500,461,500 476.630.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 166.820.500 292 Cóyêu cầu
180 PP2500466992 - Nón phẫu thuật 23,940,000 22.800.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 7.980.000 2500
181 PP2500466993 - Khăn phẫu thuật 14,175,000 13.500.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 4.725.000 417
182 PP2500466994 - Que lấy mẫu 20,000,000 19.047.620 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 6.666.667 417
183 PP2500466995 - Dung dịch bôi trơn 19,000,000 18.095.239 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 6.333.333 167
184 PP2500466996 - Ampu giúp thở 16,000,000 15.238.096 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 5.333.333 9
185 PP2500466997 - Băng treo tay 9,000,000 8.571.429 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 3.000.000 42
186 PP2500466998 - Bộ điều hòa kinh nguyệt 12,000,000 11.428.572 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 4.000.000 17
187 PP2500466999 - Gel siêu âm 23,184,000 22.080.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 7.728.000 100
188 PP2500467000 - Giấy điện tim 13,000,000 12.380.953 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 4.333.333 42
189 PP2500467001 - Giấy in monitor 2,600,000 2.476.191 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 866.667 9
190 PP2500467002 - Hộp đựng kim nhựa 5,040,000 4.800.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 1.680.000 17
191 PP2500467003 - Hộ đựng vật sắc nhọn 4,830,000 4.600.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 1.610.000 34
192 PP2500467004 - Giấy y tế 44,200,000 42.095.239 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 14.733.333 109
193 PP2500467005 - Giấy điện tim 12,800,000 12.190.477 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 4.266.667 67
194 PP2500467006 - Que thử đường huyết 35,000,000 33.333.334 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 11.666.667 417 Cóyêu cầu
195 PP2500467007 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè các loại 119,250,000 113.571.429 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 39.750.000 13
196 PP2500467008 - Khí AirMACcho máy phát tia Plasma 150,000,000 142.857.143 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế 50.000.000 5 Cóyêu cầu
Vật tư y tế phẫu thuật kết hợp xương
Mã phần lô PP2500466813
Giá từng phần lô 3,101,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.953.666.667
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.783.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư y tế phẫu thuật nội soi khớp gối, khớp vai
Mã phần lô PP2500466814
Giá từng phần lô 1,447,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.523.810
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.483.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư y tế phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng
Mã phần lô PP2500466815
Giá từng phần lô 2,264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.156.190.477
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 754.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư y tế phẫu thuật ngoại tổng quát
Mã phần lô PP2500466816
Giá từng phần lô 359,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.457.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư y tế phẫu thuật nội soi tán sỏi niệu quản bằng laser. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy tán sỏi Laser) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023
Mã phần lô PP2500466817
Giá từng phần lô 1,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.047.6
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư y tế phẫu thuật nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm, tán sỏi thận bằng laser. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy tán sỏi Laser) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023
Mã phần lô PP2500466818
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.952.381
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư y tế phẫu thuật tán sỏi qua da và phẫu thuật tuyến tiền liệt. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy điện cực) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023
Mã phần lô PP2500466819
Giá từng phần lô 359,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.571.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Các loại bơm tiêm, kim tiêm
Mã phần lô PP2500466820
Giá từng phần lô 705,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.652.381
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.078.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023
Mã phần lô PP2500466821
Giá từng phần lô 712,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.571.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2024
Mã phần lô PP2500466822
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2025
Mã phần lô PP2500466823
Giá từng phần lô 698,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.761.905
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2026
Mã phần lô PP2500466824
Giá từng phần lô 944,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 899.047.620
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2027
Mã phần lô PP2500466825
Giá từng phần lô 226,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.238.096
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2028
Mã phần lô PP2500466826
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.666.667
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2029
Mã phần lô PP2500466827
Giá từng phần lô 592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.809.524
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2030
Mã phần lô PP2500466828
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2031
Mã phần lô PP2500466829
Giá từng phần lô 518,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.333.334
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2032
Mã phần lô PP2500466830
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (máy phaco) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2033
Mã phần lô PP2500466831
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023
Mã phần lô PP2500466832
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023
Mã phần lô PP2500466833
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023
Mã phần lô PP2500466834
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.666.667
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023
Mã phần lô PP2500466835
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.952.381
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023
Mã phần lô PP2500466836
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.190.477
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023
Mã phần lô PP2500466837
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.190.477
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023
Mã phần lô PP2500466838
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023
Mã phần lô PP2500466839
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư y tế phẫu thuật nội soi, mổ mở sử dụng Máy phẫu thuật sóng siêu âm. Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho chủ đầu tư thiết bị y tế (Máy phẫu thuật sóng siêu âm) để sử dụng vật tư y tế theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và Luật Đấu thầu năm 2023
Mã phần lô PP2500466840
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.666.667
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466841
Giá từng phần lô 54,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.800.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466842
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466843
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466844
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
Mã phần lô PP2500466845
Giá từng phần lô 29,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.714.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2500466846
Giá từng phần lô 341,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2500466847
Giá từng phần lô 100,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.333.334
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.366.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2500466848
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466849
Giá từng phần lô 44,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.095.239
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.733.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466850
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.428.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466851
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466852
Giá từng phần lô 9,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.100.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466853
Giá từng phần lô 14,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.228.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466854
Giá từng phần lô 7,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.868.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466855
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466856
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng dùng trong phẫu thuật, băng bó vết thương, vết bỏng, vết loét các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466857
Giá từng phần lô 24,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.314.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng dùng trong phẫu thuật, băng bó vết thương, vết bỏng, vết loét các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466858
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.809.524
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng dính các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466859
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.334
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng dính các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466860
Giá từng phần lô 160,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.142.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng dính các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466861
Giá từng phần lô 71,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.333.334
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.916.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 2917
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gạc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466862
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gạc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466863
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.800.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gạc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466864
Giá từng phần lô 51,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gạc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466865
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (bao gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định)
Mã phần lô PP2500466866
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466867
Giá từng phần lô 243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466868
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466869
Giá từng phần lô 125,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.690.477
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.891.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 4584
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466870
Giá từng phần lô 15,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.233.334
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.331.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 584
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466871
Giá từng phần lô 95,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.200.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466872
Giá từng phần lô 7,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.357.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466873
Giá từng phần lô 24,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.600.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466874
Giá từng phần lô 90,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.800.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1834
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim châm cứu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466875
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.047.620
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)
Mã phần lô PP2500466876
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)
Mã phần lô PP2500466877
Giá từng phần lô 121,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466878
Giá từng phần lô 36,745,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.995.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.248.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466879
Giá từng phần lô 53,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.380.953
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.983.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1084
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466880
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466881
Giá từng phần lô 359,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466882
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466883
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2084
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi, lọ, cát-sét (cassette)đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466884
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466885
Giá từng phần lô 304,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20834
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466886
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466887
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466888
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466889
Giá từng phần lô 51,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.800.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466890
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466891
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466892
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.904.762
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.466.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466893
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466894
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ca-nuyn (cannula)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466895
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.047.620
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.466.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene)
Mã phần lô PP2500466896
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.190.477
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466897
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.809.524
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466898
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.904.762
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466899
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.334
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466900
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466901
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466902
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.904.762
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống hút thai các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466903
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.047.620
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.066.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống hút thai các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466904
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.667
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 933.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống hút thai các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466905
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466906
Giá từng phần lô 89,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.238.096
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466907
Giá từng phần lô 26,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.571.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466908
Giá từng phần lô 628,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.571.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466909
Giá từng phần lô 47,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.142.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466910
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466911
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466912
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466913
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466914
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466915
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466916
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466917
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466918
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466919
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466920
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466921
Giá từng phần lô 12,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.580.953
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.053.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466922
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466923
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466924
Giá từng phần lô 24,102,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.954.972
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.034.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466925
Giá từng phần lô 15,613,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.870.058
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.204.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466926
Giá từng phần lô 18,212,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.345.029
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.070.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466927
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466928
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466929
Giá từng phần lô 7,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466930
Giá từng phần lô 48,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.400.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466931
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466932
Giá từng phần lô 28,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466933
Giá từng phần lô 14,369,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.685.029
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.789.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466934
Giá từng phần lô 9,771,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.306.629
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.257.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466935
Giá từng phần lô 10,321,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.830.058
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.440.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466936
Giá từng phần lô 16,953,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.146.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.651.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466937
Giá từng phần lô 16,363,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.584.400
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.454.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
Mã phần lô PP2500466938
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
Mã phần lô PP2500466939
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
Mã phần lô PP2500466940
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
Mã phần lô PP2500466941
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.666.667
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
Mã phần lô PP2500466942
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.952.381
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466943
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.476.191
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466944
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466945
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.619.048
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466946
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466947
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.476.191
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466948
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.047.620
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp gối các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466949
Giá từng phần lô 688,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.238.096
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466950
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466951
Giá từng phần lô 635,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.761.905
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466952
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.714.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466953
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.428.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466954
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.523.810
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp gối các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466955
Giá từng phần lô 726,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.428.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466956
Giá từng phần lô 141,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.533.334
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.086.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466957
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466958
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bơm áp lực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466959
Giá từng phần lô 225,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466960
Giá từng phần lô 43,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phim X- quang các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466961
Giá từng phần lô 83,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.428.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phim X- quang các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466962
Giá từng phần lô 558,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.320.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phim X- quang các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466963
Giá từng phần lô 2,835,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466964
Giá từng phần lô 180,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466965
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.904.762
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466966
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.047.620
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại
Mã phần lô PP2500466967
Giá từng phần lô 18,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại
Mã phần lô PP2500466968
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại
Mã phần lô PP2500466969
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo)
Mã phần lô PP2500466970
Giá từng phần lô 704,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.628.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466971
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466972
Giá từng phần lô 34,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.047.620
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.566.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466973
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.666.667
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466974
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466975
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466976
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466977
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.334
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466978
Giá từng phần lô 11,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.040.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466979
Giá từng phần lô 2,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.477
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 906.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466980
Giá từng phần lô 2,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.477
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 906.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466981
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.523.810
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.583.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466982
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466983
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.095.239
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466984
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466985
Giá từng phần lô 44,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.800.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466986
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.523.810
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466987
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466988
Giá từng phần lô 47,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.952.381
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.733.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500466989
Giá từng phần lô 7,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.761.905
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.366.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dịch lọc máu liên tục các loại
Mã phần lô PP2500466990
Giá từng phần lô 857,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.080.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dịch lọc máu liên tục các loại
Mã phần lô PP2500466991
Giá từng phần lô 500,461,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.630.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.820.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nón phẫu thuật
Mã phần lô PP2500466992
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khăn phẫu thuật
Mã phần lô PP2500466993
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que lấy mẫu
Mã phần lô PP2500466994
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.047.620
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch bôi trơn
Mã phần lô PP2500466995
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.095.239
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ampu giúp thở
Mã phần lô PP2500466996
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.096
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng treo tay
Mã phần lô PP2500466997
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ điều hòa kinh nguyệt
Mã phần lô PP2500466998
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500466999
Giá từng phần lô 23,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.080.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2500467000
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.380.953
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giấy in monitor
Mã phần lô PP2500467001
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.476.191
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hộp đựng kim nhựa
Mã phần lô PP2500467002
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hộ đựng vật sắc nhọn
Mã phần lô PP2500467003
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.600.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giấy y tế
Mã phần lô PP2500467004
Giá từng phần lô 44,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.095.239
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.733.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2500467005
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.190.477
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.266.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500467006
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.333.334
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè các loại
Mã phần lô PP2500467007
Giá từng phần lô 119,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.571.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khí AirMACcho máy phát tia Plasma
Mã phần lô PP2500467008
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->