Gói thầu: MS-02: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500282286-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUÂN Y 7A | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN QUÂN Y 7A |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | MS-02: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500135320 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 72,745,475,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500262930 - Phần 1. Bông không thấm nước, tấm lót sản khoa các cỡ | 129,150,000 | 123.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 43.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 3,745,400 |
| 2 | PP2500262931 - Phần 2. Bông, băng thấm nước các cỡ | 137,953,200 | 131.384.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 45.984.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 4,000,600 |
| 3 | PP2500262932 - Phần 3. Tăm bông vô trùng các loại, các cỡ | 88,000,000 | 83.809.523 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 29.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,552,000 |
| 4 | PP2500262933 - Phần 4. Băng bó bột các cỡ | 123,600,000 | 117.714.285 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 41.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 3,584,400 |
| 5 | PP2500262934 - Phần 5. Bột bó thuỷ tinh các cỡ | 78,000,000 | 74.285.714 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 26.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,262,000 |
| 6 | PP2500262935 - Phần 6. Băng bó bột thạch cao các cỡ | 13,800,000 | 13.142.857 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 4.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 400,200 |
| 7 | PP2500262936 - Phần 7. Băng thun co giãn các cỡ | 580,300,000 | 552.666.666 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 193.433.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 16,828,700 |
| 8 | PP2500262937 - Phần 8. Băng keo dính các cỡ | 334,035,000 | 318.128.571 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 111.345.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 9,687,000 |
| 9 | PP2500262938 - Phần 9. Băng thun co giãn có keo dính cố định các cỡ | 55,170,000 | 52.542.857 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 18.390.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,599,900 |
| 10 | PP2500262939 - Phần 10. Băng dính co giãn các cỡ | 116,520,000 | 110.971.428 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 38.840.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 3,379,100 |
| 11 | PP2500262940 - Phần 11. Băng dính vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật | 103,372,500 | 98.450.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 34.457.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,997,800 |
| 12 | PP2500262941 - Phần 12. Băng dán điều trị vết thương các cỡ | 374,600,000 | 356.761.904 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 124.866.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 10,863,400 |
| 13 | PP2500262942 - Phần 13. Băng xốp dán vết thương | 78,960,000 | 75.200.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 26.320.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,289,800 |
| 14 | PP2500262943 - Phần 14. Màng dán phẫu thuật có chứa chất kháng khuẩn các cỡ | 1,165,048,500 | 1.109.570.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 388.349.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 33,786,400 |
| 15 | PP2500262944 - Phần 15. Băng cá nhân | 150,000,000 | 142.857.142 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 50.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 4,350,000 |
| 16 | PP2500262945 - Phần 16. Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ | 9,636,000 | 9.177.142 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 3.212.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 279,400 |
| 17 | PP2500262946 - Phần 17. Băng gạc vô trùng các cỡ | 33,225,000 | 31.642.857 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 11.075.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 963,500 |
| 18 | PP2500262947 - Phần 18. Băng có gạc vô trùng không thấm nước | 65,270,000 | 62.161.904 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 21.756.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,892,800 |
| 19 | PP2500262948 - Phần 19. Gạc mở khí quản | 23,625,000 | 22.500.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 7.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 685,100 |
| 20 | PP2500262949 - Phần 20. Gạc tẩm silicone dùng trong chăm sóc vết thương hở | 19,500,000 | 18.571.428 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 6.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 565,500 |
| 21 | PP2500262950 - Phần 21. Gạc y tế tiệt trùng các loại | 146,926,500 | 139.930.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 48.975.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 4,260,900 |
| 22 | PP2500262951 - Phần 22. Gạc dùng trong phẫu thuật các cỡ | 1,444,260,000 | 1.375.485.714 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 481.420.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 41,883,500 |
| 23 | PP2500262952 - Phần 23. Kẹp rốn dùng cho trẻ sơ sinh | 10,000,000 | 9.523.809 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 3.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 290,000 |
| 24 | PP2500262953 - Phần 24. Bộ đón bé chào đời | 484,940,000 | 461.847.619 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 161.646.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 14,063,300 |
| 25 | PP2500262954 - Phần 25. Áo choàng phẫu thuật | 400,050,000 | 381.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 133.350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 11,601,500 |
| 26 | PP2500262955 - Phần 26. Áo phẫu thuật | 75,780,000 | 72.171.428 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 25.260.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,197,600 |
| 27 | PP2500262956 - Phần 27. Vật liệu cầm máu cellulose,dạng bông xốp tự tiêu | 84,898,800 | 80.856.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 28.299.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,462,100 |
| 28 | PP2500262957 - Phần 28. Vật liệu cầm máu cellulose,dạng lưới mềm tự tiêu | 182,490,000 | 173.800.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 60.830.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 5,292,200 |
| 29 | PP2500262958 - Phần 29. Vật liệu cầm máu gelatin | 113,400,000 | 108.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 37.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 3,288,600 |
| 30 | PP2500262959 - Phần 30. Sáp cầm máu xương | 13,265,200 | 12.633.523 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 4.421.733 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 384,700 |
| 31 | PP2500262960 - Phần 31. Miếng cầm máu mũi | 73,290,000 | 69.800.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 24.430.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,125,400 |
| 32 | PP2500262961 - Phần 32. Bộ kít xốp và túi dịch sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm | 950,000,000 | 904.761.904 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 316.666.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 27,550,000 |
| 33 | PP2500262962 - Phần 33. Bộ xốp điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm | 6,800,000,000 | 6.476.190.476 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 2.266.666.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 197,200,000 |
| 34 | PP2500262963 - Phần 34. Bình dẫn lưu áp lực âm dạng lò xo | 316,000,000 | 300.952.380 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 105.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 9,164,000 |
| 35 | PP2500262964 - Phần 35. Bơm tiêm (syringe)dùng một lần các loại, các cỡ | 177,900,000 | 169.428.571 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 59.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 5,159,100 |
| 36 | PP2500262965 - Phần 36. Bơm tiêm 10ml, 20ml dùng một lần các loại | 278,400,000 | 265.142.857 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 92.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 8,073,600 |
| 37 | PP2500262966 - Phần 37. Bơm tiêm 50ml dùng một lần các loại | 35,784,000 | 34.080.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 11.928.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,037,700 |
| 38 | PP2500262967 - Phần 38. Bơm tiêm insullin sử dụng một lần | 60,000,000 | 57.142.857 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 20.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,740,000 |
| 39 | PP2500262968 - Phần 39. Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện | 11,000,000 | 10.476.190 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 3.666.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 319,000 |
| 40 | PP2500262969 - Phần 40. Vật tư tiêu hao dùng cho thiết bị chẩn đoán hình ảnh | 177,660,000 | 169.200.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 59.220.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 5,152,100 |
| 41 | PP2500262970 - Phần 41. Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ | 55,000,000 | 52.380.952 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 18.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,595,000 |
| 42 | PP2500262971 - Phần 42. Que, kim thử đường huyết | 276,000,000 | 262.857.142 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 92.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 8,004,000 |
| 43 | PP2500262972 - Phần 43. Bộ que thử đường huyết kèm kim lấy máu | 108,000,000 | 102.857.142 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 36.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 3,132,000 |
| 44 | PP2500262973 - Phần 44. Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ | 541,688,000 | 515.893.333 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 180.562.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 15,709,000 |
| 45 | PP2500262974 - Phần 45. Kim chọc dò các loại, các cỡ | 284,985,000 | 271.414.285 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 94.995.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 8,264,600 |
| 46 | PP2500262975 - Phần 46. Kim nha các cỡ | 27,600,000 | 26.285.714 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 9.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 800,400 |
| 47 | PP2500262976 - Phần 47. Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ | 172,160,000 | 163.961.904 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 57.386.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 4,992,600 |
| 48 | PP2500262977 - Phần 48. Vật tư tiêu hao dùng trong điện cơ | 219,975,000 | 209.500.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 73.325.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 6,379,300 |
| 49 | PP2500262978 - Phần 49. Kim châm cứu các cỡ | 99,400,000 | 94.666.666 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 33.133.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,882,600 |
| 50 | PP2500262979 - Phần 50. Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ | 1,855,440,000 | 1.767.085.714 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 618.480.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 53,807,800 |
| 51 | PP2500262980 - Phần 51. Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ | 196,936,000 | 187.558.095 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 65.645.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 5,711,100 |
| 52 | PP2500262981 - Phần 52. Dây nối bơm thuốc các loại | 54,306,400 | 51.720.380 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 18.102.133 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,574,900 |
| 53 | PP2500262982 - Phần 53. Dây nối bơm tiêm điện loại dài | 7,199,200 | 6.856.380 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 2.399.733 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 208,800 |
| 54 | PP2500262983 - Phần 54. Dây nối bơm tiêm điện các cỡ | 10,010,000 | 9.533.333 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 3.336.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 290,300 |
| 55 | PP2500262984 - Phần 55. Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ | 1,102,500,000 | 1.050.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 367.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 31,972,500 |
| 56 | PP2500262985 - Phần 56. Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ | 451,000,000 | 429.523.809 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 150.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 13,079,000 |
| 57 | PP2500262986 - Phần 57. Găng tay sử dụng trong phẫu thuật | 964,800,000 | 918.857.142 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 321.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 27,979,200 |
| 58 | PP2500262987 - Phần 58. Bộ bơm rửa vết thương dùng trong phẫu thuật | 234,000,000 | 222.857.142 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 78.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 6,786,000 |
| 59 | PP2500262988 - Phần 59. Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ | 133,600,000 | 127.238.095 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 44.533.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 3,874,400 |
| 60 | PP2500262989 - Phần 60. Túi, lọ, cát-sét (cassette)đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ | 63,000,000 | 60.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 21.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,827,000 |
| 61 | PP2500262990 - Phần 61. Ca-nuyn (cannula)các loại, các cỡ | 8,000,000 | 7.619.047 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 2.666.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 232,000 |
| 62 | PP2500262991 - Phần 62. Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần, các số | 21,000,000 | 20.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 7.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 609,000 |
| 63 | PP2500262992 - Phần 63. Ống nội khí quản lò xo và dụng cụ cố định ống nội khí quản | 66,839,500 | 63.656.666 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 22.279.833 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,938,300 |
| 64 | PP2500262993 - Phần 64. Ống thông ổ bụng | 5,880,000 | 5.600.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 1.960.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 170,500 |
| 65 | PP2500262994 - Phần 65. Thông (sonde) các loại, các cỡ | 99,690,000 | 94.942.857 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 33.230.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,891,000 |
| 66 | PP2500262995 - Phần 66. Ống (sonde) rửa dạ dày các loại, các cỡ | 6,762,000 | 6.440.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 2.254.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 196,100 |
| 67 | PP2500262996 - Phần 67. Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ | 435,500,000 | 414.761.904 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 145.166.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 12,629,500 |
| 68 | PP2500262997 - Phần 68. Bộ hút đàm kín | 17,499,000 | 16.665.714 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 5.833.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 507,500 |
| 69 | PP2500262998 - Phần 69. Ống dẫn lưu các loại, các cỡ | 5,500,000 | 5.238.095 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 1.833.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 159,500 |
| 70 | PP2500262999 - Phần 70. Ống hút thai các loại, các cỡ | 20,000,000 | 19.047.619 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 6.666.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 580,000 |
| 71 | PP2500263000 - Phần 71. Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter)dùng trong các thiết bị các loại, các cỡ | 40,950,000 | 39.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 13.650.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,187,600 |
| 72 | PP2500263001 - Phần 72. Ống nối dây máy thở | 51,765,000 | 49.300.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 17.255.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,501,200 |
| 73 | PP2500263002 - Phần 73. Bóp bóng giúp thở các cỡ | 190,000,000 | 180.952.380 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 63.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 5,510,000 |
| 74 | PP2500263003 - Phần 74. Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ | 68,200,000 | 64.952.380 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 22.733.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,977,800 |
| 75 | PP2500263004 - Phần 75. Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ | 58,080,000 | 55.314.285 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 19.360.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,684,300 |
| 76 | PP2500263005 - Phần 76. Băng keo hấp khô | 44,520,000 | 42.400.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 14.840.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,291,100 |
| 77 | PP2500263006 - Phần 77. Bộ tiêm chích tiệt trùng | 194,040,000 | 184.800.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 64.680.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 5,627,200 |
| 78 | PP2500263007 - Phần 78. Chỉ thị hoá học dùng trong tiệt khuẩn bằng hơi nước | 115,500,000 | 110.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 38.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 3,349,500 |
| 79 | PP2500263008 - Phần 79. Ống thông (catheter)các loại, các cỡ | 654,040,000 | 622.895.238 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 218.013.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 18,967,200 |
| 80 | PP2500263009 - Phần 80. Kim gây tê ngoài màng cứng | 16,319,760 | 15.542.628 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 5.439.920 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 473,300 |
| 81 | PP2500263010 - Phần 81. Bộ dẫn lưu, dẫn truyền các loại | 56,399,600 | 53.713.904 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 18.799.866 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,635,600 |
| 82 | PP2500263011 - Phần 82. Bộ đo huyết áp xâm lấn dùng cho máy Nihon koden | 8,924,975 | 8.499.976 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 2.974.991 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 258,800 |
| 83 | PP2500263012 - Phần 83. Miếng dán điện cực các loại | 231,840,000 | 220.800.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 77.280.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 6,723,400 |
| 84 | PP2500263013 - Phần 84. Miếng dán điện cực tim | 466,400,000 | 444.190.476 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 155.466.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 13,525,600 |
| 85 | PP2500263014 - Phần 85. Tay dao mổ điện sử dụng một lần | 630,000,000 | 600.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 210.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 18,270,000 |
| 86 | PP2500263015 - Phần 86. Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polyamide các cỡ | 360,950,000 | 343.761.904 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 120.316.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 10,467,600 |
| 87 | PP2500263016 - Phần 87. Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi, các loại | 104,323,800 | 99.356.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 34.774.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 3,025,400 |
| 88 | PP2500263017 - Phần 88. Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi các cỡ | 109,000,000 | 103.809.523 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 36.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 3,161,000 |
| 89 | PP2500263018 - Phần 89. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin, kim tròn các cỡ | 961,296,000 | 915.520.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 320.432.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 27,877,600 |
| 90 | PP2500263019 - Phần 90. Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactin, kim tam giác các cỡ | 64,638,000 | 61.560.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 21.546.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,874,500 |
| 91 | PP2500263020 - Phần 91. Chỉ tan nhanh tự nhiên, kim tròn | 4,992,000 | 4.754.285 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 1.664.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 144,800 |
| 92 | PP2500263021 - Phần 92. Chỉ tan chậm tự nhiên, kim tròn các cỡ | 181,144,000 | 172.518.095 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 60.381.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 5,253,200 |
| 93 | PP2500263022 - Phần 93. Chỉ tan tổng hợp dùng trong khâu gan | 5,865,300 | 5.586.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 1.955.100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 170,100 |
| 94 | PP2500263023 - Phần 94. Chỉ dùng cho chuyên khoa mắt | 23,948,800 | 22.808.380 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 7.982.933 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 694,500 |
| 95 | PP2500263024 - Phần 95. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi | 190,173,120 | 181.117.257 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 63.391.040 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 5,515,000 |
| 96 | PP2500263025 - Phần 96. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid các cỡ | 1,935,460,800 | 1.843.296.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 645.153.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 56,128,400 |
| 97 | PP2500263026 - Phần 97. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid | 168,945,000 | 160.900.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 56.315.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 4,899,400 |
| 98 | PP2500263027 - Phần 98. Chỉ không tan tổng hợp đa sợi Polyester(khâu eo cổ tử cung) | 418,950,000 | 399.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 139.650.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 12,149,600 |
| 99 | PP2500263028 - Phần 99. Chỉ tan đơn sợi có gai | 95,256,000 | 90.720.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 31.752.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,762,400 |
| 100 | PP2500263029 - Phần 100. Chỉ tan tổng hợp dùng trong sản khoa | 200,564,280 | 191.013.600 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 66.854.760 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 5,816,400 |
| 101 | PP2500263030 - Phần 101. Chỉ tan nhanh đa sợi dùng trong sản khoa | 331,752,960 | 315.955.200 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 110.584.320 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 9,620,800 |
| 102 | PP2500263031 - Phần 102. Chỉ thép dùng trong phẫu thuật Răng hàm mặt | 4,600,000 | 4.380.952 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 1.533.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 133,400 |
| 103 | PP2500263032 - Phần 103. Chỉ thép dùng trong phẫu thuật khâu xương bánh chè | 34,650,000 | 33.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 11.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,004,900 |
| 104 | PP2500263033 - Phần 104. Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ | 107,500,000 | 102.380.952 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 35.833.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 3,117,500 |
| 105 | PP2500263034 - Phần 105. Chặn sỏi | 96,000,000 | 91.428.571 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 32.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,784,000 |
| 106 | PP2500263035 - Phần 106. Thông giỏ dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản các loại, các cỡ | 27,300,000 | 26.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 9.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 791,700 |
| 107 | PP2500263036 - Phần 107. Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ | 177,707,000 | 169.244.761 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 59.235.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 5,153,500 |
| 108 | PP2500263037 - Phần 108. Mảnh ghép thoát vị | 327,373,200 | 311.784.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 109.124.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 9,493,800 |
| 109 | PP2500263038 - Phần 109. Phin lọc khí các loại, các cỡ | 110,250,000 | 105.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 36.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 3,197,300 |
| 110 | PP2500263039 - Phần 110. Phin lọc có chức năng giữ ẩm | 36,651,700 | 34.906.380 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 12.217.233 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,062,900 |
| 111 | PP2500263040 - Phần 111. Bộ đo chức năng hô hấp cho máy hô hấp ký HI - 301 | 128,700,000 | 122.571.428 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 42.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 3,732,300 |
| 112 | PP2500263041 - Phần 112. Khẩu trang y tế các loại | 242,550,000 | 231.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 80.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 7,034,000 |
| 113 | PP2500263042 - Phần 113. Mask xông khí dung các loại | 12,480,000 | 11.885.714 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 4.160.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 361,900 |
| 114 | PP2500263043 - Phần 114. Co nối chữ T dùng cho máy phun khí dung | 16,095,712 | 15.329.249 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 5.365.237 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 466,800 |
| 115 | PP2500263044 - Phần 115. Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ | 8,500,800 | 8.096.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 2.833.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 246,500 |
| 116 | PP2500263045 - Phần 116. Dao bào da các cỡ | 34,125,000 | 32.500.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 11.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 989,600 |
| 117 | PP2500263046 - Phần 117. Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ | 36,225,000 | 34.500.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 12.075.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,050,500 |
| 118 | PP2500263047 - Phần 118. Dao mổ siêu âm các loại, các cỡ | 725,408,775 | 690.865.500 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 241.802.925 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 21,036,900 |
| 119 | PP2500263048 - Phần 119. Dây dao dùng cho hệ thống dao mổ siêu âm các cỡ | 745,993,500 | 710.470.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 248.664.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 21,633,800 |
| 120 | PP2500263049 - Phần 120. Gel siêu âm, gel bôi trơn các loại | 123,600,000 | 117.714.285 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 41.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 3,584,400 |
| 121 | PP2500263050 - Phần 121. Giấy monitor sản khoa | 36,792,000 | 35.040.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 12.264.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,067,000 |
| 122 | PP2500263051 - Phần 122. Giấy in dùng cho máy C- Arm | 32,500,000 | 30.952.380 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 10.833.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 942,500 |
| 123 | PP2500263052 - Phần 123. Giấy in siêu âm | 100,800,000 | 96.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 33.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,923,200 |
| 124 | PP2500263053 - Phần 124. Giấy điện tim các loại | 98,973,000 | 94.260.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 32.991.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,870,200 |
| 125 | PP2500263054 - Phần 125. Nón phẫu thuật tiệt trùng | 113,400,000 | 108.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 37.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 3,288,600 |
| 126 | PP2500263055 - Phần 126. Săng mổ các cỡ | 80,640,000 | 76.800.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 26.880.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,338,600 |
| 127 | PP2500263056 - Phần 127. Tấm trải, tạp dề y tế | 186,900,000 | 178.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 62.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 5,420,100 |
| 128 | PP2500263057 - Phần 128. Khoá ba ngã chống nứt gẫy các cỡ | 23,362,800 | 22.250.285 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 7.787.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 677,500 |
| 129 | PP2500263058 - Phần 129. Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ | 75,600,000 | 72.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 25.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,192,400 |
| 130 | PP2500263059 - Phần 130. Dây cho ăn silicon | 16,498,500 | 15.712.857 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 5.499.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 478,500 |
| 131 | PP2500263060 - Phần 131. Túi đựng thức ăn đưa vào dạ dày | 9,000,000 | 8.571.428 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 3.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 261,000 |
| 132 | PP2500263061 - Phần 132. Túi hậu môn nhân tạo | 17,992,500 | 17.135.714 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 5.997.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 521,800 |
| 133 | PP2500263062 - Phần 133. Bộ khăn tổng quát vải không dệt | 582,406,000 | 554.672.380 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 194.135.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 16,889,800 |
| 134 | PP2500263063 - Phần 134. Bộ khăn mổ sanh vải không dệt | 2,400,000,000 | 2.285.714.285 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 800.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 69,600,000 |
| 135 | PP2500263064 - Phần 135. Bộ khăn phẫu thuật nội soi vải không dệt | 180,363,600 | 171.774.857 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 60.121.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 5,230,500 |
| 136 | PP2500263065 - Phần 136. Bộ khăn phẫu thuật phụ khoa vải không dệt | 310,728,000 | 295.931.428 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 103.576.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 9,011,100 |
| 137 | PP2500263066 - Phần 137. Bộ khăn phẫu thuật sản khoa vải không dệt | 130,700,000 | 124.476.190 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 43.566.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 3,790,300 |
| 138 | PP2500263067 - Phần 138. Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ | 744,865,000 | 709.395.238 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 248.288.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 21,601,100 |
| 139 | PP2500263068 - Phần 139. Vòng tránh thai | 8,000,000 | 7.619.047 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 2.666.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 232,000 |
| 140 | PP2500263069 - Phần 140. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ | 90,000,000 | 85.714.285 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 30.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,610,000 |
| 141 | PP2500263070 - Phần 141. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng thắt | 73,500,000 | 70.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 24.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,131,500 |
| 142 | PP2500263071 - Phần 142. Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ | 324,000,000 | 308.571.428 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 108.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 9,396,000 |
| 143 | PP2500263072 - Phần 143. Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ | 399,000,000 | 380.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 133.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 11,571,000 |
| 144 | PP2500263073 - Phần 144. Kìm sinh thiết nội soi tiêu hóa | 22,800,000 | 21.714.285 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 7.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 661,200 |
| 145 | PP2500263074 - Phần 145. Chổi vệ sinh ống tai | 37,500,000 | 35.714.285 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 12.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,087,500 |
| 146 | PP2500263075 - Phần 146. Bao chụp đầu đèn | 46,500,000 | 44.285.714 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 15.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,348,500 |
| 147 | PP2500263076 - Phần 147. Ngáng miệng sử dụng 1 lần | 28,000,000 | 26.666.666 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 9.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 812,000 |
| 148 | PP2500263077 - Phần 148. Chất làm đầy mô | 247,500,000 | 235.714.285 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 82.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 7,177,500 |
| 149 | PP2500263078 - Phần 149. Chất làm đầy bôi trơn khớp gối (dạng tiêm) | 576,000,000 | 548.571.428 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 192.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 16,704,000 |
| 150 | PP2500263079 - Phần 150. Chất làm đầy, bôi trơn khớp gối | 959,998,400 | 914.284.190 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 319.999.466 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 27,840,000 |
| 151 | PP2500263080 - Phần 151. Lót chống thấm cố định tay ngắn/dài | 90,600,000 | 86.285.714 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 30.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,627,400 |
| 152 | PP2500263081 - Phần 152. Lót chống thấm cố định chân ngắn/dài | 195,000,000 | 185.714.285 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 65.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 5,655,000 |
| 153 | PP2500263082 - Phần 153. Miếng dán điều trị và che sẹo | 279,760,000 | 266.438.095 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 93.253.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 8,113,000 |
| 154 | PP2500263083 - Phần 154. Miếng dán làm mờ sẹo | 67,200,000 | 64.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 22.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,948,800 |
| 155 | PP2500263084 - Phần 155. Viên đặt điều trị vết thương | 95,360,000 | 90.819.047 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 31.786.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,765,400 |
| 156 | PP2500263085 - Phần 156. Viên đặt trực tràng | 94,500,000 | 90.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 31.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,740,500 |
| 157 | PP2500263086 - Phần 157. Viên đặt phụ khoa | 5,700,000 | 5.428.571 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 1.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 165,300 |
| 158 | PP2500263087 - Phần 158. Bộ hỗ trợ điều trị vết thương khó lành | 192,000,000 | 182.857.142 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 64.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 5,568,000 |
| 159 | PP2500263088 - Phần 159. Gel tra mắt | 55,600,000 | 52.952.380 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 18.533.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,612,400 |
| 160 | PP2500263089 - Phần 160. Dung dịch nhỏ mắt | 155,800,000 | 148.380.952 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 51.933.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 4,518,200 |
| 161 | PP2500263090 - Phần 161. Dung dịch vệ sinh mũi | 23,700,000 | 22.571.428 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 7.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 687,300 |
| 162 | PP2500263091 - Phần 162. Hỗn hợp hỗ trợ nhuận tràng | 19,200,000 | 18.285.714 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 6.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 556,800 |
| 163 | PP2500263092 - Phần 163. Dung dịch hỗ trợ điều trị tình trạng suy giảm trí nhớ ở người già | 396,000,000 | 377.142.857 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 132.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 11,484,000 |
| 164 | PP2500263093 - Phần 164. Dung dịch giảm đau dạng xịt | 55,000,000 | 52.380.952 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 18.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,595,000 |
| 165 | PP2500263094 - Phần 165. Gel làm giảm sẹo | 169,400,000 | 161.333.333 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 56.466.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 4,912,600 |
| 166 | PP2500263095 - Phần 166. Gel trị vết thương hở | 205,400,000 | 195.619.047 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 68.466.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 5,956,600 |
| 167 | PP2500263096 - Phần 167. Gel điều trị vết thương khó lành | 145,800,000 | 138.857.142 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 48.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 4,228,200 |
| 168 | PP2500263097 - Phần 168. Kem bôi giảm đau | 5,120,000 | 4.876.190 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 1.706.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 148,500 |
| 169 | PP2500263098 - Phần 169. Dung dịch ngăn ngừa tổn thương da | 23,750,000 | 22.619.047 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 7.916.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 688,800 |
| 170 | PP2500263099 - Phần 170. Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương | 250,250,000 | 238.333.333 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 83.416.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 7,257,300 |
| 171 | PP2500263100 - Phần 171. Dung dịch rửa vết thương | 162,698,000 | 154.950.476 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 54.232.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 4,718,200 |
| 172 | PP2500263101 - Phần 172. Gel sát khuẩn nhanh lành vết thương | 36,040,000 | 34.323.809 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 12.013.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 1,045,200 |
| 173 | PP2500263102 - Phần 173. Ống thông niệu quản các cỡ | 166,005,000 | 158.100.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 55.335.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 4,814,100 |
| 174 | PP2500263103 - Phần 174. Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ, đầu đe không tháo rời | 2,347,200,000 | 2.235.428.571 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 782.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 68,068,800 |
| 175 | PP2500263104 - Phần 175. Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ | 898,200,000 | 855.428.571 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 299.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 26,047,800 |
| 176 | PP2500263105 - Phần 176. Dụng cụ khâu cắt nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa | 616,000,000 | 586.666.666 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 205.333.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 17,864,000 |
| 177 | PP2500263106 - Phần 177. Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng | 1,093,250,000 | 1.041.190.476 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 364.416.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 31,704,300 |
| 178 | PP2500263107 - Phần 178. Dụng cụ và ghim khâu cắt nối mổ mở các cỡ | 79,500,000 | 75.714.285 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 26.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,305,500 |
| 179 | PP2500263108 - Phần 179. Casette (Phù hợp với máy cắt dịch kính MegatronS4) | 750,000,000 | 714.285.714 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 250.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 21,750,000 |
| 180 | PP2500263109 - Phần 180. Dao phẫu thuật dung trong chuyên khoa Mắt | 90,000,000 | 85.714.285 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 30.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 2,610,000 |
| 181 | PP2500263110 - Phần 181. Que nhuộm giác mạc dùng trong chuyên khoa Mắt | 14,000,000 | 13.333.333 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 4.666.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 406,000 |
| 182 | PP2500263111 - Phần 182. Vòng căng bao, dùng trong chuyên khoa Mắt | 13,986,000 | 13.320.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 4.662.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 405,600 |
| 183 | PP2500263112 - Phần 183. Bao đo và tạo áp lực xâm lấn | 23,452,800 | 22.336.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 7.817.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 680,100 |
| 184 | PP2500263113 - Phần 184. Bộ dây truyền máu trong chạy thận | 4,640,000,000 | 4.419.047.619 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 1.546.666.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 134,560,000 |
| 185 | PP2500263114 - Phần 185. Kim chạy thận các cỡ | 784,400,000 | 747.047.619 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 261.466.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 22,747,600 |
| 186 | PP2500263115 - Phần 186. Quả lọc dùng trong chạy thận (phù hợp theo máy FreseniusMedical Care, Model: 4008S) | 165,000,000 | 157.142.857 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 55.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 4,785,000 |
| 187 | PP2500263116 - Phần 187. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (phù hợp theo máy lọc máu liên tục Omni) | 2,588,000,000 | 2.464.761.904 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 862.666.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 75,052,000 |
| 188 | PP2500263117 - Phần 188. Túi đựng nước thải dùng với máy lọc máu cấp cứu OMNI | 23,100,000 | 22.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 7.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 669,900 |
| 189 | PP2500263118 - Phần 189. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ B.Braun,Đức hoặc 4008A Presenius, Đức) | 1,063,986,000 | 1.013.320.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 354.662.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 30,855,600 |
| 190 | PP2500263119 - Phần 190. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ B.Braun,Đức hoặc 4008A Presenius, Đức) | 3,600,000,000 | 3.428.571.428 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 1.200.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 104,400,000 |
| 191 | PP2500263120 - Phần 191. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ ) | 1,719,500,000 | 1.637.619.047 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 573.166.666 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 49,865,500 |
| 192 | PP2500263121 - Phần 192. Bộ kit lọc máu liên tục (Phù hợp với máy lọc máu Model: MultiFiltrate PRO) | 150,000,000 | 142.857.142 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 50.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 4,350,000 |
| 193 | PP2500263122 - Phần 193. Phim X-quang các loại, các cỡ (phù hợp sử dụng cho các dòng máy in phim khô Drystar 5302 và 5301, Drystar AXYS, Drystar 5503) | 5,061,000,000 | 4.820.000.000 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 1.687.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 146,769,000 |
| 194 | PP2500263123 - Phần 194. Phim X-quang các loại, các cỡ (phù hợp sử dụng cho các dòng máy in phim khô laser Drypro 832, Drypro 873 | 1,730,020,000 | 1.647.638.095 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 576.673.333 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 50,170,600 |
| 195 | PP2500263124 - Phần 195. Dụng cụ sử dụng cho máy nội soi Karl Storz | 410,647,518 | 391.092.874 | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV | 136.882.506 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) | 11,908,800 |
Phần 1. Bông không thấm nước, tấm lót sản khoa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262930 |
| Giá từng phần lô | 129,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,745,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 2. Bông, băng thấm nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262931 |
| Giá từng phần lô | 137,953,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.984.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 3. Tăm bông vô trùng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262932 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.809.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,552,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 4. Băng bó bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262933 |
| Giá từng phần lô | 123,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,584,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 5. Bột bó thuỷ tinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262934 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,262,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 6. Băng bó bột thạch cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262935 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 7. Băng thun co giãn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262936 |
| Giá từng phần lô | 580,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.666.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.433.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,828,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 8. Băng keo dính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262937 |
| Giá từng phần lô | 334,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,687,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 9. Băng thun co giãn có keo dính cố định các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262938 |
| Giá từng phần lô | 55,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,599,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 10. Băng dính co giãn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262939 |
| Giá từng phần lô | 116,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.971.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,379,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 11. Băng dính vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500262940 |
| Giá từng phần lô | 103,372,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.457.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,997,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 12. Băng dán điều trị vết thương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262941 |
| Giá từng phần lô | 374,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.866.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,863,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 13. Băng xốp dán vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500262942 |
| Giá từng phần lô | 78,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,289,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 14. Màng dán phẫu thuật có chứa chất kháng khuẩn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262943 |
| Giá từng phần lô | 1,165,048,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.109.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.349.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,786,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 15. Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500262944 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 16. Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262945 |
| Giá từng phần lô | 9,636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.177.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 17. Băng gạc vô trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262946 |
| Giá từng phần lô | 33,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 963,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 18. Băng có gạc vô trùng không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500262947 |
| Giá từng phần lô | 65,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.161.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.756.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,892,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 19. Gạc mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500262948 |
| Giá từng phần lô | 23,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 685,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 20. Gạc tẩm silicone dùng trong chăm sóc vết thương hở |
|
| Mã phần lô | PP2500262949 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 565,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 21. Gạc y tế tiệt trùng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500262950 |
| Giá từng phần lô | 146,926,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.975.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,260,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 22. Gạc dùng trong phẫu thuật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262951 |
| Giá từng phần lô | 1,444,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.375.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,883,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 23. Kẹp rốn dùng cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500262952 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.523.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 24. Bộ đón bé chào đời |
|
| Mã phần lô | PP2500262953 |
| Giá từng phần lô | 484,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.847.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.646.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,063,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 25. Áo choàng phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500262954 |
| Giá từng phần lô | 400,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,601,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 26. Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500262955 |
| Giá từng phần lô | 75,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.171.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,197,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 27. Vật liệu cầm máu cellulose,dạng bông xốp tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500262956 |
| Giá từng phần lô | 84,898,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.299.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,462,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 28. Vật liệu cầm máu cellulose,dạng lưới mềm tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500262957 |
| Giá từng phần lô | 182,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,292,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 29. Vật liệu cầm máu gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2500262958 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,288,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 30. Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500262959 |
| Giá từng phần lô | 13,265,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.633.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.421.733 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 31. Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500262960 |
| Giá từng phần lô | 73,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,125,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 32. Bộ kít xốp và túi dịch sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500262961 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 904.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 33. Bộ xốp điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500262962 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.476.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.266.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 197,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 34. Bình dẫn lưu áp lực âm dạng lò xo |
|
| Mã phần lô | PP2500262963 |
| Giá từng phần lô | 316,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.952.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,164,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 35. Bơm tiêm (syringe)dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262964 |
| Giá từng phần lô | 177,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,159,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 36. Bơm tiêm 10ml, 20ml dùng một lần các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500262965 |
| Giá từng phần lô | 278,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,073,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 37. Bơm tiêm 50ml dùng một lần các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500262966 |
| Giá từng phần lô | 35,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,037,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 38. Bơm tiêm insullin sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500262967 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 39. Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500262968 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 319,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 40. Vật tư tiêu hao dùng cho thiết bị chẩn đoán hình ảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500262969 |
| Giá từng phần lô | 177,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,152,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 41. Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262970 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,595,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 42. Que, kim thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500262971 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,004,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 43. Bộ que thử đường huyết kèm kim lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500262972 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 44. Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262973 |
| Giá từng phần lô | 541,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.893.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.562.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,709,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 45. Kim chọc dò các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262974 |
| Giá từng phần lô | 284,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.414.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,264,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 46. Kim nha các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262975 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 47. Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262976 |
| Giá từng phần lô | 172,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.961.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.386.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,992,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 48. Vật tư tiêu hao dùng trong điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500262977 |
| Giá từng phần lô | 219,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,379,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 49. Kim châm cứu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262978 |
| Giá từng phần lô | 99,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.666.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.133.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,882,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 50. Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262979 |
| Giá từng phần lô | 1,855,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.767.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,807,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 51. Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262980 |
| Giá từng phần lô | 196,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.558.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.645.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,711,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 52. Dây nối bơm thuốc các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500262981 |
| Giá từng phần lô | 54,306,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.720.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.102.133 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,574,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 53. Dây nối bơm tiêm điện loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500262982 |
| Giá từng phần lô | 7,199,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.856.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.399.733 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 54. Dây nối bơm tiêm điện các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262983 |
| Giá từng phần lô | 10,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.336.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 55. Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262984 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,972,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 56. Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262985 |
| Giá từng phần lô | 451,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.523.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,079,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 57. Găng tay sử dụng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500262986 |
| Giá từng phần lô | 964,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,979,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 58. Bộ bơm rửa vết thương dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500262987 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,786,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 59. Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262988 |
| Giá từng phần lô | 133,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.533.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,874,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 60. Túi, lọ, cát-sét (cassette)đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262989 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,827,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 61. Ca-nuyn (cannula)các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262990 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.619.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 62. Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần, các số |
|
| Mã phần lô | PP2500262991 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 609,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 63. Ống nội khí quản lò xo và dụng cụ cố định ống nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500262992 |
| Giá từng phần lô | 66,839,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.656.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.279.833 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,938,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 64. Ống thông ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500262993 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 65. Thông (sonde) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262994 |
| Giá từng phần lô | 99,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,891,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 66. Ống (sonde) rửa dạ dày các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262995 |
| Giá từng phần lô | 6,762,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.254.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 67. Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262996 |
| Giá từng phần lô | 435,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.166.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,629,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 68. Bộ hút đàm kín |
|
| Mã phần lô | PP2500262997 |
| Giá từng phần lô | 17,499,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.665.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.833.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 507,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 69. Ống dẫn lưu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262998 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 70. Ống hút thai các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500262999 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 71. Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter)dùng trong các thiết bị các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263000 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,187,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 72. Ống nối dây máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500263001 |
| Giá từng phần lô | 51,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,501,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 73. Bóp bóng giúp thở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263002 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.952.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 74. Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263003 |
| Giá từng phần lô | 68,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.952.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.733.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,977,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 75. Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263004 |
| Giá từng phần lô | 58,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.314.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,684,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 76. Băng keo hấp khô |
|
| Mã phần lô | PP2500263005 |
| Giá từng phần lô | 44,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,291,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 77. Bộ tiêm chích tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500263006 |
| Giá từng phần lô | 194,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,627,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 78. Chỉ thị hoá học dùng trong tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500263007 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,349,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 79. Ống thông (catheter)các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263008 |
| Giá từng phần lô | 654,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.895.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.013.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,967,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 80. Kim gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500263009 |
| Giá từng phần lô | 16,319,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.542.628 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.439.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 473,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 81. Bộ dẫn lưu, dẫn truyền các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500263010 |
| Giá từng phần lô | 56,399,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.713.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.799.866 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,635,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 82. Bộ đo huyết áp xâm lấn dùng cho máy Nihon koden |
|
| Mã phần lô | PP2500263011 |
| Giá từng phần lô | 8,924,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.499.976 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.974.991 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 83. Miếng dán điện cực các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500263012 |
| Giá từng phần lô | 231,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,723,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 84. Miếng dán điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500263013 |
| Giá từng phần lô | 466,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.466.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,525,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 85. Tay dao mổ điện sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500263014 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 86. Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polyamide các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263015 |
| Giá từng phần lô | 360,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.316.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,467,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 87. Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500263016 |
| Giá từng phần lô | 104,323,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.356.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.774.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,025,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 88. Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263017 |
| Giá từng phần lô | 109,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.809.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,161,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 89. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin, kim tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263018 |
| Giá từng phần lô | 961,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 915.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,877,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 90. Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactin, kim tam giác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263019 |
| Giá từng phần lô | 64,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,874,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 91. Chỉ tan nhanh tự nhiên, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500263020 |
| Giá từng phần lô | 4,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.754.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 92. Chỉ tan chậm tự nhiên, kim tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263021 |
| Giá từng phần lô | 181,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.518.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.381.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,253,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 93. Chỉ tan tổng hợp dùng trong khâu gan |
|
| Mã phần lô | PP2500263022 |
| Giá từng phần lô | 5,865,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.586.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.955.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 94. Chỉ dùng cho chuyên khoa mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500263023 |
| Giá từng phần lô | 23,948,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.808.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.982.933 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 694,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 95. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2500263024 |
| Giá từng phần lô | 190,173,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.117.257 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.391.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,515,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 96. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263025 |
| Giá từng phần lô | 1,935,460,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.843.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.153.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,128,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 97. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500263026 |
| Giá từng phần lô | 168,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,899,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 98. Chỉ không tan tổng hợp đa sợi Polyester(khâu eo cổ tử cung) |
|
| Mã phần lô | PP2500263027 |
| Giá từng phần lô | 418,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,149,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 99. Chỉ tan đơn sợi có gai |
|
| Mã phần lô | PP2500263028 |
| Giá từng phần lô | 95,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,762,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 100. Chỉ tan tổng hợp dùng trong sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500263029 |
| Giá từng phần lô | 200,564,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.013.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.854.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,816,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 101. Chỉ tan nhanh đa sợi dùng trong sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500263030 |
| Giá từng phần lô | 331,752,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.955.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.584.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,620,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 102. Chỉ thép dùng trong phẫu thuật Răng hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500263031 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.533.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 103. Chỉ thép dùng trong phẫu thuật khâu xương bánh chè |
|
| Mã phần lô | PP2500263032 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,004,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 104. Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263033 |
| Giá từng phần lô | 107,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,117,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 105. Chặn sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500263034 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,784,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 106. Thông giỏ dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263035 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 791,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 107. Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263036 |
| Giá từng phần lô | 177,707,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.244.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.235.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,153,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 108. Mảnh ghép thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2500263037 |
| Giá từng phần lô | 327,373,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.124.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,493,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 109. Phin lọc khí các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263038 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,197,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 110. Phin lọc có chức năng giữ ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500263039 |
| Giá từng phần lô | 36,651,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.906.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.217.233 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,062,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 111. Bộ đo chức năng hô hấp cho máy hô hấp ký HI - 301 |
|
| Mã phần lô | PP2500263040 |
| Giá từng phần lô | 128,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,732,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 112. Khẩu trang y tế các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500263041 |
| Giá từng phần lô | 242,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,034,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 113. Mask xông khí dung các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500263042 |
| Giá từng phần lô | 12,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 361,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 114. Co nối chữ T dùng cho máy phun khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500263043 |
| Giá từng phần lô | 16,095,712 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.329.249 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.365.237 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 466,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 115. Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263044 |
| Giá từng phần lô | 8,500,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.833.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 246,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 116. Dao bào da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263045 |
| Giá từng phần lô | 34,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 989,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 117. Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263046 |
| Giá từng phần lô | 36,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 118. Dao mổ siêu âm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263047 |
| Giá từng phần lô | 725,408,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.865.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.802.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,036,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 119. Dây dao dùng cho hệ thống dao mổ siêu âm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263048 |
| Giá từng phần lô | 745,993,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 710.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.664.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,633,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 120. Gel siêu âm, gel bôi trơn các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500263049 |
| Giá từng phần lô | 123,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,584,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 121. Giấy monitor sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500263050 |
| Giá từng phần lô | 36,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,067,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 122. Giấy in dùng cho máy C- Arm |
|
| Mã phần lô | PP2500263051 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.952.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 942,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 123. Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500263052 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,923,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 124. Giấy điện tim các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500263053 |
| Giá từng phần lô | 98,973,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.991.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,870,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 125. Nón phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500263054 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,288,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 126. Săng mổ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263055 |
| Giá từng phần lô | 80,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,338,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 127. Tấm trải, tạp dề y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500263056 |
| Giá từng phần lô | 186,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,420,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 128. Khoá ba ngã chống nứt gẫy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263057 |
| Giá từng phần lô | 23,362,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.250.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.787.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 677,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 129. Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263058 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,192,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 130. Dây cho ăn silicon |
|
| Mã phần lô | PP2500263059 |
| Giá từng phần lô | 16,498,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.712.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.499.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 478,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 131. Túi đựng thức ăn đưa vào dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500263060 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 132. Túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500263061 |
| Giá từng phần lô | 17,992,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.135.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 521,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 133. Bộ khăn tổng quát vải không dệt |
|
| Mã phần lô | PP2500263062 |
| Giá từng phần lô | 582,406,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.672.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.135.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,889,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 134. Bộ khăn mổ sanh vải không dệt |
|
| Mã phần lô | PP2500263063 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 135. Bộ khăn phẫu thuật nội soi vải không dệt |
|
| Mã phần lô | PP2500263064 |
| Giá từng phần lô | 180,363,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.774.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.121.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,230,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 136. Bộ khăn phẫu thuật phụ khoa vải không dệt |
|
| Mã phần lô | PP2500263065 |
| Giá từng phần lô | 310,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.931.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,011,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 137. Bộ khăn phẫu thuật sản khoa vải không dệt |
|
| Mã phần lô | PP2500263066 |
| Giá từng phần lô | 130,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.566.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,790,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 138. Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263067 |
| Giá từng phần lô | 744,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 709.395.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.288.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,601,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 139. Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2500263068 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.619.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 140. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263069 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 141. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng thắt |
|
| Mã phần lô | PP2500263070 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,131,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 142. Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263071 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 143. Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263072 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,571,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 144. Kìm sinh thiết nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500263073 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 145. Chổi vệ sinh ống tai |
|
| Mã phần lô | PP2500263074 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 146. Bao chụp đầu đèn |
|
| Mã phần lô | PP2500263075 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,348,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 147. Ngáng miệng sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500263076 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.666.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 812,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 148. Chất làm đầy mô |
|
| Mã phần lô | PP2500263077 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,177,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 149. Chất làm đầy bôi trơn khớp gối (dạng tiêm) |
|
| Mã phần lô | PP2500263078 |
| Giá từng phần lô | 576,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,704,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 150. Chất làm đầy, bôi trơn khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500263079 |
| Giá từng phần lô | 959,998,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.284.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.999.466 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 151. Lót chống thấm cố định tay ngắn/dài |
|
| Mã phần lô | PP2500263080 |
| Giá từng phần lô | 90,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,627,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 152. Lót chống thấm cố định chân ngắn/dài |
|
| Mã phần lô | PP2500263081 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 153. Miếng dán điều trị và che sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2500263082 |
| Giá từng phần lô | 279,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.438.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.253.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 154. Miếng dán làm mờ sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2500263083 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,948,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 155. Viên đặt điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500263084 |
| Giá từng phần lô | 95,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.819.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.786.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,765,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 156. Viên đặt trực tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500263085 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,740,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 157. Viên đặt phụ khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500263086 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 158. Bộ hỗ trợ điều trị vết thương khó lành |
|
| Mã phần lô | PP2500263087 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,568,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 159. Gel tra mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500263088 |
| Giá từng phần lô | 55,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.952.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.533.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,612,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 160. Dung dịch nhỏ mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500263089 |
| Giá từng phần lô | 155,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.933.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,518,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 161. Dung dịch vệ sinh mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500263090 |
| Giá từng phần lô | 23,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 687,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 162. Hỗn hợp hỗ trợ nhuận tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500263091 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 556,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 163. Dung dịch hỗ trợ điều trị tình trạng suy giảm trí nhớ ở người già |
|
| Mã phần lô | PP2500263092 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,484,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 164. Dung dịch giảm đau dạng xịt |
|
| Mã phần lô | PP2500263093 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,595,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 165. Gel làm giảm sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2500263094 |
| Giá từng phần lô | 169,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.466.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,912,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 166. Gel trị vết thương hở |
|
| Mã phần lô | PP2500263095 |
| Giá từng phần lô | 205,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.619.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.466.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,956,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 167. Gel điều trị vết thương khó lành |
|
| Mã phần lô | PP2500263096 |
| Giá từng phần lô | 145,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,228,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 168. Kem bôi giảm đau |
|
| Mã phần lô | PP2500263097 |
| Giá từng phần lô | 5,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.876.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.706.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 169. Dung dịch ngăn ngừa tổn thương da |
|
| Mã phần lô | PP2500263098 |
| Giá từng phần lô | 23,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.619.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.916.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 688,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 170. Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500263099 |
| Giá từng phần lô | 250,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.416.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,257,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 171. Dung dịch rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500263100 |
| Giá từng phần lô | 162,698,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.950.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.232.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,718,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 172. Gel sát khuẩn nhanh lành vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500263101 |
| Giá từng phần lô | 36,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.323.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.013.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,045,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 173. Ống thông niệu quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263102 |
| Giá từng phần lô | 166,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,814,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 174. Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ, đầu đe không tháo rời |
|
| Mã phần lô | PP2500263103 |
| Giá từng phần lô | 2,347,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.235.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 782.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,068,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 175. Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500263104 |
| Giá từng phần lô | 898,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,047,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 176. Dụng cụ khâu cắt nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500263105 |
| Giá từng phần lô | 616,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.666.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 177. Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2500263106 |
| Giá từng phần lô | 1,093,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.041.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.416.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,704,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 178. Dụng cụ và ghim khâu cắt nối mổ mở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263107 |
| Giá từng phần lô | 79,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,305,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 179. Casette (Phù hợp với máy cắt dịch kính MegatronS4) |
|
| Mã phần lô | PP2500263108 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 180. Dao phẫu thuật dung trong chuyên khoa Mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500263109 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 181. Que nhuộm giác mạc dùng trong chuyên khoa Mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500263110 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 406,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 182. Vòng căng bao, dùng trong chuyên khoa Mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500263111 |
| Giá từng phần lô | 13,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.662.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 183. Bao đo và tạo áp lực xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500263112 |
| Giá từng phần lô | 23,452,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.817.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 184. Bộ dây truyền máu trong chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2500263113 |
| Giá từng phần lô | 4,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.419.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.546.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 185. Kim chạy thận các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500263114 |
| Giá từng phần lô | 784,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 747.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.466.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,747,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 186. Quả lọc dùng trong chạy thận (phù hợp theo máy FreseniusMedical Care, Model: 4008S) |
|
| Mã phần lô | PP2500263115 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,785,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 187. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (phù hợp theo máy lọc máu liên tục Omni) |
|
| Mã phần lô | PP2500263116 |
| Giá từng phần lô | 2,588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.464.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.666.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,052,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 188. Túi đựng nước thải dùng với máy lọc máu cấp cứu OMNI |
|
| Mã phần lô | PP2500263117 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 669,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 189. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ B.Braun,Đức hoặc 4008A Presenius, Đức) |
|
| Mã phần lô | PP2500263118 |
| Giá từng phần lô | 1,063,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.013.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.662.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,855,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 190. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ B.Braun,Đức hoặc 4008A Presenius, Đức) |
|
| Mã phần lô | PP2500263119 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 191. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ ) |
|
| Mã phần lô | PP2500263120 |
| Giá từng phần lô | 1,719,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.637.619.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.166.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,865,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 192. Bộ kit lọc máu liên tục (Phù hợp với máy lọc máu Model: MultiFiltrate PRO) |
|
| Mã phần lô | PP2500263121 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 193. Phim X-quang các loại, các cỡ (phù hợp sử dụng cho các dòng máy in phim khô Drystar 5302 và 5301, Drystar AXYS, Drystar 5503) |
|
| Mã phần lô | PP2500263122 |
| Giá từng phần lô | 5,061,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.820.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.687.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,769,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 194. Phim X-quang các loại, các cỡ (phù hợp sử dụng cho các dòng máy in phim khô laser Drypro 832, Drypro 873 |
|
| Mã phần lô | PP2500263123 |
| Giá từng phần lô | 1,730,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.647.638.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.673.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,170,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Phần 195. Dụng cụ sử dụng cho máy nội soi Karl Storz |
|
| Mã phần lô | PP2500263124 |
| Giá từng phần lô | 410,647,518 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.092.874 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS theohướng dẫn tại chươngV |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.882.506 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,908,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi