Gói thầu: MS-02: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500282286-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUÂN Y 7A
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUÂN Y 7A
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu MS-02: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500135320
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 72,745,475,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500262930 - Phần 1. Bông không thấm nước, tấm lót sản khoa các cỡ 129,150,000 123.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 43.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,745,400
2 PP2500262931 - Phần 2. Bông, băng thấm nước các cỡ 137,953,200 131.384.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 45.984.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 4,000,600
3 PP2500262932 - Phần 3. Tăm bông vô trùng các loại, các cỡ 88,000,000 83.809.523 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 29.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,552,000
4 PP2500262933 - Phần 4. Băng bó bột các cỡ 123,600,000 117.714.285 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 41.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,584,400
5 PP2500262934 - Phần 5. Bột bó thuỷ tinh các cỡ 78,000,000 74.285.714 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 26.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,262,000
6 PP2500262935 - Phần 6. Băng bó bột thạch cao các cỡ 13,800,000 13.142.857 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 4.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 400,200
7 PP2500262936 - Phần 7. Băng thun co giãn các cỡ 580,300,000 552.666.666 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 193.433.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 16,828,700
8 PP2500262937 - Phần 8. Băng keo dính các cỡ 334,035,000 318.128.571 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 111.345.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 9,687,000
9 PP2500262938 - Phần 9. Băng thun co giãn có keo dính cố định các cỡ 55,170,000 52.542.857 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 18.390.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,599,900
10 PP2500262939 - Phần 10. Băng dính co giãn các cỡ 116,520,000 110.971.428 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 38.840.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,379,100
11 PP2500262940 - Phần 11. Băng dính vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật 103,372,500 98.450.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 34.457.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,997,800
12 PP2500262941 - Phần 12. Băng dán điều trị vết thương các cỡ 374,600,000 356.761.904 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 124.866.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 10,863,400
13 PP2500262942 - Phần 13. Băng xốp dán vết thương 78,960,000 75.200.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 26.320.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,289,800
14 PP2500262943 - Phần 14. Màng dán phẫu thuật có chứa chất kháng khuẩn các cỡ 1,165,048,500 1.109.570.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 388.349.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 33,786,400
15 PP2500262944 - Phần 15. Băng cá nhân 150,000,000 142.857.142 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 50.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 4,350,000
16 PP2500262945 - Phần 16. Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ 9,636,000 9.177.142 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 3.212.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 279,400
17 PP2500262946 - Phần 17. Băng gạc vô trùng các cỡ 33,225,000 31.642.857 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 11.075.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 963,500
18 PP2500262947 - Phần 18. Băng có gạc vô trùng không thấm nước 65,270,000 62.161.904 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 21.756.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,892,800
19 PP2500262948 - Phần 19. Gạc mở khí quản 23,625,000 22.500.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 7.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 685,100
20 PP2500262949 - Phần 20. Gạc tẩm silicone dùng trong chăm sóc vết thương hở 19,500,000 18.571.428 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 6.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 565,500
21 PP2500262950 - Phần 21. Gạc y tế tiệt trùng các loại 146,926,500 139.930.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 48.975.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 4,260,900
22 PP2500262951 - Phần 22. Gạc dùng trong phẫu thuật các cỡ 1,444,260,000 1.375.485.714 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 481.420.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 41,883,500
23 PP2500262952 - Phần 23. Kẹp rốn dùng cho trẻ sơ sinh 10,000,000 9.523.809 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 3.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 290,000
24 PP2500262953 - Phần 24. Bộ đón bé chào đời 484,940,000 461.847.619 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 161.646.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 14,063,300
25 PP2500262954 - Phần 25. Áo choàng phẫu thuật 400,050,000 381.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 133.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 11,601,500
26 PP2500262955 - Phần 26. Áo phẫu thuật 75,780,000 72.171.428 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 25.260.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,197,600
27 PP2500262956 - Phần 27. Vật liệu cầm máu cellulose,dạng bông xốp tự tiêu 84,898,800 80.856.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 28.299.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,462,100
28 PP2500262957 - Phần 28. Vật liệu cầm máu cellulose,dạng lưới mềm tự tiêu 182,490,000 173.800.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 60.830.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,292,200
29 PP2500262958 - Phần 29. Vật liệu cầm máu gelatin 113,400,000 108.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 37.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,288,600
30 PP2500262959 - Phần 30. Sáp cầm máu xương 13,265,200 12.633.523 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 4.421.733 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 384,700
31 PP2500262960 - Phần 31. Miếng cầm máu mũi 73,290,000 69.800.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 24.430.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,125,400
32 PP2500262961 - Phần 32. Bộ kít xốp và túi dịch sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 950,000,000 904.761.904 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 316.666.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 27,550,000
33 PP2500262962 - Phần 33. Bộ xốp điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 6,800,000,000 6.476.190.476 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 2.266.666.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 197,200,000
34 PP2500262963 - Phần 34. Bình dẫn lưu áp lực âm dạng lò xo 316,000,000 300.952.380 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 105.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 9,164,000
35 PP2500262964 - Phần 35. Bơm tiêm (syringe)dùng một lần các loại, các cỡ 177,900,000 169.428.571 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 59.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,159,100
36 PP2500262965 - Phần 36. Bơm tiêm 10ml, 20ml dùng một lần các loại 278,400,000 265.142.857 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 92.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 8,073,600
37 PP2500262966 - Phần 37. Bơm tiêm 50ml dùng một lần các loại 35,784,000 34.080.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 11.928.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,037,700
38 PP2500262967 - Phần 38. Bơm tiêm insullin sử dụng một lần 60,000,000 57.142.857 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 20.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,740,000
39 PP2500262968 - Phần 39. Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện 11,000,000 10.476.190 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 3.666.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 319,000
40 PP2500262969 - Phần 40. Vật tư tiêu hao dùng cho thiết bị chẩn đoán hình ảnh 177,660,000 169.200.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 59.220.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,152,100
41 PP2500262970 - Phần 41. Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ 55,000,000 52.380.952 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 18.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,595,000
42 PP2500262971 - Phần 42. Que, kim thử đường huyết 276,000,000 262.857.142 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 92.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 8,004,000
43 PP2500262972 - Phần 43. Bộ que thử đường huyết kèm kim lấy máu 108,000,000 102.857.142 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 36.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,132,000
44 PP2500262973 - Phần 44. Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ 541,688,000 515.893.333 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 180.562.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 15,709,000
45 PP2500262974 - Phần 45. Kim chọc dò các loại, các cỡ 284,985,000 271.414.285 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 94.995.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 8,264,600
46 PP2500262975 - Phần 46. Kim nha các cỡ 27,600,000 26.285.714 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 9.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 800,400
47 PP2500262976 - Phần 47. Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ 172,160,000 163.961.904 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 57.386.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 4,992,600
48 PP2500262977 - Phần 48. Vật tư tiêu hao dùng trong điện cơ 219,975,000 209.500.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 73.325.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 6,379,300
49 PP2500262978 - Phần 49. Kim châm cứu các cỡ 99,400,000 94.666.666 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 33.133.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,882,600
50 PP2500262979 - Phần 50. Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ 1,855,440,000 1.767.085.714 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 618.480.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 53,807,800
51 PP2500262980 - Phần 51. Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ 196,936,000 187.558.095 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 65.645.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,711,100
52 PP2500262981 - Phần 52. Dây nối bơm thuốc các loại 54,306,400 51.720.380 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 18.102.133 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,574,900
53 PP2500262982 - Phần 53. Dây nối bơm tiêm điện loại dài 7,199,200 6.856.380 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 2.399.733 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 208,800
54 PP2500262983 - Phần 54. Dây nối bơm tiêm điện các cỡ 10,010,000 9.533.333 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 3.336.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 290,300
55 PP2500262984 - Phần 55. Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ 1,102,500,000 1.050.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 367.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 31,972,500
56 PP2500262985 - Phần 56. Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 451,000,000 429.523.809 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 150.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 13,079,000
57 PP2500262986 - Phần 57. Găng tay sử dụng trong phẫu thuật 964,800,000 918.857.142 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 321.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 27,979,200
58 PP2500262987 - Phần 58. Bộ bơm rửa vết thương dùng trong phẫu thuật 234,000,000 222.857.142 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 78.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 6,786,000
59 PP2500262988 - Phần 59. Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ 133,600,000 127.238.095 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 44.533.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,874,400
60 PP2500262989 - Phần 60. Túi, lọ, cát-sét (cassette)đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ 63,000,000 60.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 21.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,827,000
61 PP2500262990 - Phần 61. Ca-nuyn (cannula)các loại, các cỡ 8,000,000 7.619.047 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 2.666.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 232,000
62 PP2500262991 - Phần 62. Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần, các số 21,000,000 20.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 7.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 609,000
63 PP2500262992 - Phần 63. Ống nội khí quản lò xo và dụng cụ cố định ống nội khí quản 66,839,500 63.656.666 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 22.279.833 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,938,300
64 PP2500262993 - Phần 64. Ống thông ổ bụng 5,880,000 5.600.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 1.960.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 170,500
65 PP2500262994 - Phần 65. Thông (sonde) các loại, các cỡ 99,690,000 94.942.857 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 33.230.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,891,000
66 PP2500262995 - Phần 66. Ống (sonde) rửa dạ dày các loại, các cỡ 6,762,000 6.440.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 2.254.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 196,100
67 PP2500262996 - Phần 67. Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ 435,500,000 414.761.904 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 145.166.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 12,629,500
68 PP2500262997 - Phần 68. Bộ hút đàm kín 17,499,000 16.665.714 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 5.833.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 507,500
69 PP2500262998 - Phần 69. Ống dẫn lưu các loại, các cỡ 5,500,000 5.238.095 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 1.833.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 159,500
70 PP2500262999 - Phần 70. Ống hút thai các loại, các cỡ 20,000,000 19.047.619 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 6.666.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 580,000
71 PP2500263000 - Phần 71. Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter)dùng trong các thiết bị các loại, các cỡ 40,950,000 39.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 13.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,187,600
72 PP2500263001 - Phần 72. Ống nối dây máy thở 51,765,000 49.300.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 17.255.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,501,200
73 PP2500263002 - Phần 73. Bóp bóng giúp thở các cỡ 190,000,000 180.952.380 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 63.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,510,000
74 PP2500263003 - Phần 74. Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ 68,200,000 64.952.380 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 22.733.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,977,800
75 PP2500263004 - Phần 75. Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ 58,080,000 55.314.285 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 19.360.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,684,300
76 PP2500263005 - Phần 76. Băng keo hấp khô 44,520,000 42.400.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 14.840.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,291,100
77 PP2500263006 - Phần 77. Bộ tiêm chích tiệt trùng 194,040,000 184.800.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 64.680.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,627,200
78 PP2500263007 - Phần 78. Chỉ thị hoá học dùng trong tiệt khuẩn bằng hơi nước 115,500,000 110.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 38.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,349,500
79 PP2500263008 - Phần 79. Ống thông (catheter)các loại, các cỡ 654,040,000 622.895.238 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 218.013.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 18,967,200
80 PP2500263009 - Phần 80. Kim gây tê ngoài màng cứng 16,319,760 15.542.628 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 5.439.920 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 473,300
81 PP2500263010 - Phần 81. Bộ dẫn lưu, dẫn truyền các loại 56,399,600 53.713.904 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 18.799.866 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,635,600
82 PP2500263011 - Phần 82. Bộ đo huyết áp xâm lấn dùng cho máy Nihon koden 8,924,975 8.499.976 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 2.974.991 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 258,800
83 PP2500263012 - Phần 83. Miếng dán điện cực các loại 231,840,000 220.800.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 77.280.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 6,723,400
84 PP2500263013 - Phần 84. Miếng dán điện cực tim 466,400,000 444.190.476 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 155.466.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 13,525,600
85 PP2500263014 - Phần 85. Tay dao mổ điện sử dụng một lần 630,000,000 600.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 210.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 18,270,000
86 PP2500263015 - Phần 86. Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polyamide các cỡ 360,950,000 343.761.904 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 120.316.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 10,467,600
87 PP2500263016 - Phần 87. Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi, các loại 104,323,800 99.356.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 34.774.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,025,400
88 PP2500263017 - Phần 88. Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi các cỡ 109,000,000 103.809.523 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 36.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,161,000
89 PP2500263018 - Phần 89. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin, kim tròn các cỡ 961,296,000 915.520.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 320.432.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 27,877,600
90 PP2500263019 - Phần 90. Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactin, kim tam giác các cỡ 64,638,000 61.560.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 21.546.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,874,500
91 PP2500263020 - Phần 91. Chỉ tan nhanh tự nhiên, kim tròn 4,992,000 4.754.285 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 1.664.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 144,800
92 PP2500263021 - Phần 92. Chỉ tan chậm tự nhiên, kim tròn các cỡ 181,144,000 172.518.095 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 60.381.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,253,200
93 PP2500263022 - Phần 93. Chỉ tan tổng hợp dùng trong khâu gan 5,865,300 5.586.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 1.955.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 170,100
94 PP2500263023 - Phần 94. Chỉ dùng cho chuyên khoa mắt 23,948,800 22.808.380 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 7.982.933 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 694,500
95 PP2500263024 - Phần 95. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 190,173,120 181.117.257 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 63.391.040 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,515,000
96 PP2500263025 - Phần 96. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid các cỡ 1,935,460,800 1.843.296.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 645.153.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 56,128,400
97 PP2500263026 - Phần 97. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid 168,945,000 160.900.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 56.315.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 4,899,400
98 PP2500263027 - Phần 98. Chỉ không tan tổng hợp đa sợi Polyester(khâu eo cổ tử cung) 418,950,000 399.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 139.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 12,149,600
99 PP2500263028 - Phần 99. Chỉ tan đơn sợi có gai 95,256,000 90.720.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 31.752.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,762,400
100 PP2500263029 - Phần 100. Chỉ tan tổng hợp dùng trong sản khoa 200,564,280 191.013.600 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 66.854.760 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,816,400
101 PP2500263030 - Phần 101. Chỉ tan nhanh đa sợi dùng trong sản khoa 331,752,960 315.955.200 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 110.584.320 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 9,620,800
102 PP2500263031 - Phần 102. Chỉ thép dùng trong phẫu thuật Răng hàm mặt 4,600,000 4.380.952 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 1.533.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 133,400
103 PP2500263032 - Phần 103. Chỉ thép dùng trong phẫu thuật khâu xương bánh chè 34,650,000 33.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 11.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,004,900
104 PP2500263033 - Phần 104. Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ 107,500,000 102.380.952 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 35.833.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,117,500
105 PP2500263034 - Phần 105. Chặn sỏi 96,000,000 91.428.571 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 32.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,784,000
106 PP2500263035 - Phần 106. Thông giỏ dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản các loại, các cỡ 27,300,000 26.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 9.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 791,700
107 PP2500263036 - Phần 107. Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ 177,707,000 169.244.761 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 59.235.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,153,500
108 PP2500263037 - Phần 108. Mảnh ghép thoát vị 327,373,200 311.784.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 109.124.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 9,493,800
109 PP2500263038 - Phần 109. Phin lọc khí các loại, các cỡ 110,250,000 105.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 36.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,197,300
110 PP2500263039 - Phần 110. Phin lọc có chức năng giữ ẩm 36,651,700 34.906.380 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 12.217.233 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,062,900
111 PP2500263040 - Phần 111. Bộ đo chức năng hô hấp cho máy hô hấp ký HI - 301 128,700,000 122.571.428 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 42.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,732,300
112 PP2500263041 - Phần 112. Khẩu trang y tế các loại 242,550,000 231.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 80.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 7,034,000
113 PP2500263042 - Phần 113. Mask xông khí dung các loại 12,480,000 11.885.714 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 4.160.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 361,900
114 PP2500263043 - Phần 114. Co nối chữ T dùng cho máy phun khí dung 16,095,712 15.329.249 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 5.365.237 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 466,800
115 PP2500263044 - Phần 115. Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ 8,500,800 8.096.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 2.833.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 246,500
116 PP2500263045 - Phần 116. Dao bào da các cỡ 34,125,000 32.500.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 11.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 989,600
117 PP2500263046 - Phần 117. Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 36,225,000 34.500.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 12.075.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,050,500
118 PP2500263047 - Phần 118. Dao mổ siêu âm các loại, các cỡ 725,408,775 690.865.500 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 241.802.925 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 21,036,900
119 PP2500263048 - Phần 119. Dây dao dùng cho hệ thống dao mổ siêu âm các cỡ 745,993,500 710.470.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 248.664.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 21,633,800
120 PP2500263049 - Phần 120. Gel siêu âm, gel bôi trơn các loại 123,600,000 117.714.285 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 41.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,584,400
121 PP2500263050 - Phần 121. Giấy monitor sản khoa 36,792,000 35.040.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 12.264.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,067,000
122 PP2500263051 - Phần 122. Giấy in dùng cho máy C- Arm 32,500,000 30.952.380 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 10.833.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 942,500
123 PP2500263052 - Phần 123. Giấy in siêu âm 100,800,000 96.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 33.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,923,200
124 PP2500263053 - Phần 124. Giấy điện tim các loại 98,973,000 94.260.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 32.991.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,870,200
125 PP2500263054 - Phần 125. Nón phẫu thuật tiệt trùng 113,400,000 108.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 37.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,288,600
126 PP2500263055 - Phần 126. Săng mổ các cỡ 80,640,000 76.800.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 26.880.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,338,600
127 PP2500263056 - Phần 127. Tấm trải, tạp dề y tế 186,900,000 178.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 62.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,420,100
128 PP2500263057 - Phần 128. Khoá ba ngã chống nứt gẫy các cỡ 23,362,800 22.250.285 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 7.787.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 677,500
129 PP2500263058 - Phần 129. Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ 75,600,000 72.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 25.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,192,400
130 PP2500263059 - Phần 130. Dây cho ăn silicon 16,498,500 15.712.857 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 5.499.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 478,500
131 PP2500263060 - Phần 131. Túi đựng thức ăn đưa vào dạ dày 9,000,000 8.571.428 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 3.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 261,000
132 PP2500263061 - Phần 132. Túi hậu môn nhân tạo 17,992,500 17.135.714 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 5.997.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 521,800
133 PP2500263062 - Phần 133. Bộ khăn tổng quát vải không dệt 582,406,000 554.672.380 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 194.135.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 16,889,800
134 PP2500263063 - Phần 134. Bộ khăn mổ sanh vải không dệt 2,400,000,000 2.285.714.285 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 800.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 69,600,000
135 PP2500263064 - Phần 135. Bộ khăn phẫu thuật nội soi vải không dệt 180,363,600 171.774.857 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 60.121.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,230,500
136 PP2500263065 - Phần 136. Bộ khăn phẫu thuật phụ khoa vải không dệt 310,728,000 295.931.428 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 103.576.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 9,011,100
137 PP2500263066 - Phần 137. Bộ khăn phẫu thuật sản khoa vải không dệt 130,700,000 124.476.190 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 43.566.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,790,300
138 PP2500263067 - Phần 138. Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ 744,865,000 709.395.238 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 248.288.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 21,601,100
139 PP2500263068 - Phần 139. Vòng tránh thai 8,000,000 7.619.047 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 2.666.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 232,000
140 PP2500263069 - Phần 140. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ 90,000,000 85.714.285 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 30.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,610,000
141 PP2500263070 - Phần 141. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng thắt 73,500,000 70.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 24.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,131,500
142 PP2500263071 - Phần 142. Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ 324,000,000 308.571.428 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 108.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 9,396,000
143 PP2500263072 - Phần 143. Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ 399,000,000 380.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 133.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 11,571,000
144 PP2500263073 - Phần 144. Kìm sinh thiết nội soi tiêu hóa 22,800,000 21.714.285 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 7.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 661,200
145 PP2500263074 - Phần 145. Chổi vệ sinh ống tai 37,500,000 35.714.285 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 12.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,087,500
146 PP2500263075 - Phần 146. Bao chụp đầu đèn 46,500,000 44.285.714 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 15.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,348,500
147 PP2500263076 - Phần 147. Ngáng miệng sử dụng 1 lần 28,000,000 26.666.666 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 9.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 812,000
148 PP2500263077 - Phần 148. Chất làm đầy mô 247,500,000 235.714.285 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 82.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 7,177,500
149 PP2500263078 - Phần 149. Chất làm đầy bôi trơn khớp gối (dạng tiêm) 576,000,000 548.571.428 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 192.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 16,704,000
150 PP2500263079 - Phần 150. Chất làm đầy, bôi trơn khớp gối 959,998,400 914.284.190 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 319.999.466 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 27,840,000
151 PP2500263080 - Phần 151. Lót chống thấm cố định tay ngắn/dài 90,600,000 86.285.714 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 30.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,627,400
152 PP2500263081 - Phần 152. Lót chống thấm cố định chân ngắn/dài 195,000,000 185.714.285 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 65.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,655,000
153 PP2500263082 - Phần 153. Miếng dán điều trị và che sẹo 279,760,000 266.438.095 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 93.253.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 8,113,000
154 PP2500263083 - Phần 154. Miếng dán làm mờ sẹo 67,200,000 64.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 22.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,948,800
155 PP2500263084 - Phần 155. Viên đặt điều trị vết thương 95,360,000 90.819.047 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 31.786.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,765,400
156 PP2500263085 - Phần 156. Viên đặt trực tràng 94,500,000 90.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 31.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,740,500
157 PP2500263086 - Phần 157. Viên đặt phụ khoa 5,700,000 5.428.571 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 1.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 165,300
158 PP2500263087 - Phần 158. Bộ hỗ trợ điều trị vết thương khó lành 192,000,000 182.857.142 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 64.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,568,000
159 PP2500263088 - Phần 159. Gel tra mắt 55,600,000 52.952.380 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 18.533.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,612,400
160 PP2500263089 - Phần 160. Dung dịch nhỏ mắt 155,800,000 148.380.952 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 51.933.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 4,518,200
161 PP2500263090 - Phần 161. Dung dịch vệ sinh mũi 23,700,000 22.571.428 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 7.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 687,300
162 PP2500263091 - Phần 162. Hỗn hợp hỗ trợ nhuận tràng 19,200,000 18.285.714 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 6.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 556,800
163 PP2500263092 - Phần 163. Dung dịch hỗ trợ điều trị tình trạng suy giảm trí nhớ ở người già 396,000,000 377.142.857 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 132.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 11,484,000
164 PP2500263093 - Phần 164. Dung dịch giảm đau dạng xịt 55,000,000 52.380.952 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 18.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,595,000
165 PP2500263094 - Phần 165. Gel làm giảm sẹo 169,400,000 161.333.333 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 56.466.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 4,912,600
166 PP2500263095 - Phần 166. Gel trị vết thương hở 205,400,000 195.619.047 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 68.466.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,956,600
167 PP2500263096 - Phần 167. Gel điều trị vết thương khó lành 145,800,000 138.857.142 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 48.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 4,228,200
168 PP2500263097 - Phần 168. Kem bôi giảm đau 5,120,000 4.876.190 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 1.706.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 148,500
169 PP2500263098 - Phần 169. Dung dịch ngăn ngừa tổn thương da 23,750,000 22.619.047 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 7.916.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 688,800
170 PP2500263099 - Phần 170. Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương 250,250,000 238.333.333 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 83.416.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 7,257,300
171 PP2500263100 - Phần 171. Dung dịch rửa vết thương 162,698,000 154.950.476 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 54.232.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 4,718,200
172 PP2500263101 - Phần 172. Gel sát khuẩn nhanh lành vết thương 36,040,000 34.323.809 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 12.013.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,045,200
173 PP2500263102 - Phần 173. Ống thông niệu quản các cỡ 166,005,000 158.100.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 55.335.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 4,814,100
174 PP2500263103 - Phần 174. Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ, đầu đe không tháo rời 2,347,200,000 2.235.428.571 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 782.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 68,068,800
175 PP2500263104 - Phần 175. Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ 898,200,000 855.428.571 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 299.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 26,047,800
176 PP2500263105 - Phần 176. Dụng cụ khâu cắt nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa 616,000,000 586.666.666 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 205.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 17,864,000
177 PP2500263106 - Phần 177. Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 1,093,250,000 1.041.190.476 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 364.416.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 31,704,300
178 PP2500263107 - Phần 178. Dụng cụ và ghim khâu cắt nối mổ mở các cỡ 79,500,000 75.714.285 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 26.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,305,500
179 PP2500263108 - Phần 179. Casette (Phù hợp với máy cắt dịch kính MegatronS4) 750,000,000 714.285.714 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 250.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 21,750,000
180 PP2500263109 - Phần 180. Dao phẫu thuật dung trong chuyên khoa Mắt 90,000,000 85.714.285 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 30.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,610,000
181 PP2500263110 - Phần 181. Que nhuộm giác mạc dùng trong chuyên khoa Mắt 14,000,000 13.333.333 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 4.666.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 406,000
182 PP2500263111 - Phần 182. Vòng căng bao, dùng trong chuyên khoa Mắt 13,986,000 13.320.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 4.662.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 405,600
183 PP2500263112 - Phần 183. Bao đo và tạo áp lực xâm lấn 23,452,800 22.336.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 7.817.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 680,100
184 PP2500263113 - Phần 184. Bộ dây truyền máu trong chạy thận 4,640,000,000 4.419.047.619 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 1.546.666.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 134,560,000
185 PP2500263114 - Phần 185. Kim chạy thận các cỡ 784,400,000 747.047.619 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 261.466.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 22,747,600
186 PP2500263115 - Phần 186. Quả lọc dùng trong chạy thận (phù hợp theo máy FreseniusMedical Care, Model: 4008S) 165,000,000 157.142.857 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 55.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 4,785,000
187 PP2500263116 - Phần 187. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (phù hợp theo máy lọc máu liên tục Omni) 2,588,000,000 2.464.761.904 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 862.666.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 75,052,000
188 PP2500263117 - Phần 188. Túi đựng nước thải dùng với máy lọc máu cấp cứu OMNI 23,100,000 22.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 7.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 669,900
189 PP2500263118 - Phần 189. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ B.Braun,Đức hoặc 4008A Presenius, Đức) 1,063,986,000 1.013.320.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 354.662.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 30,855,600
190 PP2500263119 - Phần 190. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ B.Braun,Đức hoặc 4008A Presenius, Đức) 3,600,000,000 3.428.571.428 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 1.200.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 104,400,000
191 PP2500263120 - Phần 191. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ ) 1,719,500,000 1.637.619.047 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 573.166.666 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 49,865,500
192 PP2500263121 - Phần 192. Bộ kit lọc máu liên tục (Phù hợp với máy lọc máu Model: MultiFiltrate PRO) 150,000,000 142.857.142 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 50.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 4,350,000
193 PP2500263122 - Phần 193. Phim X-quang các loại, các cỡ (phù hợp sử dụng cho các dòng máy in phim khô Drystar 5302 và 5301, Drystar AXYS, Drystar 5503) 5,061,000,000 4.820.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 1.687.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 146,769,000
194 PP2500263123 - Phần 194. Phim X-quang các loại, các cỡ (phù hợp sử dụng cho các dòng máy in phim khô laser Drypro 832, Drypro 873 1,730,020,000 1.647.638.095 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 576.673.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 50,170,600
195 PP2500263124 - Phần 195. Dụng cụ sử dụng cho máy nội soi Karl Storz 410,647,518 391.092.874 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 136.882.506 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 11,908,800
Phần 1. Bông không thấm nước, tấm lót sản khoa các cỡ
Mã phần lô PP2500262930
Giá từng phần lô 129,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,745,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 2. Bông, băng thấm nước các cỡ
Mã phần lô PP2500262931
Giá từng phần lô 137,953,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.384.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.984.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 3. Tăm bông vô trùng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262932
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.809.523
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,552,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 4. Băng bó bột các cỡ
Mã phần lô PP2500262933
Giá từng phần lô 123,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.714.285
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,584,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 5. Bột bó thuỷ tinh các cỡ
Mã phần lô PP2500262934
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,262,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 6. Băng bó bột thạch cao các cỡ
Mã phần lô PP2500262935
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.857
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 7. Băng thun co giãn các cỡ
Mã phần lô PP2500262936
Giá từng phần lô 580,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.666.666
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.433.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,828,700
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 8. Băng keo dính các cỡ
Mã phần lô PP2500262937
Giá từng phần lô 334,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.128.571
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,687,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 9. Băng thun co giãn có keo dính cố định các cỡ
Mã phần lô PP2500262938
Giá từng phần lô 55,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.542.857
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,599,900
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 10. Băng dính co giãn các cỡ
Mã phần lô PP2500262939
Giá từng phần lô 116,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.971.428
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,379,100
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 11. Băng dính vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
Mã phần lô PP2500262940
Giá từng phần lô 103,372,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.450.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.457.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,997,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 12. Băng dán điều trị vết thương các cỡ
Mã phần lô PP2500262941
Giá từng phần lô 374,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.761.904
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.866.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,863,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 13. Băng xốp dán vết thương
Mã phần lô PP2500262942
Giá từng phần lô 78,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.200.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,289,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 14. Màng dán phẫu thuật có chứa chất kháng khuẩn các cỡ
Mã phần lô PP2500262943
Giá từng phần lô 1,165,048,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.109.570.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.349.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,786,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 15. Băng cá nhân
Mã phần lô PP2500262944
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.142
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 16. Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262945
Giá từng phần lô 9,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.177.142
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 17. Băng gạc vô trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500262946
Giá từng phần lô 33,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.642.857
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 963,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 18. Băng có gạc vô trùng không thấm nước
Mã phần lô PP2500262947
Giá từng phần lô 65,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.161.904
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.756.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,892,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 19. Gạc mở khí quản
Mã phần lô PP2500262948
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 685,100
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 20. Gạc tẩm silicone dùng trong chăm sóc vết thương hở
Mã phần lô PP2500262949
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.428
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 565,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 21. Gạc y tế tiệt trùng các loại
Mã phần lô PP2500262950
Giá từng phần lô 146,926,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.930.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.975.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,260,900
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 22. Gạc dùng trong phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2500262951
Giá từng phần lô 1,444,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.375.485.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,883,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 23. Kẹp rốn dùng cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500262952
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.523.809
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 24. Bộ đón bé chào đời
Mã phần lô PP2500262953
Giá từng phần lô 484,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.847.619
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.646.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,063,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 25. Áo choàng phẫu thuật
Mã phần lô PP2500262954
Giá từng phần lô 400,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,601,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 26. Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500262955
Giá từng phần lô 75,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.171.428
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,197,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 27. Vật liệu cầm máu cellulose,dạng bông xốp tự tiêu
Mã phần lô PP2500262956
Giá từng phần lô 84,898,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.856.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.299.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,462,100
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 28. Vật liệu cầm máu cellulose,dạng lưới mềm tự tiêu
Mã phần lô PP2500262957
Giá từng phần lô 182,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,292,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 29. Vật liệu cầm máu gelatin
Mã phần lô PP2500262958
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,288,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 30. Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500262959
Giá từng phần lô 13,265,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.633.523
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.421.733
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,700
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 31. Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500262960
Giá từng phần lô 73,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,125,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 32. Bộ kít xốp và túi dịch sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
Mã phần lô PP2500262961
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.761.904
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 33. Bộ xốp điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
Mã phần lô PP2500262962
Giá từng phần lô 6,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.476.190.476
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.266.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 34. Bình dẫn lưu áp lực âm dạng lò xo
Mã phần lô PP2500262963
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.952.380
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,164,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 35. Bơm tiêm (syringe)dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262964
Giá từng phần lô 177,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.428.571
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,159,100
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 36. Bơm tiêm 10ml, 20ml dùng một lần các loại
Mã phần lô PP2500262965
Giá từng phần lô 278,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.142.857
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,073,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 37. Bơm tiêm 50ml dùng một lần các loại
Mã phần lô PP2500262966
Giá từng phần lô 35,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.080.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,037,700
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 38. Bơm tiêm insullin sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500262967
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 39. Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500262968
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.476.190
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 40. Vật tư tiêu hao dùng cho thiết bị chẩn đoán hình ảnh
Mã phần lô PP2500262969
Giá từng phần lô 177,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.200.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,152,100
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 41. Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262970
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.380.952
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,595,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 42. Que, kim thử đường huyết
Mã phần lô PP2500262971
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.857.142
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,004,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 43. Bộ que thử đường huyết kèm kim lấy máu
Mã phần lô PP2500262972
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.142
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,132,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 44. Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262973
Giá từng phần lô 541,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.893.333
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.562.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,709,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 45. Kim chọc dò các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262974
Giá từng phần lô 284,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.414.285
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,264,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 46. Kim nha các cỡ
Mã phần lô PP2500262975
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.285.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 47. Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262976
Giá từng phần lô 172,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.961.904
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.386.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,992,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 48. Vật tư tiêu hao dùng trong điện cơ
Mã phần lô PP2500262977
Giá từng phần lô 219,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,379,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 49. Kim châm cứu các cỡ
Mã phần lô PP2500262978
Giá từng phần lô 99,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.666.666
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.133.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,882,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 50. Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262979
Giá từng phần lô 1,855,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.767.085.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,807,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 51. Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262980
Giá từng phần lô 196,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.558.095
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.645.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,711,100
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 52. Dây nối bơm thuốc các loại
Mã phần lô PP2500262981
Giá từng phần lô 54,306,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.720.380
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.102.133
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,574,900
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 53. Dây nối bơm tiêm điện loại dài
Mã phần lô PP2500262982
Giá từng phần lô 7,199,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.856.380
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.399.733
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 54. Dây nối bơm tiêm điện các cỡ
Mã phần lô PP2500262983
Giá từng phần lô 10,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.533.333
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.336.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 55. Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262984
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,972,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 56. Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262985
Giá từng phần lô 451,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.523.809
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 57. Găng tay sử dụng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500262986
Giá từng phần lô 964,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.857.142
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,979,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 58. Bộ bơm rửa vết thương dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500262987
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.142
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,786,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 59. Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262988
Giá từng phần lô 133,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.238.095
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,874,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 60. Túi, lọ, cát-sét (cassette)đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262989
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,827,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 61. Ca-nuyn (cannula)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262990
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.619.047
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 62. Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần, các số
Mã phần lô PP2500262991
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 63. Ống nội khí quản lò xo và dụng cụ cố định ống nội khí quản
Mã phần lô PP2500262992
Giá từng phần lô 66,839,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.656.666
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.279.833
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,938,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 64. Ống thông ổ bụng
Mã phần lô PP2500262993
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.600.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 65. Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262994
Giá từng phần lô 99,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.942.857
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,891,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 66. Ống (sonde) rửa dạ dày các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262995
Giá từng phần lô 6,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.440.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,100
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 67. Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262996
Giá từng phần lô 435,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.761.904
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.166.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,629,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 68. Bộ hút đàm kín
Mã phần lô PP2500262997
Giá từng phần lô 17,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.665.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 69. Ống dẫn lưu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262998
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.238.095
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 70. Ống hút thai các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500262999
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.047.619
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 580,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 71. Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter)dùng trong các thiết bị các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500263000
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,187,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 72. Ống nối dây máy thở
Mã phần lô PP2500263001
Giá từng phần lô 51,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.300.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,501,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 73. Bóp bóng giúp thở các cỡ
Mã phần lô PP2500263002
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.952.380
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 74. Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500263003
Giá từng phần lô 68,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.952.380
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.733.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,977,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 75. Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500263004
Giá từng phần lô 58,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.314.285
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,684,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 76. Băng keo hấp khô
Mã phần lô PP2500263005
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.400.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,291,100
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 77. Bộ tiêm chích tiệt trùng
Mã phần lô PP2500263006
Giá từng phần lô 194,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,627,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 78. Chỉ thị hoá học dùng trong tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500263007
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,349,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 79. Ống thông (catheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500263008
Giá từng phần lô 654,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.895.238
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.013.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,967,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 80. Kim gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500263009
Giá từng phần lô 16,319,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.542.628
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 81. Bộ dẫn lưu, dẫn truyền các loại
Mã phần lô PP2500263010
Giá từng phần lô 56,399,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.713.904
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.799.866
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,635,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 82. Bộ đo huyết áp xâm lấn dùng cho máy Nihon koden
Mã phần lô PP2500263011
Giá từng phần lô 8,924,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.499.976
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.974.991
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 83. Miếng dán điện cực các loại
Mã phần lô PP2500263012
Giá từng phần lô 231,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,723,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 84. Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500263013
Giá từng phần lô 466,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.190.476
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.466.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,525,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 85. Tay dao mổ điện sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500263014
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 86. Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polyamide các cỡ
Mã phần lô PP2500263015
Giá từng phần lô 360,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.761.904
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.316.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,467,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 87. Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi, các loại
Mã phần lô PP2500263016
Giá từng phần lô 104,323,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.356.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.774.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,025,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 88. Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi các cỡ
Mã phần lô PP2500263017
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.809.523
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,161,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 89. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin, kim tròn các cỡ
Mã phần lô PP2500263018
Giá từng phần lô 961,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.520.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,877,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 90. Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactin, kim tam giác các cỡ
Mã phần lô PP2500263019
Giá từng phần lô 64,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.560.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,874,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 91. Chỉ tan nhanh tự nhiên, kim tròn
Mã phần lô PP2500263020
Giá từng phần lô 4,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.754.285
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 92. Chỉ tan chậm tự nhiên, kim tròn các cỡ
Mã phần lô PP2500263021
Giá từng phần lô 181,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.518.095
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.381.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,253,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 93. Chỉ tan tổng hợp dùng trong khâu gan
Mã phần lô PP2500263022
Giá từng phần lô 5,865,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.586.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.955.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,100
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 94. Chỉ dùng cho chuyên khoa mắt
Mã phần lô PP2500263023
Giá từng phần lô 23,948,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.808.380
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.982.933
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 694,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 95. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500263024
Giá từng phần lô 190,173,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.117.257
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.391.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,515,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 96. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid các cỡ
Mã phần lô PP2500263025
Giá từng phần lô 1,935,460,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.843.296.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.153.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,128,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 97. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid
Mã phần lô PP2500263026
Giá từng phần lô 168,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.900.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,899,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 98. Chỉ không tan tổng hợp đa sợi Polyester(khâu eo cổ tử cung)
Mã phần lô PP2500263027
Giá từng phần lô 418,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,149,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 99. Chỉ tan đơn sợi có gai
Mã phần lô PP2500263028
Giá từng phần lô 95,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,762,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 100. Chỉ tan tổng hợp dùng trong sản khoa
Mã phần lô PP2500263029
Giá từng phần lô 200,564,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.013.600
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.854.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,816,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 101. Chỉ tan nhanh đa sợi dùng trong sản khoa
Mã phần lô PP2500263030
Giá từng phần lô 331,752,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.955.200
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.584.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,620,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 102. Chỉ thép dùng trong phẫu thuật Răng hàm mặt
Mã phần lô PP2500263031
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.380.952
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 103. Chỉ thép dùng trong phẫu thuật khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2500263032
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,004,900
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 104. Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500263033
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.380.952
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,117,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 105. Chặn sỏi
Mã phần lô PP2500263034
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.571
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,784,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 106. Thông giỏ dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500263035
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 791,700
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 107. Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500263036
Giá từng phần lô 177,707,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.244.761
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.235.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,153,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 108. Mảnh ghép thoát vị
Mã phần lô PP2500263037
Giá từng phần lô 327,373,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.784.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.124.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,493,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 109. Phin lọc khí các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500263038
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,197,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 110. Phin lọc có chức năng giữ ẩm
Mã phần lô PP2500263039
Giá từng phần lô 36,651,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.906.380
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.217.233
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,062,900
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 111. Bộ đo chức năng hô hấp cho máy hô hấp ký HI - 301
Mã phần lô PP2500263040
Giá từng phần lô 128,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.571.428
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,732,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 112. Khẩu trang y tế các loại
Mã phần lô PP2500263041
Giá từng phần lô 242,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,034,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 113. Mask xông khí dung các loại
Mã phần lô PP2500263042
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.885.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,900
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 114. Co nối chữ T dùng cho máy phun khí dung
Mã phần lô PP2500263043
Giá từng phần lô 16,095,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.329.249
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.365.237
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 115. Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500263044
Giá từng phần lô 8,500,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.096.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.833.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 116. Dao bào da các cỡ
Mã phần lô PP2500263045
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 989,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 117. Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500263046
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 118. Dao mổ siêu âm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500263047
Giá từng phần lô 725,408,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.865.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.802.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,036,900
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 119. Dây dao dùng cho hệ thống dao mổ siêu âm các cỡ
Mã phần lô PP2500263048
Giá từng phần lô 745,993,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.470.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.664.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,633,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 120. Gel siêu âm, gel bôi trơn các loại
Mã phần lô PP2500263049
Giá từng phần lô 123,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.714.285
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,584,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 121. Giấy monitor sản khoa
Mã phần lô PP2500263050
Giá từng phần lô 36,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.040.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,067,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 122. Giấy in dùng cho máy C- Arm
Mã phần lô PP2500263051
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.952.380
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 942,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 123. Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2500263052
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,923,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 124. Giấy điện tim các loại
Mã phần lô PP2500263053
Giá từng phần lô 98,973,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.260.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,870,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 125. Nón phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500263054
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,288,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 126. Săng mổ các cỡ
Mã phần lô PP2500263055
Giá từng phần lô 80,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,338,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 127. Tấm trải, tạp dề y tế
Mã phần lô PP2500263056
Giá từng phần lô 186,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,420,100
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 128. Khoá ba ngã chống nứt gẫy các cỡ
Mã phần lô PP2500263057
Giá từng phần lô 23,362,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.250.285
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.787.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 677,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 129. Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500263058
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,192,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 130. Dây cho ăn silicon
Mã phần lô PP2500263059
Giá từng phần lô 16,498,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.712.857
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.499.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 131. Túi đựng thức ăn đưa vào dạ dày
Mã phần lô PP2500263060
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.428
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 132. Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2500263061
Giá từng phần lô 17,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.135.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 521,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 133. Bộ khăn tổng quát vải không dệt
Mã phần lô PP2500263062
Giá từng phần lô 582,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.672.380
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.135.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,889,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 134. Bộ khăn mổ sanh vải không dệt
Mã phần lô PP2500263063
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714.285
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 135. Bộ khăn phẫu thuật nội soi vải không dệt
Mã phần lô PP2500263064
Giá từng phần lô 180,363,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.774.857
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.121.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,230,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 136. Bộ khăn phẫu thuật phụ khoa vải không dệt
Mã phần lô PP2500263065
Giá từng phần lô 310,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.931.428
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,011,100
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 137. Bộ khăn phẫu thuật sản khoa vải không dệt
Mã phần lô PP2500263066
Giá từng phần lô 130,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.476.190
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.566.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,790,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 138. Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500263067
Giá từng phần lô 744,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.395.238
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.288.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,601,100
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 139. Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2500263068
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.619.047
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 140. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500263069
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.285
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 141. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng thắt
Mã phần lô PP2500263070
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,131,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 142. Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500263071
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.428
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,396,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 143. Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500263072
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,571,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 144. Kìm sinh thiết nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500263073
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.714.285
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 145. Chổi vệ sinh ống tai
Mã phần lô PP2500263074
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.285
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 146. Bao chụp đầu đèn
Mã phần lô PP2500263075
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,348,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 147. Ngáng miệng sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500263076
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.666.666
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 812,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 148. Chất làm đầy mô
Mã phần lô PP2500263077
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.285
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,177,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 149. Chất làm đầy bôi trơn khớp gối (dạng tiêm)
Mã phần lô PP2500263078
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.571.428
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,704,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 150. Chất làm đầy, bôi trơn khớp gối
Mã phần lô PP2500263079
Giá từng phần lô 959,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.284.190
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.999.466
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 151. Lót chống thấm cố định tay ngắn/dài
Mã phần lô PP2500263080
Giá từng phần lô 90,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.285.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,627,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 152. Lót chống thấm cố định chân ngắn/dài
Mã phần lô PP2500263081
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.285
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,655,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 153. Miếng dán điều trị và che sẹo
Mã phần lô PP2500263082
Giá từng phần lô 279,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.438.095
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.253.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,113,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 154. Miếng dán làm mờ sẹo
Mã phần lô PP2500263083
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,948,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 155. Viên đặt điều trị vết thương
Mã phần lô PP2500263084
Giá từng phần lô 95,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.819.047
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.786.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,765,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 156. Viên đặt trực tràng
Mã phần lô PP2500263085
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,740,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 157. Viên đặt phụ khoa
Mã phần lô PP2500263086
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.571
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 158. Bộ hỗ trợ điều trị vết thương khó lành
Mã phần lô PP2500263087
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857.142
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,568,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 159. Gel tra mắt
Mã phần lô PP2500263088
Giá từng phần lô 55,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.952.380
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,612,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 160. Dung dịch nhỏ mắt
Mã phần lô PP2500263089
Giá từng phần lô 155,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.380.952
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.933.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,518,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 161. Dung dịch vệ sinh mũi
Mã phần lô PP2500263090
Giá từng phần lô 23,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.571.428
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 687,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 162. Hỗn hợp hỗ trợ nhuận tràng
Mã phần lô PP2500263091
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 163. Dung dịch hỗ trợ điều trị tình trạng suy giảm trí nhớ ở người già
Mã phần lô PP2500263092
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.857
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,484,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 164. Dung dịch giảm đau dạng xịt
Mã phần lô PP2500263093
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.380.952
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,595,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 165. Gel làm giảm sẹo
Mã phần lô PP2500263094
Giá từng phần lô 169,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.333.333
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.466.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,912,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 166. Gel trị vết thương hở
Mã phần lô PP2500263095
Giá từng phần lô 205,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.619.047
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.466.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,956,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 167. Gel điều trị vết thương khó lành
Mã phần lô PP2500263096
Giá từng phần lô 145,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.857.142
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,228,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 168. Kem bôi giảm đau
Mã phần lô PP2500263097
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.876.190
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.706.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 169. Dung dịch ngăn ngừa tổn thương da
Mã phần lô PP2500263098
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.619.047
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.916.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 170. Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương
Mã phần lô PP2500263099
Giá từng phần lô 250,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.333.333
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.416.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,257,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 171. Dung dịch rửa vết thương
Mã phần lô PP2500263100
Giá từng phần lô 162,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.950.476
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.232.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,718,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 172. Gel sát khuẩn nhanh lành vết thương
Mã phần lô PP2500263101
Giá từng phần lô 36,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.323.809
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.013.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,045,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 173. Ống thông niệu quản các cỡ
Mã phần lô PP2500263102
Giá từng phần lô 166,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.100.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,814,100
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 174. Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ, đầu đe không tháo rời
Mã phần lô PP2500263103
Giá từng phần lô 2,347,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.235.428.571
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 782.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,068,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 175. Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ
Mã phần lô PP2500263104
Giá từng phần lô 898,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.428.571
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,047,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 176. Dụng cụ khâu cắt nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa
Mã phần lô PP2500263105
Giá từng phần lô 616,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.666.666
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,864,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 177. Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
Mã phần lô PP2500263106
Giá từng phần lô 1,093,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.190.476
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.416.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,704,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 178. Dụng cụ và ghim khâu cắt nối mổ mở các cỡ
Mã phần lô PP2500263107
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.714.285
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,305,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 179. Casette (Phù hợp với máy cắt dịch kính MegatronS4)
Mã phần lô PP2500263108
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.714
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 180. Dao phẫu thuật dung trong chuyên khoa Mắt
Mã phần lô PP2500263109
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.285
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 181. Que nhuộm giác mạc dùng trong chuyên khoa Mắt
Mã phần lô PP2500263110
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.333
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 182. Vòng căng bao, dùng trong chuyên khoa Mắt
Mã phần lô PP2500263111
Giá từng phần lô 13,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.320.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 183. Bao đo và tạo áp lực xâm lấn
Mã phần lô PP2500263112
Giá từng phần lô 23,452,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.336.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.817.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,100
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 184. Bộ dây truyền máu trong chạy thận
Mã phần lô PP2500263113
Giá từng phần lô 4,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.419.047.619
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.546.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 185. Kim chạy thận các cỡ
Mã phần lô PP2500263114
Giá từng phần lô 784,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.047.619
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.466.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,747,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 186. Quả lọc dùng trong chạy thận (phù hợp theo máy FreseniusMedical Care, Model: 4008S)
Mã phần lô PP2500263115
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,785,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 187. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (phù hợp theo máy lọc máu liên tục Omni)
Mã phần lô PP2500263116
Giá từng phần lô 2,588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.761.904
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.666.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,052,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 188. Túi đựng nước thải dùng với máy lọc máu cấp cứu OMNI
Mã phần lô PP2500263117
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 669,900
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 189. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ B.Braun,Đức hoặc 4008A Presenius, Đức)
Mã phần lô PP2500263118
Giá từng phần lô 1,063,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.013.320.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,855,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 190. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ B.Braun,Đức hoặc 4008A Presenius, Đức)
Mã phần lô PP2500263119
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571.428
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 191. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ )
Mã phần lô PP2500263120
Giá từng phần lô 1,719,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.637.619.047
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.166.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,865,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 192. Bộ kit lọc máu liên tục (Phù hợp với máy lọc máu Model: MultiFiltrate PRO)
Mã phần lô PP2500263121
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.142
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 193. Phim X-quang các loại, các cỡ (phù hợp sử dụng cho các dòng máy in phim khô Drystar 5302 và 5301, Drystar AXYS, Drystar 5503)
Mã phần lô PP2500263122
Giá từng phần lô 5,061,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.820.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.687.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,769,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 194. Phim X-quang các loại, các cỡ (phù hợp sử dụng cho các dòng máy in phim khô laser Drypro 832, Drypro 873
Mã phần lô PP2500263123
Giá từng phần lô 1,730,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.647.638.095
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.673.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,170,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 195. Dụng cụ sử dụng cho máy nội soi Karl Storz
Mã phần lô PP2500263124
Giá từng phần lô 410,647,518
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.092.874
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.882.506
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,908,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->