Gói thầu: MS-05: Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500283899-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUÂN Y 7A
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUÂN Y 7A
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu MS-05: Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500135320
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 28,144,999,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500263409 - Phần 1. Đĩa đệm cột sống lưng loại cong các cỡ - 1 205,440,000 195.657.100 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 68.480.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,957,760
2 PP2500263410 - Phần 2. Đĩa đệm cột sống lưng loại cong các cỡ - 2 240,600,000 229.142.900 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 80.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 6,977,400
3 PP2500263411 - Phần 3. Đĩa đệm cột sống lưng loại cong các cỡ - 3 396,000,000 377.142.900 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 132.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 11,484,000
4 PP2500263412 - Phần 4. Đĩa đệm cột sống lưng loại cong các cỡ - 4 336,000,000 320.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 112.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 9,744,000
5 PP2500263413 - Phần 5. Đĩa đệm cột sống lưng loại cong các cỡ - 5 753,300,000 717.428.600 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 251.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 21,845,700
6 PP2500263414 - Phần 6. Đĩa đệm cột sống lưng loại cong các cỡ - 6 340,500,000 324.285.700 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 113.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 9,874,500
7 PP2500263415 - Phần 7. Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng - 1 115,600,000 110.095.200 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 38.533.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,352,400
8 PP2500263416 - Phần 8. Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng - 2 124,100,000 118.190.500 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 41.366.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,598,900
9 PP2500263417 - Phần 9. Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng - 3 204,000,000 194.285.700 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 68.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,916,000
10 PP2500263418 - Phần 10. Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng - 4 117,725,000 112.119.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 39.241.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,414,025
11 PP2500263419 - Phần 11. Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng - 5 312,000,000 297.142.900 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 104.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 9,048,000
12 PP2500263420 - Phần 12. Đĩa đệm cột sống cổ - 1 216,000,000 205.714.300 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 72.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 6,264,000
13 PP2500263421 - Phần 13. Đĩa đệm cột sống cổ - 2 442,000,000 420.952.400 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 147.333.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 12,818,000
14 PP2500263422 - Phần 14. Đĩa đệm cột sống cổ - 3 108,000,000 102.857.100 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 36.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,132,000
15 PP2500263423 - Phần 15. Đĩa đệm cột sống cổ - 4 714,450,000 680.428.600 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 238.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 20,719,050
16 PP2500263424 - Phần 16. Đốt sống nhân tạo cột sống cổ, ngực, thắt lưng - 1 170,080,000 161.981.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 56.693.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 4,932,320
17 PP2500263425 - Phần 17. Đốt sống nhân tạo cột sống cổ, ngực, thắt lưng - 2 633,000,000 602.857.100 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 211.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 18,357,000
18 PP2500263426 - Phần 18. Đốt sống nhân tạo dạng hình trụ 55,100,000 52.476.200 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 18.366.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,597,900
19 PP2500263427 - Phần 19. Bộ nẹp vít cột sống lưng - 1 2,452,400,000 2.335.619.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 817.466.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 71,119,600
20 PP2500263428 - Phần 20. Bộ nẹp vít cột sống lưng - 2 1,673,000,000 1.593.333.300 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 557.666.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 48,517,000
21 PP2500263429 - Phần 21. Bộ nẹp vít cột sống lưng - 3 1,547,400,000 1.473.714.300 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 515.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 44,874,600
22 PP2500263430 - Phần 22. Bộ nẹp vít cột sống lưng - 4 1,733,700,000 1.651.142.900 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 577.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 50,277,300
23 PP2500263431 - Phần 23. Bộ nẹp vít cột sống lưng - 5 3,751,350,000 3.572.714.300 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 1.250.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 108,789,150
24 PP2500263432 - Phần 24. Bộ nẹp vít cột sống lưng - 6 2,537,672,000 2.416.830.500 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 845.890.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 73,592,488
25 PP2500263433 - Phần 25. Bộ nẹp vít ren đôi, 2 bước ren, dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực mổ hở 1,054,000,000 1.003.809.500 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 351.333.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 30,566,000
26 PP2500263434 - Phần 26. Bộ nẹp vít ren đôi, 2 bước ren, dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực mổ bắt vít qua da 812,000,000 773.333.300 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 270.666.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 23,548,000
27 PP2500263435 - Phần 27. Bộ nẹp vít ren đôi, kích thích hàn xương cột sống thắt lưng 1,042,500,000 992.857.100 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 347.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 30,232,500
28 PP2500263436 - Phần 28. Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước - 1 397,676,000 378.739.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 132.558.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 11,532,604
29 PP2500263437 - Phần 29. Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước - 2 180,000,000 171.428.600 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 60.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 5,220,000
30 PP2500263438 - Phần 30. Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước tự khóa 115,000,000 109.523.800 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 38.333.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,335,000
31 PP2500263439 - Phần 31. Bộ nẹp vít cổ sau đa trục có mũ vít dạng chụp 155,400,000 148.000.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 51.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 4,506,600
32 PP2500263440 - Phần 32. Bộ nẹp vít bán động, thân vít phủ chất kích thích mọc xương 258,400,000 246.095.200 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 86.133.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 7,493,600
33 PP2500263441 - Phần 33. Hệ thống ốc vít cột sống lưng ngực rỗng nòng qua da, rỗng nòng bơm xi măng mũ vít bước ren vuông, ren vít phù hợp xương cứng và xương xốp 665,500,000 633.809.500 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 221.833.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 19,299,500
34 PP2500263442 - Phần 34. Bộ nẹp vít cột sống lưng ngực tiêu chuẩn mũ vít bước ren vuông, ren vít phù hợp xương cứng và xương xốp (mổ hở) 1,430,000,000 1.361.904.800 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 476.666.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 41,470,000
35 PP2500263443 - Phần 35. Bộ nẹp vít đa trục nắn chỉnh vẹo có mũ vít bước ren vuông, vít chuyển từ vít đa trục thành đơn trục 88,736,000 84.510.500 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 29.578.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,573,344
36 PP2500263444 - Phần 36. Xương nhân tạo các loại 264,800,000 252.190.500 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 88.266.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 7,679,200
37 PP2500263445 - Phần 37. Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống kèm kim chọc dò - 1 156,000,000 148.571.400 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 52.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 4,524,000
38 PP2500263446 - Phần 38. Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống kèm kim chọc dò - 2 136,000,000 129.523.800 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 45.333.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,944,000
39 PP2500263447 - Phần 39. Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 100,000,000 95.238.100 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 33.333.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,900,000
40 PP2500263448 - Phần 40. Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng 432,000,000 411.428.600 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 144.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 12,528,000
41 PP2500263449 - Phần 41. Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống - 1 211,520,000 201.447.600 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 70.506.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 6,134,080
42 PP2500263450 - Phần 42. Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống - 2 62,000,000 59.047.600 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 20.666.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,798,000
43 PP2500263451 - Phần 43. Kim chọc dò tạo đường dẫn bơm xi măng 88,000,000 83.809.500 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 29.333.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,552,000
44 PP2500263452 - Phần 44. Xi măng tạo hình đốt sống - 1 244,750,000 233.095.200 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 81.583.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 7,097,750
45 PP2500263453 - Phần 45. Xi măng tạo hình đốt sống - 2 128,000,000 121.904.800 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 42.666.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 3,712,000
46 PP2500263454 - Phần 46. Xi măng tạo hình đốt sống - 3 32,000,000 30.476.200 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 10.666.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 928,000
47 PP2500263455 - Phần 47. Xi măng tạo hình đốt sống - 4 72,000,000 68.571.400 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 24.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,088,000
48 PP2500263456 - Phần 48. Vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng 501,100,000 477.238.100 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 167.033.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 14,531,900
49 PP2500263457 - Phần 49. Miếng vá hộp sọ chất liệu các cỡ 150,800,000 143.619.000 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 50.266.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 4,373,200
50 PP2500263458 - Phần 50. Bộ nẹp vít cố định sọ não các loại 49,600,000 47.238.100 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 16.533.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,438,400
51 PP2500263459 - Phần 51. Bộ dẫn lưu não thất - màng bụng các loại 58,200,000 55.428.600 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 19.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 1,687,800
52 PP2500263460 - Phần 52. Miếng vá màng cứng collagen 79,600,000 75.809.500 Mã HS theohướng dẫn tại chươngV 26.533.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540) 2,308,400
Phần 1. Đĩa đệm cột sống lưng loại cong các cỡ - 1
Mã phần lô PP2500263409
Giá từng phần lô 205,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.657.100
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,957,760
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 2. Đĩa đệm cột sống lưng loại cong các cỡ - 2
Mã phần lô PP2500263410
Giá từng phần lô 240,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.142.900
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,977,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 3. Đĩa đệm cột sống lưng loại cong các cỡ - 3
Mã phần lô PP2500263411
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.900
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,484,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 4. Đĩa đệm cột sống lưng loại cong các cỡ - 4
Mã phần lô PP2500263412
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,744,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 5. Đĩa đệm cột sống lưng loại cong các cỡ - 5
Mã phần lô PP2500263413
Giá từng phần lô 753,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.428.600
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,845,700
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 6. Đĩa đệm cột sống lưng loại cong các cỡ - 6
Mã phần lô PP2500263414
Giá từng phần lô 340,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.285.700
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,874,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 7. Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng - 1
Mã phần lô PP2500263415
Giá từng phần lô 115,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.095.200
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.533.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,352,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 8. Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng - 2
Mã phần lô PP2500263416
Giá từng phần lô 124,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.190.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.366.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,598,900
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 9. Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng - 3
Mã phần lô PP2500263417
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.285.700
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,916,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 10. Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng - 4
Mã phần lô PP2500263418
Giá từng phần lô 117,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.119.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.241.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,414,025
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 11. Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng - 5
Mã phần lô PP2500263419
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.142.900
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,048,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 12. Đĩa đệm cột sống cổ - 1
Mã phần lô PP2500263420
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.300
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,264,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 13. Đĩa đệm cột sống cổ - 2
Mã phần lô PP2500263421
Giá từng phần lô 442,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.952.400
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.333.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,818,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 14. Đĩa đệm cột sống cổ - 3
Mã phần lô PP2500263422
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.100
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,132,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 15. Đĩa đệm cột sống cổ - 4
Mã phần lô PP2500263423
Giá từng phần lô 714,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.428.600
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,719,050
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 16. Đốt sống nhân tạo cột sống cổ, ngực, thắt lưng - 1
Mã phần lô PP2500263424
Giá từng phần lô 170,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.981.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.693.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,932,320
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 17. Đốt sống nhân tạo cột sống cổ, ngực, thắt lưng - 2
Mã phần lô PP2500263425
Giá từng phần lô 633,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 602.857.100
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,357,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 18. Đốt sống nhân tạo dạng hình trụ
Mã phần lô PP2500263426
Giá từng phần lô 55,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.476.200
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.366.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,597,900
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 19. Bộ nẹp vít cột sống lưng - 1
Mã phần lô PP2500263427
Giá từng phần lô 2,452,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.335.619.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.466.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,119,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 20. Bộ nẹp vít cột sống lưng - 2
Mã phần lô PP2500263428
Giá từng phần lô 1,673,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.593.333.300
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.666.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,517,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 21. Bộ nẹp vít cột sống lưng - 3
Mã phần lô PP2500263429
Giá từng phần lô 1,547,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.473.714.300
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,874,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 22. Bộ nẹp vít cột sống lưng - 4
Mã phần lô PP2500263430
Giá từng phần lô 1,733,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.651.142.900
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,277,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 23. Bộ nẹp vít cột sống lưng - 5
Mã phần lô PP2500263431
Giá từng phần lô 3,751,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.572.714.300
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,789,150
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 24. Bộ nẹp vít cột sống lưng - 6
Mã phần lô PP2500263432
Giá từng phần lô 2,537,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.416.830.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.890.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,592,488
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 25. Bộ nẹp vít ren đôi, 2 bước ren, dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực mổ hở
Mã phần lô PP2500263433
Giá từng phần lô 1,054,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.003.809.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.333.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,566,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 26. Bộ nẹp vít ren đôi, 2 bước ren, dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực mổ bắt vít qua da
Mã phần lô PP2500263434
Giá từng phần lô 812,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.333.300
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.666.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,548,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 27. Bộ nẹp vít ren đôi, kích thích hàn xương cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2500263435
Giá từng phần lô 1,042,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.857.100
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,232,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 28. Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước - 1
Mã phần lô PP2500263436
Giá từng phần lô 397,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.739.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.558.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,532,604
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 29. Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước - 2
Mã phần lô PP2500263437
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.600
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 30. Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước tự khóa
Mã phần lô PP2500263438
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.523.800
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.333.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,335,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 31. Bộ nẹp vít cổ sau đa trục có mũ vít dạng chụp
Mã phần lô PP2500263439
Giá từng phần lô 155,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,506,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 32. Bộ nẹp vít bán động, thân vít phủ chất kích thích mọc xương
Mã phần lô PP2500263440
Giá từng phần lô 258,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.095.200
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.133.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,493,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 33. Hệ thống ốc vít cột sống lưng ngực rỗng nòng qua da, rỗng nòng bơm xi măng mũ vít bước ren vuông, ren vít phù hợp xương cứng và xương xốp
Mã phần lô PP2500263441
Giá từng phần lô 665,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.809.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.833.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,299,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 34. Bộ nẹp vít cột sống lưng ngực tiêu chuẩn mũ vít bước ren vuông, ren vít phù hợp xương cứng và xương xốp (mổ hở)
Mã phần lô PP2500263442
Giá từng phần lô 1,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.904.800
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.666.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 35. Bộ nẹp vít đa trục nắn chỉnh vẹo có mũ vít bước ren vuông, vít chuyển từ vít đa trục thành đơn trục
Mã phần lô PP2500263443
Giá từng phần lô 88,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.510.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.578.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,573,344
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 36. Xương nhân tạo các loại
Mã phần lô PP2500263444
Giá từng phần lô 264,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.190.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.266.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,679,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 37. Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống kèm kim chọc dò - 1
Mã phần lô PP2500263445
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.400
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,524,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 38. Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống kèm kim chọc dò - 2
Mã phần lô PP2500263446
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.523.800
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.333.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,944,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 39. Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2500263447
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.238.100
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.333.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 40. Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng
Mã phần lô PP2500263448
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.428.600
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,528,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 41. Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống - 1
Mã phần lô PP2500263449
Giá từng phần lô 211,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.447.600
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.506.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,134,080
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 42. Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống - 2
Mã phần lô PP2500263450
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.047.600
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.666.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,798,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 43. Kim chọc dò tạo đường dẫn bơm xi măng
Mã phần lô PP2500263451
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.809.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.333.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,552,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 44. Xi măng tạo hình đốt sống - 1
Mã phần lô PP2500263452
Giá từng phần lô 244,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.095.200
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.583.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,097,750
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 45. Xi măng tạo hình đốt sống - 2
Mã phần lô PP2500263453
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.904.800
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.666.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,712,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 46. Xi măng tạo hình đốt sống - 3
Mã phần lô PP2500263454
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.476.200
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.666.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 928,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 47. Xi măng tạo hình đốt sống - 4
Mã phần lô PP2500263455
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.400
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,088,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 48. Vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2500263456
Giá từng phần lô 501,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.238.100
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.033.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,531,900
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 49. Miếng vá hộp sọ chất liệu các cỡ
Mã phần lô PP2500263457
Giá từng phần lô 150,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.619.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.266.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,373,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 50. Bộ nẹp vít cố định sọ não các loại
Mã phần lô PP2500263458
Giá từng phần lô 49,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.238.100
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.533.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,438,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 51. Bộ dẫn lưu não thất - màng bụng các loại
Mã phần lô PP2500263459
Giá từng phần lô 58,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.428.600
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Phần 52. Miếng vá màng cứng collagen
Mã phần lô PP2500263460
Giá từng phần lô 79,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.809.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS theohướng dẫn tại chươngV
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.533.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,308,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->