Gói thầu: MSTB20: Mua sắm các bộ dụng cụ phẫu thuật mổ mở

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600579442-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 9 ngày, 6 giờ 53 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu MSTB20: Mua sắm các bộ dụng cụ phẫu thuật mổ mở
Số hiệu KHLCNT PL2600289652
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 7,024,801,551 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600439971 - Bộ dụng cụ chấn thương chỉnh hình 1,131,927,164 1.572.121.061 Thiết bị y tế 565.963.582 11,319,272
2 PP2600439972 - Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng 968,022,892 1.344.476.239 Thiết bị y tế 484.011.446 9,680,229
3 PP2600439973 - Bộ dụng cụ khám, phẫu thuật mắt 482,080,976 669.556.911 Thiết bị y tế 241.040.488 4,820,810
4 PP2600439974 - Bộ dụng cụ tai mũi họng 445,991,000 619.431.944 Thiết bị y tế 222.995.500 4,459,910
5 PP2600439975 - Bộ dụng cụ phẫu thuật hàm mặt 710,454,740 986.742.694 Thiết bị y tế 355.227.370 7,104,548
6 PP2600439976 - Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não 821,144,756 1.140.478.828 Thiết bị y tế 410.572.378 8,211,448
7 PP2600439977 - Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực mạch máu 1,226,382,241 1.703.308.668 Thiết bị y tế 613.191.121 12,263,823
8 PP2600439978 - Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống, dây thần kinh 1,238,797,782 1.720.552.475 Thiết bị y tế 619.398.891 12,387,978
Bộ dụng cụ chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2600439971
Giá từng phần lô 1,131,927,164
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.572.121.061
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.963.582
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,319,272
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2600439972
Giá từng phần lô 968,022,892
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.344.476.239
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.011.446
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,680,229
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ dụng cụ khám, phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2600439973
Giá từng phần lô 482,080,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.556.911
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.040.488
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,820,810
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ dụng cụ tai mũi họng
Mã phần lô PP2600439974
Giá từng phần lô 445,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.431.944
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.995.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,459,910
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật hàm mặt
Mã phần lô PP2600439975
Giá từng phần lô 710,454,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 986.742.694
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.227.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,104,548
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não
Mã phần lô PP2600439976
Giá từng phần lô 821,144,756
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.478.828
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.572.378
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,211,448
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực mạch máu
Mã phần lô PP2600439977
Giá từng phần lô 1,226,382,241
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.703.308.668
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.191.121
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,263,823
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống, dây thần kinh
Mã phần lô PP2600439978
Giá từng phần lô 1,238,797,782
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.720.552.475
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.398.891
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,387,978
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->