Gói thầu: Mua 1 số vật tư y tế phục vụ khám, chữa bệnh trong khi chờ kết quả thầu năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400018103-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua 1 số vật tư y tế phục vụ khám, chữa bệnh trong khi chờ kết quả thầu năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400011086
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Giá gói thầu 491,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.913.330 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400008554 - Băng chỉ thị màu (hấp ướt) 840,000 1.197.000 588.000 10
2 PP2400008555 - Nichipore 25mm x 6m 4,800,000 6.840.000 3.360.000 200
3 PP2400008556 - Bông y tế Kilo (Bonino)- B1 11,100,000 15.817.500 7.770.000 60
4 PP2400008557 - Bột bó băng xương gẫy cỡ 10cmx4.6m 3,500,000 4.987.500 2.450.000 200
5 PP2400008558 - Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 1ml 168,000 239.400 117.600 200
6 PP2400008559 - Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 50ml 240,000 342.000 168.000 50
7 PP2400008560 - Bơm tiêm dùng một lần 5ml 12,600,000 17.955.000 8.820.000 15000
8 PP2400008561 - Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 10ml 37,800,000 53.865.000 26.460.000 30000
9 PP2400008562 - Bộ dây truyền dịch MPV sử dụng một lần kim cánh bướm 62,400,000 88.920.000 43.680.000 12000
10 PP2400008563 - Chỉ khâu phẫu thuật đơn sợi không tiêuMOLYLON™ số 2/0 8,700,000 12.397.500 6.090.000 300
11 PP2400008564 - Chỉ khâu phẫu thuật đơn sợi không tiêuMOLYLON™ số 3/0 8,700,000 12.397.500 6.090.000 300
12 PP2400008565 - Chỉ khâu phẫu thuật đơn sợi không tiêuMOLYLON™ số 5/0 2,900,000 4.132.500 2.030.000 100
13 PP2400008566 - Chỉ khâu phẫu thuật đơn sợi không tiêuMOLYLON™ số 10/0 12,600,000 17.955.000 8.820.000 60
14 PP2400008567 - Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu RADIK™số 0 16,400,000 23.370.000 11.480.000 200
15 PP2400008568 - Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu RADIK™số 1 19,800,000 28.215.000 13.860.000 200
16 PP2400008569 - Chỉ tiêu đa sợi tổng hợp RADIK (Polyglactin 910), màu tím, số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn plus, 26mm, 1/2C 16,600,000 23.655.000 11.620.000 200
17 PP2400008570 - Chỉ tiêu đa sợi tổng hợp RADIK (Polyglactin 910), màu tím, số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn plus, 26mm, 1/2C 8,250,000 11.756.250 5.775.000 100
18 PP2400008571 - Chỉ Trustigut(C) (ChromicCatgut) số 1, kim tròn, dài 40 mm, C50A40 3,300,000 4.702.500 2.310.000 100
19 PP2400008572 - Chỉ Trustigut(C)(ChromicCatgut) số 2/0, kim tròn, dài 26 mm, C30A26 6,000,000 8.550.000 4.200.000 200
20 PP2400008573 - Chỉ Trustigut(C)(ChromicCatgut) số 3/0,kim tròn, dài 26 mm, C25A26 6,600,000 9.405.000 4.620.000 200
21 PP2400008574 - Dây garo 110,000 156.750 77.000 50
22 PP2400008575 - Dây thở oxy MPV 600,000 855.000 420.000 100
23 PP2400008576 - QUE ĐÈ LƯỠI GỖTANAPHAR (Đã tiệt trùng) 600,000 855.000 420.000 2000
24 PP2400008577 - Đầu côn vàng bằng plastic (cắm vào pipette để hút máu làm xét nghiệm);dùng trong y tế200ul 150,000 213.750 105.000 3000
25 PP2400008578 - Đầu côn xanh bằng plastic (cắm vào pipette để hút máu làm xét nghiêṃ );dùng trong y tế 180,000 256.500 126.000 2000
26 PP2400008579 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 9,060,000 12.910.500 6.342.000 2000
27 PP2400008580 - Găng tay y tế latex có bột 15,000,000 21.375.000 10.500.000 10000
28 PP2400008581 - Gạc hút y tế khổ 0,8m 940,000 1.339.500 658.000 200
29 PP2400008582 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40 x 40cm x 6 lớp,CQVT (5 cái/gói) (Danameco, VN) 1,800,000 2.565.000 1.260.000 200
30 PP2400008583 - Giấy điện tim 3 cần (sọc cam) (63mm x 30m) 570,000 812.250 399.000 30
31 PP2400008584 - Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm (110mm x 20m) 3,200,000 4.560.000 2.240.000 20
32 PP2400008585 - Giấy in cho máy sinh hóa, huyết học (58mm x 30m) 380,000 541.500 266.000 20
33 PP2400008586 - Giấy monitor sản khoa Toitu 744,000 1.060.200 520.800 10
34 PP2400008587 - Kim châm cứu ĐÔNG Á (dạng túi) 17,700,000 25.222.500 12.390.000 30000
35 PP2400008588 - Spinal Needle (25G) 2,100,000 2.992.500 1.470.000 100
36 PP2400008589 - Spinal Needle (27G) 1,050,000 1.496.250 735.000 50
37 PP2400008590 - Kim tiêm MPV 3,950,000 5.628.750 2.765.000 10000
38 PP2400008591 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cổng tiêm thuốc 18G 2,900,000 4.132.500 2.030.000 200
39 PP2400008592 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 22G 2,900,000 4.132.500 2.030.000 200
40 PP2400008593 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 24G 2,900,000 4.132.500 2.030.000 200
41 PP2400008594 - Kẹp rốn MPV 850,000 1.211.250 595.000 500
42 PP2400008595 - Lưỡi dao mổsố 11 360,000 513.000 252.000 300
43 PP2400008596 - Lưỡi dao mổsố 21 480,000 684.000 336.000 400
44 PP2400008597 - Điện cực tim (T716) 170,000 242.250 119.000 100
45 PP2400008598 - Nẹp Titanium2.0mm thẳng 16 lỗ liên hoàn, dày 1.0mm 8,000,000 11.400.000 5.600.000 5
46 PP2400008599 - Nẹp xương tái tạo,3.5mm, 6 lỗ (trái, phải) 3,750,000 5.343.750 2.625.000 5
47 PP2400008600 - Nẹp xương tái tạo,3.5mm, 8 lỗ (trái, phải) 3,750,000 5.343.750 2.625.000 5
48 PP2400008601 - Nẹp 1/3 lòng mángxương cẳng tay, 3.5mm, 6 lỗ 1,500,000 2.137.500 1.050.000 5
49 PP2400008602 - Nẹp nén (DCP) thânxương chày, 4.5mm, 8 lỗ 2,650,000 3.776.250 1.855.000 5
50 PP2400008603 - Dây hút dịch MPV 660,000 940.500 462.000 200
51 PP2400008604 - Ống nội khí quản lò xo có bóng (số 5) 5,050,000 7.196.250 3.535.000 5
52 PP2400008605 - Ống nội khí quản lò xo có bóng (số 5.5) 3,550,000 5.058.750 2.485.000 5
53 PP2400008606 - Ống nội khí quản lò xo có bóng (số 6) 3,550,000 5.058.750 2.485.000 5
54 PP2400008607 - Ống nội khí quản lò xo có bóng (số 6.5) 3,550,000 5.058.750 2.485.000 5
55 PP2400008608 - Ống nội khí quản lò xo có bóng (số 7) 3,550,000 5.058.750 2.485.000 5
56 PP2400008609 - Ống nội khí quản lò xo có bóng (số 7.5) 3,550,000 5.058.750 2.485.000 5
57 PP2400008610 - Ống thông dạ dày MPV 80,000 114.000 56.000 20
58 PP2400008611 - Ống thông tiểu 2 nhánh (8FR (3ml) - 26FR(30ml)) 1,680,000 2.394.000 1.176.000 150
59 PP2400008612 - Túi đựng nước tiểu MPV 600,000 855.000 420.000 100
60 PP2400008613 - Calcium hydroxide 345,000 491.625 241.500 3
61 PP2400008614 - Zinc Oxyde 115,000 163.875 80.500 1
62 PP2400008615 - Actino Gel 345,000 491.625 241.500 3
63 PP2400008616 - Côn trám bít ống tủy nha khoa (Gutta Percha) 700,000 997.500 490.000 10
64 PP2400008617 - Côn trám bít ống tủy nha khoa (Gutta Percha) 350,000 498.750 245.000 5
65 PP2400008618 - Latch PolishingBrushes 6,480,000 9.234.000 4.536.000 10
66 PP2400008619 - Vật liệu trám răng (Mani Micro A3) 9,600,000 13.680.000 6.720.000 20
67 PP2400008620 - Vật liệu trám răng (Mani Micro A3,5) 4,800,000 6.840.000 3.360.000 10
68 PP2400008621 - Vật liệu trám răng (Mani Flo-V A3) 1,850,000 2.636.250 1.295.000 5
69 PP2400008622 - Vật liệu trám răng (Mani Flo-V A3,5) 1,900,000 2.707.500 1.330.000 5
70 PP2400008623 - Kim khoan răng (H Files) 850,000 1.211.250 595.000 10
71 PP2400008624 - GC Gold Label HS PosteriorEXTRA 15,000,000 21.375.000 10.500.000 10
72 PP2400008625 - Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy (PASTE CARRIERS 950,000 1.353.750 665.000 10
73 PP2400008626 - Mũi khoan răng (SurgicalBurs) (Mũi cắt xương) 3,700,000 5.272.500 2.590.000 10
74 PP2400008627 - Mũi khoan răng (Carbide burs) (Mũi mở tủy) 9,950,000 14.178.750 6.965.000 10
75 PP2400008628 - Mũi khoan răng (DIA- BURS) 118,000 168.150 82.600 5
76 PP2400008629 - Mũi khoan răng (DIA- BURS) 118,000 168.150 82.600 5
77 PP2400008630 - Mũi khoan răng (DIA- BURS) 118,000 168.150 82.600 5
78 PP2400008631 - Mũi khoan răng (DIA- BURS) 118,000 168.150 82.600 5
79 PP2400008632 - Kim khoan răng (Reamers) 850,000 1.211.250 595.000 10
80 PP2400008633 - Kim khoan răng (Reamers) 750,000 1.068.750 525.000 5
81 PP2400008634 - Prophy Paste 1,000,000 1.425.000 700.000 200
82 PP2400008635 - Trâm gai (Short Barbed Broaches) 650,000 926.250 455.000 10
83 PP2400008636 - Camphenol 264,000 376.200 184.800 1
84 PP2400008637 - Vật liệu trám răng 330,000 470.250 231.000 3
85 PP2400008638 - Vật liệu trám răng 312,000 444.600 218.400 3
86 PP2400008639 - Gel siêu âm can 5lít 625,000 890.625 437.500 5
87 PP2400008640 - Gel KY Jelly 228,000 324.900 159.600 2
88 PP2400008641 - Cidex OPA 10,400,000 14.820.000 7.280.000 10
89 PP2400008642 - Cidezym 4,585,000 6.533.625 3.209.500 7
90 PP2400008643 - Film DI-HT (20 x 25) 22,500,000 32.062.500 15.750.000 1500
91 PP2400008644 - Film DI-HT (25 x 30) 32,250,000 45.956.250 22.575.000 1500
92 PP2400008645 - Viên khử khuẩn 1,720,000 2.451.000 1.204.000 4
Băng chỉ thị màu (hấp ướt)
Mã phần lô PP2400008554
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Nichipore 25mm x 6m
Mã phần lô PP2400008555
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bông y tế Kilo (Bonino)- B1
Mã phần lô PP2400008556
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.817.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bột bó băng xương gẫy cỡ 10cmx4.6m
Mã phần lô PP2400008557
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 1ml
Mã phần lô PP2400008558
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 50ml
Mã phần lô PP2400008559
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm dùng một lần 5ml
Mã phần lô PP2400008560
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 10ml
Mã phần lô PP2400008561
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ dây truyền dịch MPV sử dụng một lần kim cánh bướm
Mã phần lô PP2400008562
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật đơn sợi không tiêuMOLYLON™ số 2/0
Mã phần lô PP2400008563
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.397.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật đơn sợi không tiêuMOLYLON™ số 3/0
Mã phần lô PP2400008564
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.397.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật đơn sợi không tiêuMOLYLON™ số 5/0
Mã phần lô PP2400008565
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.132.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật đơn sợi không tiêuMOLYLON™ số 10/0
Mã phần lô PP2400008566
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu RADIK™số 0
Mã phần lô PP2400008567
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu RADIK™số 1
Mã phần lô PP2400008568
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ tiêu đa sợi tổng hợp RADIK (Polyglactin 910), màu tím, số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn plus, 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400008569
Giá từng phần lô 16,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ tiêu đa sợi tổng hợp RADIK (Polyglactin 910), màu tím, số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn plus, 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400008570
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.756.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ Trustigut(C) (ChromicCatgut) số 1, kim tròn, dài 40 mm, C50A40
Mã phần lô PP2400008571
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.702.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ Trustigut(C)(ChromicCatgut) số 2/0, kim tròn, dài 26 mm, C30A26
Mã phần lô PP2400008572
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ Trustigut(C)(ChromicCatgut) số 3/0,kim tròn, dài 26 mm, C25A26
Mã phần lô PP2400008573
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dây garo
Mã phần lô PP2400008574
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dây thở oxy MPV
Mã phần lô PP2400008575
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
QUE ĐÈ LƯỠI GỖTANAPHAR (Đã tiệt trùng)
Mã phần lô PP2400008576
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đầu côn vàng bằng plastic (cắm vào pipette để hút máu làm xét nghiệm);dùng trong y tế200ul
Mã phần lô PP2400008577
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đầu côn xanh bằng plastic (cắm vào pipette để hút máu làm xét nghiêṃ );dùng trong y tế
Mã phần lô PP2400008578
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2400008579
Giá từng phần lô 9,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.910.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Găng tay y tế latex có bột
Mã phần lô PP2400008580
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Gạc hút y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2400008581
Giá từng phần lô 940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40 x 40cm x 6 lớp,CQVT (5 cái/gói) (Danameco, VN)
Mã phần lô PP2400008582
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy điện tim 3 cần (sọc cam) (63mm x 30m)
Mã phần lô PP2400008583
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm (110mm x 20m)
Mã phần lô PP2400008584
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy in cho máy sinh hóa, huyết học (58mm x 30m)
Mã phần lô PP2400008585
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy monitor sản khoa Toitu
Mã phần lô PP2400008586
Giá từng phần lô 744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim châm cứu ĐÔNG Á (dạng túi)
Mã phần lô PP2400008587
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.222.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Spinal Needle (25G)
Mã phần lô PP2400008588
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Spinal Needle (27G)
Mã phần lô PP2400008589
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim tiêm MPV
Mã phần lô PP2400008590
Giá từng phần lô 3,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.628.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cổng tiêm thuốc 18G
Mã phần lô PP2400008591
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.132.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 22G
Mã phần lô PP2400008592
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.132.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 24G
Mã phần lô PP2400008593
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.132.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kẹp rốn MPV
Mã phần lô PP2400008594
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lưỡi dao mổsố 11
Mã phần lô PP2400008595
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lưỡi dao mổsố 21
Mã phần lô PP2400008596
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Điện cực tim (T716)
Mã phần lô PP2400008597
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Nẹp Titanium2.0mm thẳng 16 lỗ liên hoàn, dày 1.0mm
Mã phần lô PP2400008598
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Nẹp xương tái tạo,3.5mm, 6 lỗ (trái, phải)
Mã phần lô PP2400008599
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.343.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Nẹp xương tái tạo,3.5mm, 8 lỗ (trái, phải)
Mã phần lô PP2400008600
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.343.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Nẹp 1/3 lòng mángxương cẳng tay, 3.5mm, 6 lỗ
Mã phần lô PP2400008601
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Nẹp nén (DCP) thânxương chày, 4.5mm, 8 lỗ
Mã phần lô PP2400008602
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.776.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dây hút dịch MPV
Mã phần lô PP2400008603
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nội khí quản lò xo có bóng (số 5)
Mã phần lô PP2400008604
Giá từng phần lô 5,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.196.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nội khí quản lò xo có bóng (số 5.5)
Mã phần lô PP2400008605
Giá từng phần lô 3,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.058.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nội khí quản lò xo có bóng (số 6)
Mã phần lô PP2400008606
Giá từng phần lô 3,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.058.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nội khí quản lò xo có bóng (số 6.5)
Mã phần lô PP2400008607
Giá từng phần lô 3,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.058.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nội khí quản lò xo có bóng (số 7)
Mã phần lô PP2400008608
Giá từng phần lô 3,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.058.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nội khí quản lò xo có bóng (số 7.5)
Mã phần lô PP2400008609
Giá từng phần lô 3,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.058.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống thông dạ dày MPV
Mã phần lô PP2400008610
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh (8FR (3ml) - 26FR(30ml))
Mã phần lô PP2400008611
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Túi đựng nước tiểu MPV
Mã phần lô PP2400008612
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Calcium hydroxide
Mã phần lô PP2400008613
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Zinc Oxyde
Mã phần lô PP2400008614
Giá từng phần lô 115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Actino Gel
Mã phần lô PP2400008615
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Côn trám bít ống tủy nha khoa (Gutta Percha)
Mã phần lô PP2400008616
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Côn trám bít ống tủy nha khoa (Gutta Percha)
Mã phần lô PP2400008617
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Latch PolishingBrushes
Mã phần lô PP2400008618
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.234.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Vật liệu trám răng (Mani Micro A3)
Mã phần lô PP2400008619
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Vật liệu trám răng (Mani Micro A3,5)
Mã phần lô PP2400008620
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Vật liệu trám răng (Mani Flo-V A3)
Mã phần lô PP2400008621
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.636.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Vật liệu trám răng (Mani Flo-V A3,5)
Mã phần lô PP2400008622
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.707.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim khoan răng (H Files)
Mã phần lô PP2400008623
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
GC Gold Label HS PosteriorEXTRA
Mã phần lô PP2400008624
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy (PASTE CARRIERS
Mã phần lô PP2400008625
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.353.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mũi khoan răng (SurgicalBurs) (Mũi cắt xương)
Mã phần lô PP2400008626
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.272.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mũi khoan răng (Carbide burs) (Mũi mở tủy)
Mã phần lô PP2400008627
Giá từng phần lô 9,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.178.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mũi khoan răng (DIA- BURS)
Mã phần lô PP2400008628
Giá từng phần lô 118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mũi khoan răng (DIA- BURS)
Mã phần lô PP2400008629
Giá từng phần lô 118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mũi khoan răng (DIA- BURS)
Mã phần lô PP2400008630
Giá từng phần lô 118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mũi khoan răng (DIA- BURS)
Mã phần lô PP2400008631
Giá từng phần lô 118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim khoan răng (Reamers)
Mã phần lô PP2400008632
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim khoan răng (Reamers)
Mã phần lô PP2400008633
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Prophy Paste
Mã phần lô PP2400008634
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Trâm gai (Short Barbed Broaches)
Mã phần lô PP2400008635
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Camphenol
Mã phần lô PP2400008636
Giá từng phần lô 264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2400008637
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2400008638
Giá từng phần lô 312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Gel siêu âm can 5lít
Mã phần lô PP2400008639
Giá từng phần lô 625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Gel KY Jelly
Mã phần lô PP2400008640
Giá từng phần lô 228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cidex OPA
Mã phần lô PP2400008641
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cidezym
Mã phần lô PP2400008642
Giá từng phần lô 4,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.533.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.209.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Film DI-HT (20 x 25)
Mã phần lô PP2400008643
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Film DI-HT (25 x 30)
Mã phần lô PP2400008644
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.956.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2400008645
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.451.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->