Gói thầu: Mua 102 mặt hàng hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400075518-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua 102 mặt hàng hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT PL2400044965
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 1,993,144,807 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29.897.169 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật y sinh hoặc y tế), dược, y
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật y sinh hoặc y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400027054 - Phần I: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Tương thích với hệ thống máy sinh hóa AU 309,364,150 464.046.225 Yêu cầu 216.554.905 Không yêu cầu
2 PP2400027055 - Phần II: Hóa chất và vật tư tiêu hao máy khí máu GASTAT 1800 hoặc tương đương 62,508,210 93.762.315 Yêu cầu 43.755.747 Không yêu cầu
3 PP2400027056 - Phần III: Máy nước tiểu tự động AUTO 100 hoặc tương đương 84,200,000 126.300.000 Yêu cầu 58.940.000 Không yêu cầu
4 PP2400027057 - Phần IV: Hoá chất và vật tư máy xét nghiệm điện hoá phát quang E601 hoặc tương đương 479,342,754 719.014.131 Yêu cầu 335.539.927 Không yêu cầu
5 PP2400027058 - Phần V: Hóa chất máy tự động HbA1C ADAMSAIC LITE HA-8380V hoặc tương đương 106,478,500 159.717.750 Yêu cầu 74.534.950 Không yêu cầu
6 PP2400027059 - Phần VI: Hóa chất cho máy Vitek 2 nuôi cấy định danh vi khuẩn tự động hoặc tương đương 110,880,000 166.320.000 Yêu cầu 77.616.000 Không yêu cầu
7 PP2400027060 - Phần VII: Hoá chất sinh phẩm nuôi cấy, định danh vi khuẩn 125,786,850 188.680.275 Yêu cầu 88.050.795 Không yêu cầu
8 PP2400027061 - Phần VIII: Máy Realtime PCR CFX 96, Qiagens hoặc tương đương 126,450,000 189.675.000 Yêu cầu 88.515.000 Không yêu cầu
9 PP2400027062 - Phần IX: Sinh phẩm y tế chẩn đoán 329,778,750 494.668.125 Yêu cầu 230.845.125 Không yêu cầu
10 PP2400027063 - Phần X: Hóa chất máy huyết học 20, 22 thông số hãng Boule Medical AB hoặc tương đương 69,699,993 104.549.989 Yêu cầu 48.789.995 Không yêu cầu
11 PP2400027064 - Phần XI: Hóa chất xét nghiệm đông máu sử dụng cho máy Sta Satellite Max hoặc tương đương 128,455,600 192.683.400 Yêu cầu 89.918.920 Không yêu cầu
12 PP2400027065 - Phần XII: Sinh phẩm Huyết học 60,200,000 90.300.000 Yêu cầu 42.140.000 Không yêu cầu
Phần I: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Tương thích với hệ thống máy sinh hóa AU
Mã phần lô PP2400027054
Giá từng phần lô 309,364,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.046.225
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.554.905
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần II: Hóa chất và vật tư tiêu hao máy khí máu GASTAT 1800 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400027055
Giá từng phần lô 62,508,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.762.315
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.755.747
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần III: Máy nước tiểu tự động AUTO 100 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400027056
Giá từng phần lô 84,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.300.000
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần IV: Hoá chất và vật tư máy xét nghiệm điện hoá phát quang E601 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400027057
Giá từng phần lô 479,342,754
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.014.131
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.539.927
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần V: Hóa chất máy tự động HbA1C ADAMSAIC LITE HA-8380V hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400027058
Giá từng phần lô 106,478,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.717.750
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.534.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần VI: Hóa chất cho máy Vitek 2 nuôi cấy định danh vi khuẩn tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400027059
Giá từng phần lô 110,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.320.000
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần VII: Hoá chất sinh phẩm nuôi cấy, định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2400027060
Giá từng phần lô 125,786,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.680.275
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.050.795
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần VIII: Máy Realtime PCR CFX 96, Qiagens hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400027061
Giá từng phần lô 126,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.675.000
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần IX: Sinh phẩm y tế chẩn đoán
Mã phần lô PP2400027062
Giá từng phần lô 329,778,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.668.125
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.845.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần X: Hóa chất máy huyết học 20, 22 thông số hãng Boule Medical AB hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400027063
Giá từng phần lô 69,699,993
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.549.989
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.789.995
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần XI: Hóa chất xét nghiệm đông máu sử dụng cho máy Sta Satellite Max hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400027064
Giá từng phần lô 128,455,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.683.400
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.918.920
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần XII: Sinh phẩm Huyết học
Mã phần lô PP2400027065
Giá từng phần lô 60,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.300.000
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->