Gói thầu: Mua 110 mặt hàng VTYT phục vụ công tác khám chữa bệnh cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300076406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Mua 110 mặt hàng VTYT phục vụ công tác khám chữa bệnh cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300046279 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp, quỹ bảo hiểm y tế, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn tài chính hợp pháp được sử dụng theo quy định của pháp luật. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Giá gói thầu | 21,527,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 215.279.890 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300101569 - Acid Citric (rửa máy) | 74,000,000 | 111.000.000 | 51.800.000 | ||
| 2 | PP2300101570 - Áo giấy | 34,250,000 | 51.375.000 | 23.975.000 | ||
| 3 | PP2300101571 - Băng bó bột 10cm x 3,6m | 41,100,000 | 61.650.000 | 28.770.000 | ||
| 4 | PP2300101572 - Băng bột bó 15cm x 3,5m | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | ||
| 5 | PP2300101573 - Băng cuộn y tế nhỏ (Băng cuộn 10cm x 2,5m) | 2,730,000 | 4.095.000 | 1.911.000 | ||
| 6 | PP2300101574 - Băng huyết áp dùng cho người lớn | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | ||
| 7 | PP2300101575 - Băng keo hấp nhiệt trong y tế | 36,600,000 | 54.900.000 | 25.620.000 | ||
| 8 | PP2300101576 - Bao cao su trơn | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | 13 | |
| 9 | PP2300101577 - Bơm tiêm nhựa 10ml | 465,500,000 | 698.250.000 | 325.850.000 | ||
| 10 | PP2300101578 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 357,000,000 | 535.500.000 | 249.900.000 | ||
| 11 | PP2300101579 - Buồng đếm hồng cầu, bạch cầu (Neubauer improved) | 29,700,000 | 44.550.000 | 20.790.000 | ||
| 12 | PP2300101580 - Cassete chuyển bệnh phẩm có nắp | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | ||
| 13 | PP2300101581 - Chỉ polypropylene số 6/0 | 17,400,000 | 26.100.000 | 12.180.000 | ||
| 14 | PP2300101582 - Chỉ thép | 13,560,000 | 20.340.000 | 9.492.000 | ||
| 15 | PP2300101583 - Chỉ thép mềm | 6,780,000 | 10.170.000 | 4.746.000 | ||
| 16 | PP2300101584 - Cồn 90 độ | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | ||
| 17 | PP2300101585 - Cồn tuyệt đối | 10,260,000 | 15.390.000 | 7.182.000 | ||
| 18 | PP2300101586 - Đầu côn xanh | 6,615,000 | 9.922.500 | 4.630.500 | ||
| 19 | PP2300101587 - Dây hút nhớt | 4,746,000 | 7.119.000 | 3.322.200 | ||
| 20 | PP2300101588 - Dây thở o xy sơ sinh | 5,040,000 | 7.560.000 | 3.528.000 | 14 | |
| 21 | PP2300101589 - Dây cho ăn cỡ 6 ( Dây xông dạ dày) | 13,440,000 | 20.160.000 | 9.408.000 | ||
| 22 | PP2300101590 - Dây cho ăn cỡ 8 ( Dây xông dạ dày) | 672,000 | 1.008.000 | 470.400 | ||
| 23 | PP2300101591 - Dây cho ăn cỡ 10 ( Dây xông dạ dày) | 1,680,000 | 2.520.000 | 1.176.000 | ||
| 24 | PP2300101592 - Đĩa Petri nhựa | 53,550,000 | 80.325.000 | 37.485.000 | ||
| 25 | PP2300101593 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn | 14,640,000 | 21.960.000 | 10.248.000 | ||
| 26 | PP2300101594 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn | 34,650,000 | 51.975.000 | 24.255.000 | ||
| 27 | PP2300101595 - Dung dịch rửa tay thường quy 4% | 14,490,000 | 21.735.000 | 10.143.000 | ||
| 28 | PP2300101596 - Fuji I ( Vật liệu hàn răng, trám răng) | 3,960,000 | 5.940.000 | 2.772.000 | ||
| 29 | PP2300101597 - Gạc hút y tế khổ 0,8m | 670,000,000 | 1.005.000.000 | 469.000.000 | 15 | |
| 30 | PP2300101598 - Găng tay vô trùng cách điện cho phẫu thuật viên khi phẫu thuật bằng dao mổ điện các cỡ | 756,000,000 | 1.134.000.000 | 529.200.000 | ||
| 31 | PP2300101599 - Gel siêu âm | 11,925,000 | 17.887.500 | 8.347.500 | ||
| 32 | PP2300101600 - Giấy điện tim 3 cần 80mmx20m | 3,600,000 | 5.400.000 | 2.520.000 | ||
| 33 | PP2300101601 - Giấy in nhiệt ( Giấy đo chức năng hô hấp) | 1,400,000 | 2.100.000 | 980.000 | ||
| 34 | PP2300101602 - Kẹp rốn nhựa | 6,426,000 | 9.639.000 | 4.498.200 | ||
| 35 | PP2300101603 - Khí CO2 | 9,671,400 | 14.507.100 | 6.769.980 | ||
| 36 | PP2300101604 - Khí oxy lỏng y tế | 820,050,000 | 1.230.075.000 | 574.035.000 | ||
| 37 | PP2300101605 - Kim bướm số 25G | 1,900,000 | 2.850.000 | 1.330.000 | ||
| 38 | PP2300101606 - Kim châm cứu | 11,550,000 | 17.325.000 | 8.085.000 | ||
| 39 | PP2300101607 - Kim chọc dò tuỷ sống | 66,500,000 | 99.750.000 | 46.550.000 | 16 | |
| 40 | PP2300101608 - Kim chọc dò tuỷ sống | 38,000,000 | 57.000.000 | 26.600.000 | ||
| 41 | PP2300101609 - Kim chọc dò tuỷ sống | 228,000,000 | 342.000.000 | 159.600.000 | ||
| 42 | PP2300101610 - Kim lấy thuốc vô trùng | 159,500,000 | 239.250.000 | 111.650.000 | ||
| 43 | PP2300101611 - Kim luồn số 24G | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | ||
| 44 | PP2300101612 - Kim luồn số 22G | 360,000,000 | 540.000.000 | 252.000.000 | ||
| 45 | PP2300101613 - Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết U-Right (Kim thử tiểu đường Uright ) | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | ||
| 46 | PP2300101614 - Lam kính trơn | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | ||
| 47 | PP2300101615 - Lọ lấy mẫu vô trùng | 20,520,000 | 30.780.000 | 14.364.000 | ||
| 48 | PP2300101616 - Mask thở Oxy người lớn | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 | 17 | |
| 49 | PP2300101617 - Miếng cầm máu ( Merocel) | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | ||
| 50 | PP2300101618 - Nước Javen 12% | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | ||
| 51 | PP2300101619 - Ống nghiệm chống đông Natri citrat | 50,976,000 | 76.464.000 | 35.683.200 | ||
| 52 | PP2300101620 - Ống nghiệm miễn dịch Serum | 50,976,000 | 76.464.000 | 35.683.200 | ||
| 53 | PP2300101621 - Ống nghiệm nhựa có nắp Eppendorf 0,5ml | 900,000 | 1.350.000 | 630.000 | ||
| 54 | PP2300101622 - Ống nghiệm nhựa có nắp Eppendorf 2ml | 900,000 | 1.350.000 | 630.000 | ||
| 55 | PP2300101623 - Ống nghiệm nhựa có nắp | 4,250,000 | 6.375.000 | 2.975.000 | ||
| 56 | PP2300101624 - Ống nghiệm thủy tinh dài 10*75mm | 3,300,000 | 4.950.000 | 2.310.000 | ||
| 57 | PP2300101625 - Ống vacuette sodium citrate 3.8% 2ml | 49,914,000 | 74.871.000 | 34.939.800 | 18 | |
| 58 | PP2300101626 - Phim X quang khô 20 x 25cm | 3,024,000,000 | 4.536.000.000 | 2.116.800.000 | ||
| 59 | PP2300101627 - Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 184,800,000 | 277.200.000 | 129.360.000 | ||
| 60 | PP2300101628 - Que thử đường huyết | 234,000,000 | 351.000.000 | 163.800.000 | ||
| 61 | PP2300101629 - Săng mổ ( Săng giấy) | 26,100,000 | 39.150.000 | 18.270.000 | ||
| 62 | PP2300101630 - Sáp xương | 4,098,600 | 6.147.900 | 2.869.020 | ||
| 63 | PP2300101631 - Sonde hậu môn | 9,540,000 | 14.310.000 | 6.678.000 | ||
| 64 | PP2300101632 - Sonde malecot ( Sonde hoa khế) | 1,785,000 | 2.677.500 | 1.249.500 | ||
| 65 | PP2300101633 - Sonde Nelaton (Ống thông đường tiểu) | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | ||
| 66 | PP2300101634 - Sonde Foley 2 nhánh | 4,695,000 | 7.042.500 | 3.286.500 | ||
| 67 | PP2300101635 - Sonde Foley 2 nhánh | 130,410,000 | 195.615.000 | 91.287.000 | 19 | |
| 68 | PP2300101636 - Sonde Foley 2 nhánh | 234,738,000 | 352.107.000 | 164.316.600 | ||
| 69 | PP2300101637 - Sonde Foley 2 nhánh | 17,388,000 | 26.082.000 | 12.171.600 | ||
| 70 | PP2300101638 - Sonde Foley 2 nhánh | 7,119,000 | 10.678.500 | 4.983.300 | ||
| 71 | PP2300101639 - Sonde Foley 3 nhánh | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | ||
| 72 | PP2300101640 - Sorbitol 3% | 290,000,000 | 435.000.000 | 203.000.000 | ||
| 73 | PP2300101641 - Vật liệu cầm máu các loại (surgicel) | 128,400,000 | 192.600.000 | 89.880.000 | ||
| 74 | PP2300101642 - Phim X quang khô 35 x 43 | 3,330,000,000 | 4.995.000.000 | 2.331.000.000 | ||
| 75 | PP2300101643 - Ống nghiệm chân không Heparin Lithium 2ml | 166,320,000 | 249.480.000 | 116.424.000 | ||
| 76 | PP2300101644 - Kẹp cầm máu (Hemoclip) độ mở 16mm | 83,800,000 | 125.700.000 | 58.660.000 | ||
| 77 | PP2300101645 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 32,000,000 | 48.000.000 | 22.400.000 | 20 | |
| 78 | PP2300101646 - Dung dịch thẩm phân máu | 3,434,592,000 | 5.151.888.000 | 2.404.214.400 | ||
| 79 | PP2300101647 - Quả lọc thận | 2,692,350,000 | 4.038.525.000 | 1.884.645.000 | ||
| 80 | PP2300101648 - Que thử nồng độ axit peracetic | 15,400,000 | 23.100.000 | 10.780.000 | ||
| 81 | PP2300101649 - Que thử tồn dư peroxide | 20,300,000 | 30.450.000 | 14.210.000 | ||
| 82 | PP2300101650 - Que nồng độ Chlorine Hisense Ultra 0.1 (Test kiểm tra nồng độ Chlorine ) | 10,878,000 | 16.317.000 | 7.614.600 | ||
| 83 | PP2300101651 - Dao lạng mộng | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | ||
| 84 | PP2300101652 - Dao mổ Phaco 2,8mm | 362,500,000 | 543.750.000 | 253.750.000 | ||
| 85 | PP2300101653 - Chất nhầy | 15,750,000 | 23.625.000 | 11.025.000 | 21 | |
| 86 | PP2300101654 - Miếng dán mi cỡ 10cm x 12cm | 12,750,000 | 19.125.000 | 8.925.000 | ||
| 87 | PP2300101655 - Miếng dán mi cỡ 6cm x 7cm | 2,205,000 | 3.307.500 | 1.543.500 | ||
| 88 | PP2300101656 - Băng dính cố định vết thương | 57,000,000 | 85.500.000 | 39.900.000 | ||
| 89 | PP2300101657 - Cồn tuyệt đối | 560,000 | 840.000 | 392.000 | ||
| 90 | PP2300101658 - Reaction Tube SU 40 ( Cuvet ) | 165,375,000 | 248.062.500 | 115.762.500 | ||
| 91 | PP2300101659 - Dao cắt tiêu bản sử dụng 1 lần | 35,700,000 | 53.550.000 | 24.990.000 | ||
| 92 | PP2300101660 - Dây ga rô cao su | 17,136,000 | 25.704.000 | 11.995.200 | ||
| 93 | PP2300101661 - Fluoresceiu (Que nhuộm màu giác mạc) | 3,190,000 | 4.785.000 | 2.233.000 | ||
| 94 | PP2300101662 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | 756,000,000 | 1.134.000.000 | 529.200.000 | 22 | |
| 95 | PP2300101663 - Hóa chất Cloramin B, 25% | 58,310,000 | 87.465.000 | 40.817.000 | ||
| 96 | PP2300101664 - Kim bướm số 19G | 52,500,000 | 78.750.000 | 36.750.000 | ||
| 97 | PP2300101665 - Kim cấy chỉ | 8,360,000 | 12.540.000 | 5.852.000 | ||
| 98 | PP2300101666 - Kim luồn số 24G hoặc tương đương | 14,175,000 | 21.262.500 | 9.922.500 | ||
| 99 | PP2300101667 - Kim tiêm 23G | 816,000 | 1.224.000 | 571.200 | ||
| 100 | PP2300101668 - Ống Pachenkop lên máu lắng | 175,000 | 262.500 | 122.500 | ||
| 101 | PP2300101669 - Ống silicone cầm máu thực quản - dạ dày | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | ||
| 102 | PP2300101670 - Oxygen dược dụng | 47,520,000 | 71.280.000 | 33.264.000 | ||
| 103 | PP2300101671 - Sonde dạ dày | 9,702,000 | 14.553.000 | 6.791.400 | ||
| 104 | PP2300101672 - Toluen (xylen) | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 23 | |
| 105 | PP2300101673 - Kim lấy thuốc | 580,000 | 870.000 | 406.000 | ||
| 106 | PP2300101674 - Sample Cup, 3ml | 16,000,000 | 24.000.000 | 11.200.000 | ||
| 107 | PP2300101675 - Keo gắn lam kính | 6,500,000 | 9.750.000 | 4.550.000 | ||
| 108 | PP2300101676 - Giấy in nhiệt 5,7cm | 8,700,000 | 13.050.000 | 6.090.000 | ||
| 109 | PP2300101677 - Nước cất 2 lần | 75,600,000 | 113.400.000 | 52.920.000 | ||
| 110 | PP2300101678 - Dao mổ điện dùng 1 lần | 192,000,000 | 288.000.000 | 134.400.000 |
Acid Citric (rửa máy) |
|
| Mã phần lô | PP2300101569 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng 1chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Áo giấy |
|
| Mã phần lô | PP2300101570 |
| Giá từng phần lô | 34,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi 2nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Băng bó bột 10cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300101571 |
| Giá từng phần lô | 41,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) 3của bên mua. |
Băng bột bó 15cm x 3,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300101572 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Băng cuộn y tế nhỏ (Băng cuộn 10cm x 2,5m) |
|
| Mã phần lô | PP2300101573 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng 4thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Băng huyết áp dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300101574 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu 5cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Băng keo hấp nhiệt trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300101575 |
| Giá từng phần lô | 36,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian 6cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Bao cao su trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300101576 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 705 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300101577 |
| Giá từng phần lô | 465,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 698.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được 8yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300101578 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.9 |
Buồng đếm hồng cầu, bạch cầu (Neubauer improved) |
|
| Mã phần lô | PP2300101579 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Cassete chuyển bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300101580 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo 10yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Chỉ polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300101581 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, 11thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2300101582 |
| Giá từng phần lô | 13,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.492.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm 12nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Chỉ thép mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300101583 |
| Giá từng phần lô | 6,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.746.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận 13được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300101584 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên 14mua. |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300101585 |
| Giá từng phần lô | 10,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300101586 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành 15nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Dây hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2300101587 |
| Giá từng phần lô | 4,746,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.119.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.322.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể 16của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Dây thở o xy sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300101588 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung 17ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Dây cho ăn cỡ 6 ( Dây xông dạ dày) |
|
| Mã phần lô | PP2300101589 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày 18sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Dây cho ăn cỡ 8 ( Dây xông dạ dày) |
|
| Mã phần lô | PP2300101590 |
| Giá từng phần lô | 672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu 19(dự trù) của bên mua. |
Dây cho ăn cỡ 10 ( Dây xông dạ dày) |
|
| Mã phần lô | PP2300101591 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Đĩa Petri nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300101592 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao 20hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300101593 |
| Giá từng phần lô | 14,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo 21yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300101594 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, 22thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Dung dịch rửa tay thường quy 4% |
|
| Mã phần lô | PP2300101595 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm 23nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Fuji I ( Vật liệu hàn răng, trám răng) |
|
| Mã phần lô | PP2300101596 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận 24được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Gạc hút y tế khổ 0,8m |
|
| Mã phần lô | PP2300101597 |
| Giá từng phần lô | 670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.005.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 469.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên 25mua. |
Găng tay vô trùng cách điện cho phẫu thuật viên khi phẫu thuật bằng dao mổ điện các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300101598 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300101599 |
| Giá từng phần lô | 11,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.347.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành 26nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Giấy điện tim 3 cần 80mmx20m |
|
| Mã phần lô | PP2300101600 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể 27của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Giấy in nhiệt ( Giấy đo chức năng hô hấp) |
|
| Mã phần lô | PP2300101601 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung 28ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Kẹp rốn nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300101602 |
| Giá từng phần lô | 6,426,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.639.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.498.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày 29sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Khí CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300101603 |
| Giá từng phần lô | 9,671,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.507.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.769.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu 30(dự trù) của bên mua. |
Khí oxy lỏng y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300101604 |
| Giá từng phần lô | 820,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Kim bướm số 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300101605 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao 31hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300101606 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo 32yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Kim chọc dò tuỷ sống |
|
| Mã phần lô | PP2300101607 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, 33thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Kim chọc dò tuỷ sống |
|
| Mã phần lô | PP2300101608 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm 34nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Kim chọc dò tuỷ sống |
|
| Mã phần lô | PP2300101609 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận 35được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Kim lấy thuốc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300101610 |
| Giá từng phần lô | 159,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên 36mua. |
Kim luồn số 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300101611 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Kim luồn số 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300101612 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành 37nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết U-Right (Kim thử tiểu đường Uright ) |
|
| Mã phần lô | PP2300101613 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể 38của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Lam kính trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300101614 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung 39ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Lọ lấy mẫu vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300101615 |
| Giá từng phần lô | 20,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày 40sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Mask thở Oxy người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300101616 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu 41(dự trù) của bên mua. |
Miếng cầm máu ( Merocel) |
|
| Mã phần lô | PP2300101617 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Nước Javen 12% |
|
| Mã phần lô | PP2300101618 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao 42hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Ống nghiệm chống đông Natri citrat |
|
| Mã phần lô | PP2300101619 |
| Giá từng phần lô | 50,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.683.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo 43yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Ống nghiệm miễn dịch Serum |
|
| Mã phần lô | PP2300101620 |
| Giá từng phần lô | 50,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.683.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, 44thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Ống nghiệm nhựa có nắp Eppendorf 0,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300101621 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm 45nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Ống nghiệm nhựa có nắp Eppendorf 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300101622 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận 46được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Ống nghiệm nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300101623 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên 47mua. |
Ống nghiệm thủy tinh dài 10*75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300101624 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Ống vacuette sodium citrate 3.8% 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300101625 |
| Giá từng phần lô | 49,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.871.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.939.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành 48nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Phim X quang khô 20 x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300101626 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.536.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể 49của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300101627 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung 50ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300101628 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày 51sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Săng mổ ( Săng giấy) |
|
| Mã phần lô | PP2300101629 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu 52(dự trù) của bên mua. |
Sáp xương |
|
| Mã phần lô | PP2300101630 |
| Giá từng phần lô | 4,098,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.147.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.869.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Sonde hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300101631 |
| Giá từng phần lô | 9,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao 53hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Sonde malecot ( Sonde hoa khế) |
|
| Mã phần lô | PP2300101632 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.677.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo 54yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Sonde Nelaton (Ống thông đường tiểu) |
|
| Mã phần lô | PP2300101633 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, 55thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Sonde Foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300101634 |
| Giá từng phần lô | 4,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.042.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.286.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm 56nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Sonde Foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300101635 |
| Giá từng phần lô | 130,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.287.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận 57được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Sonde Foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300101636 |
| Giá từng phần lô | 234,738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.107.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.316.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên 58mua. |
Sonde Foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300101637 |
| Giá từng phần lô | 17,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.082.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.171.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Sonde Foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300101638 |
| Giá từng phần lô | 7,119,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.678.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.983.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành 59nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Sonde Foley 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300101639 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể 60của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Sorbitol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2300101640 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung 61ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Vật liệu cầm máu các loại (surgicel) |
|
| Mã phần lô | PP2300101641 |
| Giá từng phần lô | 128,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày 62sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Phim X quang khô 35 x 43 |
|
| Mã phần lô | PP2300101642 |
| Giá từng phần lô | 3,330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.331.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu 63(dự trù) của bên mua. |
Ống nghiệm chân không Heparin Lithium 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300101643 |
| Giá từng phần lô | 166,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Kẹp cầm máu (Hemoclip) độ mở 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300101644 |
| Giá từng phần lô | 83,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao 64hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300101645 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo 65yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Dung dịch thẩm phân máu |
|
| Mã phần lô | PP2300101646 |
| Giá từng phần lô | 3,434,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.151.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.404.214.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, 66thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Quả lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300101647 |
| Giá từng phần lô | 2,692,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.038.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.884.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm 67nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Que thử nồng độ axit peracetic |
|
| Mã phần lô | PP2300101648 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận 68được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Que thử tồn dư peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300101649 |
| Giá từng phần lô | 20,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên 69mua. |
Que nồng độ Chlorine Hisense Ultra 0.1 (Test kiểm tra nồng độ Chlorine ) |
|
| Mã phần lô | PP2300101650 |
| Giá từng phần lô | 10,878,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.317.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.614.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Dao lạng mộng |
|
| Mã phần lô | PP2300101651 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành 70nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Dao mổ Phaco 2,8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300101652 |
| Giá từng phần lô | 362,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể 71của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Chất nhầy |
|
| Mã phần lô | PP2300101653 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung 72ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Miếng dán mi cỡ 10cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300101654 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày 73sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Miếng dán mi cỡ 6cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300101655 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu 74(dự trù) của bên mua. |
Băng dính cố định vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300101656 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300101657 |
| Giá từng phần lô | 560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao 75hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Reaction Tube SU 40 ( Cuvet ) |
|
| Mã phần lô | PP2300101658 |
| Giá từng phần lô | 165,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo 76yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Dao cắt tiêu bản sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300101659 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, 77thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Dây ga rô cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300101660 |
| Giá từng phần lô | 17,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.995.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm 78nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Fluoresceiu (Que nhuộm màu giác mạc) |
|
| Mã phần lô | PP2300101661 |
| Giá từng phần lô | 3,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.233.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận 79được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300101662 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên 80mua. |
Hóa chất Cloramin B, 25% |
|
| Mã phần lô | PP2300101663 |
| Giá từng phần lô | 58,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.817.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Kim bướm số 19G |
|
| Mã phần lô | PP2300101664 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành 81nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Kim cấy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300101665 |
| Giá từng phần lô | 8,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể 82của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Kim luồn số 24G hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300101666 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung 83ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Kim tiêm 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300101667 |
| Giá từng phần lô | 816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày 84sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Ống Pachenkop lên máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300101668 |
| Giá từng phần lô | 175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu 85(dự trù) của bên mua. |
Ống silicone cầm máu thực quản - dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300101669 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Oxygen dược dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300101670 |
| Giá từng phần lô | 47,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao 86hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Sonde dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300101671 |
| Giá từng phần lô | 9,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.791.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo 87yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Toluen (xylen) |
|
| Mã phần lô | PP2300101672 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, 88thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Kim lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300101673 |
| Giá từng phần lô | 580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm 89nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Sample Cup, 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300101674 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận 90được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Keo gắn lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300101675 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên 91mua. |
Giấy in nhiệt 5,7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300101676 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300101677 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành 92nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Dao mổ điện dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300101678 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể 93của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi