Gói thầu: Mua 110 mặt hàng VTYT phục vụ công tác khám chữa bệnh cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300076406-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Mua 110 mặt hàng VTYT phục vụ công tác khám chữa bệnh cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300046279
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp, quỹ bảo hiểm y tế, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn tài chính hợp pháp được sử dụng theo quy định của pháp luật.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 21,527,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 215.279.890 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300101569 - Acid Citric (rửa máy) 74,000,000 111.000.000 51.800.000
2 PP2300101570 - Áo giấy 34,250,000 51.375.000 23.975.000
3 PP2300101571 - Băng bó bột 10cm x 3,6m 41,100,000 61.650.000 28.770.000
4 PP2300101572 - Băng bột bó 15cm x 3,5m 70,000,000 105.000.000 49.000.000
5 PP2300101573 - Băng cuộn y tế nhỏ (Băng cuộn 10cm x 2,5m) 2,730,000 4.095.000 1.911.000
6 PP2300101574 - Băng huyết áp dùng cho người lớn 30,000,000 45.000.000 21.000.000
7 PP2300101575 - Băng keo hấp nhiệt trong y tế 36,600,000 54.900.000 25.620.000
8 PP2300101576 - Bao cao su trơn 2,100,000 3.150.000 1.470.000 13
9 PP2300101577 - Bơm tiêm nhựa 10ml 465,500,000 698.250.000 325.850.000
10 PP2300101578 - Bơm tiêm nhựa 5ml 357,000,000 535.500.000 249.900.000
11 PP2300101579 - Buồng đếm hồng cầu, bạch cầu (Neubauer improved) 29,700,000 44.550.000 20.790.000
12 PP2300101580 - Cassete chuyển bệnh phẩm có nắp 36,000,000 54.000.000 25.200.000
13 PP2300101581 - Chỉ polypropylene số 6/0 17,400,000 26.100.000 12.180.000
14 PP2300101582 - Chỉ thép 13,560,000 20.340.000 9.492.000
15 PP2300101583 - Chỉ thép mềm 6,780,000 10.170.000 4.746.000
16 PP2300101584 - Cồn 90 độ 9,000,000 13.500.000 6.300.000
17 PP2300101585 - Cồn tuyệt đối 10,260,000 15.390.000 7.182.000
18 PP2300101586 - Đầu côn xanh 6,615,000 9.922.500 4.630.500
19 PP2300101587 - Dây hút nhớt 4,746,000 7.119.000 3.322.200
20 PP2300101588 - Dây thở o xy sơ sinh 5,040,000 7.560.000 3.528.000 14
21 PP2300101589 - Dây cho ăn cỡ 6 ( Dây xông dạ dày) 13,440,000 20.160.000 9.408.000
22 PP2300101590 - Dây cho ăn cỡ 8 ( Dây xông dạ dày) 672,000 1.008.000 470.400
23 PP2300101591 - Dây cho ăn cỡ 10 ( Dây xông dạ dày) 1,680,000 2.520.000 1.176.000
24 PP2300101592 - Đĩa Petri nhựa 53,550,000 80.325.000 37.485.000
25 PP2300101593 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 14,640,000 21.960.000 10.248.000
26 PP2300101594 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 34,650,000 51.975.000 24.255.000
27 PP2300101595 - Dung dịch rửa tay thường quy 4% 14,490,000 21.735.000 10.143.000
28 PP2300101596 - Fuji I ( Vật liệu hàn răng, trám răng) 3,960,000 5.940.000 2.772.000
29 PP2300101597 - Gạc hút y tế khổ 0,8m 670,000,000 1.005.000.000 469.000.000 15
30 PP2300101598 - Găng tay vô trùng cách điện cho phẫu thuật viên khi phẫu thuật bằng dao mổ điện các cỡ 756,000,000 1.134.000.000 529.200.000
31 PP2300101599 - Gel siêu âm 11,925,000 17.887.500 8.347.500
32 PP2300101600 - Giấy điện tim 3 cần 80mmx20m 3,600,000 5.400.000 2.520.000
33 PP2300101601 - Giấy in nhiệt ( Giấy đo chức năng hô hấp) 1,400,000 2.100.000 980.000
34 PP2300101602 - Kẹp rốn nhựa 6,426,000 9.639.000 4.498.200
35 PP2300101603 - Khí CO2 9,671,400 14.507.100 6.769.980
36 PP2300101604 - Khí oxy lỏng y tế 820,050,000 1.230.075.000 574.035.000
37 PP2300101605 - Kim bướm số 25G 1,900,000 2.850.000 1.330.000
38 PP2300101606 - Kim châm cứu 11,550,000 17.325.000 8.085.000
39 PP2300101607 - Kim chọc dò tuỷ sống 66,500,000 99.750.000 46.550.000 16
40 PP2300101608 - Kim chọc dò tuỷ sống 38,000,000 57.000.000 26.600.000
41 PP2300101609 - Kim chọc dò tuỷ sống 228,000,000 342.000.000 159.600.000
42 PP2300101610 - Kim lấy thuốc vô trùng 159,500,000 239.250.000 111.650.000
43 PP2300101611 - Kim luồn số 24G 270,000,000 405.000.000 189.000.000
44 PP2300101612 - Kim luồn số 22G 360,000,000 540.000.000 252.000.000
45 PP2300101613 - Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết U-Right (Kim thử tiểu đường Uright ) 147,000,000 220.500.000 102.900.000
46 PP2300101614 - Lam kính trơn 4,500,000 6.750.000 3.150.000
47 PP2300101615 - Lọ lấy mẫu vô trùng 20,520,000 30.780.000 14.364.000
48 PP2300101616 - Mask thở Oxy người lớn 1,050,000 1.575.000 735.000 17
49 PP2300101617 - Miếng cầm máu ( Merocel) 25,200,000 37.800.000 17.640.000
50 PP2300101618 - Nước Javen 12% 48,000,000 72.000.000 33.600.000
51 PP2300101619 - Ống nghiệm chống đông Natri citrat 50,976,000 76.464.000 35.683.200
52 PP2300101620 - Ống nghiệm miễn dịch Serum 50,976,000 76.464.000 35.683.200
53 PP2300101621 - Ống nghiệm nhựa có nắp Eppendorf 0,5ml 900,000 1.350.000 630.000
54 PP2300101622 - Ống nghiệm nhựa có nắp Eppendorf 2ml 900,000 1.350.000 630.000
55 PP2300101623 - Ống nghiệm nhựa có nắp 4,250,000 6.375.000 2.975.000
56 PP2300101624 - Ống nghiệm thủy tinh dài 10*75mm 3,300,000 4.950.000 2.310.000
57 PP2300101625 - Ống vacuette sodium citrate 3.8% 2ml 49,914,000 74.871.000 34.939.800 18
58 PP2300101626 - Phim X quang khô 20 x 25cm 3,024,000,000 4.536.000.000 2.116.800.000
59 PP2300101627 - Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp 184,800,000 277.200.000 129.360.000
60 PP2300101628 - Que thử đường huyết 234,000,000 351.000.000 163.800.000
61 PP2300101629 - Săng mổ ( Săng giấy) 26,100,000 39.150.000 18.270.000
62 PP2300101630 - Sáp xương 4,098,600 6.147.900 2.869.020
63 PP2300101631 - Sonde hậu môn 9,540,000 14.310.000 6.678.000
64 PP2300101632 - Sonde malecot ( Sonde hoa khế) 1,785,000 2.677.500 1.249.500
65 PP2300101633 - Sonde Nelaton (Ống thông đường tiểu) 2,100,000 3.150.000 1.470.000
66 PP2300101634 - Sonde Foley 2 nhánh 4,695,000 7.042.500 3.286.500
67 PP2300101635 - Sonde Foley 2 nhánh 130,410,000 195.615.000 91.287.000 19
68 PP2300101636 - Sonde Foley 2 nhánh 234,738,000 352.107.000 164.316.600
69 PP2300101637 - Sonde Foley 2 nhánh 17,388,000 26.082.000 12.171.600
70 PP2300101638 - Sonde Foley 2 nhánh 7,119,000 10.678.500 4.983.300
71 PP2300101639 - Sonde Foley 3 nhánh 21,000,000 31.500.000 14.700.000
72 PP2300101640 - Sorbitol 3% 290,000,000 435.000.000 203.000.000
73 PP2300101641 - Vật liệu cầm máu các loại (surgicel) 128,400,000 192.600.000 89.880.000
74 PP2300101642 - Phim X quang khô 35 x 43 3,330,000,000 4.995.000.000 2.331.000.000
75 PP2300101643 - Ống nghiệm chân không Heparin Lithium 2ml 166,320,000 249.480.000 116.424.000
76 PP2300101644 - Kẹp cầm máu (Hemoclip) độ mở 16mm 83,800,000 125.700.000 58.660.000
77 PP2300101645 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 32,000,000 48.000.000 22.400.000 20
78 PP2300101646 - Dung dịch thẩm phân máu 3,434,592,000 5.151.888.000 2.404.214.400
79 PP2300101647 - Quả lọc thận 2,692,350,000 4.038.525.000 1.884.645.000
80 PP2300101648 - Que thử nồng độ axit peracetic 15,400,000 23.100.000 10.780.000
81 PP2300101649 - Que thử tồn dư peroxide 20,300,000 30.450.000 14.210.000
82 PP2300101650 - Que nồng độ Chlorine Hisense Ultra 0.1 (Test kiểm tra nồng độ Chlorine ) 10,878,000 16.317.000 7.614.600
83 PP2300101651 - Dao lạng mộng 12,600,000 18.900.000 8.820.000
84 PP2300101652 - Dao mổ Phaco 2,8mm 362,500,000 543.750.000 253.750.000
85 PP2300101653 - Chất nhầy 15,750,000 23.625.000 11.025.000 21
86 PP2300101654 - Miếng dán mi cỡ 10cm x 12cm 12,750,000 19.125.000 8.925.000
87 PP2300101655 - Miếng dán mi cỡ 6cm x 7cm 2,205,000 3.307.500 1.543.500
88 PP2300101656 - Băng dính cố định vết thương 57,000,000 85.500.000 39.900.000
89 PP2300101657 - Cồn tuyệt đối 560,000 840.000 392.000
90 PP2300101658 - Reaction Tube SU 40 ( Cuvet ) 165,375,000 248.062.500 115.762.500
91 PP2300101659 - Dao cắt tiêu bản sử dụng 1 lần 35,700,000 53.550.000 24.990.000
92 PP2300101660 - Dây ga rô cao su 17,136,000 25.704.000 11.995.200
93 PP2300101661 - Fluoresceiu (Que nhuộm màu giác mạc) 3,190,000 4.785.000 2.233.000
94 PP2300101662 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 756,000,000 1.134.000.000 529.200.000 22
95 PP2300101663 - Hóa chất Cloramin B, 25% 58,310,000 87.465.000 40.817.000
96 PP2300101664 - Kim bướm số 19G 52,500,000 78.750.000 36.750.000
97 PP2300101665 - Kim cấy chỉ 8,360,000 12.540.000 5.852.000
98 PP2300101666 - Kim luồn số 24G hoặc tương đương 14,175,000 21.262.500 9.922.500
99 PP2300101667 - Kim tiêm 23G 816,000 1.224.000 571.200
100 PP2300101668 - Ống Pachenkop lên máu lắng 175,000 262.500 122.500
101 PP2300101669 - Ống silicone cầm máu thực quản - dạ dày 270,000,000 405.000.000 189.000.000
102 PP2300101670 - Oxygen dược dụng 47,520,000 71.280.000 33.264.000
103 PP2300101671 - Sonde dạ dày 9,702,000 14.553.000 6.791.400
104 PP2300101672 - Toluen (xylen) 9,000,000 13.500.000 6.300.000 23
105 PP2300101673 - Kim lấy thuốc 580,000 870.000 406.000
106 PP2300101674 - Sample Cup, 3ml 16,000,000 24.000.000 11.200.000
107 PP2300101675 - Keo gắn lam kính 6,500,000 9.750.000 4.550.000
108 PP2300101676 - Giấy in nhiệt 5,7cm 8,700,000 13.050.000 6.090.000
109 PP2300101677 - Nước cất 2 lần 75,600,000 113.400.000 52.920.000
110 PP2300101678 - Dao mổ điện dùng 1 lần 192,000,000 288.000.000 134.400.000
Acid Citric (rửa máy)
Mã phần lô PP2300101569
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng 1chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Áo giấy
Mã phần lô PP2300101570
Giá từng phần lô 34,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi 2nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Băng bó bột 10cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300101571
Giá từng phần lô 41,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) 3của bên mua.
Băng bột bó 15cm x 3,5m
Mã phần lô PP2300101572
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Băng cuộn y tế nhỏ (Băng cuộn 10cm x 2,5m)
Mã phần lô PP2300101573
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng 4thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Băng huyết áp dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300101574
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu 5cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Băng keo hấp nhiệt trong y tế
Mã phần lô PP2300101575
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian 6cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Bao cao su trơn
Mã phần lô PP2300101576
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 705 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300101577
Giá từng phần lô 465,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được 8yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300101578
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.9
Buồng đếm hồng cầu, bạch cầu (Neubauer improved)
Mã phần lô PP2300101579
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Cassete chuyển bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2300101580
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo 10yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Chỉ polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2300101581
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, 11thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Chỉ thép
Mã phần lô PP2300101582
Giá từng phần lô 13,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm 12nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Chỉ thép mềm
Mã phần lô PP2300101583
Giá từng phần lô 6,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận 13được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300101584
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên 14mua.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300101585
Giá từng phần lô 10,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300101586
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.922.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành 15nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2300101587
Giá từng phần lô 4,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.119.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.322.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể 16của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Dây thở o xy sơ sinh
Mã phần lô PP2300101588
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung 17ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Dây cho ăn cỡ 6 ( Dây xông dạ dày)
Mã phần lô PP2300101589
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày 18sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Dây cho ăn cỡ 8 ( Dây xông dạ dày)
Mã phần lô PP2300101590
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu 19(dự trù) của bên mua.
Dây cho ăn cỡ 10 ( Dây xông dạ dày)
Mã phần lô PP2300101591
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Đĩa Petri nhựa
Mã phần lô PP2300101592
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao 20hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2300101593
Giá từng phần lô 14,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo 21yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2300101594
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, 22thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Dung dịch rửa tay thường quy 4%
Mã phần lô PP2300101595
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm 23nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Fuji I ( Vật liệu hàn răng, trám răng)
Mã phần lô PP2300101596
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận 24được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Gạc hút y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2300101597
Giá từng phần lô 670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.005.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên 25mua.
Găng tay vô trùng cách điện cho phẫu thuật viên khi phẫu thuật bằng dao mổ điện các cỡ
Mã phần lô PP2300101598
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300101599
Giá từng phần lô 11,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành 26nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Giấy điện tim 3 cần 80mmx20m
Mã phần lô PP2300101600
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể 27của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Giấy in nhiệt ( Giấy đo chức năng hô hấp)
Mã phần lô PP2300101601
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung 28ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Kẹp rốn nhựa
Mã phần lô PP2300101602
Giá từng phần lô 6,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.498.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày 29sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Khí CO2
Mã phần lô PP2300101603
Giá từng phần lô 9,671,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.507.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.769.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu 30(dự trù) của bên mua.
Khí oxy lỏng y tế
Mã phần lô PP2300101604
Giá từng phần lô 820,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Kim bướm số 25G
Mã phần lô PP2300101605
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao 31hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300101606
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo 32yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Kim chọc dò tuỷ sống
Mã phần lô PP2300101607
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, 33thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Kim chọc dò tuỷ sống
Mã phần lô PP2300101608
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm 34nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Kim chọc dò tuỷ sống
Mã phần lô PP2300101609
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận 35được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Kim lấy thuốc vô trùng
Mã phần lô PP2300101610
Giá từng phần lô 159,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên 36mua.
Kim luồn số 24G
Mã phần lô PP2300101611
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Kim luồn số 22G
Mã phần lô PP2300101612
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành 37nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết U-Right (Kim thử tiểu đường Uright )
Mã phần lô PP2300101613
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể 38của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2300101614
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung 39ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Lọ lấy mẫu vô trùng
Mã phần lô PP2300101615
Giá từng phần lô 20,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày 40sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mask thở Oxy người lớn
Mã phần lô PP2300101616
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu 41(dự trù) của bên mua.
Miếng cầm máu ( Merocel)
Mã phần lô PP2300101617
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Nước Javen 12%
Mã phần lô PP2300101618
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao 42hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Ống nghiệm chống đông Natri citrat
Mã phần lô PP2300101619
Giá từng phần lô 50,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.683.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo 43yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Ống nghiệm miễn dịch Serum
Mã phần lô PP2300101620
Giá từng phần lô 50,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.683.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, 44thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Ống nghiệm nhựa có nắp Eppendorf 0,5ml
Mã phần lô PP2300101621
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm 45nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Ống nghiệm nhựa có nắp Eppendorf 2ml
Mã phần lô PP2300101622
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận 46được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2300101623
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên 47mua.
Ống nghiệm thủy tinh dài 10*75mm
Mã phần lô PP2300101624
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Ống vacuette sodium citrate 3.8% 2ml
Mã phần lô PP2300101625
Giá từng phần lô 49,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.871.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.939.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành 48nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Phim X quang khô 20 x 25cm
Mã phần lô PP2300101626
Giá từng phần lô 3,024,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể 49của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300101627
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung 50ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300101628
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày 51sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Săng mổ ( Săng giấy)
Mã phần lô PP2300101629
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu 52(dự trù) của bên mua.
Sáp xương
Mã phần lô PP2300101630
Giá từng phần lô 4,098,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.147.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.869.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Sonde hậu môn
Mã phần lô PP2300101631
Giá từng phần lô 9,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao 53hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Sonde malecot ( Sonde hoa khế)
Mã phần lô PP2300101632
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo 54yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Sonde Nelaton (Ống thông đường tiểu)
Mã phần lô PP2300101633
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, 55thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Sonde Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300101634
Giá từng phần lô 4,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.042.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.286.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm 56nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Sonde Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300101635
Giá từng phần lô 130,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận 57được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Sonde Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300101636
Giá từng phần lô 234,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.107.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.316.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên 58mua.
Sonde Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300101637
Giá từng phần lô 17,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.171.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Sonde Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300101638
Giá từng phần lô 7,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.678.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.983.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành 59nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Sonde Foley 3 nhánh
Mã phần lô PP2300101639
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể 60của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Sorbitol 3%
Mã phần lô PP2300101640
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung 61ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Vật liệu cầm máu các loại (surgicel)
Mã phần lô PP2300101641
Giá từng phần lô 128,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày 62sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Phim X quang khô 35 x 43
Mã phần lô PP2300101642
Giá từng phần lô 3,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.331.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu 63(dự trù) của bên mua.
Ống nghiệm chân không Heparin Lithium 2ml
Mã phần lô PP2300101643
Giá từng phần lô 166,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Kẹp cầm máu (Hemoclip) độ mở 16mm
Mã phần lô PP2300101644
Giá từng phần lô 83,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao 64hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300101645
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo 65yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Dung dịch thẩm phân máu
Mã phần lô PP2300101646
Giá từng phần lô 3,434,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.151.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.404.214.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, 66thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Quả lọc thận
Mã phần lô PP2300101647
Giá từng phần lô 2,692,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.038.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.884.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm 67nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Que thử nồng độ axit peracetic
Mã phần lô PP2300101648
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận 68được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Que thử tồn dư peroxide
Mã phần lô PP2300101649
Giá từng phần lô 20,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên 69mua.
Que nồng độ Chlorine Hisense Ultra 0.1 (Test kiểm tra nồng độ Chlorine )
Mã phần lô PP2300101650
Giá từng phần lô 10,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.317.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.614.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Dao lạng mộng
Mã phần lô PP2300101651
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành 70nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Dao mổ Phaco 2,8mm
Mã phần lô PP2300101652
Giá từng phần lô 362,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể 71của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Chất nhầy
Mã phần lô PP2300101653
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung 72ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Miếng dán mi cỡ 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2300101654
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày 73sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Miếng dán mi cỡ 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300101655
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu 74(dự trù) của bên mua.
Băng dính cố định vết thương
Mã phần lô PP2300101656
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300101657
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao 75hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Reaction Tube SU 40 ( Cuvet )
Mã phần lô PP2300101658
Giá từng phần lô 165,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo 76yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Dao cắt tiêu bản sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300101659
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, 77thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Dây ga rô cao su
Mã phần lô PP2300101660
Giá từng phần lô 17,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.995.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm 78nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Fluoresceiu (Que nhuộm màu giác mạc)
Mã phần lô PP2300101661
Giá từng phần lô 3,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận 79được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300101662
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên 80mua.
Hóa chất Cloramin B, 25%
Mã phần lô PP2300101663
Giá từng phần lô 58,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.817.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Kim bướm số 19G
Mã phần lô PP2300101664
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành 81nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Kim cấy chỉ
Mã phần lô PP2300101665
Giá từng phần lô 8,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể 82của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Kim luồn số 24G hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300101666
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung 83ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Kim tiêm 23G
Mã phần lô PP2300101667
Giá từng phần lô 816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày 84sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Ống Pachenkop lên máu lắng
Mã phần lô PP2300101668
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu 85(dự trù) của bên mua.
Ống silicone cầm máu thực quản - dạ dày
Mã phần lô PP2300101669
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Oxygen dược dụng
Mã phần lô PP2300101670
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao 86hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Sonde dạ dày
Mã phần lô PP2300101671
Giá từng phần lô 9,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.791.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo 87yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Toluen (xylen)
Mã phần lô PP2300101672
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, 88thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2300101673
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm 89nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Sample Cup, 3ml
Mã phần lô PP2300101674
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận 90được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Keo gắn lam kính
Mã phần lô PP2300101675
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên 91mua.
Giấy in nhiệt 5,7cm
Mã phần lô PP2300101676
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300101677
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành 92nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Dao mổ điện dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300101678
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu cụ thể 93của bên mua, thời gian cung ứng chậm nhất là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->