Gói thầu: Mua 31 mặt hàng vật tư y tế tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình đến hết ngày 30/9/2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300133095-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình
Tên gói thầu Mua 31 mặt hàng vật tư y tế tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình đến hết ngày 30/9/2023
Số hiệu KHLCNT PL2300098531
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 85 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,172,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.330.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300213618 - Phần 1: Cồn 116,875,000 175.312.500 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 81.812.500 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
2 PP2300213619 - Phần 2: Nước cất 53,500,000 80.250.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.450.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
3 PP2300213620 - Phần 3: Oxy già 48,000 72.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.600 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
4 PP2300213621 - Phần 4: Vôi sô đa 19,740,000 29.610.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.818.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
5 PP2300213622 - Phần 5: Xà phòng trung tính 72,500,000 108.750.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.750.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
6 PP2300213623 - Phần 6: Acid acetic 2,600,000 3.900.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.820.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
7 PP2300213624 - Phần 7: Dầu parafin 4,800,000 7.200.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.360.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
8 PP2300213625 - Phần 8: Glycerin 10,000,000 15.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.000.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
9 PP2300213626 - Phần 9: Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 207,000,000 310.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 144.900.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
10 PP2300213627 - Phần 10: Giấy 130,550,000 195.825.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.385.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
11 PP2300213628 - Phần 11: Tuýp chống đông EDTA nắp cao su 39,600,000 59.400.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.720.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
12 PP2300213629 - Phần 12 : Ống nghiệm Heparin Lithium 24,000,000 36.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.800.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
13 PP2300213630 - Phần 13: Pin 27,445,000 41.167.500 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.211.500 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
14 PP2300213631 - Phần 14: Gel siêu âm 3,591,000 5.386.500 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.513.700 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
15 PP2300213632 - Phần 15: Tăm bông vô khuẩn 7,500,000 11.250.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.250.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
16 PP2300213633 - Phần 16 : Que lấy bệnh phẩm 4,675,000 7.012.500 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.272.500 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
17 PP2300213634 - Phần 17: Bao cao su 7,000,000 10.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.900.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
18 PP2300213635 - Phần 18: Bông cắt 100,800,000 151.200.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.560.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
19 PP2300213636 - Phần 19: Lam kính đầu mài 82,800,000 124.200.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.960.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
20 PP2300213637 - Phần 20 : Lọ đựng bệnh phẩm 8,750,000 13.125.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.125.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
21 PP2300213638 - Phần 21 : Băng dính lụa 228,000,000 342.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 159.600.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
22 PP2300213639 - Phần 22 : Mũ phẫu thuật 13,000,000 19.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.100.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
23 PP2300213640 - Phần 23: Khẩu trang y tế 7,560,000 11.340.000 tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.292.000 (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Phần 1: Cồn
Mã phần lô PP2300213618
Giá từng phần lô 116,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.312.500
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 2: Nước cất
Mã phần lô PP2300213619
Giá từng phần lô 53,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.250.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 3: Oxy già
Mã phần lô PP2300213620
Giá từng phần lô 48,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 4: Vôi sô đa
Mã phần lô PP2300213621
Giá từng phần lô 19,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.610.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 5: Xà phòng trung tính
Mã phần lô PP2300213622
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 6: Acid acetic
Mã phần lô PP2300213623
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 7: Dầu parafin
Mã phần lô PP2300213624
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 8: Glycerin
Mã phần lô PP2300213625
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 9: Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300213626
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 10: Giấy
Mã phần lô PP2300213627
Giá từng phần lô 130,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.825.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 11: Tuýp chống đông EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2300213628
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 12 : Ống nghiệm Heparin Lithium
Mã phần lô PP2300213629
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 13: Pin
Mã phần lô PP2300213630
Giá từng phần lô 27,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.167.500
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.211.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 14: Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300213631
Giá từng phần lô 3,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.513.700
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 15: Tăm bông vô khuẩn
Mã phần lô PP2300213632
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 16 : Que lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300213633
Giá từng phần lô 4,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.012.500
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 17: Bao cao su
Mã phần lô PP2300213634
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 18: Bông cắt
Mã phần lô PP2300213635
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 19: Lam kính đầu mài
Mã phần lô PP2300213636
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.200.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 20 : Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300213637
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 21 : Băng dính lụa
Mã phần lô PP2300213638
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 22 : Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300213639
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Phần 23: Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300213640
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 03 ngày. Ngày giao hàng muộn nhất: 80 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->