Gói thầu: Mua 39 mặt hàng vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400391373-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Chi Lăng
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Chi Lăng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua 39 mặt hàng vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2400211675
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 199,897,140 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400285760 - Bông y tế thấm nước hoặc tương đương 11,340,000 113,400
2 PP2400285761 - Kim luồn tĩnh mạch số 24 hoặc tương đương 1,105,000 11,050
3 PP2400285762 - Kim luồn tĩnh mạch số 22 hoặc tương đương 2,210,000 22,100
4 PP2400285763 - Phim khô laser kích cỡ 20x25cm (8x10") hoặc tương đương 54,250,000 542,500
5 PP2400285764 - Băng dính 5cmx5m hoặc tương đương 6,300,000 63,000
6 PP2400285765 - Găng tay hoặc tương đương 45,000,000 450,000
7 PP2400285766 - Găng phẫu thuật tiệt trùng hoặc tương đương 5,638,500 56,385
8 PP2400285767 - Đinh Kisne 2,5 x 310mm hoặc tương đương 5,000,000 50,000
9 PP2400285768 - Sond niệu quản hoặc tương đương 7,104,000 71,040
10 PP2400285769 - Ống nghiệm Heparin hoặc tương đương 5,112,000 51,120
11 PP2400285770 - Gel siêu âm hoặc tương đương 1,260,000 12,600
12 PP2400285771 - Túi đựng nước tiểu hoặc tương đương 992,400 9,924
13 PP2400285772 - Túi camera hoặc tương đương 780,000 7,800
14 PP2400285773 - Bơm tiêm điện 50ml hoặc tương đương 420,000 4,200
15 PP2400285774 - Dây dẫn đường ái nước hoặc tương đương 508,000 5,080
16 PP2400285775 - Dây truyền dịch hoặc tương đương 5,950,000 59,500
17 PP2400285776 - Băng thun hoặc tương đương 126,000 1,260
18 PP2400285777 - Nhiệt kế hoặc tương đương 3,000,000 30,000
19 PP2400285778 - Ông nội khí quản có bóng hoặc tương đương 1,058,000 10,580
20 PP2400285779 - Tấm trải nilon hoặc tương đương 750,000 7,500
21 PP2400285780 - Băng dính lụa 2,5cm x5m hoặc tương đương 2,825,000 28,250
22 PP2400285781 - Bơm tiêm 3ml hoặc tương đương 290,000 2,900
23 PP2400285782 - Dây ga rô tĩnh mạch hoặc tương đương 94,500 945
24 PP2400285783 - Dầu sả hoặc tương đương 4,680,000 46,800
25 PP2400285784 - Chỉ thép liền kim số 5V40 hoặc tương đương 3,096,000 30,960
26 PP2400285785 - Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 2/0 hoặc tương đương 237,600 2,376
27 PP2400285786 - Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 3/0 hoặc tương đương 223,200 2,232
28 PP2400285787 - Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 5/0 hoặc tương đương 76,800 768
29 PP2400285788 - Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 4/0 hoặc tương đương 192,240 1,923
30 PP2400285789 - Chỉ Polyglactine 910 số 2 hoặc tương đương 3,600,000 36,000
31 PP2400285790 - Chỉ polyglactin kháng khuẩn số 1 hoặc tương đương 3,120,000 31,200
32 PP2400285791 - Chỉ Polyglactine 910 số 2/0 hoặc tương đương 3,600,000 36,000
33 PP2400285792 - Chỉ Polyglactine 910 số 3/0 hoặc tương đương 9,240,000 92,400
34 PP2400285793 - Chỉ polypropylene số 1 hoặc tương đương 630,000 6,300
35 PP2400285794 - Chỉ polypropylene số 3/0 hoặc tương đương 418,800 4,188
36 PP2400285795 - Chỉ polypropylene số 4/0 hoặc tương đương 1,776,600 17,766
37 PP2400285796 - Điện cực tim hoặc tương đương 825,000 8,250
38 PP2400285797 - Khẩu trang y tế hoặc tương đương 6,737,500 67,375
39 PP2400285798 - Lưỡi dao mổ nhọn số 11 hoặc tương đương 330,000 3,300
Bông y tế thấm nước hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285760
Giá từng phần lô 11,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Kim luồn tĩnh mạch số 24 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285761
Giá từng phần lô 1,105,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,050
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Kim luồn tĩnh mạch số 22 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285762
Giá từng phần lô 2,210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,100
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Phim khô laser kích cỡ 20x25cm (8x10") hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285763
Giá từng phần lô 54,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 542,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Băng dính 5cmx5m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285764
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Găng tay hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285765
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Găng phẫu thuật tiệt trùng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285766
Giá từng phần lô 5,638,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,385
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Đinh Kisne 2,5 x 310mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285767
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Sond niệu quản hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285768
Giá từng phần lô 7,104,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,040
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Ống nghiệm Heparin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285769
Giá từng phần lô 5,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,120
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Gel siêu âm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285770
Giá từng phần lô 1,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Túi đựng nước tiểu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285771
Giá từng phần lô 992,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,924
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Túi camera hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285772
Giá từng phần lô 780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bơm tiêm điện 50ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285773
Giá từng phần lô 420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dây dẫn đường ái nước hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285774
Giá từng phần lô 508,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,080
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dây truyền dịch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285775
Giá từng phần lô 5,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Băng thun hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285776
Giá từng phần lô 126,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Nhiệt kế hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285777
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Ông nội khí quản có bóng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285778
Giá từng phần lô 1,058,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,580
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Tấm trải nilon hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285779
Giá từng phần lô 750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Băng dính lụa 2,5cm x5m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285780
Giá từng phần lô 2,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,250
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bơm tiêm 3ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285781
Giá từng phần lô 290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dây ga rô tĩnh mạch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285782
Giá từng phần lô 94,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 945
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dầu sả hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285783
Giá từng phần lô 4,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chỉ thép liền kim số 5V40 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285784
Giá từng phần lô 3,096,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,960
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 2/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285785
Giá từng phần lô 237,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,376
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 3/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285786
Giá từng phần lô 223,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,232
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 5/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285787
Giá từng phần lô 76,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 768
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chỉ nylon (Polyamide polymer) số 4/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285788
Giá từng phần lô 192,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,923
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chỉ Polyglactine 910 số 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285789
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chỉ polyglactin kháng khuẩn số 1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285790
Giá từng phần lô 3,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chỉ Polyglactine 910 số 2/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285791
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chỉ Polyglactine 910 số 3/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285792
Giá từng phần lô 9,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,400
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chỉ polypropylene số 1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285793
Giá từng phần lô 630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chỉ polypropylene số 3/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285794
Giá từng phần lô 418,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,188
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chỉ polypropylene số 4/0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285795
Giá từng phần lô 1,776,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,766
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Điện cực tim hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285796
Giá từng phần lô 825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Khẩu trang y tế hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285797
Giá từng phần lô 6,737,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,375
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Lưỡi dao mổ nhọn số 11 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400285798
Giá từng phần lô 330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->