Gói thầu: Mua 45 thuốc generic trong khi chờ kết quả đấu thầu tập trung của Sở Y tế năm 2025 cho Bệnh viện Phổi Lạng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500251586-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi Lạng Sơn
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Lạng Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua 45 thuốc generic trong khi chờ kết quả đấu thầu tập trung của Sở Y tế năm 2025 cho Bệnh viện Phổi Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT PL2500135180
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 4,672,860,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500262878 - 1,590,000 2.271.430 1.113.000 22,260
2 PP2500262879 - 10,248,000 14.640.000 7.173.600 143,472
3 PP2500262880 - 14,000,000 20.000.000 9.800.000 196,000
4 PP2500262881 - 16,000,000 22.857.140 11.200.000 224,000
5 PP2500262882 - 20,000,000 28.571.430 14.000.000 280,000
6 PP2500262883 - 390,000,000 557.142.860 273.000.000 5,460,000
7 PP2500262884 - 800,000,000 1.142.857.140 560.000.000 11,200,000
8 PP2500262885 - 750,000,000 1.071.428.570 525.000.000 10,500,000
9 PP2500262886 - 292,500,000 417.857.140 204.750.000 4,095,000
10 PP2500262887 - 8,210,000 11.728.570 5.747.000 114,940
11 PP2500262888 - 41,500,000 59.285.710 29.050.000 581,000
12 PP2500262889 - 6,762,000 9.660.000 4.733.400 94,668
13 PP2500262890 - 1,455,000 2.078.570 1.018.500 20,370
14 PP2500262891 - 9,000,000 12.857.140 6.300.000 126,000
15 PP2500262892 - 795,000,000 1.135.714.290 556.500.000 11,130,000
16 PP2500262893 - 29,000,000 41.428.570 20.300.000 406,000
17 PP2500262894 - 10,820,000 15.457.140 7.574.000 151,480
18 PP2500262895 - 12,000,000 17.142.860 8.400.000 168,000
19 PP2500262896 - 13,300,000 19.000.000 9.310.000 186,200
20 PP2500262897 - 2,010,000 2.871.430 1.407.000 28,140
21 PP2500262898 - 22,500,000 32.142.860 15.750.000 315,000
22 PP2500262899 - 54,000,000 77.142.860 37.800.000 756,000
23 PP2500262900 - 22,500,000 32.142.860 15.750.000 315,000
24 PP2500262901 - 5,600,000 8.000.000 3.920.000 78,400
25 PP2500262902 - 7,990,000 11.414.290 5.593.000 111,860
26 PP2500262903 - 163,800,000 234.000.000 114.660.000 2,293,200
27 PP2500262904 - 198,484,500 283.549.290 138.939.150 2,778,783
28 PP2500262905 - 75,000,000 107.142.860 52.500.000 1,050,000
29 PP2500262906 - 189,000,000 270.000.000 132.300.000 2,646,000
30 PP2500262907 - 7,371,250 10.530.360 5.159.875 103,197
31 PP2500262908 - 22,500,000 32.142.860 15.750.000 315,000
32 PP2500262909 - 43,000,000 61.428.570 30.100.000 602,000
33 PP2500262910 - 37,800,000 54.000.000 26.460.000 529,200
34 PP2500262911 - 9,600,000 13.714.290 6.720.000 134,400
35 PP2500262912 - 54,000,000 77.142.860 37.800.000 756,000
36 PP2500262913 - 30,240,000 43.200.000 21.168.000 423,360
37 PP2500262914 - 157,500,000 225.000.000 110.250.000 2,205,000
38 PP2500262915 - 19,950,000 28.500.000 13.965.000 279,300
39 PP2500262916 - 3,780,000 5.400.000 2.646.000 52,920
40 PP2500262917 - 75,600,000 108.000.000 52.920.000 1,058,400
41 PP2500262918 - 161,000,000 230.000.000 112.700.000 2,254,000
42 PP2500262919 - 69,000,000 98.571.430 48.300.000 966,000
43 PP2500262920 - 3,800,000 5.428.570 2.660.000 53,200
44 PP2500262921 - 14,900,000 21.285.710 10.430.000 208,600
45 PP2500262922 - 550,000 785.710 385.000 7,700
Mã phần lô PP2500262878
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.430
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,260
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262879
Giá từng phần lô 10,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.173.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,472
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262880
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262881
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262882
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.430
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262883
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262884
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262885
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262886
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.857.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,095,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262887
Giá từng phần lô 8,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.728.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.747.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,940
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà
Mã phần lô PP2500262888
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.285.710
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 581,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262889
Giá từng phần lô 6,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.733.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,668
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262890
Giá từng phần lô 1,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.078.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,370
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262891
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262892
Giá từng phần lô 795,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.135.714.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262893
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262894
Giá từng phần lô 10,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.457.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,480
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262895
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262896
Giá từng phần lô 13,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262897
Giá từng phần lô 2,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.871.430
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,140
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262898
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262899
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262900
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà
Mã phần lô PP2500262901
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262902
Giá từng phần lô 7,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.414.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.593.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,860
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262903
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,293,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262904
Giá từng phần lô 198,484,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.549.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.939.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,778,783
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262905
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262906
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262907
Giá từng phần lô 7,371,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.159.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,197
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262908
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262909
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.428.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262910
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262911
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262912
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262913
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,360
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà
Mã phần lô PP2500262914
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262915
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,300
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262916
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,920
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262917
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,058,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262918
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,254,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262919
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.571.430
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 966,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262920
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262921
Giá từng phần lô 14,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.285.710
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500262922
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.710
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,700
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->