Gói thầu: Mua 62 mặt hàng vật tư y tế tiêu hao năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300093294-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm y tế huyện Văn Quan
Tên gói thầu Mua 62 mặt hàng vật tư y tế tiêu hao năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300064248
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Thu tư bảo hiểm Y tế và các nguần thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 499,578,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.994.943 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300156622 - Citric Acid; Bao 25kg; TCCS 3,700,000 5.550.000 VT01 2.590.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
2 PP2300156623 - Băng bột bó loại 20cm x 4.6m; 36 cuộn/thùng; ISO 13485 21,466,800 32.200.200 VT02 15.026.760 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
3 PP2300156624 - Băng cuộn 5cm x 5m; 20 cuộn/túi;ISO 13485; 1,800,000 2.700.000 VT03 1.260.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
4 PP2300156625 - Băng cuộn y tế 10cm x 5m; 10 cuộn/túi;ISO 13485; 9,800,000 14.700.000 VT04 6.860.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
5 PP2300156626 - Băng keo hấp nhiệt trong y tế; Cuộn 1,25cm x 55m; TCCS 660,000 990.000 VT05 462.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
6 PP2300156627 - Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi; Bộ; ISO 13485 1,560,000 2.340.000 VT06 1.092.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
7 PP2300156628 - Bộ rửa dạ dày hệ thống kín; 1 bộ/túi; ISO 13485 840,000 1.260.000 VT07 588.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
8 PP2300156629 - Bơm cho ăn MPV 50ml; 25 cái/hộp; ISO 13485; 200,000 300.000 VT08 140.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
9 PP2300156630 - Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 10ml; 100 cái/hộp; ISO 13485; 43,200,000 64.800.000 VT09 30.240.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
10 PP2300156631 - Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 1ml; 100 cái/hộp; ISO 13485; 1,380,000 2.070.000 VT10 966.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
11 PP2300156632 - Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 20ml; 50 cái/hộp; ISO 13485; 27,720,000 41.580.000 VT11 19.404.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
12 PP2300156633 - Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 5ml; 100 cái/hộp; ISO 13485; 37,950,000 56.925.000 VT12 26.565.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
13 PP2300156634 - Chỉ polypropylene số 6/0; 12 sợi/hộp; ISO 13485; 2,640,000 3.960.000 VT13 1.848.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
14 PP2300156635 - Chỉ thép; 1 cuộn/túi;TCCS 170,000 255.000 VT14 119.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
15 PP2300156636 - Chỉ thép mềm; 1 cuộn/túi;ISO 13485 1,200,000 1.800.000 VT15 840.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
16 PP2300156637 - Chỉ phẫu thuật coated VICRYLsố 1; 12 sợi/hộp; ISO 13485; 38,150,000 57.225.000 VT16 26.705.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
17 PP2300156638 - Cồn 70 chai 500ml; Chai 500ml; TCCS 10,200,000 15.300.000 VT17 7.140.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
18 PP2300156639 - Cồn 90 Chai 500ml; Chai 500ml; TCCS 1,050,000 1.575.000 VT18 735.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
19 PP2300156640 - Đầu côn vàng 200ul; 1000 cái/túi; ISO 13485 105,000 157.500 VT19 73.500 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
20 PP2300156641 - Đầu côn xanh 1000ul; 1000 cái/túi; ISO 13485 132,000 198.000 VT20 92.400 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
21 PP2300156642 - Dầu sả; Can 30 lít; TCCS 6,120,000 9.180.000 VT21 4.284.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
22 PP2300156643 - Dây Garô (Dây thắt mạch); Cái; TCCS 110,040 165.060 VT22 77.028 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
23 PP2300156644 - Dây Garo; 10 cái/túi; TCCS 120,000 180.000 VT23 84.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
24 PP2300156645 - Dây hút dịch MPV; 400 cái/kiện; ISO 13485 600,000 900.000 VT24 420.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
25 PP2300156646 - Dây thở oxy MPV; 10 cái/túi; ISO 13485 1,530,000 2.295.000 VT25 1.071.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
26 PP2300156647 - Dây thở oxy MPV; 10 cái/túi; ISO 13485 561,000 841.500 VT26 392.700 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
27 PP2300156648 - Gạc hút y tế khổ 0,8m; Khổ 850 mm, kiện 1000mét; TCCS 26,800,000 40.200.000 VT27 18.760.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
28 PP2300156649 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số; Thùng 300 đôi; ISO 13485 26,460,000 39.690.000 VT28 18.522.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
29 PP2300156650 - Gel siêu âm APM Sonic; Can 5 lít; ISO 13485 656,000 984.000 VT29 459.200 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
30 PP2300156651 - ; Tuýp 250ml; ISO 13485 120,000 180.000 VT30 84.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
31 PP2300156652 - Giấy điện tim 8cm; 1 hộp chứa 3 cuộn; ISO 13485 720,000 1.080.000 VT31 504.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
32 PP2300156653 - Giấy in nhiệt 5.8cm; Hộp 10 cuộn; ISO 13485 801,000 1.201.500 VT32 560.700 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
33 PP2300156654 - Kẹp rốn MPV; Hộp 100 cái x 30h/ kiện; ISO 13485 314,750 472.125 VT33 220.325 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
34 PP2300156655 - Khẩu Trang Y Tế Nelly Mask; Hộp 50 cái; ISO 13485; 9,000,000 13.500.000 VT34 6.300.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
35 PP2300156656 - Khí CO2; Bình 10 lít; TCCS 200,000 300.000 VT35 140.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
36 PP2300156657 - Khí oxy gen; Bình 10 lít; TCCS 4,400,000 6.600.000 VT36 3.080.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
37 PP2300156658 - Kim chích máu; Hộp 200 cái; ISO 13485; 133,000 199.500 VT37 93.100 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
38 PP2300156659 - Kim khâu; Các số, gói 10 cái; ISO 13485 500,000 750.000 VT38 350.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
39 PP2300156660 - Kim tiêm MPV; Hộp/100cái; ISO 13485 5,567,000 8.350.500 VT39 3.896.900 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
40 PP2300156661 - Kim luồn tĩnh mạch Jelco Seriva; Hộp/50 cái các số; ISO 13485; 93/42/ 4,050,000 6.075.000 VT40 2.835.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
41 PP2300156662 - TERUMO Dental Needle; Hộp/100cái; ISO 13485 175,000 262.500 VT41 122.500 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
42 PP2300156663 - Lưỡi dao mổcác số; Hộp/100cái; Các số; ISO 13485 930,000 1.395.000 VT42 651.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
43 PP2300156664 - Lưỡi dao mổcác số; 1 cái/gói; ISO 13485 465,000 697.500 VT43 325.500 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
44 PP2300156665 - Nhiệt kế thủy ngân; Hộp/12 cái; ISO13485 2,000,000 3.000.000 VT44 1.400.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
45 PP2300156666 - Javen; Can 30 lít; TCCS 5,600,000 8.400.000 VT45 3.920.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
46 PP2300156667 - Ống nghiệm lấy máu K2EDTAMPV nắp nhựa; Hộp /100ống; ISO 13485 4,920,000 7.380.000 VT46 3.444.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
47 PP2300156668 - Ống nghiệm lấy máu Lithium Heparin MPV nắp nhựa; Hộp 100 / ống; ISO 13485 6,309,000 9.463.500 VT47 4.416.300 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
48 PP2300156669 - Ống nghiệm lấy máu Plain; Túi/500 cái; ISO 13485 740,000 1.110.000 VT48 518.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
49 PP2300156670 - Oxygen dược dụng; Bình 40 lít; ISO 13485 10,400,000 15.600.000 VT49 7.280.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
50 PP2300156671 - DRYSTAR DT 5.000I B 8x10inch(20x25cm); Hộp ≥100 tờ; ISO13485, CE 155,000,000 232.500.000 VT50 108.500.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
51 PP2300156672 - Sáp parafil; 50 kg/bao; ISO 9001 3,250,000 4.875.000 VT51 2.275.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
52 PP2300156673 - Sáp cầm máu xương ( BONE WAX 24X2.5G); 12 miếng/hộp; ISO13485 62,000 93.000 VT52 43.400 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
53 PP2300156674 - Ống thông dạ dày MPV; Cái; ISO 13485 210,000 315.000 VT53 147.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
54 PP2300156675 - Sông Foley (ống thông đường tiểu) 2 nhánh; Cái; ISO 13485 218,000 327.000 VT54 152.600 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
55 PP2300156676 - Sông Foley (ống thông đường tiểu) 2 nhánh; Cái; ISO 13485 1,199,000 1.798.500 VT55 839.300 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
56 PP2300156677 - Sông Foley (ống thông đường tiểu) 2 nhánh; Cái; ISO 13485 218,000 327.000 VT56 152.600 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
57 PP2300156678 - Túi đựng nước tiểu MPV; Cái/thùng; ISO 13485, 996,000 1.494.000 VT57 697.200 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
58 PP2300156679 - Phin lọc khuẩn, làm ấm và làm ẩm người lớn; Túi 50 cái; ISO 13485; 2,200,000 3.300.000 VT58 1.540.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
59 PP2300156680 - Que thử nồng độ axit Peracetic; Lọ 100 que; ISO 13485 2,100,000 3.150.000 VT59 1.470.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
60 PP2300156681 - Que thử tồn dư peroxidetrong nước; Lọ 100 que; ISO 13485 2,800,000 4.200.000 VT60 1.960.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
61 PP2300156682 - Que thử hàm lượng Clo tổng giải thấp; 100 que/Lọ; ISO 13485 3,200,000 4.800.000 VT61 2.240.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
62 PP2300156683 - Que thử độ cứng của nước; 50 que/Lọ; ISO 13485 3,900,000 5.850.000 VT62 2.730.000 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Citric Acid; Bao 25kg; TCCS
Mã phần lô PP2300156622
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS) VT01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Băng bột bó loại 20cm x 4.6m; 36 cuộn/thùng; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156623
Giá từng phần lô 21,466,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.200.200
Mã hàng hóa (HS) VT02
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.026.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Băng cuộn 5cm x 5m; 20 cuộn/túi;ISO 13485;
Mã phần lô PP2300156624
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) VT03
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Băng cuộn y tế 10cm x 5m; 10 cuộn/túi;ISO 13485;
Mã phần lô PP2300156625
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS) VT04
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Băng keo hấp nhiệt trong y tế; Cuộn 1,25cm x 55m; TCCS
Mã phần lô PP2300156626
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) VT05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi; Bộ; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156627
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) VT06
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Bộ rửa dạ dày hệ thống kín; 1 bộ/túi; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156628
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) VT07
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Bơm cho ăn MPV 50ml; 25 cái/hộp; ISO 13485;
Mã phần lô PP2300156629
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) VT08
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 10ml; 100 cái/hộp; ISO 13485;
Mã phần lô PP2300156630
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) VT09
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 1ml; 100 cái/hộp; ISO 13485;
Mã phần lô PP2300156631
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS) VT10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 20ml; 50 cái/hộp; ISO 13485;
Mã phần lô PP2300156632
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.580.000
Mã hàng hóa (HS) VT11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 5ml; 100 cái/hộp; ISO 13485;
Mã phần lô PP2300156633
Giá từng phần lô 37,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.925.000
Mã hàng hóa (HS) VT12
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Chỉ polypropylene số 6/0; 12 sợi/hộp; ISO 13485;
Mã phần lô PP2300156634
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS) VT13
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Chỉ thép; 1 cuộn/túi;TCCS
Mã phần lô PP2300156635
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000
Mã hàng hóa (HS) VT14
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Chỉ thép mềm; 1 cuộn/túi;ISO 13485
Mã phần lô PP2300156636
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) VT15
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Chỉ phẫu thuật coated VICRYLsố 1; 12 sợi/hộp; ISO 13485;
Mã phần lô PP2300156637
Giá từng phần lô 38,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.225.000
Mã hàng hóa (HS) VT16
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Cồn 70 chai 500ml; Chai 500ml; TCCS
Mã phần lô PP2300156638
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS) VT17
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Cồn 90 Chai 500ml; Chai 500ml; TCCS
Mã phần lô PP2300156639
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) VT18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Đầu côn vàng 200ul; 1000 cái/túi; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156640
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500
Mã hàng hóa (HS) VT19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Đầu côn xanh 1000ul; 1000 cái/túi; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156641
Giá từng phần lô 132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000
Mã hàng hóa (HS) VT20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Dầu sả; Can 30 lít; TCCS
Mã phần lô PP2300156642
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.180.000
Mã hàng hóa (HS) VT21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Dây Garô (Dây thắt mạch); Cái; TCCS
Mã phần lô PP2300156643
Giá từng phần lô 110,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.060
Mã hàng hóa (HS) VT22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Dây Garo; 10 cái/túi; TCCS
Mã phần lô PP2300156644
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000
Mã hàng hóa (HS) VT23
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Dây hút dịch MPV; 400 cái/kiện; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156645
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) VT24
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Dây thở oxy MPV; 10 cái/túi; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156646
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000
Mã hàng hóa (HS) VT25
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Dây thở oxy MPV; 10 cái/túi; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156647
Giá từng phần lô 561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 841.500
Mã hàng hóa (HS) VT26
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Gạc hút y tế khổ 0,8m; Khổ 850 mm, kiện 1000mét; TCCS
Mã phần lô PP2300156648
Giá từng phần lô 26,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.200.000
Mã hàng hóa (HS) VT27
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số; Thùng 300 đôi; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156649
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.690.000
Mã hàng hóa (HS) VT28
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Gel siêu âm APM Sonic; Can 5 lít; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156650
Giá từng phần lô 656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.000
Mã hàng hóa (HS) VT29
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
; Tuýp 250ml; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156651
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000
Mã hàng hóa (HS) VT30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Giấy điện tim 8cm; 1 hộp chứa 3 cuộn; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156652
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) VT31
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Giấy in nhiệt 5.8cm; Hộp 10 cuộn; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156653
Giá từng phần lô 801,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.201.500
Mã hàng hóa (HS) VT32
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Kẹp rốn MPV; Hộp 100 cái x 30h/ kiện; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156654
Giá từng phần lô 314,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.125
Mã hàng hóa (HS) VT33
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Khẩu Trang Y Tế Nelly Mask; Hộp 50 cái; ISO 13485;
Mã phần lô PP2300156655
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) VT34
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Khí CO2; Bình 10 lít; TCCS
Mã phần lô PP2300156656
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) VT35
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Khí oxy gen; Bình 10 lít; TCCS
Mã phần lô PP2300156657
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) VT36
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Kim chích máu; Hộp 200 cái; ISO 13485;
Mã phần lô PP2300156658
Giá từng phần lô 133,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500
Mã hàng hóa (HS) VT37
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Kim khâu; Các số, gói 10 cái; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156659
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) VT38
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Kim tiêm MPV; Hộp/100cái; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156660
Giá từng phần lô 5,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.350.500
Mã hàng hóa (HS) VT39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.896.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Kim luồn tĩnh mạch Jelco Seriva; Hộp/50 cái các số; ISO 13485; 93/42/
Mã phần lô PP2300156661
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) VT40
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
TERUMO Dental Needle; Hộp/100cái; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156662
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500
Mã hàng hóa (HS) VT41
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Lưỡi dao mổcác số; Hộp/100cái; Các số; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156663
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS) VT42
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Lưỡi dao mổcác số; 1 cái/gói; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156664
Giá từng phần lô 465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500
Mã hàng hóa (HS) VT43
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Nhiệt kế thủy ngân; Hộp/12 cái; ISO13485
Mã phần lô PP2300156665
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) VT44
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Javen; Can 30 lít; TCCS
Mã phần lô PP2300156666
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) VT45
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Ống nghiệm lấy máu K2EDTAMPV nắp nhựa; Hộp /100ống; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156667
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.000
Mã hàng hóa (HS) VT46
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Ống nghiệm lấy máu Lithium Heparin MPV nắp nhựa; Hộp 100 / ống; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156668
Giá từng phần lô 6,309,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.463.500
Mã hàng hóa (HS) VT47
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.416.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Ống nghiệm lấy máu Plain; Túi/500 cái; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156669
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000
Mã hàng hóa (HS) VT48
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Oxygen dược dụng; Bình 40 lít; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156670
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) VT49
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
DRYSTAR DT 5.000I B 8x10inch(20x25cm); Hộp ≥100 tờ; ISO13485, CE
Mã phần lô PP2300156671
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS) VT50
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Sáp parafil; 50 kg/bao; ISO 9001
Mã phần lô PP2300156672
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) VT51
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Sáp cầm máu xương ( BONE WAX 24X2.5G); 12 miếng/hộp; ISO13485
Mã phần lô PP2300156673
Giá từng phần lô 62,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000
Mã hàng hóa (HS) VT52
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Ống thông dạ dày MPV; Cái; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156674
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS) VT53
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Sông Foley (ống thông đường tiểu) 2 nhánh; Cái; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156675
Giá từng phần lô 218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.000
Mã hàng hóa (HS) VT54
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Sông Foley (ống thông đường tiểu) 2 nhánh; Cái; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156676
Giá từng phần lô 1,199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.798.500
Mã hàng hóa (HS) VT55
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Sông Foley (ống thông đường tiểu) 2 nhánh; Cái; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156677
Giá từng phần lô 218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.000
Mã hàng hóa (HS) VT56
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Túi đựng nước tiểu MPV; Cái/thùng; ISO 13485,
Mã phần lô PP2300156678
Giá từng phần lô 996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.494.000
Mã hàng hóa (HS) VT57
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Phin lọc khuẩn, làm ấm và làm ẩm người lớn; Túi 50 cái; ISO 13485;
Mã phần lô PP2300156679
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) VT58
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Que thử nồng độ axit Peracetic; Lọ 100 que; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156680
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) VT59
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Que thử tồn dư peroxidetrong nước; Lọ 100 que; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156681
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) VT60
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Que thử hàm lượng Clo tổng giải thấp; 100 que/Lọ; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156682
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) VT61
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Que thử độ cứng của nước; 50 que/Lọ; ISO 13485
Mã phần lô PP2300156683
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) VT62
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu dự trù
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->