Gói thầu: Mua bổ sung 59 danh mục dược liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400219341-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung 59 danh mục dược liệu
Số hiệu KHLCNT PL2400132763
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,512,034,656 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37.680.512 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2021 đến năm 2023(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400099832 - 49,980,000 74.970.000 34.986.000 749,700
2 PP2400099833 - 11,235,000 16.852.500 7.864.500 168,525
3 PP2400099834 - 24,630,000 36.945.000 17.241.000 369,450
4 PP2400099835 - 4,020,000 6.030.000 2.814.000 60,300
5 PP2400099836 - 13,818,000 20.727.000 9.672.600 207,270
6 PP2400099837 - 1,923,600 2.885.400 1.346.520 28,854
7 PP2400099838 - 19,929,000 29.893.500 13.950.300 298,935
8 PP2400099839 - 1,700,000 2.550.000 1.190.000 25,500
9 PP2400099840 - 13,944,000 20.916.000 9.760.800 209,160
10 PP2400099841 - 2,047,500 3.071.250 1.433.250 30,712
11 PP2400099842 - 12,463,500 18.695.250 8.724.450 186,952
12 PP2400099843 - 94,750,000 142.125.000 66.325.000 1,421,250
13 PP2400099844 - 2,226,000 3.339.000 1.558.200 33,390
14 PP2400099845 - 40,600,000 60.900.000 28.420.000 609,000
15 PP2400099846 - 1,165,500 1.748.250 815.850 17,482
16 PP2400099847 - 31,500,000 47.250.000 22.050.000 472,500
17 PP2400099848 - 253,680,000 380.520.000 177.576.000 3,805,200
18 PP2400099849 - 28,140,000 42.210.000 19.698.000 422,100
19 PP2400099850 - 8,330,000 12.495.000 5.831.000 124,950
20 PP2400099851 - 52,920,000 79.380.000 37.044.000 793,800
21 PP2400099852 - 2,205,000 3.307.500 1.543.500 33,075
22 PP2400099853 - 29,725,500 44.588.250 20.807.850 445,882
23 PP2400099854 - 558,000,000 837.000.000 390.600.000 8,370,000
24 PP2400099855 - 14,700,000 22.050.000 10.290.000 220,500
25 PP2400099856 - 10,100,000 15.150.000 7.070.000 151,500
26 PP2400099857 - 18,207,000 27.310.500 12.744.900 273,105
27 PP2400099858 - 32,760,000 49.140.000 22.932.000 491,400
28 PP2400099859 - 14,332,500 21.498.750 10.032.750 214,987
29 PP2400099860 - 10,740,000 16.110.000 7.518.000 161,100
30 PP2400099861 - 236,040,000 354.060.000 165.228.000 3,540,600
31 PP2400099862 - 10,000,000 15.000.000 7.000.000 150,000
32 PP2400099863 - 609,450 914.175 426.615 9,141
33 PP2400099864 - 8,190,000 12.285.000 5.733.000 122,850
34 PP2400099865 - 11,004,000 16.506.000 7.702.800 165,060
35 PP2400099866 - 6,384,000 9.576.000 4.468.800 95,760
36 PP2400099867 - 62,200,000 93.300.000 43.540.000 933,000
37 PP2400099868 - 749,700 1.124.550 524.790 11,245
38 PP2400099869 - 3,018,750 4.528.125 2.113.125 45,281
39 PP2400099870 - 5,775,000 8.662.500 4.042.500 86,625
40 PP2400099871 - 1,560,000 2.340.000 1.092.000 23,400
41 PP2400099872 - 3,433,500 5.150.250 2.403.450 51,502
42 PP2400099873 - 15,750,000 23.625.000 11.025.000 236,250
43 PP2400099874 - 94,500,000 141.750.000 66.150.000 1,417,500
44 PP2400099875 - 56,448,000 84.672.000 39.513.600 846,720
45 PP2400099876 - 2,145,000 3.217.500 1.501.500 32,175
46 PP2400099877 - 6,000,750 9.001.125 4.200.525 90,011
47 PP2400099878 - 200,000,000 300.000.000 140.000.000 3,000,000
48 PP2400099879 - 684,000 1.026.000 478.800 10,260
49 PP2400099880 - 771,000 1.156.500 539.700 11,565
50 PP2400099881 - 11,115,000 16.672.500 7.780.500 166,725
51 PP2400099882 - 3,033,331 4.549.996 2.123.332 45,499
52 PP2400099883 - 4,725,000 7.087.500 3.307.500 70,875
53 PP2400099884 - 5,244,750 7.867.125 3.671.325 78,671
54 PP2400099885 - 4,828,950 7.243.425 3.380.265 72,434
55 PP2400099886 - 54,936,000 82.404.000 38.455.200 824,040
56 PP2400099887 - 316,050,000 474.075.000 221.235.000 4,740,750
57 PP2400099888 - 24,574,725 36.862.087 17.202.308 368,620
58 PP2400099889 - 422,100 633.150 295.470 6,331
59 PP2400099890 - 2,069,550 3.104.325 1.448.685 31,043
Mã phần lô PP2400099832
Giá từng phần lô 49,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 749,700
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099833
Giá từng phần lô 11,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.852.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.864.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,525
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099834
Giá từng phần lô 24,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,450
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099835
Giá từng phần lô 4,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,300
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099836
Giá từng phần lô 13,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.672.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,270
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099837
Giá từng phần lô 1,923,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.885.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.346.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,854
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099838
Giá từng phần lô 19,929,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.893.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.950.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,935
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099839
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099840
Giá từng phần lô 13,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.916.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.760.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,160
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099841
Giá từng phần lô 2,047,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.071.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.433.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,712
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099842
Giá từng phần lô 12,463,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.695.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.724.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,952
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099843
Giá từng phần lô 94,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,421,250
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099844
Giá từng phần lô 2,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.339.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.558.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,390
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099845
Giá từng phần lô 40,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099846
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.748.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,482
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099847
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099848
Giá từng phần lô 253,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,805,200
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099849
Giá từng phần lô 28,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,100
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099850
Giá từng phần lô 8,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.831.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,950
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099851
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,800
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099852
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,075
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099853
Giá từng phần lô 29,725,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.588.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.807.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,882
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099854
Giá từng phần lô 558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,370,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099855
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099856
Giá từng phần lô 10,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,500
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099857
Giá từng phần lô 18,207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.310.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.744.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,105
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099858
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099859
Giá từng phần lô 14,332,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.498.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.032.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,987
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099860
Giá từng phần lô 10,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,100
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099861
Giá từng phần lô 236,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,540,600
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099862
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099863
Giá từng phần lô 609,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.615
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,141
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099864
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,850
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099865
Giá từng phần lô 11,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.506.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.702.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,060
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099866
Giá từng phần lô 6,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.468.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,760
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099867
Giá từng phần lô 62,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 933,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099868
Giá từng phần lô 749,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.124.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.790
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,245
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099869
Giá từng phần lô 3,018,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.528.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.113.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,281
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099870
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,625
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099871
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099872
Giá từng phần lô 3,433,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.150.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.403.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,502
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099873
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099874
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099875
Giá từng phần lô 56,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.513.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 846,720
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099876
Giá từng phần lô 2,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.217.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.501.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,175
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099877
Giá từng phần lô 6,000,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.001.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.525
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,011
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099878
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099879
Giá từng phần lô 684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,260
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099880
Giá từng phần lô 771,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.156.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,565
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099881
Giá từng phần lô 11,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.672.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.780.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,725
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099882
Giá từng phần lô 3,033,331
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.549.996
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.123.332
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,499
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099883
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,875
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099884
Giá từng phần lô 5,244,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.867.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,671
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099885
Giá từng phần lô 4,828,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.243.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.380.265
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,434
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099886
Giá từng phần lô 54,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.455.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,040
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099887
Giá từng phần lô 316,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,740,750
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099888
Giá từng phần lô 24,574,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.862.087
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.202.308
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,620
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099889
Giá từng phần lô 422,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.470
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,331
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2400099890
Giá từng phần lô 2,069,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.104.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.448.685
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,043
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->