Gói thầu: Mua bổ sung 74 thuốc Generic năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500158578-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung 74 thuốc Generic năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT PL2500081962
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn
Giá gói thầu 5,900,078,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500191970 - 12,480,000 187.200 8.736.000 187,200
2 PP2500191971 - 37,248,000 558.720 26.073.600 558,720
3 PP2500191972 - 8,190,000 122.850 5.733.000 122,850
4 PP2500191973 - 23,180,000 347.700 16.226.000 347,700
5 PP2500191974 - 16,200,000 243.000 11.340.000 243,000
6 PP2500191975 - 14,000,000 210.000 9.800.000 210,000
7 PP2500191976 - 35,000,000 525.000 24.500.000 525,000
8 PP2500191977 - 52,000,000 780.000 36.400.000 780,000
9 PP2500191978 - 75,000,000 1.125.000 52.500.000 1,125,000
10 PP2500191979 - 2,000,000 30.000 1.400.000 30,000
11 PP2500191980 - 1,200,000 18.000 840.000 18,000
12 PP2500191981 - 43,680,000 655.200 30.576.000 655,200
13 PP2500191982 - 3,180,000 47.700 2.226.000 47,700
14 PP2500191983 - 11,200,000 168.000 7.840.000 168,000
15 PP2500191984 - 23,100,000 346.500 16.170.000 346,500
16 PP2500191985 - 4,480,000 67.200 3.136.000 67,200
17 PP2500191986 - 136,080,000 2.041.200 95.256.000 2,041,200
18 PP2500191987 - 4,662,000 69.930 3.263.400 69,930
19 PP2500191988 - 38,880,000 583.200 27.216.000 583,200
20 PP2500191989 - 120,000,000 1.800.000 84.000.000 1,800,000
21 PP2500191990 - 174,000,000 2.610.000 121.800.000 2,610,000
22 PP2500191991 - 46,200,000 693.000 32.340.000 693,000
23 PP2500191992 - 114,000,000 1.710.000 79.800.000 1,710,000
24 PP2500191993 - 20,000,000 300.000 14.000.000 300,000
25 PP2500191994 - 37,800,000 567.000 26.460.000 567,000
26 PP2500191995 - 1,980,000 29.700 1.386.000 29,700
27 PP2500191996 - 120,950,000 1.814.250 84.665.000 1,814,250
28 PP2500191997 - 3,500,000 52.500 2.450.000 52,500
29 PP2500191998 - 26,247,500 393.712,5 18.373.250 393,712
30 PP2500191999 - 3,500,000 52.500 2.450.000 52,500
31 PP2500192000 - 2,880,000 43.200 2.016.000 43,200
32 PP2500192001 - 139,000,000 2.085.000 97.300.000 2,085,000
33 PP2500192002 - 99,740,000 1.496.100 69.818.000 1,496,100
34 PP2500192003 - 171,140,000 2.567.100 119.798.000 2,567,100
35 PP2500192004 - 84,000,000 1.260.000 58.800.000 1,260,000
36 PP2500192005 - 4,800,000 72.000 3.360.000 72,000
37 PP2500192006 - 10,533,600 158.004 7.373.520 158,004
38 PP2500192007 - 16,800,000 252.000 11.760.000 252,000
39 PP2500192008 - 159,500,000 2.392.500 111.650.000 2,392,500
40 PP2500192009 - 96,000,000 1.440.000 67.200.000 1,440,000
41 PP2500192010 - 390,000,000 5.850.000 273.000.000 5,850,000
42 PP2500192011 - 80,000,000 1.200.000 56.000.000 1,200,000
43 PP2500192012 - 72,000,000 1.080.000 50.400.000 1,080,000
44 PP2500192013 - 24,990,000 374.850 17.493.000 374,850
45 PP2500192014 - 80,640,000 1.209.600 56.448.000 1,209,600
46 PP2500192015 - 2,100,000 31.500 1.470.000 31,500
47 PP2500192016 - 3,344,000 50.160 2.340.800 50,160
48 PP2500192017 - 11,980,000 179.700 8.386.000 179,700
49 PP2500192018 - 28,000,000 420.000 19.600.000 420,000
50 PP2500192019 - 3,300,000 49.500 2.310.000 49,500
51 PP2500192020 - 10,800,000 162.000 7.560.000 162,000
52 PP2500192021 - 33,600,000 504.000 23.520.000 504,000
53 PP2500192022 - 49,000,000 735.000 34.300.000 735,000
54 PP2500192023 - 8,888,000 133.320 6.221.600 133,320
55 PP2500192024 - 598,500,000 8.977.500 418.950.000 8,977,500
56 PP2500192025 - 756,000,000 11.340.000 529.200.000 11,340,000
57 PP2500192026 - 345,000,000 5.175.000 241.500.000 5,175,000
58 PP2500192027 - 114,000,000 1.710.000 79.800.000 1,710,000
59 PP2500192028 - 100,000,000 1.500.000 70.000.000 1,500,000
60 PP2500192029 - 1,470,000 22.050 1.029.000 22,050
61 PP2500192030 - 1,300,000 19.500 910.000 19,500
62 PP2500192031 - 10,000,000 150.000 7.000.000 150,000
63 PP2500192032 - 38,500,000 577.500 26.950.000 577,500
64 PP2500192033 - 7,560,000 113.400 5.292.000 113,400
65 PP2500192034 - 78,000,000 1.170.000 54.600.000 1,170,000
66 PP2500192035 - 6,900,000 103.500 4.830.000 103,500
67 PP2500192036 - 33,600,000 504.000 23.520.000 504,000
68 PP2500192037 - 600,000,000 9.000.000 420.000.000 9,000,000
69 PP2500192038 - 89,775,000 1.346.625 62.842.500 1,346,625
70 PP2500192039 - 90,000,000 1.350.000 63.000.000 1,350,000
71 PP2500192040 - 36,000,000 540.000 25.200.000 540,000
72 PP2500192041 - 54,000,000 810.000 37.800.000 810,000
73 PP2500192042 - 120,000,000 1.800.000 84.000.000 1,800,000
74 PP2500192043 - 26,500,000 397.500 18.550.000 397,500
Mã phần lô PP2500191970
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,200
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191971
Giá từng phần lô 37,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.073.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,720
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191972
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,850
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191973
Giá từng phần lô 23,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,700
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191974
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191975
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191976
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191977
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191978
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191979
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191980
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191981
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,200
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191982
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,700
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191983
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191984
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191985
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191986
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,041,200
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191987
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.930
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,930
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191988
Giá từng phần lô 38,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 583,200
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191989
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191990
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191991
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191992
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191993
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191994
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191995
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191996
Giá từng phần lô 120,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,814,250
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191997
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191998
Giá từng phần lô 26,247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.712,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.373.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,712
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500191999
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192000
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192001
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,085,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192002
Giá từng phần lô 99,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,496,100
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192003
Giá từng phần lô 171,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.567.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,567,100
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192004
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192005
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192006
Giá từng phần lô 10,533,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.004
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.373.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,004
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192007
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192008
Giá từng phần lô 159,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.392.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,392,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192009
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192010
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192011
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192012
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192013
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,850
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192014
Giá từng phần lô 80,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209,600
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192015
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192016
Giá từng phần lô 3,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,160
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192017
Giá từng phần lô 11,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,700
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192018
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192019
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192020
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192021
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192022
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192023
Giá từng phần lô 8,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.221.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,320
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192024
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,977,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192025
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192026
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192027
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192028
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192029
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192030
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192031
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192032
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192033
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192034
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192035
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192036
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192037
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192038
Giá từng phần lô 89,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.346.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,346,625
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192039
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192040
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192041
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192042
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500192043
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,500
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->