Gói thầu: Mua bổ sung các vật tư tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300017505-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua bổ sung các vật tư tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2300013533
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,924,788,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.247.887 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300030944 - Băng thun ba móc 7,515,000 11.272.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.260.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
2 PP2300030945 - Bộ dây máy thở dùng 1 lần 15,165,000 22.747.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.615.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/140)
3 PP2300030946 - Canuyn mở khí quản 5,208,000 7.812.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.645.600 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
4 PP2300030947 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 140,000,000 210.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
5 PP2300030948 - Clip titan kẹp mạch máu 30,000,000 45.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
6 PP2300030949 - Dao lưỡi thẳng 8,500,000 12.750.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.950.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
7 PP2300030950 - Dây nối bơm cản quang 70,392,000 105.588.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.274.400 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
8 PP2300030951 - Dây thở oxy 2 nhánh 40,600,000 60.900.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.420.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
9 PP2300030952 - Dây truyền dịch cho máy truyền dịch 3,780,000 5.670.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.646.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
10 PP2300030953 - Điện cực tim 39,600,000 59.400.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.720.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
11 PP2300030954 - Filter lọc khuẩn cho thở máy 16,800,000 25.200.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.760.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
12 PP2300030955 - Kim châm cứu 27,600,000 41.400.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.320.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
13 PP2300030956 - Kim nha khoa 1,365,000 2.047.500 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 956.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
14 PP2300030957 - Kim quang cho máy laser nội mạch 24,000,000 36.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
15 PP2300030958 - Lưỡi dao vô khuẩn 5,500,000 8.250.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.860.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
16 PP2300030959 - Mask khí dung 2,135,700 3.203.550 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.494.990 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
17 PP2300030960 - Miếng cầm máu mũi 24,500,000 36.750.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.150.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
18 PP2300030961 - Miếng dán vết mổ 46,200,000 69.300.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.440.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
19 PP2300030962 - Ống thông dạ dày các số 5,884,000 8.826.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.218.800 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
20 PP2300030963 - Phim x quang 8x10 inch 63,000,000 94.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
21 PP2300030964 - Phim x quang 10x12 inch 211,500,000 317.250.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 148.050.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
22 PP2300030965 - Phim X quang 14x17 inch 312,480,000 468.720.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 218.736.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
23 PP2300030966 - Túi đựng máu đơn 2,744,000 4.116.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.120.800 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
24 PP2300030967 - Túi nước tiểu 35,910,000 53.865.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.137.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
25 PP2300030968 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 35,910,000 53.865.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.137.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
26 PP2300030969 - Túi máu ba 250ml 299,000,000 448.500.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 209.300.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
27 PP2300030970 - Túi máu ba 350ml 41,400,000 62.100.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.980.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
28 PP2300030971 - Ống nghiệm K2EDTA 11,480,000 17.220.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.236.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
29 PP2300030972 - Ống nghiệm K2EDTA nắp cao su 133,770,000 200.655.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 93.639.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
30 PP2300030973 - Ống nghiệm nhựa có nắp 12,600,000 18.900.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.820.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
31 PP2300030974 - Que thử đường huyết 141,750,000 212.625.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 99.225.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
32 PP2300030975 - Mũi khoan sọ tự dừng 108,500,000 162.750.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.950.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Băng thun ba móc
Mã phần lô PP2300030944
Giá từng phần lô 7,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.272.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.260.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ dây máy thở dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300030945
Giá từng phần lô 15,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.747.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.615.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Canuyn mở khí quản
Mã phần lô PP2300030946
Giá từng phần lô 5,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.812.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.645.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300030947
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Clip titan kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2300030948
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dao lưỡi thẳng
Mã phần lô PP2300030949
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dây nối bơm cản quang
Mã phần lô PP2300030950
Giá từng phần lô 70,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.588.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.274.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300030951
Giá từng phần lô 40,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.900.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dây truyền dịch cho máy truyền dịch
Mã phần lô PP2300030952
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300030953
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Filter lọc khuẩn cho thở máy
Mã phần lô PP2300030954
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300030955
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300030956
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.047.500
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kim quang cho máy laser nội mạch
Mã phần lô PP2300030957
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Lưỡi dao vô khuẩn
Mã phần lô PP2300030958
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Mask khí dung
Mã phần lô PP2300030959
Giá từng phần lô 2,135,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.203.550
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.494.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300030960
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Miếng dán vết mổ
Mã phần lô PP2300030961
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2300030962
Giá từng phần lô 5,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.826.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.218.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Phim x quang 8x10 inch
Mã phần lô PP2300030963
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Phim x quang 10x12 inch
Mã phần lô PP2300030964
Giá từng phần lô 211,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.250.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Phim X quang 14x17 inch
Mã phần lô PP2300030965
Giá từng phần lô 312,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.720.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Túi đựng máu đơn
Mã phần lô PP2300030966
Giá từng phần lô 2,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.116.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.120.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2300030967
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Vật liệu cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300030968
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Túi máu ba 250ml
Mã phần lô PP2300030969
Giá từng phần lô 299,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.500.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Túi máu ba 350ml
Mã phần lô PP2300030970
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.100.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống nghiệm K2EDTA
Mã phần lô PP2300030971
Giá từng phần lô 11,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.220.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống nghiệm K2EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2300030972
Giá từng phần lô 133,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.655.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.639.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2300030973
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300030974
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.625.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Mũi khoan sọ tự dừng
Mã phần lô PP2300030975
Giá từng phần lô 108,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.750.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->