Gói thầu: Mua bổ sung cấp bách vật tư phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400047088-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung cấp bách vật tư phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện
Số hiệu KHLCNT PL2400030170
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 603,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.400.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400017670 - Dây nối bơm cản quang, dây nối bơm tiêm điện, dây thở oxy 68,830,000 103.245.000 9018 48.181.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
2 PP2400017671 - Nắp đóng và bộ phận chuyển tiếp 19,225,000 28.837.500 3926 13.457.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
3 PP2400017672 - Túi camera 13,485,000 20.227.500 9018 9.439.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
4 PP2400017673 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 93,750,000 140.625.000 9018 65.625.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
5 PP2400017674 - Catheter trợ giúp can thiệp 105,000,000 157.500.000 9018 73.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
6 PP2400017675 - Vật liệu cầm máu các loại 12,000,000 18.000.000 3006 8.400.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
7 PP2400017676 - Bộ khung cố định ngoại vi 11,500,000 17.250.000 9021 8.050.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
8 PP2400017677 - Băng bó bột 59,000,000 88.500.000 3005 41.300.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
9 PP2400017678 - Bình khí EO 51,084,000 76.626.000 Hàng hoá có tính chất tương tự: là hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 35.758.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
10 PP2400017679 - Giấy in siêu âm và giấy điện tim 32,550,000 48.825.000 Hàng hoá có tính chất tương tự: là hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 22.785.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
11 PP2400017680 - Vật tư chi mất đi 43,903,000 65.854.500 Hàng hoá có tính chất tương tự: là hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 30.732.100 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
12 PP2400017681 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 26,000,000 39.000.000 Hàng hoá có tính chất tương tự: là hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 18.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
13 PP2400017682 - Pin các loại 47,800,000 71.700.000 8506 33.460.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
14 PP2400017683 - Túi ép phồng 19,200,000 28.800.000 3926 13.440.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
Dây nối bơm cản quang, dây nối bơm tiêm điện, dây thở oxy
Mã phần lô PP2400017670
Giá từng phần lô 68,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.245.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.181.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Nắp đóng và bộ phận chuyển tiếp
Mã phần lô PP2400017671
Giá từng phần lô 19,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.837.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.457.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Túi camera
Mã phần lô PP2400017672
Giá từng phần lô 13,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.227.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.439.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2400017673
Giá từng phần lô 93,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2400017674
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Vật liệu cầm máu các loại
Mã phần lô PP2400017675
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Bộ khung cố định ngoại vi
Mã phần lô PP2400017676
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Băng bó bột
Mã phần lô PP2400017677
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Bình khí EO
Mã phần lô PP2400017678
Giá từng phần lô 51,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.626.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự: là hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.758.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Giấy in siêu âm và giấy điện tim
Mã phần lô PP2400017679
Giá từng phần lô 32,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự: là hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Vật tư chi mất đi
Mã phần lô PP2400017680
Giá từng phần lô 43,903,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.854.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự: là hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.732.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2400017681
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự: là hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Pin các loại
Mã phần lô PP2400017682
Giá từng phần lô 47,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.700.000
Mã hàng hóa (HS) 8506
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Túi ép phồng
Mã phần lô PP2400017683
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/30)
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->