Gói thầu: Mua bổ sung dược liệu năm 2025 (đợt 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500118811-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2025 14:04:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung dược liệu năm 2025 (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT PL2500060596
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,607,868,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500155103 - 120,078,000 163.742.000 84.055.000 1,801,000
2 PP2500155104 - 1,575,000,000 2.147.727.000 1.102.500.000 23,625,000
3 PP2500155105 - 1,950,375,000 2.659.602.000 1.365.263.000 29,255,000
4 PP2500155106 - 30,600,000 41.727.000 21.420.000 459,000
5 PP2500155107 - 2,520,000 3.436.000 1.764.000 37,000
6 PP2500155108 - 3,400,000 4.636.000 2.380.000 51,000
7 PP2500155109 - 31,185,000 42.525.000 21.830.000 467,000
8 PP2500155110 - 6,426,000 8.762.000 4.499.000 96,000
9 PP2500155111 - 25,441,500 34.692.000 17.810.000 381,000
10 PP2500155112 - 9,900,000 13.500.000 6.930.000 148,000
11 PP2500155113 - 10,710,000 14.604.000 7.497.000 160,000
12 PP2500155114 - 37,080,000 50.563.000 25.956.000 556,000
13 PP2500155115 - 51,009,000 69.557.000 35.707.000 765,000
14 PP2500155116 - 720,000,000 981.818.000 504.000.000 10,800,000
15 PP2500155117 - 24,024,000 32.760.000 16.817.000 360,000
16 PP2500155118 - 22,008,000 30.010.000 15.406.000 330,000
17 PP2500155119 - 3,730,000 5.086.000 2.611.000 55,000
18 PP2500155120 - 5,418,000 7.388.000 3.793.000 81,000
19 PP2500155121 - 17,472,000 23.825.000 12.231.000 262,000
20 PP2500155122 - 10,647,000 14.518.000 7.453.000 159,000
21 PP2500155123 - 19,845,000 27.061.000 13.892.000 297,000
22 PP2500155124 - 931,000,000 1.269.545.000 651.700.000 13,965,000
Mã phần lô PP2500155103
Giá từng phần lô 120,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.742.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,801,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155104
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155105
Giá từng phần lô 1,950,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.602.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,255,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155106
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155107
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155108
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155109
Giá từng phần lô 31,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155110
Giá từng phần lô 6,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.762.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155111
Giá từng phần lô 25,441,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.692.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155112
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155113
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.604.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155114
Giá từng phần lô 37,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155115
Giá từng phần lô 51,009,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.557.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.707.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155116
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155117
Giá từng phần lô 24,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.817.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155118
Giá từng phần lô 22,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155119
Giá từng phần lô 3,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.086.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155120
Giá từng phần lô 5,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.388.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155121
Giá từng phần lô 17,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155122
Giá từng phần lô 10,647,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.453.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155123
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.061.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500155124
Giá từng phần lô 931,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,965,000
Thời gian thực hiện HĐ chia nhiều đợt theo yêu cầu của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->